Các bạn hãy tham khảo và tải về “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021-2022 có đáp án (Lần 1) - Sở GD&ĐT Quảng Ngãi (Mã đề 001)” với 50 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1S GD & ĐT QU NG NGÃI Ở Ả Đ THI TH Ề ỬT T NGHI P THPT L N 1Ố Ệ Ầ
TRƯỜNG THPT TR N QU C TU NẦ Ố Ấ NĂM H C 20212022 Ọ
MÔN: TOÁN
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Mã đề 001
(Đ g m có 8 trang) ề ồ
H tênọ : S báo danhố :
Câu 1. Cho hàm s có đ th nh hình v bên dố ồ ị ư ẽ ưới. Tìm đường ti m c n đ ng và đệ ậ ứ ường ti mệ
c n ngang c a đ th hàm s ?ậ ủ ồ ị ố
Câu 2. Cho hàm s b c ba có đ th nh hình v bên d i. Trong các s có bao nhiêu s ố ậ ồ ị ư ẽ ướ ố ố
dương ?
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 3. Đ th c a hàm s nào d i đây có d ng nh đ ng cong trong hình bên d i?ồ ị ủ ố ướ ạ ư ườ ướ
Trang 2A. B. C. D. .
Câu 4. G i l n l t là đ dài đ ng sinh, chi u cao và bán kính đáy c a hình nón. Di n tích ọ ầ ượ ộ ườ ề ủ ệ xung quanh c a hình nón b ngủ ằ
Câu 5. Cho kh i lăng tr có đáy là tam giác đ u c nh , hình chi u vuông góc c a trên m t ố ụ ề ạ ế ủ ặ
ph ng trùng v i trung đi m c a c nh , góc gi a đẳ ớ ể ủ ạ ữ ường th ng và m t ph ng b ng . Th tích ẳ ặ ẳ ằ ể
kh i lăng tr theo b ngố ụ ằ
Câu 6. Cho . Tính giá tr c a theo .ị ủ
Câu 7. Trong không gian , cho . T a đ c a vect làọ ộ ủ ơ
Câu 8. Cho hàm s . Phát bi u nào sau đây là đúng?ố ể
A. Hàm s đ ng bi n trên kho ng .ố ồ ế ả
B. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng .ố ị ế ả
C. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng .ố ị ế ả
D. Hàm s đ ng bi n trên kho ng .ố ồ ế ả
Câu 9. Kh i bát di n đ u (nh hình v bên d i) thu c lo i nào?ố ệ ề ư ẽ ướ ộ ạ
Trang 3A. B. C. D. .
Câu 10. V i và là các s th c d ng và . Bi u th c b ngớ ố ự ươ ể ứ ằ
Câu 11. Cho hàm s có b ng bi n thiên nh sauố ả ế ư
Hàm s đ t c c ti u t iố ạ ự ể ạ
Câu 12. Ti p tuy n c a đ th hàm s t i đi m có hoành đ đi qua đi m nào trong các đi m ế ế ủ ồ ị ố ạ ể ộ ể ể sau ?
Câu 13. Cho s th c d ng . Rút g n bi u th c .ố ự ươ ọ ể ứ
Câu 14. Đ th hàm s c t tr c hoành t i đi m có hoành đ b ngồ ị ố ắ ụ ạ ể ộ ằ
Câu 15. Tích c a giá tr nh nh t và giá tr l n nh t c a hàm s trên đo n b ngủ ị ỏ ấ ị ớ ấ ủ ố ạ ằ
Câu 16. Cho có đ o hàm . Hàm s ngh ch bi n trên kho ng nào?ạ ố ị ế ả
Trang 4A. B. .
Câu 17. Đ th c a hàm s nào d i đây có d ng nh đ ng cong trong hình v bên?ồ ị ủ ố ướ ạ ư ườ ẽ
Câu 18. T p nghi m c a b t ph ng trình làậ ệ ủ ấ ươ
C.
Câu 19. Ph ng trình có bao nhiêu nghi m l n h n 1 ?ươ ệ ớ ơ
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 20. Hàm s nào d i đây là nguyên hàm c a hàm s ?ố ướ ủ ố
Câu 21. Trong không gian , m t c u có bán kính làặ ầ
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 22. Cho hình chóp tam giác đ u , bi t c nh đáy có đ dài b ng , c nh bên . Di n tích m t ề ế ạ ộ ằ ạ ệ ặ
c u ngo i ti p hình chóp tam giác đ u . b ngầ ạ ế ề ằ
Câu 23. Trong không gian v i h t a đ , tam giác v i nh n đi m làm tr ng tâm c a nó thì ớ ệ ọ ộ ớ ậ ể ọ ủ giá tr c a t ng b ngị ủ ổ ằ
Câu 24. Cho hàm s liên t c trên đo n và có đ th nh hình v bên d i. G i và l n l t là ố ụ ạ ồ ị ư ẽ ướ ọ ầ ượ giá tr l n nh t và nh nh t c a hàm s đã cho trên đo n . Giá tr c a b ngị ớ ấ ỏ ấ ủ ố ạ ị ủ ằ
Trang 5A. 4 B. 13 C. 15 D. 11 Câu 25. T p nghi m c a b t ph ng trình làậ ệ ủ ấ ươ
Câu 26. T p xác đ nh c a hàm s làậ ị ủ ố
Câu 27. Cho hàm s b c ba có đ th nh trong hình d i đâyố ậ ồ ị ư ướ
Hàm s đã cho đ ng bi n trên kho ng nào ?ố ồ ế ả
Trang 6A. B. C. D. .
Câu 28. Hình chóp t giác đ u có bao nhiêu m t ph ng đ i x ng?ứ ề ặ ẳ ố ứ
A. 4 B. 6 C. 3 D. 2
Câu 29. Nghi m c a ph ng trình làệ ủ ươ
Câu 30. Cho hàm s . Kh ng đ nh nào d i đây đúng ?ố ẳ ị ướ
Câu 31. Hình ch nh t có . Th tích kh i tr hình thành đ c khi quay hình ch nh t quanh ữ ậ ể ố ụ ượ ữ ậ
đo n b ngạ ằ
Câu 32. Cho hàm s . Kh ng đ nh nào sau đây là đúng ?ố ẳ ị
A. Hàm s không có c c tr ố ự ị B. Hàm s đ t c c ti u t i .ố ạ ự ể ạ
C. Hàm s đ t c c ti u t i .ố ạ ự ể ạ D. Hàm s đ t c c đ i t i .ố ạ ự ạ ạ
Câu 33. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân , c nh . C nh vuông góc v i m t đáy , ở ạ ạ ớ ặ tam giác cân. Th tích kh i chóp theo b nể ố ằ
Câu 34. H nguyên hàm c a hàm s làọ ủ ố
Câu 35. Cho t di n có đôi m t vuông góc. Th tích kh i t di n b ngứ ệ ộ ể ố ứ ệ ằ
Trang 7Câu 36. Cho kh i nón tròn xoay có đ ng cao và bán kính đáy . M t m t ph ng đi qua đ nh ố ườ ộ ặ ẳ ỉ
c a kh i nón và có kho ng cách đ n tâm c a đáy b ng . Di n tích thi t di n t o b i và hình ủ ố ả ế ủ ằ ệ ế ệ ạ ở nón b ngằ
Câu 37. Có bao nhiêu c p s nguyên th a mãn và ?ặ ố ỏ
Câu 38. Tính s nghi m nguyên c a b t ph ng trình .ố ệ ủ ấ ươ
A. 2 B. 4 C. 0 D. 1
Câu 39. M t công ty xây nhà x ng d ng hình h p ch nh t có di n tích m t sàn là và chi u ộ ưở ạ ộ ữ ậ ệ ặ ề cao c đ nh. H xây các b c tố ị ọ ứ ường xung quanh và bên trong đ ngăn nhà xể ưởng thành ba phòng hình ch nh t có kích thữ ậ ước nh nhau (không k tr n nhà). V y c n ph i xây các phòng theo ư ể ầ ậ ầ ả kích thước bao nhiêu đ ti t ki m chi phí nh t (b qua đ dày các b c tể ế ệ ấ ỏ ộ ứ ường)?
Câu 40. Gi s là m t nguyên hàm c a sao cho . Giá tr c a b ngả ử ộ ủ ị ủ ằ
Câu 41. Cho hàm s có đ th là và . G i l n l t là giao đi m c a v i các tr c . Có bao ố ồ ị ọ ầ ượ ể ủ ớ ụ nhiêu giá tr nguyên c a tham s đ di n tích hình tròn ngo i ti p tam giác nh h n 2022?ị ủ ố ể ệ ạ ế ỏ ơ
Câu 42. Cho hàm s có đ o hàm liên t c trên . Hàm s có đ th nh hình sau đây.ố ạ ụ ố ồ ị ư
Trang 8Hàm s đ ng bi n trên kho ngố ồ ế ả
Câu 43. Cho hàm s có đ o hàm liên t c trên và có b ng bi n thiên nh d i đây.ố ạ ụ ả ế ư ướ
Phương trình , v i là tham s , có nhi u nh t bao nhiêu nghi m th c phân bi t?ớ ố ề ấ ệ ự ệ
Câu 44. Bi t r ng v i t t c các giá tr c a tham s thì ph ng trình có nghi m. Tính giá tr ế ằ ớ ấ ả ị ủ ố ươ ệ ị
c a .ủ
Câu 45. Có bao nhiêu giá tr nguyên d ng nh h n 2022 c a tham s đ hàm s xác đ nh v i ị ươ ỏ ơ ủ ố ể ố ị ớ
m i ?ọ
Câu 46. Cho hình chóp , đáy là tam giác có và giác vuông t i và tam giác vuông t i . Bi t gócạ ạ ế giũa hai m t ph ng và b ng . Th tích kh i chóp b ngặ ẳ ằ ể ố ằ
Trang 9Câu 47. Cho hình chóp có tam giác đ u c nh . G i là đi m trên c nh sao cho . Bi t kho ng ề ạ ọ ể ạ ế ả cách gi a hai đữ ường th ng và b ng . Th tích kh i chóp theo b ngẳ ằ ể ố ằ
Câu 48. M t khúc g có d ng hình kh i nón có bán kính đáy b ng , chi u cao . Bác th m c ộ ỗ ạ ố ằ ề ợ ộ
ch tác t khúc g đó thành m t khúc g có d ng hình kh i tr nh hình v G i là th tích l nế ừ ỗ ộ ỗ ạ ố ụ ư ẽ ọ ể ớ
nh t c a khúc g hình tr sau khi ch tác. Tính .ấ ủ ỗ ụ ế
Câu 49. Cho hàm s có b ng bi n thiên nh sau:ố ả ế ư
Tính t ng .ổ
Câu 50. Tìm t t c các giá tr c a tham s đ hàm s đ ng bi n trên kho ng .ấ ả ị ủ ố ể ố ồ ế ả
H T Ế
ĐÁP ÁN
Trang 106 B 16 C 26 B 36 D 46 B