Các bi n pháp bảo quản nhằm đáp ng nhu cầu thị tr ng bằng c ch gi tăng c c bi n pháp bảo quản nhằm làm giảm s hao hụt sau thu hoạch.. Tiết ki m năng ng trong nhà kính khi trồng những loạ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT KHOA NÔNG LÂM
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG MỞ ĐẦU G H N H C 4
C Đ CH C N H C 4
N NG N H C 4
G H CH NG 4
CHƯƠNG Đ NH G H N H 6
H C C NH 6
Ê CH ẨN ECE (Economic Commision for Euroupe – Hội đồng Kinh tế Châu Âu) 6
i u chu n ECE ch t ng 6
i u chu n ECE ph m c p 7
i u chu n ECE o g i n nh n: 8
i u chu n ECE cho ho c m ch ng đ n 8
i u chu n ECE cho ho c m ch ng p 9
i u chu n ECE cho ho hồng 10
i u chu n cho ho c c 10
i u chu n ECE cho ho mimos 10
i u chu n ECE cho c t c nh 11
Ê CH ẨN C (U.S.) 13
Ê CH ẨN C.A CONOVER, 1986 15
H G N NG H H CH 16
K N 16
B H RỒNG CH 16
1 Phân loại ch t ng ho trồng ch u theo: 16
2 Tiêu chu n ch t ng c ho trồng ch u 16
3 Tiêu chu n c a C.A Conover (1986) 17
CHƯƠNG II Đ K N NH RƯỞNG H H CH H C HOA 19
H C C NH 19
C C G E RỒNG NH HƯỞNG Đ N H H C C NH 19
Gi ng – h c nh u tu i th ho trong c trồng 19
nh s ng 20
Nhi t độ 20
B n ph n 21
i n c 21
Độ m 21
Ki m so t s u nh 21
nhi m h ng h đi u i n sinh 22
Gi i đoạn ph t tri n c ho o c thu hoạch 22
I C C H H CH NH HƯỞNG Đ N H C H C C NH 23
h i gi n thu hoạch ho 23
C ch th c thu hoạch 23
Nhi t độ s u hi thu hoạch 24
Độ m s u hi thu hoạch 24
Trang 3tr c hi n 30
h nh phần ch nh c c c ch t ảo quản ho 30
1 Ch t ng n c 34
C c ph ng ph p ho s u thu hoạch 35
B H RỒNG CH 37
C C G E RỒNG NH HƯỞNG Đ N H RỒNG CH 37
Đi u i n trồng s th ch nghi h h u 37
nh s ng 37
Nhi t độ 38
inh ng ho ng 38
i n c 39
Độ m 39
Gi th ch u 39
u nh 39
1.9 Ethylene 39
C C H H CH NH HƯỞNG Đ N H G N NG C H RỒNG CH 40
hu hoạch 40
tr c hi n 40
CHƯƠNG B Q N H 41
B Q N H C C NH 41
C C NH HƯỞNG Đ N Q RÌNH B Q N H 41
Ch t ng ho 41
1.2 Nhi t độ 42
Độ m h ng h 43
1.4 Ánh sáng 44
1.5 Ethylene 44
th ng h trong phòng ảo quản 44
C c ph ng ph p ảo quản ạnh th ng th ng 45
Bảo quản ho trong h qu n i m so t (C ) 48
Bảo quản ho ở p su t th p ( ) 49
1.10 Ki m so t s u nh 50
B B Q N H RỒNG CH 53
CHƯƠNG IV N CH N H 54
N CH N H C C NH 54
Ch t ng ho 54
h ch t tr c s u hi n chu n 55
Đ ng g i hi n chu n 55
Nhi t độ n chu n 57
Độ m hi n chu n 58
nh s ng hi n chu n 58
Eth ene hi n chu n 58
n chu n ằng e 59
n chu n ằng m 59
0 n chu n ằng đ ng th 59
N CH N H RỒNG CH 60
Ch t ng c tr c hi n chu n 60
h ch t tr c hi n chu n 60
Trang 4Đ ng g i tr c hi n chu n 60
Nhi t độ t i u hi n chu n 61
Độ m hi n chu n 62
nh s ng hi n chu n 62
Nhạ cảm i eth ene hi n chu n ch u tr ng tr 62
CHƯƠNG CHĂ ÓC Ử Ý CỬ H NG B N H 64
H C C NH CỬ H NG B N H 64
h o i n ại 64
ung ịch ảo quản 64
Nhi t độ tại c h ng 65
Độ m tại c h ng 65
nh s ng tại c h ng 65
Eth ene tại c h ng 65
H RỒNG CH CỬ H NG B N H 65
Nhi t độ tại c h ng 65
Độ m tại c h ng 65
nh s ng tại c h ng 66
i n c tại c h ng 66
B n ph n tại c h ng 66
Eth ene tại c h ng 66
CHƯƠNG VI CHĂ ÓC H C C NH H RỒNG CH
NHÀ 68
H C C NH NH 68
H RỒNG CH 69
Chăm s c 69
Nhi t độ 69
3 Ánh sáng 70
Độ m 71
i n c 71
6 Bón phân 71
7 Ethylene 71
Gi th 71
ng ch u 72
0 Ki m so t s u nh 72
CHƯƠNG HƯ NG N B Q N H C C NH H RỒNG CH 73
HOA MIMOSA VÀNG (Acacia sp) 74
H HỒNG N (Anthurium andreanum) 74
HOA MÕM SÓI (Antirrhinum majus) 74
C ĂNG (Asparagus sp) 75
HOA PHONG LAN CATTLEYA 75
HOA CÚC 75
H NH H (Cyclamen sp) 77
H ĐỊ N (Cymbidium sp) 78
H HƯỢC ƯỢC ( h i ) 78
HOA PHONG LAN (Dendrobium sp) 78
Trang 5H ĐỒNG N (Jamesonii) 82
H ƠN (Gladiolus hybrids) 82
H N HƯƠNG (Hyacinthus orientalis) 82
HOA LYS (Iris hollandica) 83
HOA LILY (Lilium sp) 83
H H ÊN NG (Narcissus sp) 83
HOA NERINE (Nerine bowdenii) 84
HOA LAN HÀI (Paphiopedilum sp) 84
H N HỒ Đ (Phalaenopsis sp) 84
H HỒNG (Rosa hybrids) 84
H H ÊN Đ (Strelitzia reginae) 85
HOA TULIP (Tulipa sp) 85
H HỒNG N RỒNG CH (Anthurium scherzerianum) 86
CHƯƠNG VIII HƯ NG N H KH 87
Lịch s 87
Qui trình ảo quản ho h 88
h ng ph p ảo quản ho hô 88
TÀI LI U THAM KH O 95
Trang 6C ƯƠNG MỞ ĐẦU G T N ỌC
I ỤC Đ C C N ỌC
- Gi i thi u ti u chu n ch t ng ho
- Hi u đ c c c ếu t gieo trồng ảnh h ởng đến đ i s ng ch t ng ho s u thu hoạch
- N m đ c c c qu trình sinh ả r ở ho s u thu hoạch
- Cung c p cho ng i h c iến th c cần thiết ỹ thu t s u thu hoạch n chu n ảo quản th i gi n c m ho trong ình c một s oại ho th ng
Hoa c t cành có th i gian s ng ng n ng đ c trồng gần n i n C c nghi n
c u ảo quản hoa chỉ b t đầu đ c chú ý gần đ m c dù rau quả đ đ c nghiên c u r t nhi u Tây Âu và Hà Lan là những n c có công ngh x lý hoa sau thu hoạch phát tri n bằng h th ng dây chuy n lạnh và s dụng ch t bảo quản
o c c th p ni n 0’s o ho phải trồng trong nh nh gi tăng gi n chuy n hàng không n n chu n s ng v n chuy n bằng e t u đi , cho nên đòi hỏi phải bảo quản hoa
Trang 7C c ph ng ph p lý hoa sau thu hoạch đ đạt những c tiến đ ng trong vài th p niên qua Nhi t độ t i u và th i gian bảo quản t i u cho nhi u loại hoa
c t cành và hoa trồng ch u h c đ đ c c định Những ph ng ph p m i đ
đ ng g i m ạnh cho v n chuy n bằng đ ng bộ đ ng th đ đ c áp dụng N n công nghi p ho cũng đ ph t tri n những ph ng pháp m i bảo quản hoa ạo n n c hội thu nh p cho ng i trồng ho ng i n sỉ
Các bi n pháp bảo quản nhằm đáp ng nhu cầu thị tr ng bằng c ch gi tăng c c
bi n pháp bảo quản nhằm làm giảm s hao hụt sau thu hoạch Chu n bị một s
ng l n hoa cho v n chuy n và cho thị tr ng Tiết ki m năng ng trong nhà kính khi trồng những loại hoa trồng mù hè đ bán trong mù đ ng éo dài th i gian bán c a hoa
Tình hình hi n nay cho th s hi u biết v s kéo dài th i gian s ng c a hoa vẫn còn t ch đ c ph biến N ng n ng i bán sỉ và bán lẻ vẫn chỉ làm theo kinh nghi m Ch c ti u chu n ch t ng th ng nh t
Trang 8kh u hoa ra thị tr ng thế gi i
I T Ê C ẨN ECE (Economic Commision for Euroupe – ộ đồ
ế C â )
i u chu n ECE qui định ch t ng th ng mại hoa c t cành tại thị tr ng châu
Âu i u chu n n p dụng cho t t cả hoa c t cành và lá trang trí Tiêu chu n c a một s o i còn đ ng đ c soạn thảo
Tiêu chu n ECE mô tả ch t ng, phân loại theo ph m c p, phân loại theo kích
th c, dung sai (sai s ), cách bao gói c ch án nhãn
Đ i v i những loại hoa riêng bi t có th ghi cụ th những yêu cầu riêng bi t: ví dụ
nh c m ch ng yêu cầu ch đến độ c ng c a cành và s tách ra c đ i ho nếu đ i ị tách phải đ c cột đ ng g i ri ng ghi ch tr n nh n Hoa hồng
h ng đ c c t cành t c nh cũ c mù tr c
Hầu hết hoa ở Tây Âu đ u phải t p trung o trung t m n đ u giá rong đ Hà
Trang 9c c trung t m đ u gi ho đ u b t buộc hoa phải đ c x lý bằng STS ho c một s
ch t bảo quản khác i c i m tra nồng độ bạc đ c th c hi n tại phòng thí nghi m c a trung tâm Hoa không qua x lý STS bị loại bỏ
1.2 T C
- (Extra class): Hoa có ch t ng t t nh t, không bám b n, phát
tri n t t v i cành c ng, thẳng m ng t nh đ c tr ng c a loài Chỉ cho phép 3% hoa
có khiếm khuyết
- (First class): Yêu cầu gi ng nh tr n nh ng i ch t ng hoa t t và
cành c ng Cho phép 5% hoa có khiếm khuyết
- (Second class): Hoa bị loại t các ph m c p c o nh ng đ p ng những
yêu cầu nhỏ nh t và có th ùng đ trang trí Cho phép 10% hoa có khiếm khuyết Bảng 1.1 i u chu n ECE ch th c c nh ho (1982)
10-15 + 2.5 15-20 + 2.5 20-30 + 5.0 30-40 + 5.0 40-50 + 5.0 50-60 + 5.0 60-80 + 10.0 80-100+10.0 100-120+10.0
>120 cm
Trang 10Bảng 1 i u chu n ECE c ho c t c nh hình ạng n ngo i (1982)
- Có ch t ng thích h p đ bảo v hoa khỏi bị t n th ng t lý
- Nếu s dụng gi y báo đ o g i h ng đ tiếp xúc v i hoa
- Nh n ho đ n phải d dàng th đ c
- Ghi nh n cho ho c t c nh gồm: tên công ty, tên hoa, tên gi ng, màu s c, ph m
c p t n n c, mã s ho c dung sai chi u dài c nh (dài nh t ho c ng n nh t), s
ng hoa trong hộp ho c cân n ng c hộp ho
T C ư đ
Những u cầu cụ th i n qu n đến c c hiếm hu ết h c nh u trong s ph t tri n hình th nh ho
Trang 11Hình 1.1 C c gi i đoạn th nh thục đ thu hoạch ho c m ch ng
- (Extra class): ho h ng ị hiếm hu ết c nh c ng thẳng
hoẻ h ng c nh nh đ i ho đầ c ng Ho c m ch ng Đị trung hải c đ i
ho ị t ch thì h ng đ c coi là ị hiếm hu ết
- (First class): Ho hầu nh h ng ị hiếm hu ết Ri ng ho c m
ch ng ỹ thì đ i ho ị t ch r thì coi c hiếm hu ết Những ho ị hiếm
Trang 12Ho c c oại Đ c i t phải c ch t ng r t c o C nh ho o phải m ng nhi u
h n ho đ nở đ c m u s c Ho c c oại nh t oại h i phải m ng t ng
ng h ng t h n ho c ho tr n c nh Ho ở c c oại đ u phải c chi u i tu n
1.8 T ECE cho hoa mimosa
imos đ c chi th nh h i oại: loại nh t và loại hai
* Lo i nh t: nh nh đ c bao ph bởi các cụm hoa cầu
- C nh h ng đ c c t quá ng n
Trang 13* i u chu n ECE cho măng t h Asparagus densiflorus:
- Đ c chia thành 2 loại nh t và loại hai
- Loại nh t: phát tri n t t có ng n không có cành phát tri n th c p đẹp v i r t nhi u cành dạng lá, hoàn toàn xanh và không mang trái
Trang 14Hình 1.2 măng t Asparagus setaceus
* Tiêu chu n ECE cho măng t h Asparagus setaceus:
- Ở ạng lá c , dạng nh òng ho
- Cũng đ c chia thành 2 loại nh t và loại hai
- Loại nh t: phát tri n t t có ng n không có cành phát tri n th c p đẹp v i r t nhi u cành dạng lá, hoàn toàn xanh và không mang trái
Trang 15T m ại đ c tr ng c a tiêu chu n ECE h ng qu n t m đến chi u i đ ng kính c a hoa trong khi phân loại ì ho oại đ c bi t có th bao gồm cả hoa
c ch th c cành dài và ng n Tuy nhiên, cả hoa và lá c t c nh u n u n đ c phân loại c n th n theo chi u dài cành Ở H n ng i trồng hoa và bán sỉ chịu trách nhi m v ch t ng hoa, còn ng i mu quyết định giá h p lý khi hoa có
ch t ng mong mu n đồng nh t tại c c trung t m đ u gi ho
đ c tr ng h c c a t ng loài )
- Loại nh ng c a c m ch ng bao gồm:
+ Ho đầ đ n c n đ i
+ Nụ không bị teo u, xo n, mang 1 hàng cánh, héo nẫu đ i ho ị xé rách,
m t màu, sâu b nh ho c những h hại khác
+ Cành thẳng không có vết tỉa chồi ho c sâu b nh ( c định = giữ cành thẳng
đ ng ở 2.5 cm t g c, nụ hoa không nên u n cong vẹo, cành cong xu ng l ch 30o
Trang 16
(mm)
Chi u i t i thi u (cm)
Trang 17III T Ê C ẨN C.A CONOVER, 1986
heo ti u chu n C.A Conover, ch t ng hoa đ c đ nh gi theo đi m s Đi m
s cao nh t 00 (Bảng 1.8) Hoa s đ c đi m cao nh t trong t ng chỉ tiêu Bảng 1.8 H th ng đi m s đ c định ch t ng ho c t c nh đ c đ u t ởi C.A Conover (1986)
ình trạng ho (m đ) C nh ho h ng ị t n th ng t ho c s u
nh (m 0đ)
Ho t i ch c h ng c u hi u ho gi (max đ)
Hình ạng (m 0 đ) Hình ng đ c tr ng (m 0đ)
Nụ h ng qu nhỏ ho c qu nở (m đ) đồng nh t (m đ)
C n ằng giữ ch th c đ ng nh ho (m 0đ)
u s c (m đ) u s ng sạch (m 0đ)
Gi ng đồng nh t phù h p (m đ)
Kh ng ị ph i m u (m đ) h ng c ết phun thu c B (m đ)
C nh (m 0 đ) C nh thẳng hoẻ (m 0đ)
u s c th t h ng m t m u ho c ị th i (m đ)
Kh ng c th (m đ)
Trang 18IV T Ờ G N NG T ẠC
h i gi n s ng s u thu hoạch ếu t c ngh đ i v i h ch h ng ng i bán Phụ thuộc vào gi ng đi u ki n gieo trồng và cách th c thu hoạch và x lý sau thu hoạch Th ng th ng ho đẹp, lá xanh thẫm th ng h ng đ đ c u o đ c bón nhi u đạm
Đ nh giá th i gian s ng sau thu hoạch r t h đòi hỏi phải có kỹ năng h ng
ph p đ nh gi th i gian s ng sau thu hoạch ằng c ch đo h m ng ethylene thoát ra
ở hoa c m ch ng (2- ng tr c khi hoa có d u hi u h o) nh ng th c tế ít s dụng
ột ph ng ph p h c đánh giá bằng cách ki m tr h m ng silver thiosulphate (STS) trong cành hoa (alstroemerias và c m ch ng), lô nào không x lý bằng STS s
h c tế hông có tiêu chu n b t buộc n o đ i v i hoa trồng ch u trên thị tr ng qu c
tế ột s n c có tiêu chu n qu c gi nh ng chỉ khuyến cáo áp dụng trong n c ban hành, ch h ng đòi hỏi t uộc, bao gồm c c oại ho nh hoa violet, hoa kèn, hoa anh thảo, hoa cúc…
1 Phân lo i ch ư ng ồ :
h n oại ch t ng ho trồng ch u theo ch th c ch u, tỷ l giữ ch th c cây và
ch th c ch u đ ng kính kh i hoa và s nụ ho (ho đỗ quyên) ho c chi u c o c
và s hoa ( hoa cúc) Hình dạng chung, màu s c lá và hoa, s t n th ng c a lá và hoa, tri u ch ng hoá già c a hoa cũng đ c em t Ch rằng cây bị th ng t n nhẹ
h ng đ c ch p nh n tại thị tr ng châu Âu
2 Tiêu chu n ch ư ồ
i u chu n ch t ng c ho trồng ch u r t h đ c an hành do s ng l n loài
và gi ng đ c trồng, nhi u gi ng m i r đ i Tuy nhiên, ban hành tiêu chu n th ng
Trang 193 Tiêu chu n c a C.A Conover (1986)
i u chu n C Cono er cho ho trồng ch u t ng t nh hoa c t cành i đi m t i đ 00đ i c cho đi m t ng cây có th không chính c nh ng h th ng này r t hữu
hi u v i toàn bộ lô hàng bán
Th i gian s ng r t quan tr ng nh ng h ng th đ nh gi nh ng đòi hỏi ng i trồng phải nh n th c đ c tầm qu n tr ng c th i gi n s ng s u n c c đ thu l i nhu n (Bảng 1.9)
Bảng 1.9 H th ng đi m s đ c định ch t ng ho trồng ch u đ c đ u t ởi C.A Conover, (1986)
nhỏ (m 0đ) Hình th đẹp (m 0đ)
Trang 20ti u chu n c gi ng (m 0đ) Hình ạng (m đ) C h i ho i ch u hình th đẹp (m đ)
Trang 21C ƯƠNG II
Đ Ề N N TRƯỞNG T ẠC À T T Ọ C
ẻ đẹp n ngo i, hình dạng ch th c và tu i th c a hoa phụ thuộc o đi u ki n gieo trồng, th i gian thu hoạch, cách th c thu hoạch và x lý sau thu hoạch C đ c trồng trong đi u ki n t i u s cho ch t ng t t nh t Th i gian s ng c a hoa là một trong những tiêu chí quan tr ng đ đ nh gi những gi ng hoa m i
CẮT CÀN
Cần phải nh n mạnh rằng tu i th c ho c t c nh phụ thuộc r t nhi u o c c ếu t
m i tr ng ỹ thu t trong to n ộ gi i đoạn ph t tri n s u thu hoạch c
ho (Bảng 2.2)
I C C T G TRỒNG ẢN ƯỞNG Đ N T T Ọ CẮT CÀN
1.1 G – ây ồ
Ch n gi ng trồng phụ thuộc vào th i gian s ng c a hoa s u thu hoạch dài hay ng n, thị tr ng tiêu thụ xa hay gần Th i gian s ng c ho th đ i trong các gi ng c a cùng một loài ụ nh đ ng nh độ c ng c a thân, cành h n ngăn ng a hoa bị gãy ho c u n cong, ch a nhi u c ch t hô h p h n thì ho t i u h n
Đ c đi m giải phẫu và sinh lý c t ng gi ng ho cũng h c nh u ụ nh gi ng hoa hồng sản sinh nhi u ethylene s t n nh nh h n gi ng sản sinh ít ethylene u i th
c ho ị ảnh h ởng i n qu n đến ếu t i tru n h c nh u r t n trong c c
Ho hồng m n Poolster
Nova-Aurora
30.0 15.0
Ho c m ch ng Pink Polka
Rolesta
16.0 7.5
Ho đồng ti n Marleen
Agnes
20.5 8.3
Trang 22Ho hồng Lorena
Mimirose
14.2 7.1 Hoa ly ly Greenpeace
Musical
13.8 7.2 Bảng 2.2 C c ếu t ảnh h ởng đến tu i th c ho c t c nh
rong qu trình gieo trồng rong qu trình s u thu hoạch
Độ m
nh s ng hình th nh eth lene s nhạ cảm
B sung CO2 nhằm m giảm màu xanh c a hoa o đ phải sung đ ng trong dung dịch bảo quản nhằm duy trì ch t ng và màu s c n đầu c a hoa
Tuy nhiên, chiếu sáng quá nhi u cũng ảnh h ởng đến ch t ng c a hoa Làm cho mô hoa bị ho đỏ g đ m lá, lá hoá nâu và rụng Vì , ng i trồng ho ch đến khoảng cách giữa các cây, ki m so t độ chiếu sáng cần thiết cho cây
1.3 N độ
Nhi t độ quá cao trong quá trình trồng ảnh h ởng đến th i gian s ng và ch t ng
Trang 23Cần phải duy trì chế độ bón phân h p cho đến khi thu hoạch B n nhi u đạm s
giảm th i gian s ng c ho tăng s nhạy cảm v i b nh (n m xám Botrytis
cinerea) H m ng mu i c o c o trong m i tr ng trồng hoa cũng giảm th i gian
s ng c a hoa
Phạm vi giữa bón phân h p lý và bón quá nhi u khá rộng, phụ thuộc vào kỹ năng kinh nghi m c ng i trồng hoa
1.5 Tư ư
i n c cho ho cũng một yếu t quyết định ch t ng c ho Stress gây ra do
t i quá nhi u ho c không cân bằng đ u giảm ch t ng đ i s ng c a hoa c t cành tress o n c c độ m n qu c o gi tăng s hoá già c a hoa
1.6 Độ
Độ m không khí tạo đi u ki n cho n m và vi khu n gây b nh phát tri n (n m xám
Botrytis cinerea) gây hao hụt sau thu hoạch Hoa bị b nh s m t n c nh nh h n
sản sinh ra nhi u h eth ene h n ho hỏe h ng h đầ đ là r t cần thiết đ hạn chế ảnh h ng o độ m cao
1.7 K â
hòng ng s u nh cho c t n m cần thiết đ sản u t r ho c t c nh c
ch t ng t t th i gi n c m ho kéo dài Kh ch h ng ng i n trong nh thị
tr ng h ng quản s u nh Đ tr ch nhi m c ng i trồng ho ng i s ụng thu c ảo th c t n to n u nh đ u g r t n th ng m t m u cho hoa và lá t đ ảnh h ởng u đến ch t ng c ho C c m ị t n th ng s ị
m t n c nhi u h n c c m hỏe c n s m t n c s th c đ qu trình héo và hình thành ethylene Ethylene ại th c đ qu trình hoá già, gây rụng c nh ho
Nh đ iết c ị nhi m c c oại i sinh g nh cho ho nh Botrytis, Alternaria,
Puccinia, Cryptosporella, Actinonema, Diplocarpon những i sinh t khác s th c
đ s hình th nh h eth ene ởi m tế o cũng nh ởi ch nh ản th n i sinh t
Trang 241.8 Ô đ
Cần tránh ô nhi m h ng h trong nh kính gây ra do khí gas ch a nhi u ethylene và các ch t h i h c s ởi dầu h đ t bên trong nhà kính, ho đ thụ ph n, phần thân cây bị khô ho c bị phân rã, khói thu c, tr i c đ ch n mô cây bị t n
th ng cũng nguồn sản sinh eth ene trong nh nh ì phải sinh nhà kính
th ng xuyên
1.9 G đ
Thu hoạch o đ ng gi i đoạn phát tri n thì ho ho s t i u h n ho c t vào lúc
đ nở s m u t n h n ho còn nụ Gi i đoạn phát tri n t i u phụ thuộc vào:
- Loài và giống hoa: hoa hồng đồng ti n thu hoạch s m s bi u n cong c do không
đ độ c ng và thiếu các khoang rỗng n trong c nh đ h t n c h ng đ n c
- Mùa: phụ thuộc o h m ng đ ng và các ch t t ng h p bên trong => mùa hè thu
- Lợi ích của vi c cắt hoa ở g đ n nụ:
Trang 25Bảng 2.3 Gi i đoạn thu hoạch t i u c một s oại ho c t c nh ùng đ n tr c tiếp
Ho đ nở ho n to n Hầu hết ho tr n c nh đ nở ho n to n
c nh ho đ nở 3- ng s u hi nở
Ho đ nở ho n to n
B ng mo đ nở ho n to n
Nụ đ đ i m u 3- ng s u hi nở 3- ng s u hi nở
c nh đầu ti n t đầu h Đ i ho thăng đ ng (hồng ng tr ng thu hoạch muộn một ch t so i hồng đỏ hồng)
Nụ đ i m u một n
II C C T T ẠC ẢN ƯỞNG Đ N T T Ọ C CẮT CÀN
1.1 T ờ hoa
Thu hoạch vào lúc sáng s m thì hoa s c ng h n nh ng còn t s ng n n s nhạy cảm v i n m b nh s u thu hoạch Thu hoạch vào bu i t i thì h m ng đ ng bên trong cành hoa s c o h n
Hoa thu hoạch đ c đ t vào dung dịch bảo quản có ch đ ng ngay thì th i gian thu hoạch không quan tr ng Thu hoạch vào lúc sáng s m đ c khuyến cáo cho những loại hoa bị m t n c nhanh chóng sau khi thu hoạch nh hoa hồng Nên tránh thu hoạch vào lúc nhi t độ c ng độ ánh sáng cao Ho còn t s nhạy cảm v i các
b nh n m cho nên thu hoạch phải ch đến hi s ng n c m ho c h i m h đi
1.2 C
C ch th c thu hoạch hông ảnh h ởng nhi u đến ch t ng đ i s ng hoa s u thu hoạch nếu ho đ c đ t ngay vào dung dịch bảo quản Khi thu hoạch s ụng ụng cụ
Trang 26s c bén Vết c t xiên và phẳng đ cành hoa có th h p thu n c t t Tránh ng t ho c
xo n v n cành làm cho rỉ nh a cây gây phát tri n i sinh t g n t n mạch dẫn
Ho th ng đ c c t sát g c đ cho chi u dài cành dài nh t gây giảm khả năng h t
n c, nên cần phải c t hoa ở phần ít c ng h n Đ i v i những loại ho c nh (ho thu c phi n ho trạng ngu n) s rỉ nh a trên b m t c t ngăn hả năng h t n c c a hoa, cành phải đ c ti n x lý bằng n c nóng 85-900c sau mỗi lần c t lại
Trong su t quá trình x ho n n đ c duy trì ở nhi t độ th p t i u cho t ng loài Hoa ở ùng n đ i đ c bảo quản ở nhi t độ tr n đi m đ ng c a mô cây Hoa ở vùng nhi t đ i đ c bảo quản ở nhi t độ t 8 – 15oC Nếu nhi t độ th p h n g m t màu và
h hỏng ho c nụ không nở sau khi bảo quản ạnh
1.4 Độ
Hoa c t cành ch a một ng n c đ ng Nếu thu hoạch ho trong đi u ki n khô ráo, hoa s m t n c r t nhi u gây giảm tr ng ng n đầu c a hoa Hoa héo khi m t
10 – 15% tr ng ng t i o h m ng n c trong nội bào khoảng 100% trong khi
độ m h ng h th p h n r t nhi u Cây có th t đi u hòa s tho t h i n c bằng
c ch đ ng c c h h ng
Giảm m t n c bằng c ch tăng độ m trong khu v c phân loại đ ng g i Cách t t
nh t tăng độ m, giảm nhi t độ đi u hoà thông khí
1.5
Không ảnh h ởng đ ng đến đ i s ng c a hoa c t cành nếu x lý hoa bằng dung dịch bảo quản Thiếu ánh sáng trong quá trình v n chuy n và ho c bảo quản i ng
s m ị ho ng (ho c t t ng c c th c c n những hoa khác) Sau khi c t ho n n đ c bảo quản trong t i ho c c ng độ ánh sáng yếu C ng độ ánh sáng cao chỉ đòi hỏi đ nụ hoa nở
1.6 Ethylene
Trang 27u i th ch t ng c ho c t cành phụ thuộc vào thành phần h ng h ung quanh Hầu hết các phản ng b t l i (hoá già, rụng ho hình th nh eth ene ) đ u gây
ra bởi ethylene Nụ hoa khi tiếp xúc v i ethylene s hình th nh eth ene t h n ho đ
nở
)
ng eth ene trong m i tr ng ình th ng t 0.003 – 0.005 µl/l (3 – ppm) tuỳ theo mùa ng eth ene c o nh t o mù thu đ ng o tỷ th p c s ph n h quang hoá
Ethylene tạo r o t nhi n (th c t ho c i sinh t, h n i ) ho c o công nghi p h động c đ t trong h g s h i thu c
Hình 2.1 C c nguồn eth ene ngoại sinh
Trang 28SAM: S-Adenosyl Methionine
ACC: 1-Aminocyclopropane-1-Carboxylic acid
H m ng CC trong m tăng n chỉ tr c hi c s t ng h p eth ene mạnh m
ụ eth ene sản sinh trong ho c m ch ng đ c hình th nh theo ph Ho ở gi i đoạn nụ non hình th nh eth ene r t th p Khi ho tr ởng th nh eth ene gi tăng đột ngột i ng s u hi c t S u đ ho t đầu h o ng eth ene hình th nh giảm
ần Eth ene đ c hình th nh tại òi nhụ c nh phần đế ho s hình th nh eth ene tr c c c phần tr n
S hình th nh eth ene ở ho phù ung Khi tràng ho nở o u i s ng, gi tăng s hình th nh eth ene tr c u i tr cùng ng Sau 3 – h hi giảm s hình th nh eth ene cùng c i s giảm độ c ng c tr ng ho ho t n h o
Trang 29Hình 2.3 hình th nh eth ene c ho c m ch ng ở c c gi i đoạn ph t tri n h c
nh u s u hi i eth ene ppm
thụ ph n c ho s ch th ch (evoke) s sản sinh eth ene th c đ qu trình
h o c c nh ho u hi u h o đầu ti n u t hi n s u hi thụ ph n o hi u ằng
s gi tăng s hình th nh eth ene mạnh m ở t t cả c c ộ ph n c ho
Hình hình th nh eth ene c ho c m ch ng s u hi thu hoạch
Ho thụ ph n ch th ch hình th nh eth ene D u hi u h o u t hi n s u hi thụ ph n Tiếp theo ằng s gi tăng đột iến c eth ene trong to n ộ m ho
S cả củ ố vớ
Trang 30nhạ cảm c ho đ i i eth ene th đ i tù o gi ng ho o i ho (Bảng 2.4) tuỳ thuộc o ch t nh n eth ene trong m Ho nhạ cảm i ethylene chịu
t c động ở nồng độ – ppm trong h tiếp c Ho t nhạ cảm i eth e en ị t c động ở nồng độ eth ene 0 – 00 ần c o h n
Eth ene g n n r t nhi u c c t n th ng cho ho C c t n th ng qu n tr ng nh t
đ c n u ở Bảng 2.5
Bảng 2.4 h n oại ho nhạ cảm i eth ene t nhạ cảm i eth ene
R t nhạ cảm i eth ene t nhạ cảm i eth ene
Hoa Alstroemeria
Ho c m ch ng
Hoa phong lan
Hoa lan nam phi (Fresia)
Hoa lys (Iris)
Trang 31đ nhẹ qu trình ho gi Rụng ho nụ
C c ph ng ph p ngăn ng t c động c eth ene
Ngăn ng s thi t hại o eth ene tr n i c ngăn ng nguồn g nhi m ethylene, loại ỏ eth ene trong h ng h ngăn ch n s hình thành ethylene và tác động c ch ng
c c củ :
- Bảo c ch ng s u nh
- Ngăn ng thụ ph n
Trang 32ụng s c h (g s chrom togr ph – GC) đ đo h m ng eth ene trong h ng
h Đ n giản h n, trong nhà kính ng i t trồng c c oại c chỉ thị r t nhạ cảm i nồng độ eth ene – ppm trong su t h nh c c ạn th c chu ( sinh tr ởng cong quăn u ng)
Các ảnh h ởng t i c eth ene phụ thuộc o c c ếu t nh h m ng eth ene trong m i tr ng, th i gi n tiếp c i eth ene, nhi t độ h m ng C trong h ng h (C hạn chế t c động c eth ene) gi i đoạn ph t tri n hi n tại
ch t ng c ho mù trong năm Ng i trồng ho c th giảm nồng độ eth ene trong nh nh trong phòng đ ng g i trong hu c ảo quản ằng nhi u ph ng
ph p h c nh u nh ( ) ngăn ng nhi m eth ene ( ) oại ỏ eth ene trong h ng
h (c) ngăn ch n s hình th nh eth ene t c động c ch ng
1.6 ư
Bằng c ch s ụng c c ung ịch bảo quản nhằm duy trì ch t ng t t nh t cho hoa
c t cành ch ng lại các yếu t biến động c a m i tr ng (tăng đ ng nh ho , duy trì màu s c lá và cánh hoa) p ụng trong toàn bộ chuỗi cung c p hoa t ng i trồng, bán sỉ, bán lẻ cho đến khách hàng
1.7 T ầ q
Hầu hết c c ch t ảo quản ho ch : đ ng c c ch t di t khu n c c ch t kháng ethylene c c ch t đi u ho sinh tr ởng một vài ch t khoáng
ường gồm sucrose, glucose, fructose cung c p ch t inh ng cho hoa nguồn
năng ng duy trì các quá trình sinh lý và hóa sinh sau khi hoa bị c t khỏi cây
Trang 33Đ ng o i th i gi n c m ho ằng u trì c u tr c ch c năng c t th ăng
s cân bằng n c bằng c ch đi u hoà s tho t h i n c tăng s h t n c
Nồng độ t i u th đ i tùy theo loài, gi ng (cúc 2% - 30%) Nồng độ qu c o c th gây hại cho ho nồng độ qu th p h ng cho hi u quả t i u Nên s ụng kết
h p v i ch t di t khu n
Các ch t di t khu n C c i sinh t ph t tri n trong n c c m hoa bao gồm i hu n,
n m men và n m m c Gây nên t c mạch dẫn thân, sản sinh khí ethylene và ch t độc
th c đ y s hoá già c a hoa (ở nồng độ 107 – 108/m giảm hả năng h t n c c a hoa hồng, 3 x 109/ml: xu t hi n d u hi u héo trong vòng 1gi ), tăng s nhạy cảm c a hoa khi bảo quản lạnh do hình thành các tinh th đ g ph h y thành tế bào
Một s ch t di t khu n th ng đ c s dụng: 8-HQC HQ …ở nồng độ cao có th gây hại cho hoa (lá bị t n th ng c nh ị hoá nâu, cánh hoa tr ng bị hoá vàng) Mu i
c a bạc c tác dụng di t khu n, kéo dài th i gian s ng c a hoa nh ng c t l i tác động v i ch orine trong n c máy và bị ôxy hóa bởi ánh sáng ngăn ng a tác động c a ethylene, ti t khu n trong mô cây
Bảng 2.6 C c ch t i t hu n đ c s ụng trong ch t ảo quản hoa
Al2(SO4)3
200 – 600 ppm
200 – 600 ppm
10 – 200 ppm 0.2 – 4 mM
Trang 34Có tác dụng khởi đầu th c đ y ho c hạn chế các quá trình hoá sinh và sinh lý trong cây, ngăn ch n s hoá già c a hoa
Cytokinin: x lý bằng phun ho c ngâm
- K o i đ i s ng c ho giảm s nhạy cảm c a hoa v i eth ene ngăn ch n s hình thành ethylene (c m ch ng)
- Trì hoãn s hoá già (hồng, iris, tulip)
- Gi tăng s c ch ng chịu v i lạnh ở hoa anthurium c t cành
- Ngăn ng c ho n à hoa ixia bảo quản
- p dụng khi bảo quản và v n chuy n i ng đ giảm s m t di p lục khi bảo quản trong t i
Auxin:
- Hiếm khi s dụng đ bảo quản hoa
- Có tác dụng gi tăng s hình thành ethylene, gây s hoá già nhanh chóng ở hoa c m
- Là yếu t th c đ y s hoá già c a hoa
- Tuy nhiên, có tác dụng đ ng h h ng trên lá c a nhi u loài hoa
- X lý hoa hồng v i ABA làm trì hoãn qu trình héo do tác dụng giảm s m t n c qua khí kh ng i tác dụng c a ánh sáng
- u nhi n B ại th c đ qu trình h gi c ho ảo quản trong t i
Ch kìm ãm s n rưởng:
- S dụng đ kéo dài th i gian s ng c a hoa c t cành
- Tác dụng c chế s kéo dài thân
- Ngăn ng a sinh t ng h p gi ere in c c qu trình tr o đ i ch t khác
Trang 35- Daminozide (B-9) và chlormequat (CCC) trì hoãn s hoá già c a hoa mõm sói, c m
ch ng và ho hồng
Ch t c chế ethylene:
- Thuộc nh m đi u ho sinh tr ởng oại th ba
- Làm ch t ngăn hình th nh eth ene nội sinh trong mô cây
- S dụng c a AVG, MVG, AOA có tác dụng có l i đến th i gi n c m c a hoa c t cành
- AVG, MVG r t đ t ti n h ng th ng đ c s dụng
- AOA ít tác dụng h n nh ng rẻ và có sẵn n n đ c s ụng trong c c ch t ảo quản
ho th ng mại
Bảng 2.7 C c ch t đi u hò sinh tr ởng đ c s ụng đ o i th i gi n c m c một s oại ho
n c h p ch t C c hi u th ng
s ụng
Khoảng nồng độ (ppm)
IPA
KI
IAA NAA
2,4,5-T
GA ABA
B-9 CCC
Trang 36Aminoethoxyvinyl glycine
Methoxyvinyl glycine
Aminooxyacetic acid
AVG MVG AOA
u i Ca, Al, Bo, Cu, Ni & Zn cũng ảnh h ởng đến th i gi n s ng c ho ì i m
so t hoạt động c i sinh t ho c i m so t quá trình tr o đ i ch t trong hoa
1.8 C ư ư c
Ho th ng đ c đ t o n c m s u hi c t nh ng n c m th ng ch a các h p
ch t im oại h c nh u, pH khác nhau và bị ô nhi m bởi các h p ch t hữu c i sinh t N c bị nhi m m n là yếu t quan tr ng ảnh h ởng đến ch t ng th i gian c m c a các loài hoa c t cành khác nhau
h i gi n s ng c ho n giảm khi nồng độ mu i đến 700 ppm, hoa hồng, cúc,
c m ch ng 00 ppm ụ nồng độ mu i 100 mg/l s m giảm th i gian s ng 1/2 ngày gây t n th ng ho
c k ớc
C c ion im oại trong n c cũng ảnh h ởng đến ch t ng đ i s ng c c o i ho
c t c nh
N c c ng ch ion g C t g hại đến ho h n n c ‘m m’ ch ion N N c
ch ion f o (F) g t n hại đến hầu hết c c oại ho c t c nh ở nồng độ ppm g t n
th ng cho ho freesi n đồng ti n ppm cho ho hồng trạng ngu n c c
m m s i C c oại ho t đinh h ng ( i c) đị n thuỷ ti n ng n h n i F
pH ớc
pH th p ( – ) t t cho ho h n pH cao pH th p gi i hạn s sinh tr ởng c i sinh
Trang 37ùng n c c t n c h ion đ c m ho gi p ho t n c c ch t ảo quản h c nh u
m h ng g ết t ho c phản ng i c c ion h c trong n c hoạt động c c c
ch t ảo quản trong n c c t s n định h n ùng n c m đun s i đ nguội đ
L c Hardening): phục hồi ại s c tr ng (độ c ng) c ho ị h o sau
hi c t Pha dung ịch ho gồm ch t i t hu n, ch t ci ho ( ci ifier) đ c
pH hoảng 4.5 – 5.0 t c nh n m t nh ween 0 c nồng độ 0 0 – 0.1% ằng
n c h ion
C nh ho ng m trong n c m ho c ung ịch ảo quản ở độ s u ở nhi t độ phòng
ho c trong phòng ạnh nhi u gi Ho ị h o nhi u h n c th ng m trong n c trong
Xử ý c c Pulsing)
Đ t phần i ho o ung ịch ch đ ng ch t i t hu n trong nhi u gi đến ngày Đ c th c hi n ởi ng i trồng n sỉ n ẻ nhằm o i th i gi n s ng
c ho hoa nở nh nh h n m u s c đẹp h n
Xử ý STS cho hoa (STS pulsing)
Nhằm ngăn ng s hình th nh t c ụng c eth ene n ho C i cho c c oại
ho nhạ cảm i eth ene nh c m ch ng alstroemeria, li ho m m s i đ u
th m
Chú ý khi pha ung ịch gN 3 phải m c quần o ảo o gồm găng t nh
ảo m t u hi ph th quần o r t m t s u hi s ụng gN 3
Trang 38Đ t ho o ung ịch STS trong 20 ph t ở nhi t độ 200
C h i gi n phụ thuộc
o o i gi ng th i gi n ảo quản s u Nếu ho đ c chu n ị cho n chu n
ảo quản u thì ung ịch STS n n ph i h p i đ ng Ho c m ch ng astroemeria phải đ c nạp STS hi đ r đ u gi
C c ph ng ph p i m nghi m h m ng ạc trong c nh ho :
- h ng ph p qu ng ph ế c m ho trong ung ịch ch ithizone (diphenylthiocarbazone) c m u xanh chu n s ng ng nồng độ ạc đ c c định ằng qu ng ph ế (Gorin cs, 1981)
- Ph ng ph p chu n độ tr n nghi n mẫu t i chu n đến pH 2.5, thêm vào dimethyl aminobnezylidence rhodanine chu n s ng m u đỏ
Xử ý )
Gi p ho nở s u thu hoạch trong đi u i n nh n tạo nở ho đ c th c hi n ởi
ng i trồng ng i n sỉ Đ p ụng t u đ i i ho t đinh h ng fors thi
Trang 39ho n C c nụ ho non chỉ tiếp tục ph t tri n nở ho hi đ c cung c p đ ch t inh ng ch t ch th ch sinh tr ởng
C c ch t nở ho trong tr ng h p n cũng o gồm đ ng một s hormone tăng tr ởng ch t i t hu n Nồng độ s ụng phụ thuộc o o i đ cho ho c
ch t ng t t nh t Nồng độ đ ng cần phải th ch h p cho t ng oại ho đ tr nh g
t n th ng c nh ho Gi i đoạn ph t tri n t i u c nụ nụ qu non s h ng cho
ho c ch th c ch t ng t i u Độ m c o r t cần thiết cho ho nở hòng
ch th ch nở ho phải i m so t nh s ng nhi t độ độ m th ng gi t t
TRỒNG C
I C C T G TRỒNG ẢN ƯỞNG Đ N TRỒNG C 1.1 Đ ồ
Ho trồng ch u đ c trồng trong đi u i n t i u nh s ng nhi t độ m độ inh
ng Khi th đ i c c đi u i n n ( n chu n ) m giảm gi trị tr ng trí
c c cây có màu vàng, l rụng k o i chồi (đ c i t s u hi ảo quản lâu ho c
n chu n xa), rụng nụ rụng ho ho c hạn chế r ho Đ hạn chế c c t c động trên cần phải m cho c th ch nghi i h h u (th ng qu nh s ng inh ng
PSP (Photosythetic Saturation Point) – Đi m o hò qu ng h p đi m c o nh t m
tr n đi m đ tăng nh s ng không làm tăng c ng độ qu ng h p ăng c ng độ ánh sáng trên PSP h ng gi tăng s hình th nh đ ng trong m c c n ng ng hoạt động qu ng h p tại
Nhu cầu nh s ng c c th ng th p h n c ng độ nh s ng tr n đồng ruộng ho c trong nh nh r t nhi u o đ hi c ị che ph một phần s ảnh h ởng đến s sinh
tr ởng ph t tri n c c Giảm c ng độ ánh sáng i LCP s g r s sinh
tr ởng h ng mong mu n th đ i sinh hình th i giải phẫu (giảm h m ng
đ ng trữ i p ục giảm độ rụng c ị chết nếu c ng độ nh s ng
Trang 40th p o i) - Hi n t ng n qu n s t đ c ở những c h ng đ c m th ch nghi
i h h u (chu n r trong ở m i tr ng bên ngoài)
th ch nghi nh s ng: LCP c một o i th đ i tuỳ thuộc o đi u i n gieo trồng
LCP c c Ficus benjamina trồng che ph % giảm ần so i c trồng đầ đ
nh s ng (Krantz, 1978) C trồng ở đi u i n c ng độ nh s ng th p h n CP s
ph t tri n t t trong m i tr ng c ng độ nh s ng ếu ết quả th ch nghi ng
i đi u i n th đ i m i tr ng trong nh ho c ăn phòng
Khi trồng ho trồng ch u c đ c che ph trong ng r m ở gi i đoạn cu i c qu trình trồng (t tuần đến th ng tuỳ o i) Cây ại th m i hi đ c chiếu s ng
đầ đ L m tăng s th ch nghi i m i tr ng c c
1.3 N độ
th ch nghi c c cảnh h ng ị ảnh h ởng qu ết định ởi nhi t độ c ù nhi t
độ c o trong hi trồng c th m ảnh h ởng đến ch t ng Giảm nhi t độ trong hi che ph cũng c th c i cho m u s c ch t ng c nhi u oại ho trồng ch u
ụ nh c Calathea, Chamaedorea, Dieffenbachia, Nephrolepis trồng ở -420
hi n chu n g tăng h m ng mu i m hạn chế s sinh tr ởng c c
g t n th ng cho ộ r m h ng n Hạn chế s gi tăng h m ng mu i ằng c ch ùng ph n n thải ch m ạng i n đ c th r hỏi ch u ho c ph n