Mời các bạn học sinh lớp 12 cùng tham khảo Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn Sinh học lớp 12 năm học 2021-2022 có đáp án để củng cố kiến thức và làm quen với các bài tập và cấu trúc đề thi. Hi vọng với tài liệu này, các em học sinh sẽ có kế hoạch ôn tập thật tốt và đạt kết quả cao nhé.
Trang 1ĐỀ THI CH N Ọ H C SINH GI I C P TRỌ Ỏ Ấ ƯỜNG
NĂM H C 2021 – 2022Ọ
Môn: Sinh H c 1ọ 2
Th i ờ gian làm bài: 180 Phút
Lo i b cu ng và gân lá c a lá bàng tạ ỏ ố ủ ươi xanh, cân 0,2g lá nghi n nh cho vào c c ề ỏ ố
nước ta đượ ốc c c B. Sau 20 phút thì màu s c 2 c c nh th nào? Gi i thích?ắ ở ố ư ế ả
a) T i sao quang h p th c v t l i th i ra ôxi? Quang h p th i ra ôxi có ý nghĩaạ ợ ở ự ậ ạ ả ợ ả
gì đ i v i sinh gi i?ố ớ ớ
Các hi n tệ ượng sau đây thu c ki u c m ng nào?ộ ể ả ứ
ml ôxi được v n chuy n vào đ ng m ch ch ậ ể ộ ạ ủ
bi t hi n tế ệ ượng trên có ý nghĩa gì đ i v i nhóm đ ng v t này?ố ớ ộ ậ
Gi i thích ng n g n các hi n tả ắ ọ ệ ượng sau:
T ng s t bào sinh tinh và sinh tr ng c a m t loài là 320. T ng các NST đ n trongổ ố ế ứ ủ ộ ổ ơ
th tinh bình thụ ường t o h p t lạ ợ ử ưỡng b i bình thộ ường. Khi không có trao đ i đo n, khôngổ ạ
có đ t bi n loài đó đã t o ra 2ộ ế ạ 19 lo i tr ng.ạ ứ
Trang 2a) N u các t bào sinh tinh và sinh tr ng nói trên đ u đế ế ứ ề ượ ạc t o ra t m t t bào sinh ừ ộ ế
d c đ c s khai và m t t bào sinh d c cái s khai thì m i lo i t bào tr i qua m y ụ ự ơ ộ ế ụ ơ ỗ ạ ế ả ấ
b) Hi u su t th tinh c a tinh trùng là bao nhiêu?ệ ấ ụ ủ
cái t o tr ng?ạ ứ
a) Trong t nhiên d ng đ t bi n gen nào là ph bi n nh t ? Vì sao?ự ạ ộ ế ổ ế ấ
được F1 đ ng lo t thân xám, cánh dài. Cho ru i cái Fồ ạ ồ 1 lai v i ru i đ c ch a bi t ki u gen,ớ ồ ự ư ế ể
F2 phân tính theo t l : ỉ ệ
1 thân xám, cánh dài: 1 thân đen, cánh dài
a) Xác đ nh ki u gen c a P, Fị ể ủ 1 và ru i đ c đem lai?ồ ự
b) Xác đ nh qui lu t di truy n chi ph i các c p tính tr ng? Vi t s đ lai minh ho ?ị ậ ề ố ặ ạ ế ơ ồ ạ
Bi t r ng m i c p tính tr ng tế ằ ỗ ặ ạ ương ph n do m t c p gen qui đ nh, v i 2 alen tr iả ộ ặ ị ớ ộ
l n hoàn toàn n m trên m t c p nhi m s c th thặ ằ ộ ặ ễ ắ ể ường
Tính s nucleotit lo i G c a gen a.ố ạ ủ
Trong dòng h c a m t c p v ch ng có ngọ ủ ộ ặ ợ ồ ườ ị ệi b b nh di truy n nên h c n t v nề ọ ầ ư ấ
có m b b nh phêninkêtô ni u, nh ng ngẹ ị ệ ệ ữ ười còn l i không ai b hai b nh này. Hãy tính xácạ ị ệ
su t c p v ch ng này sinh hai ngấ ặ ợ ồ ười con không b hai b nh trên Bi t r ng b nhị ệ ế ằ ệ
Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u ệ
H và tên h c sinh :… S báo danh : … ọ ọ ố
Trang 3H ƯỚ NG D N CH M Đ THI Ẫ Ấ Ề
H C SINH GI I C P TR Ọ Ỏ Ấ ƯỜ NG MÔN SINH H C L P 12 Ọ Ớ
M
CÂU 1
(2 đ)
C c A : màu xanh đ mố ậ
C c B : màu xanh nh tố ạ
Vì : C c A di p l c tan trong c n nên chi t rút đố ệ ụ ồ ế ược nhi u di p l c h n > màu đ m h nề ệ ụ ơ ậ ơ
Vì : C c B di p l c không tan trong nố ệ ụ ước nh ng do nghi n nh lá làm phá v t bào nên cóư ề ỏ ỡ ế
m t lộ ượng nh di p l c b l n trong nỏ ệ ụ ị ẫ ước > màu nh t h nạ ơ
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 4(2 đ)
a) Quang h p th c v t th i ra ôxi vì:ợ ở ự ậ ả
+ Th c v t s d ng nự ậ ử ụ ước làm ngu n electron và Hiđrô cung c p cho quang h pồ ấ ợ )
+ Khi th c v t quang h p, nự ậ ợ ước b quang phân li t o ra electron, Hị ạ + và O2. Electron và H+
đượ ếc t bào s d ng còn ôxi đử ụ ược th i ra ngoài. ả
Ý nghĩa: Quang h p th i ra ôxi có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i sinh gi i vì:ợ ả ấ ọ ố ớ ớ
+ Nó làm cân b ng n ng đ ôxi và COằ ồ ộ 2 trong khí quy n.ể
+ Trong quá trình ti n hóa c a s s ng trên trái đ t, quang h p th i ôxi làm tăng n ng đế ủ ự ố ấ ợ ả ồ ộ ôxi trong khí quy n, t o ra t ng ozon h p thu ph n l n tia t ngo i t vũ tr , t o đi u ki nể ạ ầ ấ ầ ớ ử ạ ừ ụ ạ ề ệ thu n l i cho sinh v t chuy n đ i s ng t nậ ợ ậ ể ờ ố ừ ước lên c n.ạ
+ Quang h p t o ra ôxi, là ngu n nguyên li u c a hô h p hi u khí.ợ ạ ồ ệ ủ ấ ế
b)
Sinh kh i c a cây B tăng nhanh h nố ủ ơ
Vì: Cây A ch h p thu đỉ ấ ược năng lượng c a ánh sáng đ trong khi đó cây B h p thu đủ ỏ ấ ượ c năng lượng c a c ánh sáng đ và các ánh sáng có bủ ả ỏ ước sóng khác nh h s c t quangờ ệ ắ ố
h p (g m c di p l c và carotenoit) do đó năng lợ ồ ả ệ ụ ượng h p thu đấ ược nhi u h n, quang h pề ơ ợ
di n ra m nh h n, sinh kh i tăng nhanh h n.ễ ạ ơ ố ơ
0,5
0,5
0,5 0,5
CÂU 3
(2 đ)
a) Cây n p m b t côn trùng: ng đ ng không sinh trắ ấ ắ Ứ ộ ưởng.
b) Tua cu n b u bì qu n quanh giá th : Hố ầ ấ ể ướng ti p xúc dế ương.
c) Hoa d hạ ương ch n vào ban đêm: ng đ ng sinh trỉ ở Ứ ộ ưởng.
d) R cây luôn m c xu ng dễ ọ ố ướ ấi đ t, lan v phía có phân bón: ề
R m c xu ng d i đ t: H ng tr ng l c d ng; r lan v phía có phân bón: H ng hóa d ng.ễ ọ ố ướ ấ ướ ọ ự ươ ễ ề ướ ươ
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 5(2 đ)
a)
Lượng máu tim b m vào đ ng m ch ch trong 1 phút là: 70 x (60:0,8) = 5250ml. ơ ộ ạ ủ
Lượng ôxi được v n chuy n vào đ ng m ch ch trong 1 phút: 5250:100 x 21 = 1102,5 ml.ậ ể ộ ạ ủ
b) Ý nghĩa:
+ T o đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng c a các enzim đ c tr ng khu v c đó.ạ ề ệ ậ ợ ạ ộ ủ ặ ư ở ự
+ S thay đ i đ t ng t pH t vùng này sang vùng k bên c a ng tiêu hóa làm cho các vi ự ổ ộ ộ ừ ề ủ ố
sinh v t kí sinh b tiêu di t m c t i đa, h n ch s xâm nh p c a vi sinh v t gây b nh ậ ị ệ ở ứ ố ạ ế ự ậ ủ ậ ệ
qua đường tiêu hóa
+ S khác bi t pH gi a các vùng k nhau là tín hi u cho s đi u hòa ho t đ ng c a các bự ệ ữ ề ệ ự ề ạ ộ ủ ộ
ph n trong ng tiêu hóa.ậ ố
0,5 0,5
0,5
0,5
CÂU 5
(2 đ)
a) Ph n mang thai có n ng đ COụ ữ ồ ộ 2 trong máu cao h n và n ng đ ôxi th p h n bìnhơ ồ ộ ấ ơ
thường do ho t đ ng trao đ i ch t c a c c th m và thai nhi. N ng đ COạ ộ ổ ấ ủ ả ơ ể ẹ ồ ộ 2 trong máu tăng, ôxi gi m s kích thích lên các th th hóa h c cung đ ng m ch ch , xoang đ ngả ẽ ụ ể ọ ở ộ ạ ủ ộ
m ch c nh và th th hóa h c trung ạ ả ụ ể ọ ương. Các th th này g i xung th n kinh v trungụ ế ử ầ ề khu hô h p gây tăng nh p th ấ ị ở
b) Kháng sinh có tác d ng c ch ho c gi t ch t các t bào vi khu n. Trong ng tiêu hóaụ ứ ế ặ ế ế ế ẩ ố
c a trâu bò có m t lủ ộ ượng l n các loài vi khu n s ng c ng sinh giúp tiêu hóa xenlulôz , t oớ ẩ ố ộ ơ ạ ngu n prôtêin đ n bào cho trâu bò. N u cho trâu bò u ng kháng sinh s gi t ch t các vi sinhồ ơ ế ố ẽ ế ế
v t trong d c , nh hậ ạ ỏ ả ưởng nghiêm tr ng đ n quá trình tiêu hóa c a chúng.ọ ế ủ
1,0
1,0
Trang 6(2 đ)
a) G i x, y l n lọ ầ ượt là s tb sinh tinh và tb sinh tr ng . ố ứ (x,y nguyên dương)
Ta có h pt:ệ
x+y = 320
19*4x 19y = 18240 ( vì có 219 lo i tr ng nên b NST 2n = 38)ạ ứ ộ
=> x= 256 > s l n nguyên phân tb sinh d c đ c s khai 2ố ầ ụ ự ơ k = 256 > k = 8
y= 64 > s l n nguyên phân tb sinh d c cái s khai 2ố ầ ụ ơ m = 64 > m = 6
b) Hi u su t th tinh c a tinh trùng ệ ấ ụ ủ
S tinh trùng th tinh = s h p t = s tr ng th tinh = 64ố ụ ố ợ ử ố ứ ụ
S tinh trùng t o thành = s tb sinh tinh x4 = 256 x4 = 1024ố ạ ố
Hi u su t th tinh c a tinh trùng = (64:1024)x 100 = 6,25%ệ ấ ụ ủ
c)
nguyên phân : ( 2
Ở 61) x2n = ( 261) x38= 2394 NST
gi m phân : 64 x 2n = 64 x 38 = 2432 NST
Ở ả
==> t ng NST môi trổ ường cung c p = 4826 NSTấ
0,5
0,75
0,75
CÂU 7
(2 đ)
a) Đ t bi n gen ph bi n nh t là đ t bi n thay th c p nu vì :ộ ế ổ ế ấ ộ ế ế ặ
C ch phát sinh đ t bi n thay th d x y ra dù không có tác nhân gây đ t bi nơ ế ộ ế ế ễ ả ộ ế ( do các nu t n t i d ng ph bi n và d ng hi m)ồ ạ ạ ổ ế ạ ế
Trong các trường h p đ t bi n thay th thợ ộ ế ế ường là đ t bi n trung tính ( ít h u quộ ế ậ ả nghiêm tr ng ) do ch nh họ ỉ ả ưởng t i m t codon.ớ ộ
Trong th c t đ t bi n d ng thay th đự ế ộ ế ạ ế ược tìm th y ph bi n h n c các loài.ấ ổ ế ơ ả ở b) Nguyên t c “n a gián đo n”: trong 2 m ch m i đắ ử ạ ạ ớ ượ ổc t ng h p, 1 m ch m i đợ ạ ớ ượ ổ c t ng
h p d a trên m ch khuôn 3ợ ự ạ ’ – 5’ thì t ng h p liên t c còn 1 m ch m i đổ ợ ụ ạ ớ ượ ổc t ng h p trênợ
m ch khuôn 5ạ ’ – 3’ thì t ng h p thành t ng đo n Okazaki.ổ ợ ừ ạ
1,0
1,0
Trang 7(2 đ)
a) PTC , F1 100% thân xám, cánh dài > thân xám, cánh dài là tính tr ng tr i hoàn toàn soạ ộ
v i thân đen, cánh c t.ớ ụ
Qui ước: A: thân xám a: thân đen
B: cánh dài b: cánh ng nắ
Xét t l phân tính t ng c p tính tr ng Fỉ ệ ừ ặ ạ ở 2:
thân xám/thân đen = 1/1 > KG v c p tính tr ng này c a Fề ặ ạ ủ 1 và ru i đ c đem lai là: Aa xồ ự aa
100% cánh dài > KG v c p tính tr ng này c a Fề ặ ạ ủ 1 và ru i đ c đem lai là: Bb x BB.ồ ự
F1 d h p 2 c p gen nên có KG là: ho c ị ợ ặ ặ
ru i đ c đem lai có ki u gen là: ồ ự ể
> KG c a ru i Pủ ồ TC: x
Ho c Pặ TC: x
b) (2,5 đi m)ể Qui lu t liên k t gen.ậ ế
Qui lu t hoán v gen ru i cái v i f b t kì.ậ ị ở ồ ớ ấ
SĐL:
*) Qui lu t liên k t gen:ậ ế
1) PTC: x
GP: AB ab
F1: (100% thân xám, cánh dài)
F♀ 1 x ♂
G: AB : ab aB
F2: (thân xám, cánh dài) : (thân đen, cánh dài)
Ho c 2) Pặ TC: x
3) PTC: x
GP: AB ab
F1: (100% thân xám, cánh dài)
F♀ 1 x ♂
G: AB = ab = aB = 100%
Ab = aB =
F2: KG, KH
Ho c 4) Pặ TC: x
1,0
1,0
Trang 89 Gen A : G = G1+G2 = 4T2 +A2 +T2 =4T2+2T2+T2= 7T2
Do G1= X2= 2A2=4T2
G2=X1= A1+T1= A2+T2
2A2=4T2 ==> A2=2T2
A= A1+A2 = A2 +T2 = 2T2 +T2 = 3T2
H= 2A+3G = 2* 3T2 + 3* 7T2 = 27T2 =6012
T2 = 266
> G = 7*266 =1582 Gen A b đ t bi n t o gen a ít h n gen A 3 liên k t H > gen A b đ t bi n m t c p nu lo iị ộ ế ạ ơ ế ị ộ ế ấ ặ ạ GX.
Gen a có G = 15821 = 1581 ( nu)
0,5 0,5
0,5 0,5
10 B nh ệ phêninkêtô ni u: qui ệ ước gen A : bình thường; gen a : b b nh phêninkêtô ni uị ệ ệ
v : Anh trai b b nh KG aa> b m KG Aa > ngỞ ợ ị ệ ố ẹ ườ ợi v KG : AA xác su t 1/3, Aaấ xác su t 1/3ấ
ch ng : m b b nh > ngỞ ồ ẹ ị ệ ười ch ng KG Aaồ
+ TH1: ngườ ợi v KG : AA xác su t 1/3 > xác su t 2 con không b nh :1/3x1x1x1= 1/3ấ ấ ệ
+ TH2: ngườ ợi v KG : Aa xác su t 2/3 > xác su t 2 con không b nh( 3/4 A) :ấ ấ ệ
2/3x1 x3/4x3/4= 3/8
Xác su t sinh hai con không b nh ấ ệ phêninkêtô ni u là 1/3+3/8 = 17/24ệ
B nh ệ máu khó đông : qui ước gen XB : bình thường; gen Xb : b b nh máu khó đôngị ệ
Ở ợ v : Ông ngo i b nh ạ ệ Xb Y> m bình thẹ ường XBXb > ngườ ợi v XBXB xác su tấ 1/2, XBXb xác su t 1/2.ấ
ch ng là Ở ồ XB Y
+ TH1: ngườ ợi v KG XBXB xác su t 1/2>xác su t 2 con không b nh 1/2x1x1x1 =ấ ấ ệ
½
+ TH2: người v KG ợ XBXb xác su t 1/2>xác su t 2 con không b nhấ ấ ệ 1/2x1x3/4x3/4=9/32
> Xác su t sinh hai con không b nh ấ ệ máu khó đông là 1/2 +9/32 = 25/32
**V y xác su t c p v ch ng trên sinh 2 con không b hai b nh trên là:ậ ấ ặ ợ ồ ị ệ
17/24 x 25/32 = 425/768
0,75
0,75
0,5