Bảng đơn vị đo diện tích.Bài 1 trang 34 Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1: Viết vào ô trống theo mẫu: Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li
Trang 1Bài 25: Mi – li – mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích.
Bài 1 trang 34 Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1: Viết vào ô trống (theo mẫu):
Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông
Một trăm hai mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông
Lời giải
Bài 2 trang 34 Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Lời giải
Trang 28hm2 = 80 000m2 19m24dm2 = 1904dm2
c) 260cm2 = 2dm260cm2 1090m2 = 10dam2 90m2
Bài 3 trang 34 Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
Lời giải
a)
100
=
100
=
100
=
b)
100
=
100
=
100
=