- Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các tầng theo khoảng cách 3m một cái và được nối với các hệ thống chữa cháy và các thiết bị khác bao gồm bình... CÁC LOẠI KẾT CẤU ĐỠ SÀN -Hệ
Trang 1TP H Chí Minh -07/2011
Trang 2L I C M N -*** -
c s phân công c a khoa K thu t công ngh Xây d ng,em là sinh viên BI N V N CHÍ đã nh n công trình Khách s n công đoàn NHA TRANG làm đ tài lu n v n d i s h ng d n c a th y LÊ V N BÌNH
v ph n k t c u
Trong su t th i gian làm lu n v n, em đã nh n đ c s h ng d n
r t t n tình, chu đáo c a th y LÊ V N BÌNH
Em xin chân thành c m n th y đã t o đi u ki n thu n l i nh t đ
em hoàn thành t t lu n v n này Nh ng ki n th c chuyên môn, nh ng kinh nghi m h t s c quí giá mà th y đã truy n đ t là hành trang cho em sau khi t t nghi p
Em xin chân thành c m n các th y cô trong khoa,gia đình và b n
bè đã t n tình d y d giúp đ em v v t ch t l n tinh th n trong su t quá trình h c t p và làm lu n v n.
M c dù đã có nhi u c g ng nh ng do th i gian làm lu n v n t ng
đ i ng n, ki n th c còn h n ch , th c t công tr ng không nhi u cho nên
lu n v n c a em không tránh kh i sai sót, mong quý th y cô đóng góp ý
Trang 3CH NG 1: THUY T MINH KI N TRÚC 1
1.1 S C N THI T U T 1
1.2 GI I THI U CÔNG TRÌNH 1
1.3 GI I PHÁP KI N TRÚC QUI HO CH 3
1.3.1 Qui ho ch 3
1.3.2 Gi i pháp b trí m t b ng 3
1.3.3 Gi i pháp ki n trúc 4
1.3.4 Giao thông n i b 4
1.4 CÁC H TH NG K THU T CHÍNH TRONG CÔNG TRÌNH 4
1.4.1 H th ng chi u sáng 4
1.4.2 H th ng đi n 4
1.4.3 H th ng đi u hòa không khí và thông gió 5
1.4.4 H th ng thông tin liên l c 5
1.4.5 H th ng c p thoát n c 5
1.4.6 H th ng phòng cháy ch a cháy 5
1.4.7 H th ng thu gom rác 6
1.4.8 H th ng ch ng sét 6
1.5 I U KI N KHÍ H U TH Y V N 6
CH NG 2: TÍNH TOÁN K T C U SÀN I N HÌNH 7
2.1 C I M C A K T C U SÀN 7
2.1.1 Các lo i k t c u sàn 7
2.1.2 Các lo i k t c u đ sàn 8
2.1.3 Liên k t c a b n sàn 8
2.2 C U T O C A B N SÀN 9
2.3 S TÍNH B N SÀN 10
2.4 T I TR NG TÁC D NG 11
2.4.1 T nh t i 11
2.4.2 Ho t t i 11
2.5 N I L C 12
2.5.1 Tính toán b n kê 12
2.5.2 Tính toán b n d m 13
2.6 TÍNH TOÁN C T THÉP 14
2.7 KI M TRA VÕNG SÀN 17
CH NG 3: TÍNH TOÁN C U THANG 18
3.1 KÍCH TH C C U T O C U THANG 18
3.2 T I TR NG TÁC D NG 18
Trang 43.3 XÁC NH N I L C 22
3.3.1 S đ tính và ph ng pháp s d ng 22
3.3.2 C s tính toán thép c u thang 22
3.4 TÍNH D M CHI U NGH 25
3.4.1 T i tác d ng 25
3.4.2 Xác đ nh n i l c 26
3.4.3 Tính c t thép 26
CH NG 4: TÍNH TOÁN B N C MÁI 28
4.1 TÍNH B N N P 29
4.1.1 S đ tính 29
4.1.2 T i tr ng tác d ng 29
4.1.3 Tính n i l c 29
4.1.4 Tính c t thép 30
4.2 TÍNH CÁC D M N P 31
4.2.1 T i tr ng tác d ng 31
4.2.2 Tính n i l c 31
4.2.3 Tính c t thép 33
4.3 TÍNH B N THÀNH 33
4.3.1 S đ tính 33
4.3.2 T i tr ng tác d ng 34
4.3.3 Tính n i l c 34
4.3.4 Tính c t thép 34
4.4 TÍNH B N ÁY 35
4.4.1 T i tr ng tác d ng 35
4.4.2 Tính n i l c 35
4.4.3 Tính c t thép 36
4.5 TÍNH CÁC D M ÁY 37
4.5.1 T i tr ng tác d ng 37
4.5.2 Tính n i l c 38
4.5.3 Tính c t thép 39
CH NG 5: TÍNH TOÁN D M D C TR C C 40
5.1 S TÍNH 40
5.2 T I TR NG TÁC D NG 40
5.2.1 Tr ng l ng b n thân d m 40
5.2.2 T i tr ng do sàn truy n lên d m 41
5.2.3 Tr ng l ng t ng đ t lên d m 41
Trang 55.4.1 i v i ti t di n ch u momen d ng (nh p) 44
5.4.2 i v i ti t di n ch u momen âm (g i) 44
5.4.3 Tính c t đai 45
5.5 TÍNH C T THÉP 48
5.5.1 i v i ti t di n ch u momen d ng (nh p) 48
5.5.2 i v i ti t di n ch u momen âm (g i) 48
CH NG 6 : TÍNH TOÁN KHUNG PH NG TR C 4 53
6.1 CH N V T LI U 53
6.2 CH N S B TI T DI N D M VÀ C T 53
6.2.1 Ti t di n d m 53
6.2.2 Ti t di n c t 53
6.3 T I TR NG TÁC D NG 55
6.3.1 Tr ng l ng b n thân d m và c t 55
6.3.2 T i tr ng t ng xây trên d m 55
6.3.3 T i tr ng do sàn truy n vào 56
6.3.4 T i tr ng do d m ph truy n lên 56
6.3.5 T i t p trung t i nút khung 58
6.3.6 T i tr ng gió 60
6.4 T H P T I TR NG 69
6.4.1 Các lo i t h p t i tr ng 69
6.4.2 Các tr ng h p t h p t i tr ng 69
6.5 TÍNH TOÁN C T THÉP KHUNG 70
6.6 TÍNH C T THÉP 73
6.6.1 i v i ti t di n ch u momen d ng (nh p) 73
6.6.2 i v i ti t di n ch u momen âm (g i) 73
6.6.3 Tính toán c t thép c t 76
6.6.4 Tính c t ngang 79
6.7 B TRÍ C T THÉP CHO KHUNG 82
6.7.1 C t d c 82
6.7.2 Tính c t treo 83
6.7.3 Tính c t ngang 84
CH NG 7: TÍNH TOÁN MÓNG C C ÉP 87
7.1 M T B NG PHÂN LO I MÓNG 87
7.2 CH N CÁC C P N I L C TÍNH MÓNG 87
7.3 CH N CHI U SÂU D T ÀI C C 87
7.4 CH N S B KÍCH TH C C C 88
Trang 67.6.1 Theo ch tiêu v t li u 89
7.6.2 Theo ch tiêu đ t n n 89
7.7 THI T K MÓNG M1 91
7.7.1Xác đ nh s l ng c c 91
7.7.2 B trí c c trong đài 91
7.7.3 Ki m tra khi thi t k c c 92
7.7.3.1 Ki m tra kh n ng ch u l c c a c c 92
7.7.3.2 Ki m tra ng su t d i đáy m i c c 94
a Xác đ nh kh i móng quy c t i m i c c 94
b Tính đ lún t i m i c c 95
7.7.4 Ki m tra kh n ng ch ng xuyên th ng và ch u l c c t c a đài 97
7.7.5 Tính toán và b trí c t thép cho đài c c 98
a S đ tính 98
b L c tác d ng 99
c Gi i n i l c 99
d Tính toán và b trí c t thép 99
7.8 THI T K MÓNG M4 99
7.8.1 Xác đ nh s l ng c c 99
7.8.2 B trí c c trong đài 99
7.8.3 Ki m tra khi thi t k c c 101
7.8.3.1 Ki m tra kh n ng ch u l c c a c c 101
7.8.3.2 Ki m tra ng su t d i đáy m i c c 102
a Xác đ nh kh i móng quy c t i m i c c 102
b Tính đ lún t i m i c c 103
7.8.4 Ki m tra kh n ng ch ng xuyên th ng và ch u l c c t c a đài 105
7.8.5 Tính toán và b trí c t thép cho đài c c 106
a S đ tính 107
b L c tác d ng 107
c Gi i n i l c 107
d Tính toán và b trí c t thép 107
7.9 THI T K MÓNG M3 107
7.9.1 Xác đ nh s l ng c c 108
7.9.2 B trí c c trong đài 108
7.9.3 Ki m tra khi thi t k c c 109
7.9.3.1 Ki m tra kh n ng ch u l c c a c c 109
7.9.3.2 Ki m tra ng su t d i đáy m i c c 110
a Xác đ nh kh i móng quy c t i m i c c 111
b Tính đ lún t i m i c c 112
Trang 77.9.5 Tính toán và b trí c t thép cho đài c c 115
a S đ tính 115
b L c tác d ng 115
c Gi i n i l c 115
d Tính toán và b trí c t thép 115
CH NG 8: THI T K MÓNG C C KHOAN NH I 117
8.1 M T B NG PHÂN LO I MÓNG 117
8.2 CH N CÁC C P N I L C TÍNH MÓNG 117
8.3 CH N CHI U SÂU T ÀI C C 117
8.4 CH N V T LI U LÀM MÓNG 117
8.5 CH N S B KÍCH TH C C C 117
8.6 CH N S B C T THÉP TRONG C C 118
8.7 TÍNH S C CH U T I C A C C 118
8.7.1 Theo ch tiêu v t li u 118
8.7.2 Theo ch tiêu đ t n n 119
8.8 THI T K MÓNG 121
8.8.1 THI T K MÓNG M1 121
8.8.1.1 Xác đ nh s l ng c c 122
8.8.1.2 B trí c c trong đài 122
8.8.1.3 Ki m tra khi thi t k c c 122
8.8.1.3.1 Ki m tra ng su t d i m i c c 123
8.8.1.3.2 Tính toán và b trí c t thép cho đài c c 127
8.8.1.3.3 Ki m tra kh n ng ch ng xuyên th ng và ch u l c c t c a đài 128
8.9 THI T K MÓNG 130
8.9.1 THI T K MÓNG M2 130
8.9.1.1 Xác đ nh s l ng c c 130
8.9.1.2 B trí c c trong đài 131
8.9.1.3 Ki m tra khi thi t k c c 131
8.9.1.3.1 Ki m tra ng su t d i m i c c 131
8.9.1.3.2 Tính toán và b trí c t thép cho đài c c 136
8.9.1.3.3 Ki m tra kh n ng ch ng xuyên th ng và ch u l c c t c a đài 137
8.10 THI T K MÓNG 138
8.10.1 THI T K MÓNG M3 138
8.10.1.1 Xác đ nh s l ng c c 138
8.10.1.2 B trí c c trong đài 139
8.10.1.3 Ki m tra khi thi t k c c 139
Trang 88.10.1.3.2 Tính toán và b trí c t thép cho đài c c 144 8.8.1.3.3 Ki m tra kh n ng ch ng xuyên th ng và ch u l c
c t c a đài 145
Trang 9CH NG 1
THUY T MINH KI N TRÚC 1.1 S C N THI T U T
khách du l ch các n i khác đ n tham quan và làm vi c, k t h p v i s bùng n v dân
k thu t đi n, n c, h th ng cây xanh, chi u sáng đơ th …, và nĩ cĩ kh n ng đáp ng
kh n ng chi tr c a đ i đa s ng i dân
sáng t nhiên, thi u s riêng t gi a các c n phịng c a khách s n,… Do đĩ, khi thi t
k , xây d ng khách s n c n ph i tính tốn đ kh c ph c các nh c đi m này nh m đ m
b o s tho i mái cho du khách s d ng
Tĩm l i, s phát tri n c a cơng ngh hi n đ i đã kh c ph c ph n nào nh ng nh c
đi m và vì nh ng u đi m c a nĩ mà khách s n nĩi chung v n khơng ng ng đ c nhân
r ng trên tồn th gi i, làm cho nĩ tr thành ph bi n các thành ph hi n đ i ngày
đ c xây d ng nh m gĩp ph n vào s phát tri n chung c a thành ph Nha Trang
1.2.V TRÍ CƠNG TRÌNH
Công trình nằm trên khu đất rộng nằm tại đường Phạm Văn Đồng, Phường Vĩnh Hãiù, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
1.2.1 QUI MÔ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1.2 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
Công trình bao gồm :
Tổng diện tích mặt bằng sàn : 398.9 m2
Diện tích một phòng:21.6 m2
Diện tích phòng vệ sinh:4 m2 bao gồm: 1 labo + 1 chậu tiểu + 1 bồn cầu
Trang 10Phía mặt chính trước phòng có ban công: 2.52 m2
- Tầng 8:
Bố trí 3 phòng karaoke,diện tích mỗi phòng là 21.6 m2 + 1 phòng bida diện tích là 43.2 m2 + 1 sàn nhảy diện tích 108 m2 + 1 quầy thu ngân + 2 phòng vệ sinh;bố trí 6 cửa ra vào sàn nhảy
Tầng mái :
Diện tích : 398.9 m2
Tất cả các phòng thông ra hành lang chính có chiều rộng là 2m
Trang 11
1.3 GI I PHÁP KI N TRÚC QUI HO CH
1.3.1 Qui ho ch
Khu nhà m t ti n, đ i di n là bi n , g n tr ng h c b nh vi n, b u đi n và các trung tâm du l ch l n khác c a thành ph và đ a đi m lý t ng cho vi c n , giai trí ,tham gia các ho t đ ngvà sinh ho t
H th ng giao thông trong khu v c hi n t i có th đđi đ n cácđđ a đđi m trong thành ph nhanh nh t
c bi t h th ng cây xanh t i đây hồn h o, b trí h p lý, phù h p v i vi c ngh
Trang 12Hình kh i ki n trúc đ c t ch c theo kh i ch nh t phát tri n theo chi u cao
Các ơ c a kính khung nhơm, các ban cơng v i các chi ti t t o thành m ng trang trí
đ c đáo cho cơng trình
B trí nhi u v n hoa, cây xanh trên trên các ban cơng c n h t o v t nhiên, thơng thống
1.3.4 Giao thông nội bộ
- Giao thông trên từng tầng thông qua hệ thống giao thông rộng 2 m nằm giữa mặt bằng tầng, đảm bảo lưu thông ngắn gọn, tiện lợi đến từng phòng
- Giao thông đứng liên hệ giữa các tầng thông qua hệ thống thang máy và 2 cầu thang bộ hành đảm bảo lưu thông dể dàng và hợp lý
Tóm l i: các c n phòng đ c thi t k h p lí, đ y đđ ti n nghi, các phòng đ c ti p xúc v i t nhiên h ng ra bi n, có ban công, phòng thông thóang, khu v sinh có g n trang thi t b hi n đ i
1.4 CÁC H TH NG K THU T CHÍNH TRONG CƠNG TRÌNH
1.4.1 H th ng chi u sáng
Có phòng , phòng làm vi c,có h th ng giao thông chính trên các t ng đ u đđ c
t n d ng h t kh n ng chi u sáng t nhiên thông qua các c a kính b trí bên ngòai hướng về ban công
nh ng ch c n chi u sáng
1.4.2 H th ng đi n
Tuy n đi n cao th 750 KVA qua tr m bi n áp hi n h u tr thành đi n h th vào
tr m bi n th c a c ng trình
c p, máy phát đi n này đ t t i t ng tr t Khi ngu n đi n chính c a c ng trình b m t, máy phát đi n cung c p cho nh ng h th ng sau:
- Thang máy
- H th ng phong chay ch a cháy
- H th ng chi u sáng và b o v
- Bi n áp đi n và h th ng cáp
i n n ng ph c v cho các khu v c c a t a nh đ c cung c p t máy bi n áp đ t t i
t ng tr t theo các ng riêng lên các t ng Máy bi n áp đ c n i tr c ti p v i m ng đi n thành ph
m i t ng đ u cĩ l p đ t h th ng an tồn đi n: h th ng ng t đi n t đ ng t 1A
đ n 80A đ c b trí theo t ng và theo khu v c (đ m b o an t n ph ng ch ng cháy n )
1.4.3 H th ng đi u hịa khơng khí và thơng giĩ
Trang 13H u h t các phịng trong khách s n đ u cĩ c a s đĩn giĩ và l y sáng t nhiên, t o cho du khách c m giác khoan khối và d ch u Các phịng đ c thi t k h th ng đi u hịa khơng khí, tránh hi n t ng đ ng mùi
ch s n c ng nh tính tốn b trí các v trí đ đ t các c c nĩng c a đi u hịa Khách hàng cĩ nhu c u cĩ th d dàng l p đ t
1.4.4 H th ng thơng tin liên l c
ng đi n tho i, internet, truy n hình cáp đ c đ u n i t i các phịng trong khách
s n
1.4.5 Hệ thống cấp thoát nước
1.4.5.1 Hệ thống cấp nước sinh hoạt
- Nước từ hệ thống cấp nước chính của thành phố được đưa vào bể đặt tại phòng kỹ thuật
- Nước được bơm thẳng lên 2 bể chứa lên tầng sân thượng, việc điều khiển quá trình bơm được thực hiện hoàn toàn tự động thông qua hệ thống van phao tự động Nước cấp cho các phòng tại các tầng khác nhau được đảm bảo tương đương nhau bằng hệ thống van điều áp
- Ống nước được đi trong ống Gain đặt gần các cột chính, để tăng thêm thẩm mỹ về mặt kiến trúc ta thiết kế hệ thống cột giả bao quanh ống Gain
1 4.5.2 Hệ thống thoát nước mưa và nước thải
- Nước mưa trên mái, ban công,… được thu vào hệ thống ống thoát nước mái và được dẫn xuống hố ga của nhà và thoát ra hệ thống thoát nước công cộng
- Nước thải từ các buồng vệ sinh có riêng hệ thống ống dẫn để đưa về bể xử lí nước thải rồi mới thải ra hệ thống thoát nước chung
1.4.6 Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1.4.6.1 Hệ thống báo cháy
Thiết bị phát hiện báo cháy được bố trí ở mỗi tầng và mỗi phòng Ở nơi công cộng và mỗi tầng mạng lưới báo cháy có gắn đồng hồ và đèn báo cháy, khi phát hiện được cháy, phòng quản lí khi nhận tín hiệu báo cháy thì kiểm soát và khống chế hoả hoạn cho công trình
1.4.6.2 Hệ thống cứu hoả: bằng hoá chất và bằng nước
* Nước : Nước được dự trư õ tại 2 bể nước trên mái, sử dụng máy bơm lưu động
- Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống và gai Φ 20 dài 25m, lăng phun Φ 13) đặt tại phòng trực, có 01 hoặc 02 vòi cứu hoả ở mỗi tầng tuỳ thuộc vào khoảng không ở mỗi tầng và ống nối được cài từ tầng một đến vòi chữa cháy và các bảng thông báo cháy
- Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các tầng theo khoảng cách 3m một cái và được nối với các hệ thống chữa cháy và các thiết bị khác bao gồm bình
Trang 14chữa cháy khô ở tất cả các tầng Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các tầng
* Hoá chất: sử dụng một số lượng lớn các bình cứu hoả hoá chất đặt tại các nơi quan yếu (cửa ra vào kho, chân cầu thang mỗi tầng)
1.4.7 Hệ thống thu gom rác
Rác được thu gom theo đường dẫn rác tự động xuống tầng hầm, hằng ngày có xe đến mang đi
1.4.8 Hệ thống chống sét
Hệ thống chống sét được thiết kế an toàn tuyệt đối, trên mái đặt một kim thu sét sử dụng thiết bị thu sét chủ động (bức xạ trước)
1.5 ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU THUỶ VĂN
Khu vực xây dựng thuộc địa bàn Tỉnh Khánh Hòa nên mang đầy đủ tính chất chung của vùng
- Thành ph Nha Trang n m trong vùng nhi t đ i giĩ mùa nĩng m v i các đ c
tr ng c a vùng khí h u mi n Trung, chia thành 2 mùa rõ r t : + Mùa m a t tháng 5 đ n tháng 10
+ Mùa khơ t đ u tháng 11 và k t thúc vào tháng 4 n m sau
- Các y u t khí t ng :
+ Nhi t đ trung bình n m : 260
C + Nhi t đ th p nh t trung bình n m : 220
+ m t ng đ i th p nh t vào mùa khơ : 70 -80%
+ S gi n ng trung bình khá cao, ngay trong mùa m a c ng cĩ trên 4 gi /ngày, vào mùa khơ là trên 8 gi /ngày
- H ng giĩ chính thay đ i theo mùa:
+ Vào mùa khơ, giĩ ch đ o t h ng b c chuy n d n sang đơng, đơng nam và nam
+ Vào mùa m a, giĩ ch đ o theo h ng tây–nam và tây
+ T ng su t l ng giĩ trung bình hàng n m là 26%, l n nh t là tháng 8 (34%),
nh nh t là tháng 4 (14%) T c đ giĩ trung bình 1,4 –1,6m/s H u nh khơng
(tháng 9)
- Th y tri u t ng đ i n đ nh ít x y ra hi n t ng đ t bi n v dịng n c H u
nh khơng cĩ l t, ch nh ng vùng ven th nh tho ng cĩ nh h ng
Trang 15CHƯƠNG 2.TÍNH TOÁN KẾT CẤU SÀN ĐIỂN HÌNH
2.1 ĐẶC ĐIỂM CỦA KẾT CẤU SÀN
-K t c u sàn đ c g p ch y u trong các nhà nhi u t ng.Nĩ c ng đ c g p trong m t
-Trong nhà nhi u t ng k t c u sàn cịn làm nhi m v vách c ng n m ngang đ truy n
t i tr ng giĩ lên các k t c u ch u l c chính là khung, vách c ng đ ng và lõi c ng Khi nhà b lún khơng đ u gây ra u n t ng th cho nhà, k t c u sàn cịn b kéo ho c b nén theo ph ng d c ho c ngang nhà do s u n t ng th đĩ K t c u sàn c ng cĩ th
ch u n i l c phát sinh do thay đ i nhi t đ
-Khi thi t k k t c u sàn ch y u ch tính tốn v i t i tr ng th ng đ ng Vi c đ
k t c u sàn làm đ c nhi m v vách c ng ngang, ch u nh h ng c a lún khơng
đ u và thay đ i nhi t đ th ng đ c gi i quy t b ng các bi n pháp c u t o
2.1.1 CÁC LOẠI KẾT CẤU SÀN
-K t c u sàn ch y u đ c làm b ng bêtơng c t thép Ngồi ra c ng cĩ th làm b ng
k t c u thép, k t c u g …
-V i sàn bêtơng c t thép, theo ph ng pháp thi cơng chia ra:
Sàn tồn kh i, đ c đ bêtơng t i v trí thi t k ( đ bêtơng t i ch );
Sàn l p ghép, đ c ch t o s n ( k t c u đúc s n);
Sàn n a l p ghép
-V i sàn tồn kh i, tùy theo hình th c k t c u đ c chia ra sàn s n và sàn ph ng:
(thường gọi là sàn nấm) có bản được đặt trực tiếp lên cột ( liên kết điểm) -Khi thiết kế cần dựa vào các yêu cầu, điều kiện về kiến trúc và thi công để chọn phương án kết cấu sàn phù hợp
Trang 162.1.2 CÁC LOẠI KẾT CẤU ĐỠ SÀN
-Hệ khung gồm có dầm cột , hệ vách là những kết cấu đỡ sàn thông dụng Hệ dầm thường được đặt theo 2 phương, cần phân biệt dầm khung và dầm sàn:
-Dầm khung còn được gọi là dầm chính , là dầm liên kết với cột tạo thành khung chịu lực Dầm sàn ( dầm phụ) là dầm trực tiếp đỡ bản và gối lên dầm khung hoặc tường
2.1.3 LIÊN KẾT CỦA BẢN SÀN
-Thường gặp 2 dạng liên kết: Liên kết kê và liên kết cứng
-Liên kết kê khi bản kê tự do lên tường hoặc dầm
-Liên kết cứng khi bản đúc toàn khối với dầm hoặc với tường bêtông cốt thép, có đủ cốt thép để chịu được các nội lực ở liên kết.( chủ yếu xét đến trong đề tài này) -Liên kết ngàm, tại ngàm bản không có bất kì chuyển vị nào ( chuyển vị đứng, chuyển vị xoay ) trong khi liên kết cứng bản có thể có chuyển vị Điểm giống nhau giữa liên kết cứng và liên kết ngàm là tại đó đều có xuất hiện mô men, tuy vậy tại ngàm mômen sẽ lớn hơn Ngàm liên kết cứng tuyệt đôùi Cần chú ý là trong dầm liên tục, mặc dù các gối tựa giữa kê tự do nhưng tại đó vẫn xuất hiện momen Người ta nói rằng trong trường hợp đó gối tựa có tác dụng như ngàm ( vì vẫn có thể có chuyển vị xoay)
-Chỉ được xem bản bêtông cốt thép có liên kết ngàm khi tính toán bản công xôn, có liên kết chỉ ở một cạnh Lúc này về mặt cấu tạo phải đảm bảo để bản được liên kết chắc chắn, ngăn cản được chuyển vị xoay
-Củng cần phân biệt liên kết và gối tựa Liên kết là để chỉ trạng thái giao nhau giữa hai cấu kiện còn gối tựa là để chỉ liên kết có khả năng ngăn cản chuyển vị theo một phương nào đó ( gối tựa đứng, gối tựa ngang…) Khi đúc liền bản với dầm thì đó là liên kết cứng nhưng trong sơ đồ tính bản thường củng chỉ xem các dầm giữa là gối tựa đứng, kê tự do Tại mép biên, khi bản đúc liền với dầm thường cũng chỉ xem dầm là gối kê tự do, chỉ trong một số trường hợp đặc biệt,
Trang 17khi xét thấy độ cứng chống xoắn của dầm là đáng kể thì có thể xem gối tựa ngàm đàn hồi ( có chuyển vị xoay hạn chế)
-Các gối tựa ( dầm) phân chia bản thành từng ô Mỗi ô bản có thể có hình dáng bất kì ( tam giác, hình thang, hình tròn…) nhưng thường là hình chữ nhật Gồm có
ô bản đơn và bản liên tục
+Ô bản đơn khi sàn chỉ có một ô, hoặc tuy nhiều ô nhưng rời nhau ra
+Ơ b n liên t c khi cĩ nhi u ơ c nh nhau, liên k t tồn kh i v i nhau Trong đ
nhi u kho ng h nh lõi c u thang, kho ng khơng thơng t ng, kho ng khơng l y
tốn riêng cho t ng ơ b n và r i sau đĩ xét đ n s làm vi c c a ơ b n đĩ
2.2.CẤU TẠO BẢN SÀN:
-Ta sơ bộ chọn chiều dày bản sàn theo công thức L1
m
D
h b =
m = 30 ÷ 50 đối với bản dầm
m = 40 ÷ 45 đối với bản kê bốn cạnh
D = 0.8 ÷ 1.4 phụ thuộc vào tải trọng
mm L
D
h b 4000 (80 100)
5040
150
-Từ đó ta chọn chiều dày các ô bản như sau:
-Tất cả các ôbản chọn chiều dày là 100 mm (vị trí bố trí các ô bản xem hình bên) -Sơ bộ chọn kích thước dầm theo công thức
( )L
h d
138
Trang 18-Ngoài ra khi chọn kích thước dầm ta còn chú ý đến yêu cầu kiến trúc
-Từ những yêu cầu trên ta chọn kích thước các dầm theo hình vẽ kèm theo
Mặt bằng vị trí các ô bản
2.3 SƠ ĐỒ TÍNH BẢN SÀN:
-Tại các vị trí bản tựa lên dầm mà có hd/hb < 3 thì liên kết giữa bản và dầm được
xem là tựa đơn,nếu hd/hb >=3 thì ta liên kết giữa bản và dầm được xem là ngàm
Sơ đồ tính với bản ngàm 4 bên
Với L2 lớn hơn L1
Trang 192.4 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:
Tải trọng tác dụng lên dầm gồm tỉnh và hoạt tải
Trọng lượng bản thân
Tổng trọng lượng bản thân gtt
Trọng lượng bản thân cấu tạo sàn
+Tải trọng của tường trên sàn (nếu có) được tính như là phân bố đều trên toàn sàn, và được tính như sau:
Trang 20Sàn ban công: ptc=400 daN/m2⇒ ptt=400x1.2=480 daN/m2
-Tính bản sàn theo sơ đồ đàn hồi, bản đơn Gọi l2,l1 là cạnh dài và cạnh ngắn của các
ô bản Ta xét tỉ số l2/l1
Nếu l2/l1<=2: sàn được tính theo bản kê bốn cạnh, nội lực được tra bảng ở SGK Bê Tông 2
Nếu l2/l1>2: sàn được tính theo loại bản đơn, cắt từng dải rộng 1 m theo phương cạnh ngắn để tính, dựa vào sơ đồ làm việc mà ta tính nội lực theo phương pháp tính toán kết cấu thông thường
2.5.1 Tính toán bản kê:
-Tải trọng tác dụng lên sàn q= gtt + ptt
-Tổng tải trọng tác dụng lên diện tích ô bản: P = q*l2*l1
-Tùy theo liên kết giữa các ô bản với dầm là ngàm, tựa đơn mà ta có các loại sơ đồ tính khác nhau
Trang 21Sơ đồ tính bản kê 4 cạnh
Mô men giữa nhịp theo phương cạnh ngắn: M1 = mi1xP
Mô men giữa nhịp theo phương cạnh dài: M2 = mi2xP
Mô men ở gối theo phương cạnh ngắn: MI = ki1xP
Mô men ở gối theo phương cạnh dài: MII = ki1xP
Trong đó: i = 1,2,3… là chỉ số loại ô bản
mi1,mi2,ki1,ki2 là các hệ số tra bảng phụ lục 12 sách Bê tông 2 thầy Võ Bá Tầm Các ô được đánh dấu 1,2,3 là làm việc theo 2 phương có tỉ số hd/hb>3 nên tra nội lực theo ô bản số 9 trong sách thầy Võ Bá Tầm
2.5.2 Tính toán bản dầm:
-Do bản chỉ làm việc theo một phương nên chỉ cần cắt dải bản rộng 1 m theo phương cạnh ngắn để tính
Tải trọng tác dụng lên sàn q= gtt + ptt
- Loại ô số 1:
Mô men giữa nhịp: M = ql2/24
Mô men ở gối: M = ql2/12
Trang 22Các ô được đánh dấu 6 là loại ô số 1
- Loại ô bản số 2:
Các ô được đánh dấu 4,5 là loại ô số 2, chọn ô 4 làm điển hình vì có kích thước và tải tường lớn nhất
Mô men giữa nhịp: M = 9ql2/128
Mô men ở gối: M = ql2 /8
Sơ đồ tính bản dầm
2.6 TÍNH TOÁN CỐT THÉP:
Sử dụng bêtông M#250 có Rb=115 daN/cm2
Cốt thép dùng thép AI có Rs=2250 daN/cm2
Với hb =100mm nên chọn lớp bảo vệ ao = 20mm ⇒ ho = h- ao(mm)
Sau khi có mô men tính các hệ số:
R
bh R
Trang 23Tải sàn (kN/m2)
Tải trọng tính toán tác dụng lên các ô bản làm việc 2 phương
(kN/m2)
Hoạt tải (kN/m2)
q=p+g (kN/m2)
Bảng tính các giá trị hệ số và mômen các ô bản làm việc 2 phương
-Tính toán đại diện chomột ô bản sàn số 1: M1=1.786kNm
-Với hb =100mm nên chọn lớp bảo vệ ao = 20mm ⇒ ho =100-20=80mm
-Sau khi có mô men tính các hệ số:
0243.008.015.11
786.1
2 2
Trang 2410 100.6
225
08.015.110246
s
b b s
801000
6.100
%100
A s
µ
-Chọn d6a200 có As=142mm2
-Các giá trị còn lại được tính toán tương tự và đưa vào trong phụ lục , còn kết quả được trình bày dưới bảng sau:
Trang 25-Với các ô bản làm việc 1 phương hoạt tải tiêu chuẩn được lấy là
Ptc=300daN/cm2tính toán thép và chọn thép tương tự như trên, cách tính toán đưa vào trong phụ lục, sau đây là bảng kết quả tính toán thép và chọn thép:
hiệu
Mi (kNm)
h0
As (mm2) d chọn
µ (%)
As
chọn (mm2)
Bảng tính thép cho các ô bản làm việc 1 phương
-Với hàm lượng cốt thép tính toán kết quả như trên, cho ta hàm lượng hợp
225
5.11618.0
=
Rs
R b R
chọn là hợp lí
-Ghi chú trong quá trình chọn thép gối bố trí trong bản vẽ ta còn chú đến việc dễ thi công và cắt thép,nên có một vài sàn ta chọn thép tương đối lớn so với tính toán của thuyết minh
2.7 Kiểm tra độ võng của sàn
=>Thông thường khi chọn hb=(1/40-1/50)L thì thoả điều kiện về độ võng
Trang 26CH NG 3 : TÍNH TOÁN C U THANG
3.1 KÍCH TH C, C U T O C U THANG :
-S b ch n kích th c b n thang:
C u thang đ c thi t k d ng b n không có limon
C u thang t ng đi n hình g m hai v :
) ,b c thang lát g ch ceramic: Tr ng l ng riêng γ =
Trang 273.2.1 i v i b n chi u ngh
-T nh t i: đ c xác đ nh theo b ng sau
Chi u dày (m)
γ (daN/m3)
-G i g2,p2 là t nh t i và ho t t i phân b lên b n thang, g i g/1,p/1 là t nh t i và
ho t t i phân b lên b n chi u ngh
-S li u cho : l1(m)=3.00m, a1(m)=1.50m, a2(m)=1.50m, H1: Cao trình t ng
d i=3.9(m), H2: Cao trình BCN =7.2(m), H2-H1=3.3m
-Chi u dài tính tóan b n thang:
424.3))2/3.3(3())2/)((
Trang 28Pc=300(daN/m2), n=1.2
=> P2=Pcna1l/L=300x1.2x1.5x3/3.424=473.131(daN/m),
2_ VƯ?A X.M MÁC 75 DÀY 30.
3_ BẬC THANG XÂY GẠCH THẺ VƯ?A X.M MÁC 75.
4_ ĐAN THANG B.T.C.T (XEM BVKC).
5_ VƯ?A XIMĂNG MÁC 75 DÀY 15.
6_ SƠN NƯỚC 3 LỚP + MÁCTÍC.
1_ GẠCH CÊRAMIC NHÁM 300 x 300.
=> gtrát=a1htrát tb1.2 =1.5x0.03x1800x1.2=97.2(daN/m)
gb nBTCT=a1hb n tb1.1 =1.5x0.16x2500x1.1=660(daN/m)
=> g2=gb nBTCT+gb c+gtrát =660+268.1+97.2=1025.3(daN/m) -V i q2 là t ng t i tr ng tác d ng lên b n thang,
q2=p2+g2 =473.13+1025.3=1498.43(daN/m)
Trang 30
qa
A A
S đ truy n t i t b n chi u ngh lên 2 b n v thang
3.3 XÁC NH N I L C
3.3.1 S đ tính và các ph ng pháp s d ng
-Lo i c u thang dùng đ thi t k là c u thang d ng b n, coi v thang là m t d i
r ng a1(m) đ xác đ nh n i l c
-S đ tính là ngàm hay kh p đ u không chính xác trong tr ng h p này Ta s
so sánh k t qu n i l c trong hai s đ Thiên v an t n ta ch n s đ kh p đ tính Khi thi t k c t thép mô men nh p gi m l y 100% và mô men g i l y 20% giá tr mô men l n nh t ng v i s đ kh p đ tính thép Ho c ta c ng có th l y
có đ c bi u đ mô men và l c c t Khi khai báo t i tr ng, gán h s t i
tr ng b n thân Self weight Multiplier = 0
Trang 322 5
2
o b m
x x x bh
cm x
x x R
bh R A
S
o b
-C t thép trên 1m là As*=As/1.5=16.3cm2
d ch n =14(mm), di n tích 1 thanh là S= d2/4 = x1.42/4=1.54(cm2) S thanh thép =(As*)/(S 1 thanh)=16.3/1.54=10.6 Kho ng cách các thanh trên 1m t i đa là=100/(s thanh)=100(mm) Ch n d14a100
S đ tính b n thang
Bi u đ mô men u n v 2
Bi u đ mô men u n v 1
Trang 33%91.1
%1001051000
1002010
R
R x
x
x bh
A
s
b R
µ µ
1
q1L1= 21
*8.233*1.5 = 6.17 kN/m
Trang 34Do b n thang chuy n vô, l ph n l c g i t a C đ c quy v d ng phân b
Trang 35Ch n c t đai 6 (asw = 28 mm2 ), s nhnh c t đai n = 2
Xc đ nh b c c t đai:
mm x
x x x x x x x
s
Q
na R bh R s
tt
sw sw o bt b n f b tt
82947
.38
10282105.2226.02.0900)001(24
)1
(4
2
6 4
2 2
2 2
=+
+
=
++
=
−
γϕϕϕ
mm x
x Q
bh R
47.38
26.02.0900)01(5.1)
1
4 max =ϕ +ϕ γ = + =
s ct
150
1502
s ct
500
2254
3
=> Ch n b c c t đai: s = 150mm trong đo n ¼ nh p g n g i t a;
s = 250mm trong đo n ½ gi a nhip
Trang 36̇ Tính chi u cao b n c: ch n chi u cao b n c hb = 1 m
h b a
2.76.321
356.06.3
2
b th p
M t b ng và m t c t B n c mái
Trang 38Bê tông B20: Rb = 11.5 MPa = 11500 kN/m2, Rbt = 0.9 MPa = 900 kN/m2
C t thép b trí trong c u thang lo i thép CI có Rs = Rsc =225MPa
Chi u dày b n n p: h = 8 cm
Ch n chi u dày l p bêtông b o v : a = 1.5 cm
Cách tính toán :
C t dãy r ng b = 1m, xem b n thang nh c u ki n ch u u n
o b
m
h b R
s
R
h b R
s
R
R h
b
A
ξ µ µ
Trang 392(212
2391.3)2()2(21
b a
b b
4.2.2 Tính n i l c: