1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 518,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn 5 đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!

Trang 1

Đ  1

Thuvienhoclieu.com

Đ  KI M TRA H C K  2 ­ NĂM H C 2021 –2022Ề Ể Ọ Ỳ Ọ

MÔN HÓA 8

A: TR C NGHI M Ắ Ệ  (4 đi m). Khoanh tròn vào đ u ch  cái ch  câu tr  l i đúng ầ ữ ỉ ả ờ  

nh t

Câu 1. Dãy ch t nào sau đây là oxit axit? ấ

  A. SO3, CuO       B. SO2, Na2O      C. SO3, P2O5        D. P2O5 , CaO Câu 2. Photpho cháy m nh trong khí oxi sinh ra ch t gì? ạ ấ

  A. SO2    B. P2O5      C. SO3       D. PH3

Câu 3. Ch t dùng đ  di u ch  khí Oxi trong phòng thí nghi m là? ấ ể ề ế ệ

Câu 4. Đê điêu chê Khi hidro trong phong thi nghiêm ng i ta dung căp chât nao sau ̉ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ươ ̀ ̀ ̣ ́ ̀   đây: 

  A. Cu va dung dich HCl ̀ ̣       B. Al va dung dich HCl ̀ ̣

  C. Fe va dung dich NaOH ̀ ̣        D. Cu va dung dich H ̀ ̣ 2SO4 loang̃ Câu 5. Tinh chât vât ly nao không phai cua hidro ́ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ̉

  A. La chât khi không mau , không mui.      B. Tan it trong n ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ươ   c ́

  C. Tan nhiêu trong n ̀ ươ c      D. Nhe h n không khi ́ ̣ ơ ́

Câu 6. Day k ̃ im loai tac dung v i n ̣ ́ ̣ ơ ươ ở ́ c   nhiêt đô th ́ ̣ ̣ ươ ̀ ng la  ̀

  A. Na , K      B. Na , Al      C. Na , Fe      D. Na , Cu 

Câu 7. H n h p đ ng nh t gi a dung môi và ch t tan g i là gì?  ỗ ợ ồ ấ ữ ấ ọ

  A. Dung môi         B. Ch t tan       C. Dung d ch bão hòa      D. Dung d ch ấ ị ị

Câu 8. Hòa tan h t 20g NaOH vào 60g n c. N ng đ  C% c a dung d ch là?  ế ướ ồ ộ ủ ị

  A. 25%       B. 20%       C. 60%      D. 80% 

B. T  LU N (6 đi m) Ự Ậ ể

Câu 9(2 đi m):  ể

      Lâp PTHH sau va cho biêt phan  ng hoa hoc đo thuôc loai phan  ng gi? ̣ ̀ ́ ̉ ư ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ư ́ ̀

   a,         K2O + H2O       KOH 

   b,      KClO3       to       KCl  + O2 

Câu 10(2,5 đi m): ể  

      Cho 8,4 gam kim lo i Magie (Mg) tác d ng h t v i dung d ch axitclohidric HCl ạ ụ ế ớ ị   loãng, sau khi ph n  ng k t thúc thu đ ả ứ ế ượ c V lít khí H2  (đktc)

  a, Vi t ph ế ươ ng trình ph n  ng và g i tên mu i t o thành ả ứ ọ ố ạ

  b, Tính giá tr  cua  V  ị ̉

  c, Tính th  tích dung d ch HCl 1M c n dùng đ  ph n  ng h t l ể ị ầ ể ả ứ ế ượ ng Mg trên?

   Câu 11(1,5 đi m) ể

     Hãy tính kh i l ố ượ ng KOH có trong các l ượ ng dung d ch sau: ị

   a, 2lit dung d ch KOH 1M ị

   b, 300g dung d ch KOH 5% ị

Trang 2

(Cho biêt : Mg = 24; H = 1; Cl = 35,5 ; K = 39; O = 16) ́

A TR C NGHI M (4 đi m) Ắ Ệ ể

M i câu tr  l i đúng đ ỗ ả ờ ượ c 0,5 đi m ể

B T  LU N (6 đi m)  Ự Ậ ể

m

Câu 9 a.       K2O + H2O      2 KOH 

Phan  ng nay thuôc loai phan  ng hoa h p ̉ ư ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ư ́ ́ ợ

b.      2 KClO3       2KCl  +  3O2

Phan  ng nay thuôc loai phan  ng phân h y ̉ ư ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ư ́ ủ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 10 a. PTHH:        Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

MgCl2 co tên la Magie clorua ́ ̀

b. nMg =  (mol)

Theo PTHH :    

c. nHCl = 2nMg = 0,7mol

Áp d ng công th c tính n ng đ  mol: C ụ ứ ồ ộ M = n/V   => V = 0,7lit

0,5đ 0,5đ

1đ 0,5đ

Câu 11 a mKOH = 112g

b mKOH = 15g

c mKOH = 224g

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Đ  2

Thuvienhoclieu.com

Đ  KI M TRA H C K  2 ­ NĂM H C 2021 –2022Ề Ể Ọ Ỳ Ọ

MÔN HÓA 8

Khoanh tròn vào m t ch  cái đ ng đ u câu tr  l i mà em cho là đúng ộ ữ ứ ầ ả ờ

Câu 1: Nhi t phân các ch t KClOệ ấ 3, KMnO4   nhi t đ  cao là phở ệ ộ ương pháp đi u ch  khí nàoề ế   trong phòng thí nghi m?ệ

Trang 3

Câu 2: Khí nào nh  nh t trong các ch t khí sau:ẹ ấ ấ

Câu 3: Ph n  ng hóa h c sau thu c lo i ph n  ng hóa h c nào?ả ứ ọ ộ ạ ả ứ ọ

Na2CO3 + CO2 + H2O  2NaHCO3

Câu 4: Dãy các h p ch t sau: ợ ấ CaO, NO, CO2, Fe2O3, P2O5  thu c lo i h p ch t nào? ộ ạ ợ ấ

Câu 5: Cho các ch t có công th c hóa h c sau: ấ ứ ọ HCl , CO2 , H3PO4 , P2O5 , CaO , HNO3 ,  Mg(OH)2 , CuSO4 , Al2O3. S  các h p ch t là oxit là:ố ợ ấ

Câu 6: Ph n  ng hóa h c nào là ph n  ng phân h y trong các ph n  ng sau?ả ứ ọ ả ứ ủ ả ứ

Câu 7: Công th c tính n ng đ  ph n trăm c a dung d ch là:ứ ồ ộ ầ ủ ị

Câu 8: Trong các ch t sau: Na, Pấ 2O5, CaO, Na2O. Nước tác d ng đụ ược v i ch t nào t o ra ớ ấ ạ axit?

Câu 9:   20Ở 0C, hòa tan 20,7g CuSO4 vào 100g nước thì được m t dung d ch CuSOộ ị 4 bão hòa. 

V y đ  tan c a CuSOậ ộ ủ 4 trong nướ ởc   200C là:

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 10g đ ng vào 190g n c thì thu đ c dung d ch n c đ ng cóườ ướ ượ ị ướ ườ  

n ng đ  b ngồ ộ ằ

Câu 11: Công th c tính n ng đ  mol c a dung d ch là:ứ ồ ộ ủ ị

Câu 12: Kh i l ng ch t tan NaOH có trong 100ml dung d ch NaOH 1ố ượ ấ ị ,5M là: (Cho Na =23,  O=16, H=1)

Câu 13: Ch n câu tr  l i đúng trong các câu sau đây v  thành ph n th  tích c a không khí.ọ ả ờ ề ầ ể ủ

A. 21% khí oxi, 78% khí nit , 1% các khí khác (COơ 2, CO, khí hi m,…)ế

B. 21% các khí khác, 78% khí nit , 1% khí oxi.ơ

C. 21% khí nit , 78% khí oxi, 1% các khí khác (COơ 2, CO, khí hi m,…)ế

D. 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nit ơ

Câu 14: Khi gi m nhi t đ  và tăng áp su t thì đ  tan c a ch t khí trong n c:ả ệ ộ ấ ộ ủ ấ ướ

Câu 15: Dung d ch là h n h p:ị ỗ ợ

A. c a ch t r n trong ch t l ngủ ấ ắ ấ ỏ B. c a hai ch t l ngủ ấ ỏ

PH N II: T  LU N (4,0 đi m) Ầ Ự Ậ ể

Câu 1 (1,0 đi m) ể  L p phậ ương trình hóa h c cho các s  đ  ph n  ng sau:ọ ơ ồ ả ứ

(Chú ý: Các em có th  đi n tr c ti p vào ch  (…….) sau và cân b ng s  đ ) ể ề ự ế ỗ ằ ơ ồ

Trang 4

2,      CuO    +         H2           ………      +       H2O

3,      Na       +         H2O          ………      +       H2

4,      CO2     +         H2O          ………

5,      Na2O     +       ………         NaOH

Câu 2 (1,0 đi m).  ể Vi t phế ương trình ph n  ng khi cho các ch t sau: S, Pả ứ ấ  đỏ tác d ng v i khí ụ ớ oxi   nhi t đ  cao.ở ệ ộ

Câu 3 (1,0 đi m) ể  Cho 4,6 gam kim lo i natri tác d ng h t v i nạ ụ ế ớ ước

1. Vi t phế ương trình ph n  ng x y ra.ả ứ ả

2. Tính th  tích khí Hể 2 thu đượ ởc (  đktc)

3. Tính kh i lố ượng baz  t o thành sau ph n  ng.ơ ạ ả ứ

4. Tính n ng đ  ph n trăm c a dung d ch baz  thu đồ ộ ầ ủ ị ơ ược sau ph n  ng.ả ứ

Câu 4 (1,0 đi m).  ể Nước mu i sinh lí là dung d ch NaCl có n ng đ  0,9%. ố ị ồ ộ Nước mu i sinh lýố   đem l i khá nhi u l i ích cho s c kh e con ngạ ề ợ ứ ỏ ười nh  dùng đ  làm s ch v t thư ể ạ ế ương, lo i ạ

b  ch t b n; dùng cho mũi h ng; ỏ ấ ẩ ọ khi viêm răng mi ng, viêm h ng, đ m nhi u, mi ng hôi, ệ ọ ờ ề ệ súc mi ngệ  b ng nằ ước mu i sinh lý có th  giúp b n t o môi trố ể ạ ạ ường khoang mi ng s ch s , ệ ạ ẽ nhanh kh i b nh h n r t nhi u….ỏ ệ ơ ấ ề  Nước mu i sinh lí có th  dùng nố ể ước mu i sinh lý cho ố

m i l a tu i, k  c  em bé s  sinh, tr  nh  và ph  n  có thai.ọ ứ ổ ể ả ơ ẻ ỏ ụ ữ

V y t  NaCl, nậ ừ ướ ấc c t và các d ng c  c n thi t khác em hãy tính toán và nêu cách pha ch  ụ ụ ầ ế ế

500 gam dung d ch nị ước mu i sinh lí NaCl 0,9%.ố

 (Cho Na = 23, Fe =56, Zn = 65, Mg = 24, Cu = 64, H =1, O=16)

PH N I: TR C NGHI MẦ Ắ Ệ   (6,0 đi m) 

 M i ý đúng đỗ ược 0,4 đi mể

PH N II: T  LU NẦ Ự Ậ  (4,0 đi m)

Câu 1

(1,0 đi m) ể

M i phỗ ương trình đúng được 0,4 đi mể

1,      S         +        O2        →    SO2

2,      CuO    +        H2        →   Cu      +       H2O

3,      2Na       +      2H2O       2NaOH     +       H→ 2

4,      CO2     +        H2O     →   H2CO3

5,      Na2O     +      H2O         2NaOH→

0,2 đi mể 0,2 đi mể 0,2 đi mể 0,2 đi mể 0,2 đi mể Câu 2

(1,0 đi m) ể

M i phỗ ương trình đúng được 0,5 đi mể

1,      S         +        O2      →    SO2

2,         4P        +      5O2      →   2P2O5

Không cân b ng ph ằ ươ ng trình ch  đ ỉ ượ c 0,3 đi m ể

0,5 đi mể 0,5 đi mể

Câu 3

(1,0 đi m) ể

1. S  mol Na tham gia ph n  ng là: ố ả ứ PT:      2Na     +     2H2O       2NaOH     +     H2

Theo PT:     2 mol       2 mol       2mol      1 mol Theo ĐB:   0,2 mol        0,2 mol        0,2 mol      0,1 mol

V y ta có:ậ

2. V y th  tích khí Hậ ể 2 thu đượ ởc   đktc:

0,2 đi mể 0,2 đi mể

Trang 5

V y kh i lậ ố ượng c a NaOH: ủ

4. Kh i lố ượng dung d ch thu đị ược sau ph n  ng:ả ứ

mdd = mn ướ c + mNa ­ mkhí hidro = 200 + 6,9 – 0,3 = 206,6 (gam)

N ng đ  ph n trăm c a dung d ch sau ph n  ng là:ồ ộ ầ ủ ị ả ứ  

0,2 đi mể

0,2 đi mể 0,2 đi mể

Câu 4

(1,0 đi m) ể * Tính toán: ­ Kh i lố ượng NaCl có trong 500 gam dung d ch NaCl 0,9% là:ị

­ Kh i l ng n c c n dùng cho s  pha ch  là:ố ượ ướ ầ ự ế

*Cách pha ch : Cân l y 4,5 gam NaCl r i cho vào c c có dung ế ấ ồ ố tích 750ml. Cân l y 495,5 gam nấ ước (ho c đong l y 495,5ml ặ ấ

nước) c t, r i đ  d n vào c c và khu y nh  Đấ ồ ổ ầ ố ấ ẹ ược 500 gam  dung d ch NaCl 0,9%.ị

0,5 đi mể

0,5 đi mể

­­­­­­­­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­­­­­­­­­ế

Đ  3

Thuvienhoclieu.com

Đ  KI M TRA H C K  2 ­ NĂM H C 2021 –2022Ề Ể Ọ Ỳ Ọ

MÔN HÓA 8

Ph n 1: Câu h i tr c nghi m (4 đi m)  ầ ỏ ắ ệ ể Khoanh vào ch  cái đ t tr ữ ặ ướ c câu tr  l i  ả ờ

đúng nh t (0,33đ)

Câu 1. Phát bi u nào sau đây v  oxi là không đúng? ể ề

A. Oxi là phi kim ho t đ ng r t m nh, nh t là   nhi t đ  cao ạ ộ ấ ạ ấ ở ệ ộ

B. Oxi t o oxit axit v i h u h t các kim lo i ạ ớ ầ ế ạ

C. Oxi không có mùi và không có mùi

D. Oxi c n thi t cho s  s ng ầ ế ự ố

Câu 2. Quá trình nào d i đây không làm gi m oxi trong không khí? ướ ả

A.S  g  c a các đ  v t b ng s t ự ỉ ủ ồ ậ ằ ắ B S  cháy c a than, c i, b p gaz ự ủ ủ ế

C S  quang h p c a cây xanh ự ợ ủ D S  hô h p c a đ ng v t ự ấ ủ ộ ậ

Câu 3. Dãy các ch t nào sau đây toàn là oxit baz ấ ơ

A. CuO, K2O, NO2    B. Na2O, CO, ZnO    C. PbO,  NO2, P2O5    D. MgO, CaO, PbO Câu 4. Nguyên li u đ  đi u ch  khí oxi trong phòng thí nghi m  là: ệ ể ề ế ệ

A. KMnO4       B. K2O      C. H2O        D. Không khí       Câu 5. Ph n  ng nào sau đây thu c lo i ph n  ng phân h y: ả ứ ộ ạ ả ứ ủ

A. 2KClO3      t      2KCl  +   3O2      B. Fe2O3   +    H2       Fe   +  H2O 

C. 2H2O      ĐF     H2    + O2      D. FeCl2   +  Cl2     t      FeCl3

Câu 6. Ch n câu tr  l i đúng trong các câu sau đây v  thành ph n th  tích c a không  ọ ả ờ ề ầ ể ủ khí:

A. 21% khí nit , 78% khí oxi, 1% các khí khác ( CO ơ 2, CO, khí hi m )ế

B. 21% Các khí khác, 78% khí oxi, 1% khí oxi.

Trang 6

C. 21% khí oxi, 78% khí nit , 1% các khí khác ( CO ơ 2, CO, khí hi m )ế

D. 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nit ơ

Câu 7. Ph n  ng nào sau đây là ph n  ng th  ? ả ứ ả ứ ế

A. 4P  +  5O2         2P2O5

B. 2Al  +  6HCl           2AlCl3   +   3H2 

C. CaCO3     CaO + CO2    

D. C   +    O2      CO2

Câu 8. T t c  các kim lo i trong dãy nào sau đây tác d ng đ ấ ả ạ ụ ượ c v i H ớ 2O   nhi t đ  ở ệ ộ

th ườ ng?

A. Fe, Zn, Li, Sn        B. Cu, Pb, Rb, Ag.

C. K, Na, Ca, Ba.       D. Al, Hg, Cs, Sr

Câu 9. Dãy ch t nào sau đây toàn là axit ấ

A. KOH, HCl, H2S, HNO3 B. H2S , Al(OH)3, NaOH, Zn(OH)2

C. ZnS, HBr, HNO3, HCl D. H2CO3 , HNO3, HBr, H2SO3

Câu 10. Dãy ch t nào sau đây toàn là baz ấ ơ

A. HBr, Mg(OH)2, KOH, HCl   B. Ca(OH)2, Zn(OH)2  , Fe(OH)3, KOH

C. Fe(OH)3 , CaCO3,  HCL, ZnS        D. Fe(OH)2,  KCl, NaOH, HBr

Câu 11. Dãy ch t nào sau đây toàn là mu i ấ ố  \

A.  NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3        B.  NaCl, HNO3  , BaSO4

C.  NaOH, ZnCl2 , FeCl2        D.  NaHCO3, MgCl2 , CuO

Câu 12. H n h p khí hidro và khí oxi là h n h p n  H n h p này n  m nh nh t   t   ỗ ợ ỗ ợ ổ ỗ ợ ổ ạ ấ ở ỉ

l  v  th  tích là bao nhiêu: ệ ề ể

A

 V

H 2 : VO 2 = 3 : 1

       B

 V

H 2 : V O 2 = 2 : 2

     

C

 V

H 2 : V O 2 = 1 : 2

       D

 V

H 2 : V O 2 = 2 : 1

      

Ph n 2. T  lu n (6 đi m) ầ ự ậ ể

Câu 1. (2 đi m) Vi t ph ể ế ươ ng trình hóa h c bi u di n s  cháy c a s t, phôtpho, l u  ọ ể ễ ự ủ ắ ư

hu nh, nhôm trong khí oxi ỳ

Câu 2. (1 đi m) ể   D n 2,24 lít khí hidro (đktc) vào m t  ng có ch a 12 g CuO đã nung  ẫ ộ ố ứ nóng t i nhi t đ  thích h p. Kh i l ớ ệ ộ ợ ố ượ ng n ướ ạ c t o thành là:

Câu 3. (2 đi m)  Cho h p ch t Fe ợ ấ 2O3. 

a. H p ch t Fe ợ ấ 2O3 g m m y nguyên t , đó là các nguyên t  nào?ồ ấ ố ố

b. Tính ph n trăm v  kh i l ầ ề ố ượ ng c a oxi ủ

Câu 4. (1 đi m) Đ t cháy hoàn toàn 6.72 lít khí C ể ố 2H2 trong bình ch  khí oxi. Tính th  ứ ể tích khí oxi c n dùng ầ

­­­­­­­­­­H T­­­­­­­­­­ Ế

Đáp án Đ  thi h c kì II hóa 8  ề ọ

Ph n 1. Tr c nghi m khách quan m i câu đúng 0,33 đi m ầ ắ ệ ỗ ể

Đáp 

Trang 7

Ph n 2. T  lu n ầ ự ậ

1

1. 3 Fe    + 2O2        t         Fe3O4 

2. 4P      + 5O2        to         2P2O5 

3. S     +   O2       to        SO2 

4, Al     +   O2         to       Al2 O3

0,5 0,5 0,5 0,5 2

PTHH: H2 + CuO       H2O  + Cu

nH2=V/22,4=2,24/22,4=0,1mol

nCuO=m/M=12/80=0,15mol

mH2O=0,1x18=1,8g

0,25 0,25 0,25 0,25

3 MHC=(2x56)+(3x16)=160 %mO2=(3x16)x100/160=30% 1 1 4

PTHH: 5O2 + 2C2H2       4CO2  +  2H2O

S  mol C ố 2H2 là: 6,72/22,4=0,3mol

S  mol O ố 2 là: (5x0,3)/2=0,75mol

Th  tích khí O ể 2 là: 0,75x22,4=16,8 lít

0,25 0,25 0,25 0,25

Đ  4

Thuvienhoclieu.com

Đ  KI M TRA H C K  2 ­ NĂM H C 2021 –2022Ề Ể Ọ Ỳ Ọ

MÔN HÓA 8

I.Ph n tr c nghi m ( 4 đi m): khoanh tròn vào m t ch  cái đ u  câu tr  l i  ầ ắ ệ ể ộ ữ ầ ả ờ

đúng

Câu 1: Dung d ch baz  làm qu  tím chuy n thành màu:ị ơ ỳ ể

Câu 2: Phot pho cháy m nh trong khí  sinh ra ch t gì ?ạ ấ

A SO2 B. P2O5 C. SO3 D. PH3

Câu 3: Trong các h p ch t sau ch t nào là axit ?ợ ấ ấ

A CaO B. H2SO4 C. SO3 D. PH3

Câu 4: Ph n  ng th c lo i ph n  ng hóa h p là:ả ứ ộ ạ ả ứ ợ

A HgO  Hg + O2 B. CaCO3   CaO +CO2

C. H2O + CaO  Ca(OH)2 D. Fe +HCl FeCl2 +H2

Câu 5: Khi thu khí H2 vào  ng nghi m b ng cách đ y không khí ph i đ  úp  ng nghi m vì khí  Hố ệ ằ ẩ ả ể ố ệ 2

A Tan ít trong nước B. N ng h n không khíặ ơ

B Nh  h n không khíẹ ơ D. Tan nhi u trong nề ước

Câu 6: Khi đ a que đóm tàn đ  vào mi ng  ng nghi m ch a khí ô xi có hi n t ng gì x y ra ?ư ỏ ệ ố ệ ứ ệ ượ ả

A Tàn đóm t t ngayắ B. Không có hi n tệ ượng gì

B Tàn đóm t t d nắ ầ D. Tàn đóm bùng cháy

Câu 7: Thành ph n không khí g mầ ồ

A 21 % các khí khác,78% khí ni t , 1% Các khí  oxiơ

B  21% khí oxi, 78% khí ni t , 1% các khí khácơ

C 21% khí ni t , 78 % khí o xi, 1% các khí khácơ

D 21% khí nit , 78 % các khí khác, 1% khí oxiơ

Câu 8: Dãy ch t nào sau đây là baz :ấ ơ

A NaOH, KOH, Al(OH)3; Fe (OH)2 B. KOH, Al(OH)3, H2SO4, H2S

B H2SO4, H2S, Al(OH)3, Fe(OH)2 D. NaOH, KOH, Zn(OH)2, BaO

Trang 8

II. Ph n t  lu n ( 6 đi m)ầ ự ậ ể

Câu 1: (1,0  đi m) ể : Hoàn thành các phương trình ph n  ng sau và cho bi t chúng thu c lo i ph n ả ứ ế ộ ạ ả

ng nào ?

a Na2O + H2O  ?

Câu 2: (2,0  đi m) ể : G i tên các ch t có công th c hóa h c sau Feọ ấ ứ ọ 2O3 ; HCl ; Mg(OH)2 ; Na2SO4

Câu 3: (3,0  đi m) ể :  Cho 5,4 gam b t nhôm tác d ng v a đ  v i 400ml dung d ch HClộ ụ ừ ủ ớ ị

a Vi t phế ương  trình hóa h c x y raọ ả

b Tính n ng đ  mol/lit c a dung d ch HCl đã dùngồ ộ ủ ị

c Lượng khí Hydro thu đượ ởc   trên qua bình đ ng 32 g CuO nung nóng thu đự ược m gam ch t ấ

r n. Tính % kh i lắ ố ượng các ch t có trong m gam ch t r n ?ấ ấ ắ

ĐÁP ÁN

Ph n I: TR C NGHI M KHÁCH QUAN (4,0 đi m)ầ Ắ Ệ ể

Ph n 2: T  LU N (6 đi m)ầ Ự Ậ ể

1

(1đi m)

Hoàn thành đúng m i phỗ ương trình cho 0,25đ Phân lo i đúng m i ph n  ng cho 0,25đạ ỗ ả ứ

a.   Na2O   +     H2O         2NaOH – Ph n  ng hóa h pả ứ ợ

b.   Zn    +     2HCl            ZnCl2   +   H2 – Ph n  ng thả ứ ế

 

0,5đ 0,5đ 2

(2đi m)

G i tên đúng m i ch t cho 0,5đ ọ ỗ ấ 2đ

3

(3đi m)

a. PTHH:  2Al + 6HCl  2AlCl→ 3 + 3H2 

b. Đ i 400ml = 0,4lổ

Theo PTHH :    2Al +   6HCl →       2AlCl3 +     3H2 

       (mol)      2       6       2       3

      (mol)       0,2       0,6      0,2       0,3

   nHCl = 0,6 (mol)

c. Theo PTHH ta có nH2  = 0,3 (mol)

 

Ta có:  0,4 > 0,3 => CuO d  Nên ch t r n thu đư ấ ắ ược g m Cu và CuO d ồ ư

m

→ CuO d  = 0,1. 80 = 8(g)ư

  mCu = 0,3. 64 = 19,2(g)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 9

Trong m có 8g CuO d  và 19,2g Cu => m = 8 +19,2 = 27,2gư

(H c sinh làm theo cách khác đúng v n cho đi m t i đa) ọ ẫ ể ố

0,25đ

Đ  5

Thuvienhoclieu.com

Đ  KI M TRA H C K  2 ­ NĂM H C 2021 –2022Ề Ể Ọ Ỳ Ọ

MÔN HÓA 8

I. TR C NGHI MẮ Ệ : (3 đi m) 

Khoanh tròn ch  cái (A, B, C, D) đ ng tr ữ ứ ướ c câu tr  l i đúng ả ờ

Câu 1.  Ph n  ng nào sau đây là ph n  ng phân h y?ả ứ ả ứ ủ

A. CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 +  H2O         B. CaO +  H2O  Ca(OH)2

C. 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2      D. CuO + H2Cu + H2O       

Câu 2. Dung d ch t o thành khi cho nị ạ ước hóa h p v i Naợ ớ 2O s  làm cho qu  tím chuy n sangẽ ỳ ể   màu gì?

     A. Màu đ         B. Màu xanh       C. Màu vàng       D. Không đ i màuỏ ổ

Câu 3. Kh  12g s t (III) oxit b ng khí hiđro   nhi t đ  cao. Th  tích khí hiđro(  đktc) c nử ắ ằ ở ệ ộ ể ở ầ   dùng la:̀

     A. 5,04 lít          B. 7,56 lít        C. 10,08 lít D. 8,2 lít       

Câu 4. Dãy nào sau đây g m các ch t đ u thu c lo i axit?ồ ấ ề ộ ạ

A. H3PO4, S, NaOH           B. H3PO4, CuO, Na2CO3

A. 20 (g)        B. 2 (g)            C. 0,2 (g)      D. 0,02 (g)

Câu 6. Đ  t ng h p nể ổ ợ ước người ta đã đ t cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hiđro (đktc) trong oxi.ố  

Th  tích khí oxi (đktc) c n dùng là:ể ầ

A. 44,8 lít        B. 4,48 lít      C. 2,24 lít         D. 22,4 lít

Câu 7. Tr n 5 ml rộ ượu etylic (c n) v i 10 ml nồ ớ ướ ấc c t. Câu nào sau đây di n đ t đúng:ễ ạ

A. Ch t tan là rấ ượu, dung môi là nướ        c

B. Ch t tan là nấ ước, dung môi là rượ  u

C. Nước ho c rặ ượu etylic có th  là ch t tan ho cể ấ ặ  là dung môi

D. C  2 ch t nả ấ ước và rượu etylic v a là ch t tan v a là dung môi.ừ ấ ừ

Câu 8. Khi gi m nhi t đ  và tăng áp su t thì đ  tan c a ch t khí trong nả ệ ộ ấ ộ ủ ấ ước thay đ i nh  ổ ư

th  nào?ế

         A. Gi m    ả  B. Không thay đ i     C. Có th  tăng ho c gi m        D. Tăng ổ ể ặ ả

Câu 9. Dung d ch NaCl 1M có nghĩa là:ị

C. Trong 1 lít dung d ch có 1 mol NaCl.ị

Câu 10. Dung d ch là h n h p:ị ỗ ợ

A. C a ch t r n trong ch t l ng.ủ ấ ắ ấ ỏ

B. C a ch t khí trong ch t l ng.ủ ấ ấ ỏ

C. Đ ng nh t c a ch t r n và dung môi.ồ ấ ủ ấ ắ

Trang 10

D. Đ ng nh t c a dung môi và ch t tan.ồ ấ ủ ấ

Câu 11. Có th  thu khí hidro b ng phể ằ ương pháp đ y nẩ ước và đ y không khí vì hidro:ẩ

A. Là ch t khíấ       B. Nh  h n không khí và ít tan trong nẹ ơ ước

C. N ng h n không khíặ ơ        D. Có nhi t đ  hóa l ng th pệ ộ ỏ ấ

Câu 12. S  mol Naố 2CO3 có trong 100 ml dung d ch 2M là:ị

II. T  LU N Ự Ậ : (7 đi m)

Bài 1. (1 đi m) Trình bày tính ch t hóa h c c a n c và vi t các ph ng trình hóa h c ể ấ ọ ủ ướ ế ươ ọ minh h a.ọ

Bài 2. (2 đi m) Hoàn thành dãy chuy n hóa sau (ghi rõ đi u ki n ph n  ng):ể ể ề ệ ả ứ

KClO3O2Fe3O4 Fe FeSO4

Bài 3

   .   (1 đi m)ể  Đ c tên các h p ch t sau:ọ ợ ấ

a. PbO      b. NaHCO3       c. Fe(OH)2       d. HNO3

Bài 4. (3 đi m) ể Khi cho 0,2 mol k m tác d ng v i dung d ch có ch a 49 gam axit sunfuric.ẽ ụ ớ ị ứ

a. Vi t phế ương trình ph n  ng?ả ứ

b. Sau ph n  ng ch t nào còn d ?ả ứ ấ ư

c. Tính th  tích khí hiđro thu để ượ ởc (  đktc)?

(  Bi t: S = 32 ;     O = 16;       H = 1;       Zn = 65;       Fe=56  ) ế

I. Tr c nghi m: (3 đi m)ắ ệ ể   Đáp án đúng 0.25 đ/câu

II. T  lu n: (7 đi m)ự ậ ể

đi mể

Câu 1

(1 đi m)ể

­ Nêu được 3 tính ch t hóa h c c a nấ ọ ủ ước

­ Tác d ng v i kim lo i:ụ ớ ạ

2Na + H2O 2NaOH + H2 

­ Tác d ng v i oxit baz :ụ ớ ơ

BaO + H2O Ba(OH)2

­ Tác d ng v i oxit axit:ụ ớ

SO3 + H2O H2SO4

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2

(2 đi m)ể 2KClO3Fe + 2O3  2KCl  +  3O2  Fe3O4 2  

Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 

0.5 0.5 0.5

Ngày đăng: 20/10/2022, 07:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w