1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN ĐẾN NĂM ...

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Công Trình, Dự Án Thực Hiện Đến Năm 2030
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quy Hoạch
Thể loại Báo Cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Lạng Sơn - Bản Khoang Xã Yên Khoái 2021 - 2025 Đăng ký mới 2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông Thông Pác Mạ, thôn Long Đầu Xã Yên Khoái 202

Trang 1

LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD

I Đất quốc phòng 182,77 18,73 164,04 0,86 - 2,32 1,12 157,57 - - - - 1,94 - 0,06 - - - - - 0,02 - - - - 0,07 - - - - - - - - 0,02 - - - 0,06

1 Thao trường bắn và Đài quan sát

12 Trạm kiểm soát biên phòng Nà

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

II Đất an ninh 9,94 - 9,94 0,38 0,32 0,63 0,03 7,41 - - - - - - 0,03 - 0,10 - - - 0,03 - - - 0,27 - - - - - 0,55 - - - - - - - 0,19

1 Xây dựng cơ sở doanh trại công

2 Xây dựng trụ sở Đội phòng cháy

3 Xây mới trụ sở Cảnh sát giao

Thôn Khòn Cháo -

5 Xây mới trụ sở công an xã Đồng

6 Xây mới trụ sở công an xã Đông

7 Xây mới trụ sở công an xã Hữu

8 Xây mới trụ sở công an xã Khánh

9 Xây mới trụ sở công an xã Khuất

10 Xây mới trụ sở công an xã Lợi

11 Xây mới trụ sở công an xã Mẫu

Thôn Trà Kỳ (xã

12 Xây mới trụ sở công an xã Minh

13 Xây mới trụ sở công an xã Nam

14 Xây mới trụ sở công an xã Sàn

15 Xây mới trụ sở công an xã Tam

16 Xây mới trụ sở công an xã Thống

19 Xây mới trụ sở công an xã Tú

20 Xây mới trụ sở công an xã Tú

21 Xây mới trụ sở công an xã Xuân

III Đất xây dựng trụ sở cơ quan 3,85 1,13 2,72 - - 0,27 - 1,25 - - - - - - - 0,01 - - - - 0,91 - - - 0,06 - - - - - 0,18 - - - - - - - 0,04

Đăng ký mới

Đăng ký mới

Năm thực hiện

DT quy hoạch (ha)

Ghi chú Địa điểm

DT hiện trạng (ha)

Cụm điểm tựa phòng ngự tuyến

biên giới tỉnh Lạng Sơn tại huyện

Trang 2

LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD

Năm thực hiện

DT quy hoạch (ha)

Ghi chú Địa điểm

hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

9 Mở rộng toà án nhân dân huyện

2 Xây dựng trụ sở Ban quản lý rừng

V Đất cụm công nghiệp 150,00 24,41 125,59 8,26 5,46 10,29 7,74 82,14 - - - 1,20 - - 0,77 0,24 0,40 - - - - - - - - 5,63 0,12 - - - - - - - - - - - 3,34

VI Đất thương mại, dịch vụ 126,83 18,62 108,21 4,64 2,22 9,42 2,62 78,03 - - - 0,30 - - 0,23 - 3,79 - - - - 0,44 - - - 2,34 - - - - - - - - 0,10 - 2,50 - 1,58

1 Chuyển mục đích đất thương mại

2 Chuyển mục đích đất thương mại

3

Cửa hàng xăng dầu (Công ty

TNHH MTV Xăng dầu Hoàng

Hiền

4 Đất trung tâm điều hành, dịch vụ

5 Cửa hàng xăng dầu (Công ty

ĐCQHSDĐ 2020

9

Cửa hàng xăng dầu (Công ty

TNHH MTV kinh doanh xăng dầu

Tấn Lộc)

ĐCQHSDĐ 2020

12 Mở rộng khu vực cửa khẩu Chi

13

Địa điểm tập kết, kiểm tra hàng

hóa xuất, nhập khẩu, kho ngoại

quan lưu giữ hàng hóa xuất nhập

khẩu nông sản - thủy sản, dịch vụ

kinh doanh tổng hợp, khu chế biến

hàng hóa xuất nhập khẩu cửa khẩu

Chi Ma

14 Bến xe ôtô hàng hóa xuất nhập

15

Xây mới trung tâm đào tạo và sát

hạch lái xe cơ giới đường bộ Tùng

Linh - Cơ sở II của Công ty cổ

phần Thành An

16

Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát

triển (trụ sở làm việc phòng giao

Trang 3

Ngân hàng TMCP Công thương

Việt Nam - chi nhánh Lạng Sơn -

Bản Khoang Xã Yên Khoái 2021 - 2025 Đăng ký mới

2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông

Thông Pác Mạ, thôn Long Đầu Xã Yên Khoái 2026-2030 Đăng ký mới

3

Mở rộng Nhà xưởng sản xuất của

Công ty TNHH Long Tân Lạng

Sơn

4 Nhà công vụ của công ty than Na

5

Dự án đầu tư sản xuất và chế biến

nông lâm sản trên địa bàn huyện

Lộc Bình

6 Nhà máy sản xuất gạch không

Xã Sàn Viên, TT

Na Dương 2021 - 2025 Đăng ký mới

7 Đất sản xuất kinh doanh phi nông

Các xã Đông Quan, Sàn Viên, Khuất Xá, Tú Đoạn, Hữu Khánh, Yên Khoái, Đồng Bục, Khánh Xuân, Thống Nhất, TT Lộc Bình, TT Na Dương

Chuyển mục đích sản xuất kinh

doanh phi nông nghiệp (hộ gia

Trang 4

LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD

Năm thực hiện

DT quy hoạch (ha)

Ghi chú Địa điểm

hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

4 Mỏ vật liệu thuộc dự án Hồ chứa

ĐCQHSDĐ 2020

2021

2

Bồi thường, GPMB mở rộng Khai

trường sản xuất giai đoạn III -

Công ty than Na Dương-VVMI

Thôn Pò Sáy, Khòn Sè, Khòn Cháo

2021 - 2025

Thôn Pò Sáy, Khòn Sè, Khòn Cháo, Khòn Quanh

2021 - 2025

7 Dự án mở rộng khu xử lý nước

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

X Đất bãi thải, xử lý chất thải 1.026,75 107,19 919,56 59,47 65,13 91,99 17,46 621,85 - 1,00 - 6,20 - - 4,12 - - - - - - - - - - 25,85 2,65 - - 0,20 - - 0,54 - 7,88 - 0,02 - 15,20

Thôn Tồng Danh, Khòn Quanh, Pò Sáy

Xã Sàn Viên 2021 - 2025

Bản Chong

6 Băng tải đất đá lên bãi thải Khòn

Bồi thường, GPMB mở rộng khai

trường sản xuất và bãi đổ thải giai

đoạn I - Công ty than Na Dương

TT Na Dương

Nắn suối bãi thải vách

Bồi thường, GPMB mở rộng khai

trường sản xuất và bãi đổ thải giai

đoạn I - Công ty than Na Dương

Đăng ký mớiĐăng ký mới

Bồi thường, GPMB mở rộng bãi

đổ thải giai đoạn II-Công ty than

Trang 5

9 Nắn suối phía Đông bãi thải Khòn

Bãi thải Tro xỉ Công Ty Nhiệt

Điện Na Dương - giai đoạn I và

18 Mở mới bãi rác tập trung xã Ái

19 Mở mới bãi rác tập trung xã Hữu

20 Mở mới bãi rác tập trung xã Nam

ĐCQHSDĐ 2020

21 Mở mới bãi rác tập trung xã

22 Mở mới bãi rác tập trung xã

23 Mở mới bãi rác tập trung xã Yên

Thôn Chi Ma, Cốc Nhãn Xã Yên Khoái 2021 - 2025

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

24

Dự án xây dựng trạm thu gom và

xử lý nước thải khu vực cửa khẩu

XII Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà

tang lễ, nhà hỏa táng 140,87 0,07 140,80 - - 3,75 - 136,04 - 1,00 - 0,01 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

2021 - 2025

Thôn Bản Hoi (Khu vực Pò Pùng)

2021 - 2025

Đăng ký mới

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Xã Hữu Khánh

Xã Thống Nhất

Mở mới nghĩa địa thôn

2021 - 2025

Đăng ký mới

3

Trang 6

LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD

Năm thực hiện

DT quy hoạch (ha)

Ghi chú Địa điểm

hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

2021 - 2025 Chuyển tiếp từ

ĐCQHSDĐ 2020

2021 - 2025

8 Mở mới nghĩa địa thôn tái định cư

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020 KH2021 (2,0 ha);

2022 - 2025 (1,50 ha)

Đăng ký mới

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Đăng ký mới

Xã Thống Nhất

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

KHSDĐ 2021

Đăng ký mới

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Đăng ký mới

Xã Hữu Khánh

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Xã Thống Nhất

Mở mới nghĩa địa thôn

Mở mới nghĩa địa thôn

14

9

Mở mới nghĩa địa thôn

Mở mới nghĩa địa xã Thống Nhất

Mở mới nghĩa địa xã Minh Hiệp

Mở mới nghĩa địa thôn

10

4 Mở mới nghĩa địa thôn

5

Mở mới nghĩa địa thôn

Mở mới nghĩa địa thôn

Mở mới nghĩa địa thôn

Mở mới nghĩa địa thôn

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Mở mới nghĩa địa thôn

Xã Tú Mịch17

Trang 7

18 Mở mới nghĩa địa xã Yên Khoái 8,00 8,00 8,00 Thôn Long Đầu Xã Yên Khoái 2021 - 2025

XIII Đất danh lam thắng cảnh 712,14 12,66 699,48 61,71 11,55 52,93 46,48 101,18 - 377,05 - 0,89 0,67 0,16 6,17 - 0,63 0,30 - 0,13 0,69 9,02 - 0,18 0,44 12,23 0,87 - 0,25 - 0,01 - 0,94 - 7,94 0,40 - - 6,66

1 Mở rộng Thác Bản Khiếng, Bản

Mẫu Sơn 2021 - 2025

Đăng ký mới (KHSDĐ 2021 là 0,94 ha; 2022 -

2025 là 6,28 ha)

2 Dự án quần thể khu du lịch sinh

Xã Mẫu Sơn, Khánh Xuân, Hữu Khánh, Yên Khoái, Đồng Bục

2021 - 2025

Đăng ký mới KHSDĐ 2021 (365,16 ha); 2022 -

XV Đất ở 802,60 35,67 766,93 118,68 65,81 196,90 83,69 203,05 0,41 0,22 - 14,66 0,25 4,12 10,81 12,05 1,96 0,56 1,27 0,06 0,31 - - - 2,39 17,76 1,42 - 0,02 0,62 0,22 - 1,62 - 5,89 0,04 3,89 - 18,25

1 Dự án khu đô thị 32,40 - 32,40 4,20 4,70 6,90 2,50 - - - - 2,00 - - - 3,05 0,60 - - - - - - - - 1,65 1,00 - - - - - 1,10 - 4,20 - - - 0,50

1.1 Khu đô thị sinh thái ven sông Kỳ

ĐCQHSDĐ 2020

2 Dự án khu dân cư 132,15 35,67 96,48 9,45 2,58 18,10 5,46 28,230 - - - 0,90 - 4,12 3,63 4,66 - - 1,23 - - - - - 1,29 8,08 0,04 - - - 0,18 - 0,08 - 0,01 - 3,89 - 4,55

2.1

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật

khu tái định cư và dân cư bệnh

viện thị trấn Lộc Bình

ĐCQHSDĐ 2020

2.2 Khu nghỉ dưỡng sinh thái và dân

2.3 Khu tổ hợp dịch vụ và dân cư

2.6 Khu nghỉ dưỡng sinh thái và dân

2.7 Đất phát triển khu dân cư trung

Khu dân cư nông thôn xã Xuân

Dương (Bao gồm đất ở, giao

thông, trường học, chợ, thương

mại…)

2.10 Khu tổ hợp dịch vụ và dân cư Pò

2.11

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái

định cư và dân cư nông thôn xã

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Đăng ký mới

TT Na Dương

Trang 8

LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD

Năm thực hiện

DT quy hoạch (ha)

Ghi chú Địa điểm

hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

1, Đường giao thông và Khu tái

định cư xã Lục Thôn, huyện Lộc

3.4

Khu tái định cư Quốc lộ 4B (thuộc

dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ

4B đoạn Km3+700 đến Km18)

3.6 Khu tái định cư tại xã Đông Quan,

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020 KHSDĐ (75,00 ha); 2022 - 2025 (20,14 ha)

4 Đấu giá quyền sử dụng đất và

giao đất ở 30,544 - 30,544 4,93 1,39 6,81 0,07 11,99 - - - 1,31 - - 0,62 0,24 1,03 0,56 - - 0,19 - - - 1,10 0,03 - - 0,02 - 0,04 - - - - - - - 0,21

4.1 Đấu giá và giao đất khu đất thu

4.4 Giao đất có thu tiền sử dụng đất

4.6

Đấu giá đất ở khu đất cung thiếu

nhi cũ (trường mầm non mỏ Na

Dương)

4.7 Đấu giá đất ở (khu đất xí nghiệp

Thôn Na Dương

4.8 Giao đất ở (khu đất cung giao

4.9

Đấu giá và giao đất ở (khu đất dự

kiến mở rộng khu tập thể thuộc

Cty nhiệt điện Na Dương quản lý)

4.10

Đấu giá và giao đất ở (khu đất dự

kiến mở rộng khu tập thể thuộc

Cty nhiệt điện Na Dương quản lý)

4.11 Đấu giá khu đất trước cổng Công

4.12

Đấu giá đất ở khu ao giáp đường

vào bờ hồ Nà Cáy thuộc cty than

Na Dương quản lý

4.15 Đấu giá đất trụ sở UBND xã Đông

4.16 Đấu giá đất trạm y tế xã Tú Đoạn

4.17 Đấu giá quyền sử dụng đất đối

4.18 Đấu giá các khu đất trong khu

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

4.22 Đấu giá quyền sử dụng đất tại

Thôn Na Dương Phố 1 TT Na Dương 2021 - 2025 Đăng ký mới

4.23 Đấu giá quyền sử dụng đất tại

4.24

Đấu giá quyền sử dụng đất một

phần đất trụ sở cũ của UBND xã

Xuân Tình tại thôn Khòn Nà

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Trang 9

Ven đường đi Chi

Ma, Ven đường QL4B, Ngã ba đường TL236, Ven đường đi Chi

Ma - THCS, các khu

Tó, Khòn Mùn, Bản Lạu, Nà Pá

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Đăng ký mới

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

Đăng ký mới

Đăng ký mới

Xã Sàn Viên1

Trang 10

LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD

Năm thực hiện

DT quy hoạch (ha)

Ghi chú Địa điểm

hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Pò Là)

Dọc hai bên đường ĐT.241, dọc hai bên đường QL4B đến cầu Khuổi Coong

2021 - 2025

12 Chuyển mục đích sử dụng đất

sang đất ở

2021

Trang 11

0,32 0,32 0,18 0,14 Thôn Phiêng Phúc

(ven đường ĐH34)

Ven đường QL4B, ngã ba QL4B và ĐH34, Thôn Bản Lầy, Kéo Hin, Phiêng Phúc

Hai bên đường tỉnh 237 (Bản Cảng - Bản Chu)

trục thôn Tắc Uẩn

Hai bên đường từ thôn Tắc Uẩn đến thôn Khau Vài

Hai bên đường từ thôn Nà Thì đến Thôn Bó Tảng

1,45 1,45 0,22 0,12 0,68 0,43

Hai bên đường từ thôn Nà Lái đến thôn Bản Đoóc

Hai bên đường từ thôn Nà Lái đến thôn Bản Hả

Hai bên đường từ thôn Tằm Pục đến Thôn Bản Đoóc

0,67 0,67 0,12 0,45 0,10

Hai bên đường Trục thôn Bản Đoóc

Hai bên đường từ thôn Tắc Uẩn đến thôn Khuổi Luồng

Vệ, Nà Vàng, Tằm Khuổi, Khuổi Nọi A, Khuổi Nọi B, Na Chí)

KHSDĐ 20212021

KHSDĐ 2021

Đăng ký mớiChuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

Trang 12

LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD

Năm thực hiện

DT quy hoạch (ha)

Ghi chú Địa điểm

hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

2,08 2,08 0,27 1,26 0,55

Thôn Khau Mu,

Nà Rạo, Ôn Cựu

I, Ôn Cựu II, Khòn Chả, Nà Pàm, Tằm Thoang

Thôn Bản Bé, Khòn Nà, Nà Mạ,

Nà Tu, Kéo Bẻ

Xã thống Nhất (Xuân Tình cũ)

Thôn Pò Mạ, Nà Pán, Hán Sài, Nà Mò

Xã thống Nhất (Nhượng Bạn cũ)

4,87 4,87 0,75 0,90 1,55 1,67

Dọc 2 bên đường trung tâm các thôn Bản Thín, Bản Phải, Bản Giểng, bản Luồng, bản Roọc, Nà Căng

Đăng ký mới

KHSDĐ 2021

KHSDĐ 2021

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020Đăng ký mới

Trang 13

6,43 6,43 1,05 0,94 2,74 1,70 Khu cửa khẩu Chi

XVI Đất xây dựng cơ sở văn hóa 14,96 0,27 14,69 0,18 0,54 2,07 0,80 3,46 - 0,07 - 0,01 - - 0,28 0,01 0,44 - - 0,06 0,56 0,07 - - 1,68 0,19 - - 3,06 0,05 0,42 0,06 - - - 0,22 - 0,05 0,41

1 Xây mới nhà văn hóa TT Lộc

5 Xây mới nhà Văn hóa Khu Nhà

Đăng ký mới KHSDĐ 2021 (0,02 ha); 2022-

9 Xây mới nhà văn hóa khu Phiêng

10 Xây mới nhà văn hóa Pò Lèn Pá

Thôn Pò Lèn Pá Ôi

11 Mở rộng nhà văn hóa thôn Bản

(Xã Đông Quan)

14 Nhà văn hóa thôn Na Dương Phố

Thôn Na Dương Phố 2

17 Xây mới NVH thôn Na Dương

Thôn Na Dương

Nà Phải

21 Xây mới nhà văn hóa thôn Lài

22 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi

23 Xây mới nhà văn hóa thôn Nóc

24 Xây mới nhà văn hóa thôn Đoàn

25 Xây mới nhà văn hoá thôn Quang

26 Xây mới nhà văn hoá thôn Co

Chuyển mục đích sử dụng đất

sang đất ở

2021 - 2025

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

2021

Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020

TT Lộc Bình

TT Lộc Bình

Đăng ký mới

Trang 14

LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD

Năm thực hiện

DT quy hoạch (ha)

Ghi chú Địa điểm

hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Thướn

30 Xây mới nhà văn hoá thôn Phạ

31 Xây mới nhà văn hóa thôn Nặm

36 Xây mới nhà văn hoá thôn Suối

37 Xây mới nhà văn hoá thôn Suối

38 Xây mới nhà văn hoá thôn Suối

40 Xây mới nhà văn hóa thôn Kéo

41 Mở rộng nhà văn hóa thôn Phai

42 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà

43 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khuổi

45 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

47 Xây mới nhà văn hóa thôn Già

48 Xây mới nhà văn hóa xã Minh

49 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuôn

51 Mở rộng nhà văn hóa thôn Bó

54 Xây mới nhà văn hóa thôn Cốc

56 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi

59 Xây mới nhà văn hóa thôn Tằm

69 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

70 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

72 Xây mới nhà văn hóa thôn Dinh

Trang 15

74 Xây mới Nhà văn hoá thôn Pò

81 Xây mới nhà văn hoá thôn Pò

82 Xây mới nhà văn hoá thôn Bằng

86 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khòn

87 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò

89 Mở rộng nhà văn hóa thôn Háng

90 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuôn

91 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn

92 Xây mới nhà văn hóa thôn Phiêng

Thôn Phiêng Quăn

93 Xây mới nhà văn hóa xã Đông

94 Xây mới nhà văn hóa thôn Song

96 Xây mới nhà văn hóa thôn Thồng

97 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

99 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà

100 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn

104 Xây mới nhà văn hóa thôn Tồng

105 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò

108 Xây mới nhà văn hóa thôn Phá

112 Xây mới nhà văn hóa xã Nam

114 Xây mới nhà văn hóa thôn Cốc

115 Mở rộng nhà văn hóa thôn Pác

Đăng ký mới

Đăng ký mới

Đăng ký mới2021-2025

2021-2025

2021-2025 Đăng ký mới

Trang 16

LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD

Năm thực hiện

DT quy hoạch (ha)

Ghi chú Địa điểm

hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

119 Mở rộng nhà văn hóa thôn Thồng

122 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

125 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khòn

126 Nhà văn hoá bản Choong - bản

Bản Choong - bản Mìang

(huyện Đình Lập)

128 Xây mới nhà văn hóa thôn Tà

Thôn Tà Lạn- Pò Nhàng

129 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà

131 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn

132 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

133 Mở rộng nhà văn hóa thôn Còn

135 Nhà văn hóa thôn Bản Lòng Pò

Thôn Bản Lòng

Pò Bó

139 Xây mới nhà văn hóa thôn Còn

141 Xây mới nhà văn hóa xã Xuân

142 Xây mới nhà văn hóa thôn Suối

144 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò

147 Xây mới nhà văn hóa thôn Pác

148 Xây mới nhà văn hóa thôn Hang

149 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

150 Xây mới nhà văn hóa thôn Co

151 Xây mới nhà văn hóa Thôn Bản

152 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

154 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

158 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

159 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

160 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà

2021-2025

2021

Đăng ký mới2021-2025 Đăng ký mới

Trang 17

161 Xây mới nhà văn hóa thôn Phiêng

162 Xây mới nhà văn hóa thôn Kéo

163 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

165 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà

170 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò

171 Xây mới nhà văn hóa thôn Tân

174 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn

176 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi

177 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi

180 Xây mới nhà văn hóa thôn Bó

183 Xây mới nhà văn hóa xã Thống

186 Xây mới nhà văn hoá thôn Khòn

187 Xây mới nhà văn hóa thôn Ôn

189 Xây mới nhà văn hóa thôn Hợp

193 Xây mới nhà văn hóa thôn Tằm

194 Xây mới nhà văn hóa thôn Hợp

195 Xây mới nhà văn hóa thôn Tằm

196 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi

199 Xây mới nhà văn hóa thôn Hán

200 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản

201 Xây mới nhà văn hóa thôn Khau

Xã Thống Nhất 2021-2025 Đăng ký mới

2021-2025

Đăng ký mới

Đăng ký mới2021-2025 Đăng ký mới

Ngày đăng: 20/10/2022, 07:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w