Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Lạng Sơn - Bản Khoang Xã Yên Khoái 2021 - 2025 Đăng ký mới 2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông Thông Pác Mạ, thôn Long Đầu Xã Yên Khoái 202
Trang 1LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD
I Đất quốc phòng 182,77 18,73 164,04 0,86 - 2,32 1,12 157,57 - - - - 1,94 - 0,06 - - - - - 0,02 - - - - 0,07 - - - - - - - - 0,02 - - - 0,06
1 Thao trường bắn và Đài quan sát
12 Trạm kiểm soát biên phòng Nà
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
II Đất an ninh 9,94 - 9,94 0,38 0,32 0,63 0,03 7,41 - - - - - - 0,03 - 0,10 - - - 0,03 - - - 0,27 - - - - - 0,55 - - - - - - - 0,19
1 Xây dựng cơ sở doanh trại công
2 Xây dựng trụ sở Đội phòng cháy
3 Xây mới trụ sở Cảnh sát giao
Thôn Khòn Cháo -
5 Xây mới trụ sở công an xã Đồng
6 Xây mới trụ sở công an xã Đông
7 Xây mới trụ sở công an xã Hữu
8 Xây mới trụ sở công an xã Khánh
9 Xây mới trụ sở công an xã Khuất
10 Xây mới trụ sở công an xã Lợi
11 Xây mới trụ sở công an xã Mẫu
Thôn Trà Kỳ (xã
12 Xây mới trụ sở công an xã Minh
13 Xây mới trụ sở công an xã Nam
14 Xây mới trụ sở công an xã Sàn
15 Xây mới trụ sở công an xã Tam
16 Xây mới trụ sở công an xã Thống
19 Xây mới trụ sở công an xã Tú
20 Xây mới trụ sở công an xã Tú
21 Xây mới trụ sở công an xã Xuân
III Đất xây dựng trụ sở cơ quan 3,85 1,13 2,72 - - 0,27 - 1,25 - - - - - - - 0,01 - - - - 0,91 - - - 0,06 - - - - - 0,18 - - - - - - - 0,04
Đăng ký mới
Đăng ký mới
Năm thực hiện
DT quy hoạch (ha)
Ghi chú Địa điểm
DT hiện trạng (ha)
Cụm điểm tựa phòng ngự tuyến
biên giới tỉnh Lạng Sơn tại huyện
Trang 2LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD
Năm thực hiện
DT quy hoạch (ha)
Ghi chú Địa điểm
hiện trạng (ha)
Diện tích (ha)
9 Mở rộng toà án nhân dân huyện
2 Xây dựng trụ sở Ban quản lý rừng
V Đất cụm công nghiệp 150,00 24,41 125,59 8,26 5,46 10,29 7,74 82,14 - - - 1,20 - - 0,77 0,24 0,40 - - - - - - - - 5,63 0,12 - - - - - - - - - - - 3,34
VI Đất thương mại, dịch vụ 126,83 18,62 108,21 4,64 2,22 9,42 2,62 78,03 - - - 0,30 - - 0,23 - 3,79 - - - - 0,44 - - - 2,34 - - - - - - - - 0,10 - 2,50 - 1,58
1 Chuyển mục đích đất thương mại
2 Chuyển mục đích đất thương mại
3
Cửa hàng xăng dầu (Công ty
TNHH MTV Xăng dầu Hoàng
Hiền
4 Đất trung tâm điều hành, dịch vụ
5 Cửa hàng xăng dầu (Công ty
ĐCQHSDĐ 2020
9
Cửa hàng xăng dầu (Công ty
TNHH MTV kinh doanh xăng dầu
Tấn Lộc)
ĐCQHSDĐ 2020
12 Mở rộng khu vực cửa khẩu Chi
13
Địa điểm tập kết, kiểm tra hàng
hóa xuất, nhập khẩu, kho ngoại
quan lưu giữ hàng hóa xuất nhập
khẩu nông sản - thủy sản, dịch vụ
kinh doanh tổng hợp, khu chế biến
hàng hóa xuất nhập khẩu cửa khẩu
Chi Ma
14 Bến xe ôtô hàng hóa xuất nhập
15
Xây mới trung tâm đào tạo và sát
hạch lái xe cơ giới đường bộ Tùng
Linh - Cơ sở II của Công ty cổ
phần Thành An
16
Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát
triển (trụ sở làm việc phòng giao
Trang 3Ngân hàng TMCP Công thương
Việt Nam - chi nhánh Lạng Sơn -
Bản Khoang Xã Yên Khoái 2021 - 2025 Đăng ký mới
2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông
Thông Pác Mạ, thôn Long Đầu Xã Yên Khoái 2026-2030 Đăng ký mới
3
Mở rộng Nhà xưởng sản xuất của
Công ty TNHH Long Tân Lạng
Sơn
4 Nhà công vụ của công ty than Na
5
Dự án đầu tư sản xuất và chế biến
nông lâm sản trên địa bàn huyện
Lộc Bình
6 Nhà máy sản xuất gạch không
Xã Sàn Viên, TT
Na Dương 2021 - 2025 Đăng ký mới
7 Đất sản xuất kinh doanh phi nông
Các xã Đông Quan, Sàn Viên, Khuất Xá, Tú Đoạn, Hữu Khánh, Yên Khoái, Đồng Bục, Khánh Xuân, Thống Nhất, TT Lộc Bình, TT Na Dương
Chuyển mục đích sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp (hộ gia
Trang 4LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD
Năm thực hiện
DT quy hoạch (ha)
Ghi chú Địa điểm
hiện trạng (ha)
Diện tích (ha)
4 Mỏ vật liệu thuộc dự án Hồ chứa
ĐCQHSDĐ 2020
2021
2
Bồi thường, GPMB mở rộng Khai
trường sản xuất giai đoạn III -
Công ty than Na Dương-VVMI
Thôn Pò Sáy, Khòn Sè, Khòn Cháo
2021 - 2025
Thôn Pò Sáy, Khòn Sè, Khòn Cháo, Khòn Quanh
2021 - 2025
7 Dự án mở rộng khu xử lý nước
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
X Đất bãi thải, xử lý chất thải 1.026,75 107,19 919,56 59,47 65,13 91,99 17,46 621,85 - 1,00 - 6,20 - - 4,12 - - - - - - - - - - 25,85 2,65 - - 0,20 - - 0,54 - 7,88 - 0,02 - 15,20
Thôn Tồng Danh, Khòn Quanh, Pò Sáy
Xã Sàn Viên 2021 - 2025
Bản Chong
6 Băng tải đất đá lên bãi thải Khòn
Bồi thường, GPMB mở rộng khai
trường sản xuất và bãi đổ thải giai
đoạn I - Công ty than Na Dương
TT Na Dương
Nắn suối bãi thải vách
Bồi thường, GPMB mở rộng khai
trường sản xuất và bãi đổ thải giai
đoạn I - Công ty than Na Dương
Đăng ký mớiĐăng ký mới
Bồi thường, GPMB mở rộng bãi
đổ thải giai đoạn II-Công ty than
Trang 59 Nắn suối phía Đông bãi thải Khòn
Bãi thải Tro xỉ Công Ty Nhiệt
Điện Na Dương - giai đoạn I và
18 Mở mới bãi rác tập trung xã Ái
19 Mở mới bãi rác tập trung xã Hữu
20 Mở mới bãi rác tập trung xã Nam
ĐCQHSDĐ 2020
21 Mở mới bãi rác tập trung xã
22 Mở mới bãi rác tập trung xã
23 Mở mới bãi rác tập trung xã Yên
Thôn Chi Ma, Cốc Nhãn Xã Yên Khoái 2021 - 2025
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
24
Dự án xây dựng trạm thu gom và
xử lý nước thải khu vực cửa khẩu
XII Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng 140,87 0,07 140,80 - - 3,75 - 136,04 - 1,00 - 0,01 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2021 - 2025
Thôn Bản Hoi (Khu vực Pò Pùng)
2021 - 2025
Đăng ký mới
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Xã Hữu Khánh
Xã Thống Nhất
Mở mới nghĩa địa thôn
2021 - 2025
Đăng ký mới
3
Trang 6LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD
Năm thực hiện
DT quy hoạch (ha)
Ghi chú Địa điểm
hiện trạng (ha)
Diện tích (ha)
2021 - 2025 Chuyển tiếp từ
ĐCQHSDĐ 2020
2021 - 2025
8 Mở mới nghĩa địa thôn tái định cư
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020 KH2021 (2,0 ha);
2022 - 2025 (1,50 ha)
Đăng ký mới
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Đăng ký mới
Xã Thống Nhất
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
KHSDĐ 2021
Đăng ký mới
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Đăng ký mới
Xã Hữu Khánh
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Xã Thống Nhất
Mở mới nghĩa địa thôn
Mở mới nghĩa địa thôn
14
9
Mở mới nghĩa địa thôn
Mở mới nghĩa địa xã Thống Nhất
Mở mới nghĩa địa xã Minh Hiệp
Mở mới nghĩa địa thôn
10
4 Mở mới nghĩa địa thôn
5
Mở mới nghĩa địa thôn
Mở mới nghĩa địa thôn
Mở mới nghĩa địa thôn
Mở mới nghĩa địa thôn
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Mở mới nghĩa địa thôn
Xã Tú Mịch17
Trang 718 Mở mới nghĩa địa xã Yên Khoái 8,00 8,00 8,00 Thôn Long Đầu Xã Yên Khoái 2021 - 2025
XIII Đất danh lam thắng cảnh 712,14 12,66 699,48 61,71 11,55 52,93 46,48 101,18 - 377,05 - 0,89 0,67 0,16 6,17 - 0,63 0,30 - 0,13 0,69 9,02 - 0,18 0,44 12,23 0,87 - 0,25 - 0,01 - 0,94 - 7,94 0,40 - - 6,66
1 Mở rộng Thác Bản Khiếng, Bản
Mẫu Sơn 2021 - 2025
Đăng ký mới (KHSDĐ 2021 là 0,94 ha; 2022 -
2025 là 6,28 ha)
2 Dự án quần thể khu du lịch sinh
Xã Mẫu Sơn, Khánh Xuân, Hữu Khánh, Yên Khoái, Đồng Bục
2021 - 2025
Đăng ký mới KHSDĐ 2021 (365,16 ha); 2022 -
XV Đất ở 802,60 35,67 766,93 118,68 65,81 196,90 83,69 203,05 0,41 0,22 - 14,66 0,25 4,12 10,81 12,05 1,96 0,56 1,27 0,06 0,31 - - - 2,39 17,76 1,42 - 0,02 0,62 0,22 - 1,62 - 5,89 0,04 3,89 - 18,25
1 Dự án khu đô thị 32,40 - 32,40 4,20 4,70 6,90 2,50 - - - - 2,00 - - - 3,05 0,60 - - - - - - - - 1,65 1,00 - - - - - 1,10 - 4,20 - - - 0,50
1.1 Khu đô thị sinh thái ven sông Kỳ
ĐCQHSDĐ 2020
2 Dự án khu dân cư 132,15 35,67 96,48 9,45 2,58 18,10 5,46 28,230 - - - 0,90 - 4,12 3,63 4,66 - - 1,23 - - - - - 1,29 8,08 0,04 - - - 0,18 - 0,08 - 0,01 - 3,89 - 4,55
2.1
Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật
khu tái định cư và dân cư bệnh
viện thị trấn Lộc Bình
ĐCQHSDĐ 2020
2.2 Khu nghỉ dưỡng sinh thái và dân
2.3 Khu tổ hợp dịch vụ và dân cư
2.6 Khu nghỉ dưỡng sinh thái và dân
2.7 Đất phát triển khu dân cư trung
Khu dân cư nông thôn xã Xuân
Dương (Bao gồm đất ở, giao
thông, trường học, chợ, thương
mại…)
2.10 Khu tổ hợp dịch vụ và dân cư Pò
2.11
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái
định cư và dân cư nông thôn xã
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Đăng ký mới
TT Na Dương
Trang 8LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD
Năm thực hiện
DT quy hoạch (ha)
Ghi chú Địa điểm
hiện trạng (ha)
Diện tích (ha)
1, Đường giao thông và Khu tái
định cư xã Lục Thôn, huyện Lộc
3.4
Khu tái định cư Quốc lộ 4B (thuộc
dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ
4B đoạn Km3+700 đến Km18)
3.6 Khu tái định cư tại xã Đông Quan,
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020 KHSDĐ (75,00 ha); 2022 - 2025 (20,14 ha)
4 Đấu giá quyền sử dụng đất và
giao đất ở 30,544 - 30,544 4,93 1,39 6,81 0,07 11,99 - - - 1,31 - - 0,62 0,24 1,03 0,56 - - 0,19 - - - 1,10 0,03 - - 0,02 - 0,04 - - - - - - - 0,21
4.1 Đấu giá và giao đất khu đất thu
4.4 Giao đất có thu tiền sử dụng đất
4.6
Đấu giá đất ở khu đất cung thiếu
nhi cũ (trường mầm non mỏ Na
Dương)
4.7 Đấu giá đất ở (khu đất xí nghiệp
Thôn Na Dương
4.8 Giao đất ở (khu đất cung giao
4.9
Đấu giá và giao đất ở (khu đất dự
kiến mở rộng khu tập thể thuộc
Cty nhiệt điện Na Dương quản lý)
4.10
Đấu giá và giao đất ở (khu đất dự
kiến mở rộng khu tập thể thuộc
Cty nhiệt điện Na Dương quản lý)
4.11 Đấu giá khu đất trước cổng Công
4.12
Đấu giá đất ở khu ao giáp đường
vào bờ hồ Nà Cáy thuộc cty than
Na Dương quản lý
4.15 Đấu giá đất trụ sở UBND xã Đông
4.16 Đấu giá đất trạm y tế xã Tú Đoạn
4.17 Đấu giá quyền sử dụng đất đối
4.18 Đấu giá các khu đất trong khu
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
4.22 Đấu giá quyền sử dụng đất tại
Thôn Na Dương Phố 1 TT Na Dương 2021 - 2025 Đăng ký mới
4.23 Đấu giá quyền sử dụng đất tại
4.24
Đấu giá quyền sử dụng đất một
phần đất trụ sở cũ của UBND xã
Xuân Tình tại thôn Khòn Nà
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Trang 9Ven đường đi Chi
Ma, Ven đường QL4B, Ngã ba đường TL236, Ven đường đi Chi
Ma - THCS, các khu
Tó, Khòn Mùn, Bản Lạu, Nà Pá
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Đăng ký mới
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Chuyển mục đích sang đất ở đô thị
Chuyển mục đích sang đất ở đô thị
Đăng ký mới
Đăng ký mới
Xã Sàn Viên1
Trang 10LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD
Năm thực hiện
DT quy hoạch (ha)
Ghi chú Địa điểm
hiện trạng (ha)
Diện tích (ha)
Pò Là)
Dọc hai bên đường ĐT.241, dọc hai bên đường QL4B đến cầu Khuổi Coong
2021 - 2025
12 Chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
2021
Trang 110,32 0,32 0,18 0,14 Thôn Phiêng Phúc
(ven đường ĐH34)
Ven đường QL4B, ngã ba QL4B và ĐH34, Thôn Bản Lầy, Kéo Hin, Phiêng Phúc
Hai bên đường tỉnh 237 (Bản Cảng - Bản Chu)
trục thôn Tắc Uẩn
Hai bên đường từ thôn Tắc Uẩn đến thôn Khau Vài
Hai bên đường từ thôn Nà Thì đến Thôn Bó Tảng
1,45 1,45 0,22 0,12 0,68 0,43
Hai bên đường từ thôn Nà Lái đến thôn Bản Đoóc
Hai bên đường từ thôn Nà Lái đến thôn Bản Hả
Hai bên đường từ thôn Tằm Pục đến Thôn Bản Đoóc
0,67 0,67 0,12 0,45 0,10
Hai bên đường Trục thôn Bản Đoóc
Hai bên đường từ thôn Tắc Uẩn đến thôn Khuổi Luồng
Vệ, Nà Vàng, Tằm Khuổi, Khuổi Nọi A, Khuổi Nọi B, Na Chí)
KHSDĐ 20212021
KHSDĐ 2021
Đăng ký mớiChuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
Trang 12LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD
Năm thực hiện
DT quy hoạch (ha)
Ghi chú Địa điểm
hiện trạng (ha)
Diện tích (ha)
2,08 2,08 0,27 1,26 0,55
Thôn Khau Mu,
Nà Rạo, Ôn Cựu
I, Ôn Cựu II, Khòn Chả, Nà Pàm, Tằm Thoang
Thôn Bản Bé, Khòn Nà, Nà Mạ,
Nà Tu, Kéo Bẻ
Xã thống Nhất (Xuân Tình cũ)
Thôn Pò Mạ, Nà Pán, Hán Sài, Nà Mò
Xã thống Nhất (Nhượng Bạn cũ)
4,87 4,87 0,75 0,90 1,55 1,67
Dọc 2 bên đường trung tâm các thôn Bản Thín, Bản Phải, Bản Giểng, bản Luồng, bản Roọc, Nà Căng
Đăng ký mới
KHSDĐ 2021
KHSDĐ 2021
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020Đăng ký mới
Trang 136,43 6,43 1,05 0,94 2,74 1,70 Khu cửa khẩu Chi
XVI Đất xây dựng cơ sở văn hóa 14,96 0,27 14,69 0,18 0,54 2,07 0,80 3,46 - 0,07 - 0,01 - - 0,28 0,01 0,44 - - 0,06 0,56 0,07 - - 1,68 0,19 - - 3,06 0,05 0,42 0,06 - - - 0,22 - 0,05 0,41
1 Xây mới nhà văn hóa TT Lộc
5 Xây mới nhà Văn hóa Khu Nhà
Đăng ký mới KHSDĐ 2021 (0,02 ha); 2022-
9 Xây mới nhà văn hóa khu Phiêng
10 Xây mới nhà văn hóa Pò Lèn Pá
Thôn Pò Lèn Pá Ôi
11 Mở rộng nhà văn hóa thôn Bản
(Xã Đông Quan)
14 Nhà văn hóa thôn Na Dương Phố
Thôn Na Dương Phố 2
17 Xây mới NVH thôn Na Dương
Thôn Na Dương
Nà Phải
21 Xây mới nhà văn hóa thôn Lài
22 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi
23 Xây mới nhà văn hóa thôn Nóc
24 Xây mới nhà văn hóa thôn Đoàn
25 Xây mới nhà văn hoá thôn Quang
26 Xây mới nhà văn hoá thôn Co
Chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
2021 - 2025
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
2021
Chuyển tiếp từ ĐCQHSDĐ 2020
TT Lộc Bình
TT Lộc Bình
Đăng ký mới
Trang 14LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD
Năm thực hiện
DT quy hoạch (ha)
Ghi chú Địa điểm
hiện trạng (ha)
Diện tích (ha)
Thướn
30 Xây mới nhà văn hoá thôn Phạ
31 Xây mới nhà văn hóa thôn Nặm
36 Xây mới nhà văn hoá thôn Suối
37 Xây mới nhà văn hoá thôn Suối
38 Xây mới nhà văn hoá thôn Suối
40 Xây mới nhà văn hóa thôn Kéo
41 Mở rộng nhà văn hóa thôn Phai
42 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà
43 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khuổi
45 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
47 Xây mới nhà văn hóa thôn Già
48 Xây mới nhà văn hóa xã Minh
49 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuôn
51 Mở rộng nhà văn hóa thôn Bó
54 Xây mới nhà văn hóa thôn Cốc
56 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi
59 Xây mới nhà văn hóa thôn Tằm
69 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
70 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
72 Xây mới nhà văn hóa thôn Dinh
Trang 1574 Xây mới Nhà văn hoá thôn Pò
81 Xây mới nhà văn hoá thôn Pò
82 Xây mới nhà văn hoá thôn Bằng
86 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khòn
87 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò
89 Mở rộng nhà văn hóa thôn Háng
90 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuôn
91 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn
92 Xây mới nhà văn hóa thôn Phiêng
Thôn Phiêng Quăn
93 Xây mới nhà văn hóa xã Đông
94 Xây mới nhà văn hóa thôn Song
96 Xây mới nhà văn hóa thôn Thồng
97 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
99 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà
100 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn
104 Xây mới nhà văn hóa thôn Tồng
105 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò
108 Xây mới nhà văn hóa thôn Phá
112 Xây mới nhà văn hóa xã Nam
114 Xây mới nhà văn hóa thôn Cốc
115 Mở rộng nhà văn hóa thôn Pác
Đăng ký mới
Đăng ký mới
Đăng ký mới2021-2025
2021-2025
2021-2025 Đăng ký mới
Trang 16LUC LUK HNK CLN RST RSN RPH RDD NTS CQP CAN ONT ODT SKC SKS SKX DTS TSC TMD DBV DKH DGD DGT DTL DNL DVH DTT DYT DDT NTD DRA SON TIN MNC PNK CSD
Năm thực hiện
DT quy hoạch (ha)
Ghi chú Địa điểm
hiện trạng (ha)
Diện tích (ha)
119 Mở rộng nhà văn hóa thôn Thồng
122 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
125 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khòn
126 Nhà văn hoá bản Choong - bản
Bản Choong - bản Mìang
(huyện Đình Lập)
128 Xây mới nhà văn hóa thôn Tà
Thôn Tà Lạn- Pò Nhàng
129 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà
131 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn
132 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
133 Mở rộng nhà văn hóa thôn Còn
135 Nhà văn hóa thôn Bản Lòng Pò
Thôn Bản Lòng
Pò Bó
139 Xây mới nhà văn hóa thôn Còn
141 Xây mới nhà văn hóa xã Xuân
142 Xây mới nhà văn hóa thôn Suối
144 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò
147 Xây mới nhà văn hóa thôn Pác
148 Xây mới nhà văn hóa thôn Hang
149 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
150 Xây mới nhà văn hóa thôn Co
151 Xây mới nhà văn hóa Thôn Bản
152 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
154 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
158 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
159 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
160 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà
2021-2025
2021
Đăng ký mới2021-2025 Đăng ký mới
Trang 17161 Xây mới nhà văn hóa thôn Phiêng
162 Xây mới nhà văn hóa thôn Kéo
163 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
165 Xây mới nhà văn hóa thôn Nà
170 Xây mới nhà văn hóa thôn Pò
171 Xây mới nhà văn hóa thôn Tân
174 Xây mới nhà văn hóa thôn Khòn
176 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi
177 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi
180 Xây mới nhà văn hóa thôn Bó
183 Xây mới nhà văn hóa xã Thống
186 Xây mới nhà văn hoá thôn Khòn
187 Xây mới nhà văn hóa thôn Ôn
189 Xây mới nhà văn hóa thôn Hợp
193 Xây mới nhà văn hóa thôn Tằm
194 Xây mới nhà văn hóa thôn Hợp
195 Xây mới nhà văn hóa thôn Tằm
196 Xây mới nhà văn hóa thôn Khuổi
199 Xây mới nhà văn hóa thôn Hán
200 Xây mới nhà văn hóa thôn Bản
201 Xây mới nhà văn hóa thôn Khau
Xã Thống Nhất 2021-2025 Đăng ký mới
2021-2025
Đăng ký mới
Đăng ký mới2021-2025 Đăng ký mới