CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH Hai cổng USB cho chức năng điều khiển bằng chuột và sao lưu dữ liệu Hai tùy chọn chất lượng hình ảnh khi xem qua mạng tùy theo tốc độ mạng Tích hợp đầu ra VGA vớ
Trang 1
Hướng Dẫn Sử Dụng
Đầu Ghi Hình Chuẩn Nén H.264
RYK - 9240
Trang 2Biểu tượng này dùng để cảnh báo người sử dụng về sự có mặt của điện áp trên các thànhphần của sản phẩm và có thể gây ra hiện tượng điện giật
Biểu tượng này nhắc nhở người sử dụng rằng có các chỉ dẫn quan trọng về việc sử dụng
và bảo dưỡng (hoặc bảo trì) sản phẩm trong tài liệu đính kèm này
Vứt bỏ các thiết bị điện – điện tử cũ (áp dụng trong Liên Minh Châu Âu và các nước Châu Âu với hệ thống thu gom riêng biệt)
Biểu tượng này trên sản phẩm hoặc trên bao bì cho biết sản phẩm này sẽ không được coi là chất thải sinhhoạt thông thường Thay vào đó, nó sẽ được đưa đến các điểm tái chế thiết bị điện và thiết bị điện tử Vứt
bỏ sản phẩm này đúng quy định, sẽ giúp ngăn chặn những hậu quả tiêu cực đối với môi trường và sức khỏecon người Tái chế các nguyên vật liệu sẽ giúp bảo tồn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Trang 3Đọc kỹ những chỉ dẫn sau trước khi vận hành thiết bị
• Đảm bảo ngắt nguồn điện trước khi lắp đặt thiết bị.
• Cẩn thận bị điện giật nếu mở vỏ hộp thiết bị.
• Tránh sử dụng đầu ghi hình khi nhiệt độ và độ ẩm nằm ngoài khoảng cho phép ghi chú trong tài liệu kèm theo.
• Tránh đặt thiết bị ở những nơi có chuyển động hoặc rung.
• Không sử dụng hoặc đặt thiết bị ở những nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp hoặc gần bất kỳ nguồn nhiệt nào.
• Không được đặt bất kỳ vật gì vào lỗ thông gió của thiết bị.
• Sử dụng đầu ghi hình tại nơi thoáng mát để tránh quá nhiệt.
• Nguy cơ cháy nổ nếu pin được thay bằng loại không phù hợp.
• Vứt bỏ pin đã sử dụng theo hướng dẫn.
Trang 4MỤC LỤC
Phần 1 CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH 4
Phần 2 CÁC CHỨC NĂNG SỬ DỤNG 5
2.1 Cài Đặt Nhanh 5
2.2 Hướng Dẫn Điều Khiển Qua Mạng 7
2.3 Chế Độ Phát Lại 8
2.4 Chế Độ Điều Khiển Quay Quét Zoom 9
Phần 3 HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT 11
3.1 Lắp Đặt Hệ Thống 04 Kênh 11
3.2 Lắp Đặt Ổ Cứng 12
Phần 4 HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT 14
4.1 Main Menu Setup – Menu Cài Đặt Chính 14
4.2 Record Setup – Cài Đặt Ghi Hình 16
4.3 Event Setup – Cài Đặt Sự Kiện 18
4.4 Schedule Setup – Cài Đặt Lịch Trình 23
4.5 Camera Setup – Cài Đặt Camera 25
4.6 Account Setup – Cài Đặt Tài Khoản Người Dùng 26
4.7 Network Setup – Cài Đặt Mạng 27
4.8 PTZ & RS-485 Setup – Cài Đặt PTZ & RS-485 35
4.9 System Setup – Cài Đặt Hệ Thống 36
4.10 Utility Setup – Tiện Ích 43
4.11 Diagnostic – Chẩn Đoán 45
Phần 5 TÌM KIẾM VÀ SAO LƯU DỮ LIỆU 46
5.1 Search Setup – Cài Đặt Tìm Kiếm 46
5.2 Backup Setup – Cài Đặt Sao Lưu 50
Phần 6 ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT 51
Phần 7 GIÁM SÁT TỪ XA QUA MẠNG 53
7.1 Kết Nối Từ Xa 53
7.2 Sao Lưu Từ Xa 55
Trang 5Phần 1 CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH
Hai cổng USB (cho chức năng điều khiển bằng chuột và sao lưu dữ liệu)
Hai tùy chọn chất lượng hình ảnh khi xem qua mạng tùy theo tốc độ mạng
Tích hợp đầu ra VGA với độ phân giải lên tới 1280x1024
Tùy chỉnh đô phân giải, tốc độ khung hình và chất lượng hình ảnh cho từng kênh
Chụp hình liên tục
Chuyển đổi sang định dạng AVI có kèm nhãn thời gian
Chuẩn nén H-264 tiết kiệm tối đa dung lượng ổ cứng
Hiển thị trực tiếp theo thời gian thực
Hiển thị trực tiếp, ghi, sao lưu, phát và truy cập mạng đồng thời
Chế độ quan sát hình-trong-hình và chế độ zoom 2X đến 8X
Phương thức điều khiển: bảng điều khiển mặt trước, chuột USB, điều khiển từ xa,
và truy cập qua mạng
Giao diện đồ họa dễ dàng cấu hình và điều khiển hoạt động
Điều khiển camera quay/quét/zoom
Sao lưu dữ liệu: thiết bị USB, mạng và ghi ra đĩa DVD
Sự kiện được kích hoạt với thông báo qua email: phát hiện chuyển động, báo động, mất tín hiệu video
Hỗ trợ phần mềm Internet Explorer với giao diện đồ họa tương tự trên đầu ghi hình
Hỗ trợ nhiều loại ngôn ngữ hiển thị
Hỗ trợ phần mềm CMS
Quan sát bằng điện thoại qua môi trường 3G/GPRS
Trang 6Phần 2 CÁC CHỨC NĂNG SỬ DỤNG
2.1 Cài Đặt Nhanh
Ý Nghĩa Của Các Biểu Tượng
Di chuyển con trỏ lên biểu tượng này sẽ xuất hiện 4 biểu tượng menu con(Main Menu/ Search/ Backup/ PTZ)
MAIN MENU- Menu chínhSEARCH SETUP- Cài đặt tìm kiếmBACKUP- Sao lưu
PTZ CONTROL- Điều khiển PTZTurn On/Off recording- Bật tắt chế độ ghi hình
PLAYBACK- Phát lại
Di chuyển con trỏ lên biểu tượng này sẽ xuất hiện 4 biểu tượng menu con(PAUSE/ PIP/ ZOOM/ AUTO SEQ/ LOCK)
PAUSE, tạm dừng hình ảnhPIP, chế độ quan sát hình- trong- hìnhZOOM, phóng to hình ảnh
AUTO-sequence, tự động nhảy hìnhLOCK, kích hoạt chế độ khóa phímChế độ hiển thị toàn màn hình
Trang 7Các Thông Báo Và Chỉ Dẫn
Chế độ ghi hình đang hoạt động
Số thứ tự kênh đang phát âm thanhTắt âm thanh hiện thời
Phát hiện có chuyển động trên kênh hiện hànhCảm biến bị kích hoạt trên kênh hiện hànhMất tín hiệu Video trên kênh hiện hành
Có giao tiếp với thiết bị chuẩn USB
Đầu ghi hình đã kết nối với mạng máy tính
Đang ở chế độ tự động nhảy hìnhĐang ở chế độ dừng hình FREEZEĐang khóa bàn phím
Bật điều khiển camera PTZ
Thể hiện dung lượng ổ cứng đã sử dụng (99% nghĩa là dung lượng ổcứng đã sử dụng là 99% và dung lượng còn trống là 1%)
Thời gian hiện tại
99%
Trang 82.2 Hướng Dẫn Điều Khiển Qua Mạng
Giống như giao diện điều khiển trên đầu ghi hình, ngoài ra giao diện điều khiển qua mạng máy tính có thêm thanh công cụ Network ở phía dưới cùng bên phải màn hình.
/ Hiển thị hình ảnh với chất lượng thấp (LQ)
Hiển thị hình ảnh với chất lượng cao (HQ)
* Xem thêm mục 4.7.2 HTTP setup
/ Hiển thị toàn màn hình
Lưu một đoạn dữ liệu vào ổ cứng máy tính
Chụp hình
Thay đổi đường dẫn lưu file video và file ảnh
Tắt/ Bật thanh công cụ Network
Trang 92.3 Chế Độ Phát Lại
Ý Nghĩa Của Các Biểu Tượng
Nhấn「 / 」để tua lại Tốc độ : 2x, 4x, 8x, 16x, 32x, 64xNhấn「 / 」để tua nhanhTốc độ : 2x, 4x, 8x, 16x, 32x, 64x
Chế độ hiển thị chia 4
Phóng to hình ảnh
Chụp ảnh
Trang 102.4 Chế Độ Điều Khiển Quay Quét Zoom
Điều khiển PTZ trên điều khiển từ xa
/ SLOW Điều khiển PTZ quay lên
/ Điều khiển PTZ quay sang trái
/ Điều khiển PTZ quay sang phải
ZOOM + Cận cảnh, thu hình gần đối tượng
ZOOM - Thu hình khung cảnh rộng, xa đối tượng
FOCUS + Điều chỉnh tăng tiêu cự ống kính
FOCUS - Điều chỉnh giảm tiêu cự ống kính
IRIS + Điều chỉnh tăng bù sáng
IRIS - Điều chỉnh giảm bù sáng
PRESET + NUMBER Lưu điểm đặt sẵn
PLAY + NUMBER Bấm PRESET và 1 phím số, đầu ghi hình sẽ lưu vị trí các thông số
hiện thời
PIP Bấm phím PLAY và 1 phím số, đầu ghi hình sẽ điều chỉnh camera
đến vị trí đặt sẵn tương ứng *
FREEZE Đặt vị trí PTZ hiện thời làm điểm kết thúc của vòng quét *
*:Các giao thức PTZ đôi khi không hoàn toàn tương thích với nhau 100% Vì thế một số chức năng có thểkhông có tác dụng
Trang 11Điều khiển PTZ bằng biểu tượng đồ họa
Thoát chế độ PTZ, trở về chế độ xem trực tiếp
Số thứ tự của điểm đặt sẵn thứ N (1~64)Chuyển đến điểm đặt sẵn thứ N
Đặt vị trí PTZ hiện thời cho số N
Kích hoạt vòng quét đã thiết lậpGiống PIP, đặt vị trí PTZ hiện thời làm điểm bắt đầu của vòng quétGiống FREZZE, kích hoạt vòng quét
Giống ZOOM, đặt vị trí PTZ hiện thời làm điểm kết thúc của vòng quétXoay PTZ phạm vi 3600
Lấy cận cảnh đối tượng hoặc lấy góc rộngTăng hoặc giảm tiêu cự
Tăng hoặc giảm bù sáng
Trang 12Phần 3 HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT
3.1 Lắp Đặt Hệ Thống 04 Kênh
Trang 14Cố định ổ cứng vào đầu ghi hình Cắm đầu cáp SATA còn lại vào khe cắm trên bo mạch của đầu ghi hình Kiểm tra lại các khe cắm Như vậy, việc lắp đặt ổ cứng đã hoàn tất (Pic 5)
(Pic 5)
Lắp lại nắp đậy và bắt vít (Pic 6)
(Pic 6)
Trang 15Phần 4 HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
4.1 Main Menu Setup – Menu Cài Đặt Chính
Để truy cập vào “Menu cài đặt chính” và cài đặt đầu ghi hình, cần chọn một tài khoản
người dùng và nhập khẩu của tài khoản đó Mật khẩu mặc định của tài khoản có
quyền quản trị là “123456” Tham khảo mục “4.6 Cài đặt tài khoản người dùng”
(“Account Setup”) để xem thêm các cài đặt khác cho người dùng.
Bấm chuột phải để truy cập Menu cài đặt chính
Chuyển đổi giữa chữ hoa và chữ thường
Bấm để hủy cài đặt hoặc quay lại màn hình đăng nhậpXóa ký tự trước đó
Bấm để xác nhận mật khẩu Nếu mật khẩu đã nhập chính xác sẽ truy cập
được vào “Menu cài đặt chính”
Phím cách
Trang 16Bấm nút Menu trên Điều khiển từ xa hoặc trên mặt trước của đầu ghi
Để truy cập vào Menu cài đặt chính
Bấm để di chuyển giữa các tùy chọn khác nhau trong cùng một Bấm để di chuyển giữa các mục khác nhau
ENTER Bấm để truy cập vào Menu hoặc hiện bàn phím ảo
Trang 174.2 Record Setup – Cài Đặt Ghi Hình
Ổ cứng đầy (HDD FULL) Chọn STOP để dừng ghi hình hoặc chọn OVERWRITE để ghi đè lên
dữ liệu cũ khi ổ cứng đầy
[Stop]:Dừng ghi hình
[Overwrite]:Ghi đè lên phần dữ liệu cũ nhất trên ổ cứng
OSD Position X Cài đặt tọa độ X của vị trí nhãn thời gian
OSD Position Y Cài đặt tọa độ Y của vị trí nhãn thời gian
Cài đặt vị trí OSD
(OSD Position Setup)
Cài đặt vị trí nhãn thời gian
Duy trì hình ảnh (giờ)
(Video Preservation (Hours))
Dữ liệu lưu trữ được giới hạn trong một khoảng thời gian cố định( tính bằng giờ)
Cài đặt Frame Rate và chất
Trang 184.2.1 Quality & Frame Rate Setup – Cài đặt Frame Rate và chất lượng hình ảnh
Trang 194.3 Event Setup – Cài Đặt Sự Kiện
Cài đặt chuyển động (Motion Setup) Vào phần cài đặt cho tính năng phát hiện chuyển động
Cài đặt cảm biến (Sensor Setup) Vào phần cài đặt cho tính năng cảm biến
4.3.1 Motion Setup – Cài đặt chuyển động
Xem bình thường / Xem sự
kiện
(View Normal/ View Event)
Cài đặt độ phân giải, chất lượng và tốc độ ghi hình cho 2 chế độ ghi hình:ghi hình bình thường và ghi hình theo sự kiện
No. Đánh dấu tích hoặc bỏ dấu tích vào số kênh để chọn ghi hình hoặc
không ghi hình kênh đó
Độ phân giải (Resolution) Chọn độ phân giải ghi hình, giá trị này được thiết lập riêng cho từng
kênh
Chất lượng (Quality) Chọn các mức chất lượng: thấp nhất/ thấp/ trung bình/ cao/ cao nhất
FPS Chọn số hình ảnh được ghi trong 1 giây (từ 1 đến 30)
Tự động (Auto) Tự động chia đều số hình ảnh được ghi tối đa trong 1 giây cho các
kênh
Trang 21Mục Mô tả
Thời gian thực hiện báo động
Alarm Duration(Seconds)
Đặt thời gian báo động (từ 1 đến 60 giây)
Bung lên chức năng chuyển
động
Motion Popup
Đánh dấu tích để kích hoạt chức năng thông báo Khi phát hiệnchuyển động trong chế độ xem trực tiếp, kênh có chuyển động sẽ hiểnthị toàn màn hình
Motion Area Setup
Vào mục cài đặt vùng phát hiện chuyển động
Apply to All Áp dung cùng một tùy chỉnh cho tất cả các kênh
4.3.1.1 Motion Area Setup – Cài đặt vùng phát hiện chuyển động
Vùng theo dõi chuyển động được chia thành nhiều ô vuông (22x15 ô) Ở thiết lập mặc định ban đầu, vùng theo dõi chuyển động là toàn bộ màn hình Màu đỏ là khu vực không theo dõi chuyển động, khu vực theo dõi chuyển động thì hiện rõ.
Trang 22Thoát & Lưu lại
(Exit & Save)
Lưu lại các thiết lập và thoát khỏi chế độ cài đặt
Thoát và hủy bỏ
(Exit & Discard)
Hủy các thiết lập và thoát khỏi chế độ cài đặt
Trang 234.3.2 Sensor Setup – Cài đặt cảm biến
Thời gian thực hiện báo
động
(Alarm Duration)
Thời gian thực hiện báo động (từ 1 đến 60 giây)
Bung lên chức năng cảm
biến
(Sensor Popup)
Đánh dấu tích để kích hoạt chức năng thông báo Khi nhận được tínhiệu từ cảm biến trong chế độ xem trực tiếp, kênh có báo động sẽ hiểnthị toàn màn hình
Chiều phân cực
(Sensor Polarity)
Bấm ▼ để lựa chọn giữa mức điện áp THẤP/ CAO (HIGH/ LOW) cho tín
hiệu cảm biến hoặc TẮT (OFF) để tắt cảm biến trên mỗi kênh
Phân cực Thấp (Low):Cảm biến chưa báo hiệu Khi kết nối, cảm biến
sẽ được bật (chuyển trạng thái từ N.O sang N.C)
Phân cực Cao (High):Cảm biến đã báo hiệu Khi kết nối, cảm biến sẽ
được bật (chuyển trạng thái từ N.C sang N.O)
Tắt (Off):Cảm biến không được kích hoạt và sẽ không thể bật tắt
Tắt tất cả (All off) Tất cả các cảm biến đều không được kích hoạt
Tất cả thấp (All Low) Chiều phân cực của tất cả các cảm biến đều ở mức Thấp
Trang 244.4 Schedule Setup – Cài Đặt Lịch Trình
Ngoài việc bật tắt chế độ ghi hình một cách thủ công, người dùng có thể cài đặt lịch ghi hình theo tuần với các kiểu ghi: bình thường, phát hiện chuyển động và báo động cảm biến.
Trang 254.4.1 Schdule Record Setup – Cài đặt lịch ghi hình
Bấm vào biểu tượng thời gian ở bên trái để xuất hiện menu cài đặt Bạn có thể cài đặt chi tiết lịch trình theo thời gian hoặc theo sự kiện.
Kích hoạt lịch trình ghi hình
(Enable Schedule Record) Đánh dấu tích để kích hoạt lịch trình ghi hình ở chế độbình thường theo khung thời gian ở phía dưới
Kích hoạt lịch trình phát hiện chuyển động
(Enable Schedule Motion Detect) Đánh dấu tích để kích hoạt lịch trình ghi hình ở chế độphát hiện chuyển động theo khung thời gian ở phía
dưới
Kích hoạt lịch trình khởi động cảm biến
(Enable Schedule Sensor Trigger) Đánh dấu tích để kích hoạt lịch trình ghi hình ở chế độ cảm biến theo khung thời gian ở phía dưới
4.4.2 Holiday Setup – Cài đặt ngày nghỉ
Trang 26ngày nghỉ và ngày lễ phù hợp với đất nước mình (tối đa là 50 ngày)
4.5 Camera Setup – Cài Đặt Camera
Mặt nạ (Mask) Đánh dấu tích để hiển thị mặt nạ che đi hình ảnh camera trong chế độ
xem trực tiếp
Độ sắc nét (Sharpness) Kéo thanh trượt hoặc bấm để điều chỉnh độ sắc nét của camera ◀ ▶
trong khoảng giá trị từ 0 đến 15 Giá trị mặc định là 1
Độ sáng (Brightness) Kéo thanh trượt hoặc bấm để điều chỉnh độ sáng của camera trong◀ ▶
khoảng giá trị từ 0 đến 255 Giá trị mặc định là 128
Độ tương phản (Contrast) Kéo thanh trượt hoặc bấm để điều chỉnh độ tương phải của camera◀ ▶
trong khoảng giá trị từ 0 đến 255 Giá trị mặc định là 0
Saturation Kéo thanh trượt hoặc bấm để điều chỉnh độ bão hòa của camera◀ ▶
trong khoảng giá trị từ 0 đến 255 Giá trị mặc định là 128
Hue Kéo thanh trượt hoặc bấm ◀ ▶ để điều chỉnh màu sắc của camera trong
khoảng giá trị từ 0 đến 255 Giá trị mặc định là 150 (Chức năng này chỉhiển thị ở hệ màu PAL)
Trang 274.6 Account Setup – Cài Đặt Tài Khoản Người Dùng
Menu Cài đặt tài khoản người dùng cho phép tạo ra tối đa 4 tài khoản người dùng khác nhau với các quyền khác nhau khi truy cập vào đầu ghi hình qua môi trường mạng Password mặc định của tài khoản Admin là 123456.
No. Đánh dấu tích để kích hoạt một tài khoản người dùng tương ứng
Tên người sử dụng
(User Name)
Chỉnh sửa tên tài khoản người dùng
Mật khẩu (Password) Cài đặt password cho từng tài khoản người dùng
Quyền sử dụng
(Permissions)
Cài đặt quyền hạn sử dụng cho từng tài khoản người dùng
Thay đổi tài khoản Admin
(Change Admin Password)
Thay đổi mật khẩu của tài khoản Admin
Trang 284.6.1 Permission Setup – Cài đặt quyền hạn sử dụng
Chức năng cài đặt tài khoản người dùng có thể tạo ra 4 tài khoản người dùng với các quyền hạn khác nhau đối với các chức năng sau: truy cập vào Menu Cài đặt chính; xem từ xa qua mạng; điều khiển camera quay/ quét/ zoom; phát lại hình ảnh; cài đặt tiện ích; sao lưu dữ liệu; và hạn chế số kênh cho phép một tài khoản người dùng xem trực tiếp và xem lại.
4.7 Network Setup – Cài Đặt Mạng
Trang 29Mục Mô tả
Kiểu kết nối (Connect type) Chọn một trong ba kiểu kết nối: ADSL 、DHCP、LAN.
Cài đặt HTTP (HTTP Setup) Vào cài đặt HTTP cho việc truy cập từ xa
Cài đặt DDNS (DDNS Setup) Vào bật/ tắt và cài đặt chế độ DDNS
Cài đặt Mail (Mail Setup) Vào bật/ tắt và cài đặt chế độ cảnh báo qua email
4.7.1 Networking Setup – Cài đặt kiểu kết nối mạng
Đầu ghi hình hỗ trợ các kết nối DHCP, LAN và ADSL
4.7.1.1 DHCP
Nếu đánh dấu chọn DHCP, một địa chỉ IP sẽ được tự động gán cho đầu ghi hình bởi một máy chủ DHCP.
Trang 304.7.1.2 LAN
Nếu đánh dấu chọn LAN, phải cài đặt các thông tin sau.
IP Address Điền địa chỉ IP được cung cấp bới ISP
Subnet Mask Điền Subnet Mask được cung cấp bởi ISP
Gateway Điền Gateway được cung cấp bảo ISP
DNS Điền địa chỉ DNS được cung cấp bởi ISP (chú ý: phải nhập chính xác
địa chỉ DNS để sử dụng chức năng DDNS)