+ Tại trạm Lục Yên thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 13%.. + Tại trạm Hàm Yên thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 11%.. + Tại trạm Quảng Cư thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 8% + Tại
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN QUY HOẠCH THỦY LỢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 6 tháng 8 năm 2020
BẢN TIN TUẦN
DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC PHỤC VỤ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CẤP
NƯỚC CHO SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ DÂN SINH Vùng lưu vực sông Lô - Gâm (Tỉnh Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn,
Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Vĩnh Phúc) (Tuần từ: 7/8/2020 đến: 13/8/2020)
I TÌNH HÌNH NGUỒN NƯỚC
1 Lượng mưa
Lượng mưa trong tuần 29/7-7h 5/8/2020 (mm)
Lượng mưa từ 1/1/2020 đến 7h 5/8/2020 (mm)
So với các năm cùng kỳ(+/- (%)) Lượng mưa dự báo tuần (mm)
TBN
N 2019 2018 2017 2016
Sau TĐ 7/8
Từ 7/8 - 13/8/2020
1 Chiêm Hóa 65,0 955,0 -12 +1 -17 -16 -18 29,9 123.0
2 Lục Yên 35,1 1018,8 -13 -24 +1 -5 -24 49,7 159.8
3 Hàm Yên 136,0 946,0 -17 -18 -12 -16 -17 37,0 140.1
4 Tuyên Quang 44,0 1008,4 -2 -12 -12 +5 +7 42,4 81.1
5 Quảng Cư 115,0 874,0 -8 +9 +9 -13 +4 72,0 79.0
6 Hà Giang 118,5 1900,3 +17 +29 -4 +18 +54 18,7 160.0
7 Bắc Quang 90,0 2925,0 -7 -8 +15 -15 +25 29,1 180.6
8 Việt Trì 238,0 1072,1 +14 +36 -11 -11 -5 32,5 69.5
Nhận xét:
- Tổng lượng mưa thực đo trong tuần từ 29/7/2020 đến 7 giờ ngày 5/8/2020 trong vùng phổ biến từ 95 - 110 mm
- Tổng lượng mưa trong vùng từ ngày 1/1 đến ngày 5/8/2020 trung bình phổ biến từ
1070 - 1605mm Riêng tại trạm Bắc Quang là 2925 mm và trạm Quảng Cư là 874 mm
Trang 2- Lượng mưa luỹ tích từ 1/1/2020 đến 5/8/2020
+ Tại trạm Chiêm Hóa thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 12%
+ Tại trạm Lục Yên thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 13%
+ Tại trạm Hàm Yên thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 11%
+ Tại trạm Tuyên Quang xấp xỉ so với cùng kỳ TBNN
+ Tại trạm Quảng Cư thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 8%
+ Tại trạm Hà Giang cao hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 17%
+ Tại trạm Bắc Quang thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 7%
+ Tại trạm Việt Trì cao hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 14%
2 Nguồn nước trong các công trình thủy lợi
Hiện trạng nguồn nước trữ các hồ chứa thủy lợi
TT Hồ chứa
Dung tích trữ thiết
kế (triệu m3)
W trữ hiện tại so với W tk
(%)
Dự kiến W cuối tuần
so với Wtk(%)
So sánh cùng kỳ (+/-%)
Đánh giá
1 Ngòi Là 2 3,17 72,00 86,72 -28,00 -28,00 -27,68 Tăng
2 Ngòi Là 1 1,00 57,16 68,06 -6,58 -42,57 -42,54 Tăng
3 Như Xuyên 2,00 93,32 100,00 -6,68 -4,18 -6,53 Tăng
4 Noong Mò 1,13 64,02 86,15 -35,98 -28,90 4,73 Tăng
5 Hồ Khởn 1,03 72,29 100,00 -27,71 -27,71 -16,06 Tăng
6 Hoa Lũng 0,69 77,35 100,00 -22,65 -22,65 -22,07 Tăng
7 Hoàng Tân 1,15 8,54 36,05 -80,29 -88,85 -90,59 Tăng
8 Hồ Vân Trục 7,60 73,17 80,51 -23,16 -6,69 -26,04 Tăng
9 HT Từ Hiếu 2,64 85,70 100,00 -14,30 -14,30 -14,30 Tăng
10 Tặng An 1,00 41,68 57,75 -51,48 -58,32 -58,32 Tăng
11 Roong Đeng 0,90 0,00 86,30 -38,74 -100,00 -100,00 Tăng
12 Suối Sải 2,76 29,89 43,78 -24,20 -16,70 -21,92 Tăng
13 Bò Lạc 2,72 2,93 17,00 -62,52 -54,97 -61,15 Tăng
14 Vĩnh Thành 2,37 100,00 100,00 0,00 5,80 0,19 Giảm
15 Các hồ chứa
khác 859,3 65,00 70,00
Trang 3Nhận xét:
Tổng dung tích thiết kế của 14 hồ chứa dự báo đại diện của các tỉnh Tuyên Quang, Yên Bái, Vĩnh Phúc thuộc lưu vực sông Lô Gâm là: 30,16 triệu m3
Dung tích trữ hiện tại của 14 hồ chứa dự báo là 16,76 triệu m3, đạt 55,57% so với dung tích thiết kế.Dự báo đến cuối tuần tới tổng dung tích toàn bộ các hồ tăng lên 22,89 triệu m³ đạt 75,49% so với dung tích thiết kế Tuy nhiên một số hồ đang ở mức thấp là Hoàng Tân (8,54%), Suối Sải (29,89%), Tặng An (41,68%) Riêng hồ Roong Đeng đang được sửa chữa mực nước xuống thấp hơn mực nước chết do vậy giai đoạn sắp tới nguồn nước tưới hồ Roong Đeng do hồ Từ Hiếu đảm nhận, hồ Bò Lạc (2,93%) đang xả nước để nâng cấp sửa chữa nhưng vẫn đảm bảo cấp đủ nước cho khu vực hồ đảm nhiệm
Tất cả dung tích các hồ đang có xu hướng tăng trong tuần tới
II KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG NƯỚC
1 Nhu cầu nước
Tổng nhu cầu nước của 14 hồ chứa được dự báo từ ngày 7/8/2020 đến ngày 13/7/2020 là: 0,207 x 106 m3
Hiện tại nguồn nước trữ của các hồ chứa ở nội tại đều đủ nước đáp ứng nhu cấp nước tưới.Lượng mưa và dòng chảy đến trong thời gian tới được dự báo ở mức đảm bảo cấp nước Do vậy, dự báo đủ nguồn nước cung cấp tưới
Nhu cầu nước của các hồ chứa thủy lợi
Đơn vị: 10 6 m 3
TT Tên công trình Ngày
7/8
Ngày 8/8
Ngày 9/8
Ngày 10/8
Ngày 11/8
Ngày 12/8
Ngày 13/8 Tổng Công trình dự báo 0,000 0,000 0,000 0,000 0,179 0,029 0,000 0,207
1 Ngòi Là 2 0,000 0,000 0,000 0,000 0,024 0,004 0,000 0,028
2 Ngòi Là 1 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000
3 Như Xuyên 0,000 0,000 0,000 0,000 0,008 0,001 0,000 0,010
4 Noong Mò 0,000 0,000 0,000 0,000 0,004 0,000 0,000 0,004
5 Hồ Khởn 0,000 0,000 0,000 0,000 0,003 0,000 0,000 0,003
6 Hoa Lũng 0,000 0,000 0,000 0,000 0,006 0,001 0,000 0,008
7 Hoàng Tân 0,000 0,000 0,000 0,000 0,018 0,003 0,000 0,021
8 Hồ Vân Trục 0,000 0,000 0,000 0,000 0,049 0,008 0,000 0,058
9 HT Từ Hiếu 0,000 0,000 0,000 0,000 0,012 0,002 0,000 0,014
10 Tặng An 0,000 0,000 0,000 0,000 0,010 0,001 0,000 0,011
11 Roong Đeng 0,000 0,000 0,000 0,000 0,001 0,000 0,000 0,001
12 Suối Sải 0,000 0,000 0,000 0,000 0,014 0,002 0,000 0,016
Trang 4TT Tên công trình Ngày
7/8
Ngày 8/8
Ngày 9/8
Ngày 10/8
Ngày 11/8
Ngày 12/8
Ngày 13/8 Tổng
13 Bò Lạc 0,000 0,000 0,000 0,000 0,012 0,002 0,000 0,014
14 Vĩnh Thành 0,000 0,000 0,000 0,000 0,018 0,003 0,000 0,020
2 Khả năng cấp nước của công trình
- Thông tin công trình đảm bảo cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất trong giai đoạn
dự báo: Các công trình đều đảm bảo cấp nước,
- Thông tin công trình có mức đảm bảo cấp nước thấp và khuyến cáo tích nước hồ chứa, khuyến cáo phân phối nguồn nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước: Không có công trình nào đảm bảo cấp nước thấp,
- Thông tin bảng biểu kết quả tính toán cân bằng nước và các khuyến cáo cho từng công trình như sau:
Kết quả tính toán cân bằng nước của các hồ chứa thủy lợi
TT Tên công trình
Dung tích so với thiết
kế (%)
Nhiệm
vụ sản xuất (ha)
Dự báo từ 7/8/2020 – 13/8/2020
Ghi chú
Dung tích cuối tuần
so với TK (%)
Khả năng đáp ứng (%)
Diện tích đáp ứng (ha)
3 Như Xuyên 93,32 100,00 100,00 100 120,5 Đủ nước
8 Hồ Vân Trục 73,17 80,20 80,51 100 717,5 Đủ nước
9 HT Từ Hiếu 85,70 100,00 100,00 100 212,9 Đủ nước
11 Roong Đeng 0,00 0,00 86,30 100 23,5 Đang sửa chữa
13 Bò Lạc 2,93 59,58 17,00 100 172,0 Đang sửa chữa
14 Vĩnh Thành 100,00 100,00 100,00 100 267,5 Đủ nước
15 Các hồ chứa khác 65,00 75,00 70,00 100 20790,4 Đủ nước Các công trình hồ chứa hầu hết đều đảm bảo đủ nước cho tuần tới riêng diện tích tưới của hồ Roong Đeng do hồ Từ Hiếu đảm nhận; không có hạn
Trang 53 Mức độ rủi ro hạn ở các vùng ngoài công trình thủy lợi
Lượng mưa
từ 1/1/2020 đến 5/8/2020
và dự báo (mm)
So sánh mưa cùng thời đoạn (+/-%)
Khuyến Cáo Năm
Min
Năm
TB
Năm Max
1 Chiêm Hóa Chiêm Hóa 1107,9 +78 -5 -37 Có mưa vừa
4 Tuyên Quang Tuyên Quang 1131,9 +63 +3 -29 Có mưa vừa
5 Quảng Cư Quảng Cư 1025,0 +66 -0 -40 Có mưa vừa
6 Hà Giang Hà Giang 2079,0 +104 +21 -19 Có mưa vừa
7 Bắc Quang Bắc Quang 3134,7 +160 -5 -33 Có mưa vừa
8 Việt Trì Việt Trì 1174,1 +119 +16 -43 Có mưa vừa
Nhận xét và khuyến cáo:
- Lượng mưa dự báo từ ngày 7/8 đến ngày 13/8 trong vùng phổ biến từ 69 - 181mm
- Tổng lượng mưa trong vùng từ ngày 1/1 đến nay và dự báo cho thấy:
+ Tại trạm Chiêm Hóa thấp hơn TBNN so với cùng kỳ 5%
+ Tại trạm Lục Yên thấp hơn TBNN so với cùng kỳ 4%
+ Tại trạm Hàm Yên thấp hơn TBNN so với cùng kỳ 8%
+ Tại trạm Tuyên Quang cao hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 3%
+ Tại trạm Quảng Cư xấp xỉ so với cùng kỳ TBNN
+ Tại trạm Hà Giang cao hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 21%
+ Tại trạm Bắc Quang thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 5%
+ Tại trạm Việt Trì cao hơn TBNN so với cùng kỳ 16%
Trang 6Đường lũy tích
Trang 73 Tổng hợp thông tin hạn hán (nếu có)
TT Huyện
Diện tích gieo trồng (ha) DT chuyển
đổi cơ cấu cây trồng do thiếu nước (ha)
Diện tích không canh tác
do thiếu nước (ha)
Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng, hạn hán, (ha)
Tổng cộng Lúa
Cây trồng khác
Lúc cao nhất
Hiện tại
Dự báo xu thế (tăng/ giảm)
I Hà Giang 28247 28247 0
1 TP Hà Giang 426 426
2 H Đồng Văn 808 808
3 H Mèo Vạc 1214 1214
4 H Yên Minh 2250 2250
5 H Quản Bạ 1320 1320
6 Huyện Vị Xuyên 4713 4713
7 H Bắc Mê 1990 1990
8 H Hoàng Su Phì 3701 3701
9 H Xín Mần 3258 3258
10 H Bắc Quang 4837 4837
11 H Quang Bình 3730 3730
II Tuyên Quang 19813 19604 209
1 Sơn Dương 5118 5009 109
2 Yên Sơn 4570 4563 7
3 TP Tuyên Quang 846 771 75
4 Hàm Yên 2737 2737 0
5 Chiêm Hóa 3953 3953 0
6 Na Hang 1156 1138 18
7 Lâm Bình 1433 1433
III Lào Cai 9681 4027 5654
1 Si Ma Cai 5975 1525 4450
2 Bắc Hà 3706 2502 1204
IV Yên Bái 5320 5320 0
1 Lục Yên 3350 3350 0
2 Yên Bình 1970 1970 0
V Phú Thọ 9760 7370 2390
1 Đoan Hùng 4440 3500 940
2 Phù Ninh 3580 2500 1080
3 Việt Trì 1740 1370 370
VI Vĩnh Phúc 16817 8055 8762
1 Lập Thạch 9771 4437 5334
2 Sông Lô 7046 3618 3428
VII Bắc Kạn 5962 5641 223
1 Pắc Nậm 640 630 8
Trang 8TT Huyện
Diện tích gieo trồng (ha) DT chuyển
đổi cơ cấu cây trồng do thiếu nước (ha)
Diện tích không canh tác
do thiếu nước (ha)
Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng, hạn hán, (ha)
Tổng cộng Lúa
Cây trồng khác
Lúc cao nhất
Hiện tại
Dự báo xu thế (tăng/ giảm)
2 Ba Bể 1541 1528 8
3 Chợ Đồn 2306 2122 98
4 Ngân Sơn 1474 1361 109
VIII Cao Bằng 20338 7128 13210
1 Bảo Lâm 9344 2354 6990
2 Bảo Lạc 7115 2075 5040
3 Nguyên Bình 3879 2699 1180
II ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
Hiện tại dung tích trữ của các hồ chứa trên lưu vực vẫn đảm bảo phục vụ sản xuất năm, bảo đảm cho sản xuất nông nghiệp Tuy nhiên để bảo đảm cấp nước cho toàn vụ cần
sử dụng hợp lý nguồn nước, cần thực hiện các giải pháp sau:
- Không cần chuyển đổi sản xuất
- Cần trữ nước và sử dụng nước tiết kiệm cho thời kỳ tưới tiếp theo
Kết quả tính toán và khuyến cáo đưa ra trên số liệu hiện trạng nguồn nước và dự báo mưa Hiện tại số lượng, mật độ trạm quan trắc còn thưa so với yêu cầu nên sẽ có sai số Vì vậy cần theo dõi các bản tin tiếp theo để cập nhật tình hình dự báo mưa và nguồn nước trong giai đoạn tới
Bản tin tiếp theo sẽ phát hành vào ngày: 14/8/2020
VIỆN QUY HOẠCH THỦY LỢI