Nguồn nước trên hệ thống sông và mực nước triều.2.1 Mực nước tại các trạm thuỷ văn.. Nguồn nước trữ trong các hồ chứa thủy lợi... Nguồn nước tại các công trình lấy nước dọc sông chính..
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN QUY HOẠCH THỦY LỢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 06 tháng 08 năm 2020
BẢN TIN TUẦN
DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC PHỤC VỤ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CẤP
NƯỚC CHO SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ DÂN SINH Lưu vực sông Hoàng Long (Hòa Bình – Ninh Bình) (Tuần từ ngày 07/08/2020 đến ngày 13/08/2020)
I TÌNH HÌNH NGUỒN NƯỚC
1 Lượng mưa
TT Trạm
Lượng mưa trong tuần
từ 29/7 đến 7h,5/8/2020 (mm)
Lượng mưa lũy tích từ 1/1/2020 đến 7h,5/8/2020
So với TBNN cùng kỳ (+/- (%))
Lượng mưa dự báo tuần
tới (mm)
TBNN 2019 2018 Sau TĐ
đến 7/8
Từ 7/8 - 13/8/2020
3 Cúc Phương 113 610 -35 -14 +47 26 23
Nhận xét:
- Tổng lượng mưa thực đo trong tuần từ 29/7/2020 đến 7 giờ, ngày 5/8/2020 trong vùng
từ 113 - 185 mm
-Tổng lượng mưa trong vùng từ ngày 1/1 đến ngày 5/8/2020 trong vùng từ 610 - 890
mm
- Lượng mưa luỹ tích từ 1/1/2020 đến 5/8/2020 cho thấy; Tại trạm Ninh Bình, Nho
Quan, Cúc Phương, Bến Đế, thấp hơn so với TBNN từ 5 đến 35%
Trang 22 Nguồn nước trên hệ thống sông và mực nước triều.
2.1 Mực nước tại các trạm thuỷ văn
TT Trạm
Mực nước TB tuần hiện tại (cm)
Mực nước TB tuần tới (cm)
So sánh MNTB tuần hiện tại với
cùng kỳ (+/-%) Dự báo xu thế nguồn
nước Trung bình
nhiều năm
Năm
2019 Năm 2018
2.2 Mực nước triều
Tên
trạm
Thuộc
sông
Dự báo Mực nước triều (m)
So sánh mực nước đỉnh triều với cùng kỳ (+/-m) Đánh giá Max Min TBNN Năm 2019 Năm 2018
Cửa Đáy Đáy 1,23 -0,72 0,20 -0,33 -0,21 Htr max cao hơn so với
2.3 Độ mặn tại các cửa sông
Tên
trạm
Thuộc sông
Độ mặn Max (‰) tuần trước ( từ ngày 30/7/2020 đến ngày 5/8/2020 )
Độ mặn Max
từ ngày 6/8/2020 đến ngày 12/8/2020 (‰)
Độ mặn Max cùng thời kỳ năm
2019 (‰)
Nhận xét
Cửa Đáy Đáy 28,1 23,5 33,4 Giảm so với tuần trước: 20%
2.4 Nguồn nước tại các công trình thủy lợi
a Nguồn nước trữ trong các hồ chứa thủy lợi
Hồ chứa
W trữ thiết kế (triệu m 3 )
W trữ hiện tại so với W tk
(%)
Dự kiến W trữ cuối tuần tới so với W tk (%)
So sánh với cùng kỳ (+/-: %)
Đánh giá TBNN Năm
2019
Năm
2018
Hồ Yên Đồng 1-3 5,99 39,94 45,21 -38,9 -46,2 -35,9 Tăng
Hồ Đá Lải 2,51 44,90 66,35 -21,7 -22,0 -21,2 Tăng
Hồ Đập Trời 1,82 22,05 29,20 -53,7 -65,7 -29,7 Tăng
Hồ Thường Xung 1,50 43,49 58,58 -35,9 -36,2 -35,1 Tăng
Hồ Yên Quang 1-4 5,60 86,11 93,97 -10,7 -11,5 -12,2 Tăng
Hồ Thác La 1,20 97,68 98,12 0,4 0,2 0,7 Tăng
Hồ Yên Thắng 1-3 6,38 30,78 41,09 -55,8 -59,2 -58,6 Tăng
Hồ Phú Lão 1,84 18,01 21,19 -4,1 -10,6 -5,9 Tăng
Hồ Me 1 1,70 1,37 3,41 -10,3 -18,8 -12,2 Tăng
Hồ Đại Thắng 0,74 5,71 6,19 -16,1 -18,2 -20,0 Tăng
Hồ Yên Bồng 1 0,52 7,08 4,04 -7,3 3,2 -25,7 Giảm
Trung bình 29,21 44,86 53,16 -23,09 -25,90 -23,26
Trang 3Nhận xét:
- Hiện tại, dung tích các hồ chứa vùng Ninh Bình trữ từ 22,05% đến 97,68% so với dung tích thiết kế trong đó có hồ Đập Trời đang có dung tích trữ thấp nhất chỉ đạt 22% so với dung tích thiết kế, dung tích các hồ chứa vùng Hòa Bình từ 1,37% đến 16% so với dung tích thiết
kế, trong đó có hồ Me và hồ Đại Thắng đang sửa chữa, hồ Yên Bồng có dung tích trữ thấp đạt 7,08% so với dung tích trữ thiết kế, địa phương đang bơm giai đoạn 1 hỗ trợ các hồ Tổng dung tích 11 hồ là: 29,21m3
Lượng trữ hiện tại so với dung tích thiết kế trung bình: 13,1 triệu m3
Dự báo lượng trữ cuối tuần các hồ đạt trung bình: 44,86%
Dự báo đến cuối tuần, các hồ đều đảm bảo cấp đủ nước tưới
b Nguồn nước tại các công trình lấy nước dọc sông chính
Tên công trình
Mực nước thiết kế (m) MNTĐ
trung bình tuần trước (m)
Mực nước dự báo tuần
tới: (m)
Đánh giá Min Max Thiết
kế
Trung bình Max Min
TB Tân Hưng 0 1,5 0,5 1,19 0,97 1,56 0,55 Xu thế giảm
Âu sông Chanh 0 2 1,5 1,09 0,88 1,39 0,50 Xu thế giảm
Âu sông Mới -0,5 1,5 1,0 0,71 0,53 1,31 -0,18 Xu thế giảm
II KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG NƯỚC
Thông tin khái quát về nhu cầu nước, nguồn nước trong giai đoạn dự báo:
Tổng nhu cầu nước của các hồ chứa từ ngày 07/08 đến ngày 13/08/2020 là: 0,94 x 106 m3
Do vậy, dự báo đủ nguồn nước cung cấp cho tưới của vụ Mùa 2020
1.Nhu cầu nước của các hồ chứa thủy lợi
Đơn vị: 10 6 m 3
Tên công
trình 7/8/2020 8/8/2020 9/8/2020 10/8/2020 11/8/2020 12/8/2020 13/8/2020 Tổng
Hồ Yên Đồng
Hồ Thường
Hồ Yên
Hồ Yên Thắng
Trang 42.Khả năng cấp nước của các công trình
- Thông tin công trình đảm bảo cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất trong giai đoạn dự báo: Các công trình đều đảm bảo cấp nước
- Thông tin công trình có mức đảm bảo cấp nước thấp và khuyến cáo tích nước hồ chứa, khuyến cáo phân phối nguồn nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước: Cần sử dụng tiết kiệm nước
để đảm bảo cấp nước cho các tuần tiếp theo
- Thông tin bảng biểu kết quả tính toán cân bằng nước và các khuyến cáo cho từng công trình như sau:
Kết quả tính toán cân bằng nước của các hồ chứa thủy lợi
Tên
công trình
W trữ hiện trạng so với thiết kế (%)
Nhiệm vụ sản xuất (ha)
Dự báo tuần
Ghi chú
Dung tích cuối tuần
so với
TK (%)
Khả năng đáp ứng (%)
Diện tích đáp ứng (ha)
Hồ Yên Đồng 1-3 39,94 750 45,21 45 339 Thiếu nước
Hồ Yên Quang
Hồ Yên Thắng 1-3 30,78 1273 41,09 41 523 Thiếu nước
Nhận xét: Các công trình hồ chứa dự báo ở Ninh Bình hầu hết đều đảm bảo đủ nước
cho tuần tới, một số hồ có mực nước thấp thì địa phương đang bơm hỗ trợ bằng trạm bơm dã chiến để phục vụ đủ nước tưới vụ Mùa 2020 Các công trình hồ chứa dự báo ở Hòa Bình đều đang ở mực nước thấp, hồ Me, hồ Đại Thắng đang sửa chữa, địa phương đang bơm giai đoạn
1 hỗ trợ đủ nước phục vụ vụ Mùa 2020
Trang 53 Mức độ rủi ro hạn ở các vùng ngoài công trình thủy lợi
TT Tên trạm
Lượng mưa từ 1/1/2020 đến 5/8/2020 và dự báo (mm)
So sánh mưa cùng thời đoạn (+/-%)
Khuyến Cáo Min TBNN Max
Nhận xét và khuyến cáo:
- Lượng mưa dự báo từ ngày 7/8 đến ngày 13/8 trong vùng từ 18 - 23 mm
- Tổng lượng mưa trong vùng từ ngày 1/1/2020 đến nay và dự báo cho thấy: Tại trạm Ninh Bình, Nho Quan, Cúc Phương, Bến Đế, thấp hơn so với TBNN từ 7 đến 35%
4 Tổng hợp thông tin hạn hán (nếu có)
TT Huyện
Kế hoạch canh tác (ha) Diện
tích tưới ổn định (ha)
Diện tích chưa được tưới (ha) Hiện tại (ha)
Diện tích thiếu nguồn, không chủ động tưới
(ha)
Tổng cộng Lúa
Cây trồng khác
Lúc cao nhất
Hiện tại
Dự báo
xu thế (tăng/ giảm)
I Tỉnh Hòa Bình
II Tỉnh Ninh Bình
1 Gia Viễn 5.349 4.847 502
2 Nho Quan 2.682 2.371 311
3 Kim Sơn 8.409 8.399 10
4 Yên Mô 7.376 6.864 512
5 Yên Khánh 8.345 7.867 478
6 Hoa Lư 2.555 2.511 44
7 TP Tam Điệp 30 30 30
8 TP Ninh Bình 1.092 925 168
Trang 6
- Hồ Ngọc Lương 1+2 có nguy cơ hạn hán 200ha
- Hồ Đại Thắng xã An Bình có nguy cơ hạn hán 40ha
- Hồ Đốn Rồng xã An Bình có nguy cơ hạn hán 20ha
- Hồ Xóm Cốc xã Thống Nhất có nguy cơ hạn hán 19ha
- Liên hồ Phú Lão xã Phú Nghĩa có nguy cơ hạn hán 106,4ha
III ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
- Hiện tại, dung tích các hồ chứa vùng Ninh Bình trữ từ 22,05% đến 97,68% so với dung tích thiết kế trong đó có hồ Đập Trời đang có dung tích trữ thấp nhất chỉ đạt 22% so với dung tích thiết kế, dung tích các hồ chứa vùng Hòa Bình từ 1,37% đến 16% so với dung tích thiết
kế, trong đó có hồ Me và hồ Đại Thắng đang sửa chữa, hồ Yên Bồng có dung tích trữ thấp đạt 7,08% so với dung tích trữ thiết kế, địa phương đang bơm giai đoạn 1 hỗ trợ các hồ
- Các hồ đều có mực nước thấp, kiến nghị địa phương tiếp tục vận hành trạm bơm dã chiến bơm hỗ trợ để đảm bảo nước phục vụ vụ Mùa 2020
Bản tin tiếp theo sẽ phát hành vào 13/08/2020