1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢN TIN TUẦN - Viện Quy hoạch Thủy lợi

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 809,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn nước trữ trong các hồ chứa thủy lợi... Dự báo đến cuối tuần, các hồ đều đảm bảo cấp đủ nước tưới.. KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤN

Trang 1

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

VIỆN QUY HOẠCH THỦY

LỢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 28 tháng 1 năm 2021

BẢN TIN TUẦN

DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC PHỤC VỤ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

CẤP NƯỚC CHO SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ DÂN SINH

Lưu vực sông Hoàng Long (Hòa Bình – Ninh Bình) (Tuần từ ngày: 29/1/2021 đến ngày 04/02/2021)

I TÌNH HÌNH NGUỒN NƯỚC

1 Lượng mưa

TT Trạm

Lượng mưa trong tuần từ 20/1 đến 7h,27/1/2021(mm)

Lượng mưa lũy tích từ 1/6 /2020 đến7h,27/1/2021

So với TBNN cùng kỳ(+/-

(%))

Lượng mưa dự

báo tuần tới(mm)

TBNN 2019 2018 Sau TĐ

đến 29/1 Từ 29/1 -4/2

Nhận xét:

-Trong tuần qua trên lưu vực có lượng mưa TB toàn vùng khoảng 1mm

-Tổng lượng mưa trong vùng từ ngày 1/6 đến ngày 27/1/2021 trong vùng từ 1234 - 1376mm.Riêng tại trạm Nho Quan là 1376mm và trạm Cúc Phương là 1234mm -Lượng mưa tích lũy từ 1/6/2020 đến 27/1/2021 cho thấy; Tại trạm Ninh Bình, Nho Quan, Cúc Phương, Bến Đế, thấp hơn so vơí TBNN từ 9 đến 58%

Trang 2

2 Nguồn nước trên hệ thống sông và mực nước triều

2.1 Mực nước tại các trạm thuỷ văn

TT Trạm

Mực nước

TB tuầnhiệ

n tại (cm)

Mực nước

TB tuần tới (cm)

So sánh MNTB tuần hiện tại với cùng kỳ (+/-%)

Dự báo xu thế nguồn

nước TBNN 2020 2019

2 Bến Đế 4 63 +112 +128 +2485 Xu thế tăng

5 Ninh Bình 2 56 +145 +39 +480 Xu thế tăng

2.2 Mực nước triều

Tên

trạm Thuộc sông

Dự báo Mực nước triều (m)

So sánh mực nước đỉnh triều với cùng kỳ (+/-m) Đánh giá Max Min TBNN Năm 2020 Năm 2019

Cửa Đáy Đáy 1,24 -0,88 0,24 -0,04 -0,26 Htr max cao hơn so với

2.3 Độ mặn tại các cửa sông

Tên

trạm Thuộc sông

Độ mặn Max(‰) tuần trước( từ ngày 15/1/2021 đến ngày 21/1/2021

Độ mặn Max

từ ngày 22/1/2021 đến ngày 28/1/2021 (‰)

Độ mặn Max cùng thời kỳ năm

2020 (‰)

Nhận xét

Cửa Đáy Đáy 27,2 25,5 25,9 Giảm so với tuần trước: 6,7%

2.4 Nguồn nước tại các công trình thủy lợi

a Nguồn nước trữ trong các hồ chứa thủy lợi

Hồ chứa

W trữ thiết

kế (triệu

m 3 )

W trữ hiện tại

so với

W tk (%)

W chênh lệch tuần (+/-%)

Dự kiến

W trữ cuối tuần tới so với

W tk (%)

So sánh với cùng kỳ (+/-: %)

Đánh giá TBNN Năm

2020

Năm

2019

Hồ Yên Đồng 1-3 5,99 86,29 7,18 84,77 -7,2 -4,2 -10,8 Giảm

Hồ Đá Lải 2,51 69,12 0,41 66,95 -13,2 -0,1 -20,8 Giảm

Hồ Đập Trời 1,82 94,37 0,79 88,28 -3,9 -0,4 -5,6 Giảm

Hồ Thường Xung 1,50 94,20 -6,75 90,29 -0,8 -0,2 -1,4 Giảm

Hồ Yên Quang 1-4 5,60 96,44 2,51 100 -0,8 -0,4 -1,0 Tăng

Hồ Thác La 1,20 96,94 0 100 2,1 4,9 1,2 Tăng

Hồ Yên Thắng 1-3 6,38 72,82 2,99 67,16 -10,0 -7,3 -9,7 Giảm

Hồ Phú Lão 1,84 95,60 -64,39 100 44,1 50,3 41,0 Tăng

Hồ Me 1 1,70 48,22 -11,04 61,20 -5,5 25,1 -27,3 Tăng

Hồ Đại Thắng 0,74 57,13 -20,00 61,55 0,8 20,8 0,7 Tăng

Hồ Yên Bồng 1 0,52 60,83 -18,64 85,06 -12,0 22,6 -25,2 Tăng

Trung bình 28,91 83,20 82,79 -0,59 10,11 -5,35

Trang 3

Nhận xét:

- Hiện tại, dung tích các hồ chứa vùng Ninh Bình trữ từ 69,12% đến 96,44% so với dung tích thiết kế, vùng Hòa Bình từ 48,22% đến 95,60% Đảm bảo cấp nước cho các tuần tiếp theo

Tổng dung tích 11 hồ là: 29,21m3

Lượng trữ hiện tại so với dung tích thiết kế trung bình: 24,05 triệu m3

Dự báo lượng trữ cuối tuần các hồ đạt trung bình: 83,20%

Dự báo đến cuối tuần, các hồ đều đảm bảo cấp đủ nước tưới

b Nguồn nước tại các công trình lấy nước dọc sông chính

Tên công trình

Mực nước thiết kế (m) MNTĐ

trung bình tuần trước (m)

Mực nước dự báo tuần tới: (m)

Đánh giá Min Max Thiết

kế

Trung bình Max Min

TB Tân Hưng 0 1,5 0,5 0,61 0,70 1,10 0,26 Xu thế tăng

Âu Lê 0 2 1,5 0,60 0,69 1,08 0,26 Xu thế tăng

Âu sông Chanh 0 2 1,5 0,35 0,46 1,44 -0,52 Xu thế tăng

Âu sông Mới -0,5 1,5 1,0 0,57 0,67 1,08 0,16 Xu thế tăng

II KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG NƯỚC

1 Nhu cầu nước

Thông tin khái quát về nhu cầu nước, nguồn nước trong giai đoạn dự báo:

Tổng nhu cầu nước của các hồ chứa từ ngày 29/1 đến ngày 04/2 là: 0,899 x 106

m3

Do vậy, dự báo đủ nguồn nước cung cấp cho tưới của vụ Đông Xuân 2021

Nhu cầu nước của các hồ chứa thủy lợi

Đơn vị: 10 6 m 3

Trang 4

Tổng 0,070 0,070 0,070 0,174 0,174 0,174 0,165 0,899

2.Khả năng cấp nước của các công trình

- Thông tin công trình đảm bảo cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất trong giai đoạn

dự báo: Các công trình đều đảm bảo cấp nước

- Thông tin công trình có mức đảm bảo cấp nước thấp và khuyến cáo tích nước hồ chứa, khuyến cáo phân phối nguồn nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước: Cần sử dụng tiết kiệm nước để đảm bảo cấp nước cho các tuần tiếp theo

- Thông tin bảng biểu kết quả tính toán cân bằng nước và các khuyến cáo cho từng công trình như sau:

Kết quả tính toán cân bằng nước của các hồ chứa thủy lợi

Tên

công trình

W trữ hiện trạng so với thiết

kế (%)

Nhiệm

vụ sản xuất (ha)

Dự báo tuần từ 29/1 - 04/2/2021

Ghi chú

Dung tích cuối tuần

so với TK (%)

Khả năng đáp ứng (%)

Diện tích đáp ứng (ha)

Nhận xét: Các công trình hồ chứa dự báo hầu hết đều đảm bảo đủ nước cho tuần tới

3 Mức độ rủi ro hạn ở các vùng ngoài công trình thủy lợi

TT Tên trạm

Lượng mưa từ 1/6/2020 đến 27/1/2021 và

dự báo (mm)

So sánh mưa cùng thời đoạn

(+/-%)

Khuyến Cáo Min TBNN Max

Trang 5

Nhận xét và khuyến cáo:

- Lượng mưa dự báo từ ngày 29/1 đến ngày 4/2 trong vùng từ 3-7mm

- Tổng lượng mưa trong vùng từ ngày 1/6/2020 đến nay và dự báo cho thấy tại trạm Ninh Bình, Nho Quan, Cúc Phương, Bến Đế thấp hơn so với TBNN từ 5 đến 12%

4 Tổng hợp thông tin hạn hán (nếu có)

TT Huyện

Kế hoạch canh tác (ha) Diện

tích tưới

ổn định (ha)

Diện tích chưa được tưới (ha) Hiện tại (ha)

Diện tích thiếu nguồn, không chủ động tưới

(ha)

Tổng cộng Lúa

Cây trồng khác

Lúc cao nhất

Hiện tại

Dự báo

xu thế (tăng/ giảm)

I T Hòa Bình 14.772 7.926 6.846

2 H Lạc Thủy 3.495 1.680 1.815

3 H Yên Thủy 4.480 2.800 1.680

II T Ninh Bình 40.674 36.258 4.416

1 H Gia Viễn 5.650 5.200 450

2 H Nho Quan 6.720 4.800 1.920

3 H Kim Sơn 8.200 8.200 0

4 H Yên Mô 7.375 6.775 600

5 H Yên Khánh 8.200 7.600 600

6 H Hoa Lư 2.555 2.534 21

7 TP Tam Điệp 1.064 239 825

8 TP Ninh Bình 910 910 140,5

III ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

- Nguồn nước phục vụ sản xuất năm bảo đảm cho sản xuất nông nghiệp Để bảo đảm sử dụng hợp lý nguồn nước, cần thực hiện các giải pháp sau:

- Cần trữ nước và sử dụng nước tiết kiệm cho thời kỳ tưới tiếp theo

Bản tin tiếp theo sẽ phát hành vào 04/2/2021

Ngày đăng: 20/10/2022, 04:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CƠNG TRÌNH THỦY LỢI, TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG NƯỚC - BẢN TIN TUẦN - Viện Quy hoạch Thủy lợi
II. KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CƠNG TRÌNH THỦY LỢI, TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG NƯỚC (Trang 3)
II. KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CƠNG TRÌNH THỦY LỢI, TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG NƯỚC - BẢN TIN TUẦN - Viện Quy hoạch Thủy lợi
II. KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CƠNG TRÌNH THỦY LỢI, TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG NƯỚC (Trang 3)
- Thông tin bảng biểu kết quả tính tốn cân bằng nước và các khuyến cáo cho từng cơng trình như sau:  - BẢN TIN TUẦN - Viện Quy hoạch Thủy lợi
h ông tin bảng biểu kết quả tính tốn cân bằng nước và các khuyến cáo cho từng cơng trình như sau: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm