* Các môn giảng 15 tuần: Lý luận nhà nước và pháp luật, Luật hiến pháp Việt Nam, Triết học Mác-Lênin, Tiếng anh pháp lý 1, Tiếng anh nâng cao và Tin học ngành Luật CLC.. HIỆU TRƯỞNG KT.
Trang 1Lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Ghi chú:
1-Giờ học: Sáng từ 6h40' ->12h00' * Tin học: PM (phòng Máy) B301: Đợt 2 thực hiện từ ngày 29/11/2021 đến ngày 02/01/2022: Từ lớp 46.01 đến 46.08.
Chiều từ 12h40'->18h00' Đợt 1 thực hiện từ ngày 25/10 đến ngày 28/11/2021: Từ lớp 46.09 đến 46.18.
Tối từ 18h05'->20h35' Đợt 3 thực hiện từ ngày 03/01 đến ngày 27/02/2022: Từ lớp 46.19 đến 46.26.
* Nghề luật và PP học luật: Đợt 1 thực hiện từ ngày 25/10 đến ngày 28/11/2021.
2-Học kỳ I kết thúc từ 27/02/2022 * Lịch sử nhà nước và pháp luật: Đợt 1 thực hiện từ ngày 25/10 đến ngày 28/11/2021: Từ lớp 46.01 đến 46.08.
3-Thi học kỳ I: Từ 07.3 đến ngày 20/3/2022 Đợt 2 thực hiện từ ngày 29/11/2021 đến ngày 02/01/2022: Từ lớp 46.09 đến 46.16.
4-Từ 21/3/2022 học theo TKB kỳ II * Phương pháp điều tra xã hội học Đợt 1 thực hiện từ ngày 25/10 đến ngày 28/11/2021: Từ lớp 46.01 đến 46.08.
* Đại cương văn hóa Việt Nam: Đợt 1 thực hiện từ ngày 25/10 đến ngày 28/11/2021.
* Ngữ âm - âm vị học tiếng anh: Đợt 2 thực hiện từ ngày 29/11/2021đến ngày 02/01/2022.
* Kỹ năng thuyết trình (Presentation Skill): Đợt 3 thực hiện từ ngày 03/01 đến ngày 27/02/2022 (học vào giờ môn Ngữ âm - âm vị học tiếng anh).
* Các môn giảng 15 tuần: Lý luận nhà nước và pháp luật, Luật hiến pháp Việt Nam, Triết học Mác-Lênin, Tiếng anh pháp lý 1, Tiếng anh nâng cao và Tin học (ngành Luật CLC).
TANC: 27
TANC: 30
Triết học: 23
LHPVN: 29
NL&PPHL: 29 NAAVH: 26
NAAVH: 26
Triết học: 22
LLNN&PL: 22
TAPL1: 24
KT vi mô: 22
ĐCVHVN: 26
Triết học: 24
Nguyễn Thu Thuỷ
TANC: 29
TANC: 28
NL&PPHL: 27
NL&PPHL: 27
TANC: 27
Triết học: 30
LHPVN: 30
NL&PPHL: 29 Triết học: 28
LHPVN: 28 NL&PPHL: 28
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
LLNN&PL: 26
Triết học: 26
(đã ký)
Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2021
TL HIỆU TRƯỞNG
KT TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐCVHVN: 25
NAAVH: 25
NAAVH: 25
Triết học
Triết học: 29
Ba
Triết học
LHPVN: 23
KT vi mô
LLNN&PL: 27
LSNN&PL
Triết học: 1
NAAVH: 26
LSNN&PL: 3 LLNN&PL: 5
LLNN&PL LLNN&PL
LLNN&PL
Triết học
LLNN&PL: 29 Luật HPVN
LLNN&PL LLNN&PL
NL&PPHL: 28
LLNN&PL: 6
LSNN&PL: 1
Triết học: 9 LHPVN: 10
LLNN&PL: 12
Triết học: 4
LSNN&PL: 14
Triết học LHPVN: 11
Triết học: 2 LHPVN: 4
LHPVN: 1
Triết học: 13
LSNN&PL: 13
LLNN&PL
Triết học
LSNN&PL: 15
TAPL1: 23 LHPVN: 21
Luật HPVN Luật HPVN
Luật HPVN
LLNN&PL
KT vi mô: 20 Triết học: 14
KT vi mô
LSNN&PL: 13
LSNN&PL: 14
LLNN&PL: 23
Bảy
LLNN&PL: 2
Triết học: 5
LSNN&PL: 6
PPĐTXHH: 5
Sáu
PPĐTXHH: 3 PPĐTXHH: 1
LLNN&PL: 7 LHPVN: 5
LSNN&PL: 2
LLNN&PL: 1
LSNN&PL: 7
LSNN&PL: 5
Triết học: 6 LLNN&PL: 4
Năm
LSNN&PL: 2
LSNN&PL: 5 LSNN&PL: 1
Tư
LHPVN: 2
PPĐTXHH: 4
Triết học
LHPVN: 3
Triết học PPĐTXHH
PPĐTXHH: 2
BỘ TƯ PHÁP
Thứ
LSNN&PL
Hai
PPĐTXHH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
Buổi
Triết học
Luật HPVN
PPĐTXHH
Luật HPVN
LSNN&PL
Triết học Triết học
LSNN&PL: 11
PPĐTXHH LHPVN: 8
LSNN&PL: 8
LSNN&PL: 8
LSNN&PL LSNN&PL
LLNN&PL
Luật HPVN
LSNN&PL: 9
LSNN&PL
LHPVN: 15 LSNN&PL
LHPVN: 13
Luật HPVN
LSNN&PL: 15
Triết học: 17
Triết học: 18
KT vi mô: 18 LLNN&PL
Sau các tiết 2,4,8,10 nghỉ 10 phút
LSNN&PL: 11
LLNN&PL
PPĐTXHH: 8
PPĐTXHH: 6 LSNN&PL: 3
PPĐTXHH: 7
LLNN&PL: 8
LHPVN: 7 Triết học: 8
LLNN&PL: 9
Triết học: 7
LHPVN: 6 LLNN&PL
LSNN&PL: 4
Triết học: 12
Triết học: 3
Triết học: 10 LSNN&PL: 10
LSNN&PL: 16 LSNN&PL: 16
LHPVN: 9
LLNN&PL: 3
LHPVN: 12
LSNN&PL: 9 Triết học
Triết học
LHPVN: 20
Triết học: 20
LLNN&PL: 28
TAPL1: 23
LHPVN: 18
LLNN&PL
Triết học: 11 LHPVN: 14 LSNN&PL: 12
LLNN&PL: 20
LLNN&PL: 15
LLNN&PL: 16
KT vi mô: 17
TAPL1: 24
LHPVN: 27 Triết học: 16
LHPVN: 19
KT vi mô: 19
KT vi mô: 21
LLNN&PL
LLNN&PL: 21
Triết học: 25
LLNN&PL: 25
KT vi mô
Triết học
LLNN&PL: 18
ĐCVHVN: 26
NL&PPHL
LHPVN: 22
THỜI KHOÁ BIỂU HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022 KHOÁ 46
THỰC HIỆN TỪ 25/10/2021
LLNN&PL: 13
Triết học: 15
Triết học
LLNN&PL
LSNN&PL
Triết học: 19 LHPVN: 16
ĐCVHVN
LLNN&PL: 10
LSNN&PL: 10
LLNN&PL: 11
ĐCVHVN: 25
LSNN&PL: 6
LSNN&PL: 12
NL&PPHL
Triết học Luật HPVN LLNN&PL
NL&PPHL: 31
TANC: 31
TANC: 31
LLNN&PL: 32
Luật HPVN
Luật HPVN Triết học
LLNN&PL
Luật HPVN
NL&PPHL
Luật HP: 32 Triết học: 32
TANC: 32
TANC: 32 NL&PPHL: 32
LLNN&PL: 31
Luật HP: 31
NL&PPHL: 31
Triết học: 21
LLNN&PL: 17
TANC: 30
LLNN&PL: 30
TANC: 29
NL&PPHL: 32 LHPVN: 17
TANC: 28 LLNN&PL: 24
NL&PPHL: 30
LHPVN: 24
NL&PPHL: 30