1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

kế hoạch giảng dạy năm học 2022- 2023

12 9 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 5,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, K58 nhập học muộn hơn so với kế hoạch ban đâu 3 tuần... DS Minh Thanh.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI Độc lập — Tự do — Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2022- 2023

1 Căn cứ xây dựng kế hoạch

Căn cứ Thông tư số 10/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07/5/2009 của Bộ trưởng Bộ

GD&DT vé viéc ban hành “Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ”;Thông tư 08/2017/TT-BGDĐT

ngày 04/4/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh và đào

tạo trình độ tiến sĩ và Thông tư số 15/2014/TT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐÐT

về việc ban hành “Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ”; Quyết định số 346/QĐ-ĐHTM ngày

22/06/2013 của trường Đại học Thương Mại về việc ban hành “Quy định chỉ tiết về đào tạo

trình độ tiến sĩ”; Quyết định 586/QĐ-ĐHTM ngày 05/09/2014 của trường Đại học Thương

Mại về việc ban hành “Quy định đào tạo thạc sĩ”; Thông tư số 18/2021/TT-BGD&ĐT ngày

28/6/2021 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT vẻ việc ban hành “Quy chế tuyển sinh và đào tạo

trình độ tiến sĩ”, Thông tư số 23/2021/TT-BGD&ĐT ngày 30/8/2021 của Bộ trưởng Bộ

GD&ĐT về việc ban hành “Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ”; Quyết định

1316/QĐ-ĐHTM ngày 10/9/2021 của trường Đại học Thương Mại về việc ban hành “Quy

chế đào tạo trình độ tiến s7”; Quyết định 86/QĐ-ĐHTM ngày 19/01/2022 của trường Đại

học Thương Mại về việc ban hành “Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ”;

Căn cứ Văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ

trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành “Q„y chế đào tao dai hoc va cao đẳng hệ chính

quy theo hệ thống tín chỉ”; Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT ngày 18 thang 03 nam 2021của

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành “Quy chế đào tạo trình độ đại học”; căn cử

Quyết định số 555/QĐ-ĐHTM-ĐT ngày 16/08/2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học

Thuong mai ban hanh: “Quy dinh vé dao tao dai hoc hé chinh quy theo hé thong tin chi”;

Quyết định số 247/QD-DHTM-DT ngay 10/04/2017, Quyết định số 598/QĐ-ĐHTM-QLĐT

ngày 12/09/2017, Quyết định số 432/QĐ-ĐHTM-ĐT ngày 09/04/2019 của Hiệu trưởng

Trường Đại học Thương mại ban hành: “Sửa đối, bổ sưng một số điều trong Quy định đào

tạo hệ đại học chính quy theo hệ thống tín chi’, Quyết định số 1119 ngày 22/07/2021 của

Hiệu trưởng Trường Đại học Thương mại về việc ban hành: "Quy ché dao tao trình độ đại

học của Trường Đại học Thương mai";

Căn cứ Quyết định số 18/2017/QĐ-TTg ngày 31/05/2017 của Thủ tướng Chính phủ

“Quy định về liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học ”;

Căn cứ Quyết định số 756/QĐ-ĐHTM ngày 05/07/2018 của Hiệu trưởng trường Đại học

Thuong mai ban hanh “Quy dinh vé dao tao dai hoc vita lam vita hoc theo nguyén ly hé

thông tín chỉ trong trường Đại học Thương mạt”; Quyết định số 1119 ngày 22/07/2021 của

Hiệu trưởng Trường Đại học Thương mại về việc ban hành: "Quy chế đào tạo trình độ đại

học của Trường Đại học Thương mại";

Căn cứ khung biểu đồ kế hoạch giảng dạy học tập năm học 2022-2023 của Trường (Bảng 1:

PL-01)

1

Trang 2

2 Khái quát kế hoạch thời gian và nhiệm vụ đào tạo

2.1 Kế hoạch thời gian

tuần

Cả năm 52 | 01/08/2022 | 29/07/2023 : sỹ " : - Ngay Quốc khánh 02/09/2022 (Thứ 6)

TT 01/08/2022 | 31/12/2022 | _ wgày Tết dương lịch 01/01/2023 (Chủ nhật)

- Giỗ tô Hùng Vương 10/3 âm tức 29/04/2023 (thir 7)

op ky 25 | 02/01/2023 | 24/06/2023 | ngày 29/4/2023)

x oe 02 16/01/2023 | 28/01/2023 | 30/4/2023 (Chủ nhật) nghỉ bù vào thứ 3 ngày

- Ngày Quốc tế lao động 01/5/2023 (thứ 2) Nghỉ hè 05 26/06/2023 | 29/07/2023

Ghỉ chú : Do từ năm học 2022 — 2023, số hội trường/lớp học bị giảm, kế hoạch giảng dạy một sô học phan phải gối lịch học Mặt khác, K58 nhập học muộn hơn so với kế hoạch ban đâu 3 tuần Do vậy, năm học 2022-2023 không có tuân nghỉ giữa 2 học kỳ như các năm

trước

2.2 Số lượng sinh viên:

2.2.1 Số lượng sinh viên chính quy: 17.318 sinh viên (K58 dự kiến)

KhóaCN| K55 | K56 | K57 | K58 | CT2KI7I8,| Tổng Ghi chú

19,20,21,22

Trang 3

4U0

Khóa/CN | K55 | K56 | K57 | K58 | CT2KI7I8,| Tổng Ghi chú

19,20,21,22

Téng | 4124 | 4271 | 4404 | 4350 169 17318

2.2.2 Số lượng sinh viên hình thức vừa làm vừa học : 151 sinh viên

2.2.3 Số lượng sinh viên liên kết khoa ĐTQT: 3171 sinh viên

2.2.3.1 Số lượng sinh viên cao học: 32 sinh viên

3

aU

Al

Trang 4

TT Hệ Số lượng sinh viên

af + +k A Ấ

1 Master Tài chính (Tiêng Anh) (liên kêt 17 15 32

ĐH Lyon 3)

2.2.3.2 Số lượng sinh viên CNTH, liên kết: 3.139 sinh viên (Khóa 19 dự kiến)

⁄ sn

1 CNTH - Quản trị dự án & nhân sự

2_ | CNTH- Tài chính & Ngân hàng

Toulon)

ek : k

Rouen)

3_ | CN - Quan tri Marketing

re - ˆ trị chuôi cung ứng và 80 157 100 357

phân phôi

4 CN - Quan tri du lich va dich vu

giai tri

5 [CC gaia doshas phan phôi trong mạng lưới Logistics 60 110 100 300

2.2.4 Số lượng sinh viên khoa sau đại học: 1654 học viên và nghiên cứu sinh

Số lượng học viên và nghiên cứu sinh

TT| HỆ cH | CH | CH | CH | CH | CH | NCS | NCS | NCS | NCS | NCS | NCS | NCS :

26B | 21A | 277B | 28A | 28B | 294 | 29B | 31AB | 32AB | 33AB | 344B | 35AB | 36A oe

2 NCS 14 | 36 | 10 | 9 | 14 | 18 | 10 11

Trang 5

2.3 Khối lượng giờ giảng

Trong do:

- Giờ giảng HK 1 1a giờ giảng thực tế đã có TKB chính thức (trừ giờ giảng cho K58 có

thể phải điều chỉnh và một số lớp hiện tại số lượng sinh viên đăng ký ít có thể bị đóng do

sinh viên rút bớt nhiều trong đợt bổ sung/rút bớt đầu học kỳ);

- Giờ giảng HK2 là giờ giảng dự kiến

3 Kế hoạch giảng dạy đại học chính quy (02 học kỳ chính):

3.1 Lịch thời gian:

- Tuần sinh hoạt công dân đầu năm/đầu khóa: 01-06/08/2022

- Lịch sinh hoạt lớp hành chính :

Học kỳ I ngày 16/08/2022(thứ 3); 16/11/2022(thứ 4) Học kỳ II ngày 12/01/2023(thứ 5); 07/04/2023(thứ 6)

- Tir 01-13/5/2023: thi chuẩn đầu ra ngoại ngữ và công nghệ thông tin cho sinh viên

chương trình đặc thù và định hướng nghề nghiệp

- Từ 12-24/6/2023: thi chuẩn đầu ra ngoại ngữ và công nghệ thông tin cho sinh viên

chương trình chuẩn và chất lượng cao

dung

TTTH | 15/08/2022- | Sinh viên

4T 10/09/2022 học theo

tiến độ 3.5

Học 17T: từ Làm 26/09/2022- | năm thực

08/08/2022- ð1Titl5/12°t|.-03T@2n2, |KUTN: 2611/2056 eps am

Kss | | | 03/12/2022 10/12/2022) | 31/12/2022) | 27 Te zx tốt nghiệp theo Quy

Bé Dy kién: dinh

= ng TT&làm TN nam hoc

2022-2023 TTTH | 02/01/2023- oa

Trang 6

Sinh viên thực tập

Khóa ne Học Dựtữ | Thi |Nậi |Thờigian | Ghichú

dung

Lam |27/02/2023- | 02Ttừ KLTN | 29/04/2023 | 16/01-

Bé Dự kiến: 19

giảng | -24/06/2023

¡ | gồm c&TTDN):từ |0.5T(7⁄11-| 02T21/11- |óT 14/01/2023 01/08/2022- 19/11/2022) | 03/12/2022)

Lim |06/02/2023-

ae BLD KLTN_ | 29/04/2023 lếP

2

Bê Dự kiên: 19

giảng | -24/06/2023

28/01/2023

a 01/08-03/12/2022 | 10/12/2022) | 31/12/2022)

K56 5 | Hoc 127: tir 02/01- | 0.5T(10/04- | 2.5T(13/04- Nghi tét ngoven dan

Hoc 17T: tir

Trang 7

Sinh viên thực tập

Khóa Re Hoe Dự trữ Thi ÍNội |Thờigan | Ghichú

dung

K57 Hoc 18T (bao gdm

Nghỉ tết

28/01/2023

- Học 10T: tir

chuyên môn tại cơ

sở Hà Nam

- Học 17T (bao gôm

cả học bù): từ

2 | chuyên ngành E,EK, | 0.5T(5/05- | 3.5T(18/05- nguyên đán

QPAN tại cơ sở Hà

Nam

- Học QPAN 4T

3 _ | (03/7-29/7/2022):

các đôi tượng còn

lại

Nghỉ tết K58 „| Học 12T: từ 02/01- | 0.5T(10/04- | 2.5T(13/04- nguyén dan đốt tr

28/01/2023 TITH | 15/08/2022-

4tuẦn | 10/09/2022

ae 01T(05/12- | 03T(12/12- |KLTN |26/11/2022

K17,18,1 62/19/7835 10/12/2022) | 31/12/2022) | 9T

9, 20, 21,

14/01/2023

5 | Hoc 177: tir 02/01- |0.5T15/05- | 3.5T(48/05- |TTTH |02/01/2023- | Nghỉ tết 13/05/2023 17/05/2023) | 10/06/2023) | 4T 11/02/2023 Í nguyên đán

7

Trang 8

Hoc Sinh viên thực tập

un

dung

Làm |27/02/2023- | 02T từ KLTN |29/04/2023 | 16/01/2023-

Bê Dự kiên: 19

giảng | -24/06/2023

3.2 Cơ cấu môn học:

-KyI: Bang 2 (Phu luc 02)

- Kỳ II: Bảng 3 (Phụ lục 03)

4 Kế hoạch giảng dạy học tập của các khóa hình thức VLVH:

4.1 Lịch thời gian:

dung

31/12/2022

4T 11/02/2023 | Nghị tết

Lam 27/02/2023- | nguyén dan

BE Đự kiến: 16 28/01/2023 giảng |-24/06/2023

31/12/2022

sa 01T(15/05- | 02T(22/05- oe

Trang 9

Sinh viên thực tập

dung

Nghỉ giữa

31/12/2022 K56

28/01/2023 4.2 Cơ cấu môn học: -KyI: Bang 4 (Phu luc 04)

-Ky Il: Bang 5 (Phu luc 05

5 Kế hoạch giảng day hoc tập Viện Đào tạo quốc tế:

3.1 Lịch thời gian:

Sinh viên thực

tậ

dung | gian

ae 1 | Học theo kế hoạch, lịch trình cụ thể của trường đôi tác bên cộng hòa Pháp

2 | Hoc theo kế hoạch, lịch trình cụ thê của trường đối tác bên cộng hòa Pháp Hoe 18T (bao

01/08/2022 đến | 10/12/2022) | 2122022)

03/12/2022 K18

Học 17T (bao

Baw tee (15/05/2023 | (22/05/2023-

DR : 03/06/2023)

02/01/2023 dén 20/05/2023)

13/05/2023

9

Trang 10

Hoe 11T (bao

oon hoc lena (19/12/2022-

26/09/2022 đến | 17/12/2022) | 24/12/2022)

10/12/2022 K19

Học 17T (bao

a hoc (15/05/2023 | (22/05/2023-

02/01/2023 đến 20/05/2023) 03/06/2023)

13/05/2023 Hoc 18T (bao

2+2K15 01/08/2022 đến | 10/12/2022) | 24/12/2022)

Học 17T (bao

chinh va hoc

bù): từ › (15/05/2023 (22/05/2023-

02/01/2023 dén 13/05/2025 20/05/2023) : 03/06/2023)

5.2 Cơ cấu môn học:

Kỳ 1,2: Bảng 6,7 (Phụ lục 06,07)

6 Kế hoạch giảng dạy học tập Phòng Sau Đại học:

6.] Lịch thời gian

- Bảo vệ luận văn từ 22/8 đến

cH - Bế giảng: Từ 31/10/2022

đến 14/11/2022

- Làm luận văn: Từ 30/5/2022

1 | aén 04/12/2022

CH27A - Bảo vệ luận văn: Từ

2 20/02/2023 dén 20/3/2023

- Bé giang: 01/5-30/5/2023

1 tuân (từ 3/10-

- Học: 17 tuần (từ 01/8- Tho

10/12/2022)

31/12/2022 1 tuần (từ ee)

12/12-

10

Trang 11

17/12/2022) : - Làm luận văn từ 02/01-

21/6/2023

1 tuần (từ 20/3- 25/3/2023),

i - Học: 17 tuần (từ 01/8- 1 tuần (từ 24/4-

2 tuần (từ 29/5- 10/6/2023)

08/10/2020),

2 tuần (từ 12/12- 24/12/2022)

- Tuyển sinh: tuần (từ 19- 24/9/2022)

- Nhập học, phô biến quy chế, Thi cuối kỳ: 1

1 học chính trị đầu khóa: tuân tuần (từ 19-

- Học: 8 tuân (từ 24/10-

1 tuan (tir 3/10- 08/10/2020),

2 — |-Học:17tuần (từ 12/1- H1 HUU Te

12/12- 24/12/2022)

- Tuyén sinh: tuan (tir 20- 25/3/2023)

- Nhập học, phổ biến quy chế, - 1 tuần (từ 5-

từ 17-22/4/2023

- Học: 6 tuần (từ 24/4—

03/6/2023)

1 Luận án tiến sĩ NCS32A 2 Tôt nghiệp :

1 Luận án tiến sĩ

2 Luan an tiên sĩ

1 Luận án tiến sĩ

11

a

Trang 12

Khóa Học kỳ Học Dự trữ Thi Ghi chú

Làm tiêu luận tổng quan và

chuyên đê

NCsa38 Làm tiểu luận tổng quan và

chuyên đề

Làm tiểu Juan tổng quan và chuyên đê

NCS34A Làm tiểu luận tông quan và

chuyên đê

Làm tiểu luận tổng quan va chuyên đê

NCss48 Tâm tiểu luận tổng quan và

chuyên đề

Học học phân 2, 3 chương trình tiến sĩ: 9 tuần (từ 17/10-

1 17/12/2022)

Làm tiểu luận tổng quan và

Làm tiểu luận tổng quan và

chuyên dé

- Tuyển sinh: tuân (từ 20- 25/3/2023)

- Nhập học, phổ biến quy chế,

1 học chính trị đầu khóa: tuần

từ 17-22/4/2023

TNGENGT - Học phần 1,2,3 chương trình

tiến sĩ: tuần (từ 24/10- 17/12/2023)

1 tuần (Từ 19- 24/12/2022)

Làm tiêu luận tông quan và

chuyên đề

25/3/2023)

- Nhập học, phổ biến quy chế, NCS36A 2 học chính trị đầu khóa: tuần

từ 17-22/4/2023

- Chương trình tiến sĩ: 4 tuần (từ 24/4-20/5/2023)

27/5/2023)

6.2 Cơ cấu môn học:

- Ky I: Bang 8 (Phu lục 08)

- Ky IL: Bang 9 (Phu luc 09)

12

“ru TRƯỜNG , „

see ey BENG’

.TS DS Minh Thanh

Ngày đăng: 20/10/2022, 01:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w