1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Kế toán chi phí năm 2019-2020 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp

4 19 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kết thúc học phần học kỳ 2 môn Kế toán chi phí năm 2019-2020 có đáp án
Trường học Trường đại học Đồng Tháp
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Đề thi kết thúc học phần
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin giới thiệu tới các bạn sinh viên tài liệu Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Kế toán chi phí năm 2019-2020 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp, giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Phu luc 4 TRUONG DAI HOC DONG THAP

DE THI KET THUC HOC PHAN Hoc phan: Ké toan chi phi, ma HP: EC4211

Hoc ky: 2, nam hoe: 2019 - 2020

Ngành/khối ngành: Kế toán hình thức thi: Tự luận

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề số 1

Câu I: (3,0 điểm) /

Một công ty tô chức sản xuât có 2 phân xưởng sản xuât phụ là phân xương điện và phân xưởng sửa chữa Các khoản chi phí phát sinh trong kỳ tập hợp như sau:

Cả 2 PX đều không có dở dang đầu ky và cuối kỳ

Yêu cầu: Tính toán và phân bồ chỉ phí từng phân xưởng phụ theo phương pháp bậc thang Biết sản phẩm của từng phân xưởng cung cấp được ghi lại như sau:

PX Điện PX sửa chữa

Câu 2: (7,0 điểm)

Công ty Z sản xuất sản phẩm L liên tục ở 2 phân xưởng kế toán chỉ phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chỉ phí thực tế có tài liệu: (đơn vị tính 1.000đ)

_a) Chi phi san xuat do dang dau thang

m hân xưởng Phân Xưởng 3 | Khoản mục chi phí Bán thành phẩm | CPPS them cua |

l Chi phi nguy en vat liệu trực tiếp |_ 14 000 | 10.000 2.200

Chi phi nhân công trực tiếp — 4,000

]

|

| cua phan " Xưởng 1 U4 phan xuong 2 2

Trang 2

5.700-b) Tổng cộng chỉ phí sản xuất phat sinh trong tháng

| Khoản mục chi phi Phân xưởng 1 Phân xưởng 2

| Chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp 8.200 6.800

| Chi phi nhan công trực tiếp 6.200 4.400

| Chi phi san xuat chung 4.440 4.500

- Chi phí phát sinh ở phân xưởng 2 là chưa kê giá trị bán thành phẩm phân xưởng | chuyển sang

c) Két qua sản xuất:

- Phân xưởng I chuyển sang phân xưởng 2 là 1.000 bán thành phẩm, bán 150 bán thành phẩm và sản xuất còn dở dang cuối kỳ 100 bán thành phẩm, có mức độ hoàn thành

chỉ phí chế biến là 40%

- Phân xưởng 2 nhập kho 1.600 sp, còn chế biến đở dang cuối kỳ là 200sp có mức độ

hoàn thành chỉ phí chế biến là 50% và 250 bán thành phẩm chưa chế biến

d) Tài liệu khác:

- CP Nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng 1 lần từ đầu dây chuyển sản xuất ở từng phân xưởng

- CP nhân công trực tiếp và CPSXC tiêu hao dần trong qui trình sản xuất của từng phân xưởng

- Đánh giá sp dở dang cuối kỳ theo sản lượng hoàn thành tương đương trung bình,

chi phí sx thực tế, đủ 3 khoản mục chỉ phí

- Mỗi sản phẩm phân xưởng 2 sản xuất cần 1 bán thành phẩm của phân xưởng |

- Mức SX thực tế tương đương mức bình thường, chi phí SX tương đương mức bình thường

Yêu cầu:

a) Tính và lập bảng tính giá thành sp L theo phương pháp không tính giá thành bán thành phẩm (kết chuyền chỉ phí song song)

b) Phản ánh số liệu vào tài khoản liên quan

HET DE THI

Chỉ chủ: Kkhông được sử dụng tài liệu khi làm bài

Trang 3

DAP AN DE THI KET THUC HOC PHAN Học phần: Kế lon chi phi, ma HP: FC4211

Học kỷ: 2 năm học: 2019 - 2020

Re ae ngành: Kế toán -

* Phân xưởng Điện: Tổng CPSX Điện: 11.661 |

CP 1 kwh dign = 11.661 / (9.090 - 120) = 1,3 | 1.5 Phân bô CPSX điện:

- San xuat A: 1,3 x 3.580 = 4.654

| - PX swa chia: 1,3 x 780 = 1.014

- QLDN: 1,3 x 650 = 845 SỐ

* Phân xưởng sửa chữa: Tông CPSX Sửa chữa: 5.066 |

CP lh céng SC = (5.066 + 1.014) / (324 ~ 8 - 12) = 20 | Ls)

- San xuat C: 20 x 120 = 2.400

- QLDN: 20 x 24 = 480

Tinh chi phi san xuất phân xưởng I trong thành phẩm

NVL= [(14.000 + 10.000 + 8.200)/(1.600+150+200+250+100)| x 1.600 - 32.40 0 0.75 NCTT=[(4.000+1.000+6.200)/(1.600+150+200+250+100x40%)] x 1.600= 8.000 | 0.75 SXC=[(6.000+ 3.000+4.440)/(1.600+150+200+250+100 x 40%)] x 1.600= 9.600 | 0.75

| Tong CPSX PX1 = 22.400 + 8 000 + 9.600 = 40.000 | 0.25 Tính chỉ phí sản xuất phân xưởng 2 trong thành phẩm:

5 NVL= [(2.200 + 6.800) / (1.600 + 200)] x 1.600 = 8.000 | 0.78

~ NCTT = [(2.400 + 4.400) / (1.600 + 200 x 50%] x 1.600 = 6.400 | 0.75 SXC = [(5.700 + 4.500) / (1.600 + 200 x 50%] x 1.600 = 9.600 0.75 Tổng CPSX PXI = 8.000 + 6.400 + 9.600 = 24.000 / / | 025 Tổng giá thành = 40.000 + 24.000 = 64.000 0,25

Bảng tính giá thành

Trang 4

So dé tai khoan

[621]

[622]

[627]

Duyệt của P Trưởng bộ môn

—~—

7 1 Ngày tổ chức thi:

154PXI

6.200 | 3.750 [632]

4.440 | 11.250 [PX2]

18.840 55.000

154PX2

10.300

[622] 4.400 [627] 4.500

15.700 | 24.000 -

Người giới thiệu

xe

Nguyễn Thị Mỹ Trinh

Ngày đăng: 20/10/2022, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm