1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sự đồng biến và nghịch biến của hàm số -gv.ngô nguyên

4 678 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:  Nắm được mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số.. Hoạt động dạy_học: KTBC: không 10' Hoạt động 1: Nhắc lại các kiến thức liên quan tới tính đơn điệu củ

Trang 1

GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 12

BÀI 1

§1 SỰ ĐỒNG BIẾN_NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:  Nắm được mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số

 Nắm được qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số

2 Kỹ năng:  Biết xét tính đơn điệu của một số hàm số đơn giản

 Biết kết hợp nhiều kiến thức liên quan để giải toán

3 Giáo dục:  Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

 Giáo án, sgk, phấn màu, thước

 Bảng phụ h1,2; qui tắc

 Bảng phụ củng cố

 Ôn tập lại kn đb_nb của hs

 Soạn bài trước ở nhà

III Hoạt động dạy_học:

KTBC: không

10' Hoạt động 1: Nhắc lại các kiến thức liên quan tới tính đơn điệu của hàm số

I Tính đơn điệu của hàm số:

1 Nhắc lại định nghĩa tính đơn điệu của

hàm số (SGK)

+ Đồ thị của hàm số đồng biến trên K là

một đường đi lên từ trái sang phải

+ Đồ thị của hàm số nghịch biến trên K là

một đường đi xuống từ trái sang phải

_Nhắc lại định nghĩa tính đơn điệu của hàm số?

_Gv treo bảng phụ có hình

vẽ H1 và H2  SGK trg 4

Phát vấn:

_Các em hãy chỉ ra các khoảng tăng, giảm của các hàm số, trên các đoạn đã cho?

_Nhắc lại phương pháp xét tính đơn điệu của hàm số đã học ở lớp dưới?

_Nêu lên mối liên hệ giữa đồ thị của hàm số và tính đơn điệu của hàm số?

_Ôn tập lại kiến thức cũ thông qua việc trả lời các câu hỏi phát vấn của giáo viên

_Ghi nhớ kiến thức

_phát biểu lại phương pháp xét dấu  2  1

f x f x

x x

10' Hoạt động 2: Tìm hiểu mối liên hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và dấu của đạo hàm

2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm:

Định lí 1:

Cho hs y = f(x) có đạo hàm trên K

* Nếu f'(x) > 0  x Kthì hàm số y =

f(x) đồng biến trên K.

* Nếu f'(x) < 0  x Kthì hàm số y =

f(x) nghịch biến trên K.

Chú ý: nếu f’(x) = 0 trên K thì f(x) không

đổi trên K

_treo bảng phụ

_hướng dẫn hs thực hiện hoạt động 2

_giới thiệu ĐL 1

_các nhóm cùng hoạt động, lên bảng trình bày và nhận xét _biết mối liên hệ giữa dấu đạo hàm tính đơn điệu của hs

10' Hoạt động 3: Mở rộng định lí về mối liên hệ giữa dấu của đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số

Chú ý: Giả sử hs y=f(x) có đh trên K Nếu

f '(x) 0  (f '(x) 0  )  x K và f’ (x) =

0 tại một số hữu hạn điểm thì hs đb (nb)

trên K

Vd: tìm các khoảng đơn điệu của hs y=

2x3+6x2+6x-8

y'=6x2+12x+6 y'=0x= -1

_Đặt vấn đề từ hs y=x3, nhận xét về tính đơn điệu và dấu của đạo hàm

_GV nêu định lí mở rộng và chú ý cho hs là dấu "=" xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc K

_Hướng dẫn thực hiện, rút

_Dựa vào đồ thị và bảng biến thiên của hs để nhận xét

_đại diện hs lên bảng trình bày, hs khác nhận xét

Trang 2

y’>0 với mọi x-1

HS đã cho luôn luôn đồng biến

kinh nghiệm

Hoạt động 4: Tiếp cận quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

II Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm

số.

1 Quy tắc: (SGK)

Lưu ý: Việc tìm các khoảng đồng biến,

nghịch biến của hàm số còn được gọi là

xét chiều biến thiên của hàm số đó

_Từ các ví dụ trên, hãy rút ra quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số?

_Nhấn mạnh các điểm cần lưu ý

_Tham khảo SGK để rút ra quy tắc

_Ghi nhận kiến thức

10’ Hoạt động 5: Áp dụng quy tắc để giải một số bài tập liên quan đến tính đơn điệu của hàm số

2 Áp dụng:

Bài tập 2: Xét tính đơn điệu của hàm số

sau: 1

2

x y

x

ĐS: Hàm số đồng biến trên các khoảng

    ; 2  và   2;  

Bài tập 3:

Chứng minh rằng: tanx > x với mọi x

thuộc khoảng 0;

2

HD: Xét tính đơn điệu của hàm số y = tanx

 x trên khoảng 0;

2

  từ đó rút ra bđt cần chứng minh

_Ra đề bài tập

_Quan sát và hướng dẫn (nếu cần) học sinh giải bài tập

_Gọi học sinh trình bày lời giải lên bảng

_Hoàn chỉnh lời giải cho học sinh

_Giải bài tập theo hướng dẫn của giáo viên

_đại diện hs lên bảng trình bày lời giải, hs khác nhận xét

_Ghi nhận lời giải hoàn chỉnh

IV Củng cố: (4’)

Cho hàm số f(x) = 3x 1

1 x

 và các mệnh đề sau:

(I) : Trên khoảng (2; 3) hàm số f đồng biến

(II): Trên các khoảng (- ; 1) và (1; +) đồ thị của hàm số f đi lên từ trái qua phải

(III): f(x) > f(2) với mọi x thuộc khoảng (2; + )

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A 1 B 3 C 2 D 0

V Dặn dò:(1’)

+ Nắm vững qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số và ứng dụng

+ Giải các bài tập ở sách giáo khoa

Phụ lục

Bổ sung:

Trang 3

Tiết 2_Tuần 1

NS: 3/8/2009

I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:  Củng cố định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng, nửa khoảng, đoạn

 Củng cố điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng, nửa khoảng, đoạn

2 Kỹ năng:  Có kỹ năng thành thạo giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm

 Áp dụng được đạo hàm để giải các bài toán đơn giản

3 Giáo dục:  Biết nhận dạng bài tập

 Cẩn thận, chính xác

II_ Chuẩn bị:

 Giáo án, sgk, phấn màu, thước

 Bảng phụ qui tắc

 Ôn tập lại qui tắc xét sự đb_nb của hs

 Làm bài trước ở nhà

III_ Hoạt động dạy_học:

KTBC: (5’)

1 Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K, với K là khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn Các em nhắc lại mối liên

hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số trên K và dấu của đạo hàm trên K ?

2 Nêu lại qui tắc xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

3 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y = 4 3x x   2

15' Hoạt động 1: sửa bài tập 1 SGK trang 9 (Xét sự đb_nb của hs)

b 1 3 2

3

Hs đb trên khoảng (-;-7) , (1;+) ; nb

trên (-7;1)

_ nhắc lại qui tắc xét sự đb_nb của hs trên khoảng K

_1 hs phát biểu qui tắc _hs1 câu b

c y = x4-2x2+3

Hs đb trên khoảng (-1;0), (1;+), nb trên

(-;-1) ; (0;1)

_Họi hs lên bảng trình bày bài tập đã giải ở nhà

_Hs khác nhận xét, góp ý kiến _hs 2 câu c

d y = -x3+x2-5

Hs đb trên khoảng (0;2/3), nb trên các

khoảng (-;0) ; (2/3;+)

_ nhận xét, rút kinh nghiệm

_hs 3 câu d

10’ Hoạt động 2: sửa bài tập 2 SGK trang 10 (Tìm các khoảng đơn điệu của hs)

a 3x 1

y

1 x

TXĐ: D = R\  1

Hs đb trên các khoảng (-;1), (1;+)

_khi vẽ BBT của hs phân thức nhớ chú ý điều gì?

_Lưu ý chổ hs không xác định nếu có

_hs1 lên bảng _nhóm 1 nhận xét

b y  x2 2x 20 

TXĐ:     ; 4 U 5;    

Hs đb trên khoảng (5;+), nb trên

khoảng (-;-4)

_hs y  f (x) xđ khi nào?

_nhận xét, nhấn lại cách xét dấu tam thức bậc 2 (nếu cần)

_xđ khi f(x) không âm _hs 2 lên bảng

_nhóm 2 nhận xét

10’ Hoạt động 3: sửa bài tập 3 SGK trang 10 (chứng minh hs đb)

Hs 2x

y

x 1

TXĐ: D = R

2 2 2

1 x

y '

x 1

 y' = 0  x=1, x= -1

_hướng chứng minh?

_ nhấn lại pp chứng minh

_đh dương trên (-1;1), âm trên các khoảng còn lại nêu trên _hs1 tính đh

Trang 4

Vậy hs đb trên khoảng (-1;1) và nb trên

các khoảng (-;-1),(1;+)

IV Củng cố: (4’)

1) Phương pháp xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số.

2) Áp dụng sự đồng biến, nghịch biến của hàm số để chứng minh một số bất đẳng thức

V Dặn dò:(1’)

+ Về nhà học bài kỹ lại pp xét sự đb_nb của hs

+ Soạn trước bài 2: thế nào là điểm cực trị và cách tìm

Bổ sung:

Ngày đăng: 14/03/2014, 08:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1     Hình 4 - sự đồng biến và nghịch biến của hàm số -gv.ngô nguyên
Hình 1 Hình 4 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w