MỤC TIÊU: - Giúp HS hiểu cách biết đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số - HS cần nắm vững cách giải hệhai phương trình bậc nhát hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số.. Quy tắc cộng
Trang 1Tuần:19- Tiết:37
§4.GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH
BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS hiểu cách biết đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số
- HS cần nắm vững cách giải hệhai phương trình bậc nhát hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số Kỉ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bắt
đầ nâng cao dần lên
II CHUẨN BỊ:
GV:Bảng phụ,phấn màu
HS:Bài soạn
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Oån định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề:
HS1: Nêu quy tắc thế , cách giải hệ phương tình bằng
phương pháp thế
Sữa BT 16a trang 16
HS2: Sữa BT 20 trang 7 SBT.
Đáp án:
Bài 16: Bài 20:
3
4
x y
a=- 8/13 ; b = - 1/13
3.Vào bài:
HĐ1:Giới thiệu quy tắc cộng đại số
Xem SGK và trả lời câu
hỏi:
?Quy tắc cộng đại số dùng
để làm gì?
?Sử dụng quy tắc cộng đại
số gồm mấy bước?Đó là
những bước nào?
Đưa quy tắc lên bảng phụ
(màn hình)
Đọc SGK
2HS đứng tại chỗ trả lời
Lớp theo dõi và nhận xét
Quan sát.2HS nhắc lại quy tắc
1 Quy tắc cộng đại số:
Quy tắc cộng đại số dùng
để biến đổi một hệ phương trình thành hệ phương trình tương đương
Bước1: Cộng (trừ) từng vế
hai phương trình của hệ
Bước2:Dùng phương trình
mới thay thế cho một trong hai phương tình của hệvà
Trang 2Nêu ví dụ 1 SGK và hướng
dẫn cả lớp cùng làm
Yêu cầu HS làm?1
Trả lời theo hướng dẫn của giáo viên
2HS/nhĩm
Đại diện 1 nhĩm trả lời
giữ nguyên phương trình kia
Ví dụ: Xét hệ phương trình (I) 2 1 (1)
2 (2)
x y
x y
Lấy (1) +(2): 3x=3 (I) 3 3
2
x
x y
3 3
x y x
HĐ2:Áp dụng
Ta xét hai trường hợp sau:
1 ?
2 ?
?Các hệ số của ẩn y trong
hai phương trình trên cĩ gì
đặc biệt?
?Aùp dụng quy tắc cộng đại
số trong trường hợp này ra
sao?(cộng hay trừ)?
?Lấy (1) +(2) ta được gì?
?Từ đĩ ta cĩ hệ phương
trình nào?
Hãy giải hệ phương trình
vừa tìm được
Giới thiệu ví dụ 3 SGK
Yêu cầu HS thảo luận
nhĩm trả lời?3 ghi vào giấy
trong, rồi chiếu lời giải lên
bảng
Cho lớp thảo luận lời giải
của các nhĩm, bổ sung
hồn chỉnh
Nghe GV giới thiệu Đối nhau
Cộng từng vế của hai phương trình
Cá nhân trả lời cho GV ghi bảng
1HS lên bảng giải , lớp cùng làm vào vở và nhận xét
Thảo luận nhĩm
4- 6HS/nhĩm
2 Aùp dụng:
Trường hợp1: Các hệ số của cùng một ẩn nào đĩ trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau
Ví dụ:Giải hệ phương trình (I)32x y x y 3 (1)7 (2)
Lấy (1)+(2): 5x = 10 (I)
x y x
Vậy: Hệ (I) cĩ nghiệm duy nhất (2;- 3)
Ví dụ 2:
(I) 22x x32y y4 (2)9 (1)
Lấy (1)- (2): 5y = 5 (I)
Trang 3?Các hệ số của ẩn y trong
hai phương trình trên có gì
đặc biệt?
Làm thế nào để biến đổi
đưa hệ phương trình đã cho
về trường hợp 1 để giải?
?Khi đó ta được hệ phương
trình nào?
Yêu cầu HS thảo luận
nhóm trả lời?4,?5 ghi vào
giấy trong, rồi chiếu lời giải
lên bảng
Cho lớp thảo luận lời giải
của các nhóm, bổ sung
hoàn chỉnh
?Từ các ví dụ trên , hãy nêu
các bước chủ yếu để giải hệ
phương trình bằng phương
pháp cộng đại số trong cả
hai trường hợp?
Không bằng nhau , không đối nhau
Nhân (1) thêm 2 Nhân (2) thêm 3 1HS trả lời
Thảo luận nhóm
C2: Nhân (1) thêm - 2 Nhân (2) thêm 3 Lấy (1)+(2)
Thảo luận nhóm 2HS/nhóm
Đại diện 2- 3 nhóm trả lời
Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
7
2 2 9
2
5 5
1
y
y
Vậy: Hệ (I) có nghiệm duy nhất (3,5;1)
Trường hợp 2: Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong hai phương trình không bằng nhau hoặc không đối nhau
Ví dụ:
(I)32x x23y y7 (1) (x 2)3 (2) (x 3)
(I) ( ') 6 4 14 (1')
6 9 9 (2')
x y I
x y
Lấy (2’)- (1’): 5y=- 5 (I’)
x y x
Vậy: Hệ (I) có nghiệm duy nhất (3;- 1)
* Cách giải: (ghi SGK)
4 Củng cố và luyện tập:
Nêu quy tắc cộng đại số để biến đổi một hệ phương trình thành hệ phương trình tương đương Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số?
Câu 1 Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ phương trình: 2 5 1
2 3
x y
y x
a 2 5 1
3 2
x y
y x
2 3
y
y x
c y4y2x 23
d 25x y105y x115
Câu 2 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình: 1
2
x y
x y
Trang 4a ( 3; 1
x y )
c ( 3; 1
x y ) Câu 3 Cho hệ phương trình: 2 1
mx y
x y
Hệ phương trình có vô số nghiệm nếu m bằng:
5 Hướng dẫn học ở nhà:
Học kỹ qui tắc cộng đại số để biến đổi một hệ phương trình tương đương Phương pháp cộng đại số để giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải bài tập 20 21 25 và 27 SGK trang 19
Trang 5Tuần:20- Tiết:39
LUYỆN TẬP §4.
I MỤC TIÊU:
- Giải thành thạo các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số Biết vận dụng cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải các bài toán khác đưa được về hệ phương trình bbậc nhất hai ẩn
II CHUẨN BỊ:
GV:Máy chiếu
HS:BTVN ,phim trong
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Oån định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề:
HS1: Nêu quy tắc cộng đại số để biến đổi một hệ phương
trình thành hệ phương trình tương đương
Làm BT 20 b trang 19
HS2: Nêu cách giải hệ phương trình bằng phương pháp
cộng đại số
Làm BT 20 c trang 19
Đáp án:
Bài 20:
b) (3/2;1) c)(3;2)
3.Vào bài:
HĐ1:Luyện tập
Bài 21:
Gọi 1HS lên bảng
sửa bài21
Gọi 1HS khác nhận
xét,nhắc lại quy tắc
cộng trừ căn thức
đồng dạng
1HS lên bảng sửa
Lớp theo dõi và nhận xét
Bài 21 trang 19:
a) 2 3 1 x (- 2)
2 2 2
x y
x y
x y
x y
2 1
4
y
x y
y
Trang 6Bài 24:
Nêu cách giải?
Hướng dẫn HS giải
bài toán bằng cách 2:
đặt ẩn phụ
Bài 27:
Bằng cách đặt ẩn
phụ hãy giải bT 27
Bài 25:
?Đa thức 0 là gì?
?Từ gT của bài toán
ta hệ phương trình
nào?
Giải phương tình
vừa tìm được
Bài 26:
Chia lớp thành các
nhóm , mỗi nhóm một
½ lớp: câu a
½ lớp câu b 2- 3HS/nhóm Thu gọnvế trái
½ lớp: câu a
½ lớp câu b 2- 3HS/nhóm
Đại diện hai nhóm trình bày kết quả
Là đa thức có tất cả các hệ số =0
1HS nêu hệ phương trình
1HS khác lên bảng giải tìm m,n
¼ lớp: câu a,b,c,d Thảo luận nhóm
Trình bày kết quả
4 8
4 4
x
y
Vậy nghiệm của hệ là:
( 3 2
4 8 ; 1 2
4 4
Bài 24 trang 19:
a) Đặt x+y=u ; x- y=v
Ta có: u2u23v v54 u v67
1
2
x
x y
x y
y
b) (x;y) = (1;- 1)
Bài 27 trang 20:
a) Đặt u =1
x ; v=1y
Ta có: (I)
7
7
u
u v u v
u v u
v
9
7 7 2
x
v
b) (19 8;
7 3)
Bài 25 trang 19:
Để P(x) là đa thức 0
3 5 1 0
m n
m n
m n
m n
3
2
m n
Trang 7câu, trình bày bài giải
lên phim trong
Chiếu phim trong
và yêu cầu lớp thảo
luận cho nhận xét
trên phim trong
Thảo luận và nhận xét
Bài 26 trang 19:
a)Vì A(2;- 2) thuộc đồ thị nên 2a+b=- 2
Vì B(- 1;3) thuộc đồ thị nên – a+b=3
Khi đó t a có:
5
3
a
a b
a b
b
b) Vì A(- 4;- 2) thuộc đồ thị nên - 4a+b=- 2
Vì B(2;1) thuộc đồ thị nên 2a+b=1 Khi đó t a có:
1
2
0
a b
b
c) a =- 1
2 ; b=1
2 d) a =0 ; b=2
4 Củng cố và luyện tập:
Nhắc lại các cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số: trương hợp1 , trường hợp 2
5 Hướng dẫn học ở nhà:
Học lại quy tắc thế , quy tắc cộng đại số , cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế , phương pháp cộng đại số
Xem và làm lại các BT đã giải
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15’
Làm các BT còn lại
Xem trước §5&6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Oân lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ở lớp 8