1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN MÔN VẬT LÝ 1

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 546,07 KB
File đính kèm 4. Thầy Vũ Tuấn Anh. Thi thử lần 4.rar (429 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 1 | T h ầ y V ũ T u ấ n A n h https www facebook comvatlythayVuTuanAnh Câu 1 Cho một dao động điều hòa ( )0cosx A t = + , với A ,  và 0 là các hằng số Đại l...............................................................................

Trang 1

Câu 1: Cho một dao động điều hòa x=Acos( t+ 0), với A,  và 0 là các hằng số Đại lượng ( t+ 0)

được gọi là

A biên độ của dao động B tần số góc của dao động

C pha ban đầu của dao động D pha của dao động

Câu 2: Trong dao động điều hòa, chu kì dao động là khoảng thời gian để vật

A đi giữa hai vị trí biên B thực hiện được một dao động toàn phần

C đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên D đi được quãng đường bằng hai lần biên độ Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa Gọi v là vận tốc của vật Đại lượng 1 2

2

d

E = mv được gọi là

Câu 4: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox Kết luận nào sau đây là sai?

A Vận tốc của vật cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng

B Vận tốc của vật bằng 0 tại vị trí vật đổi chiều chuyển động

C Gia tốc của vật cực đại tại vị trí vật có li độ cực tiểu

D Gia tốc của vật bằng 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m đặt nằm ngang Kích thích con lắc dao động điều hòa Tần số góc dao động của con lắc là

A 1

2

k

m

k

m

1 2

m k

Câu 6: Phương trình động lực học cho chuyển động của một chất điểm có dạng x +100x= , với 0 x là độ lệch của chất điểm đối so với vị trí cân bằng Chuyển động của chất điểm này là dao động điều hòa với tần số góc

50

5

 rad/s

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ được cho bởi x=10cos 2( )t cm Biên độ dao động của chất điểm này là

Câu 8: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khi chất điểm đi từ vị trí cân bằng theo chiều dương ra

vị trí biên dương thì

A vận tốc của chất điểm luôn tăng B gia tốc của chất điểm luôn giảm

ĐỀ THI THỬ TN QUỐC GIA

Môn: Vật lý, thời gian làm bài: 50 phút

LẦN 4

Trang 2

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với tần số góc  và biên độ A Gọi xv lần lượt là li độ và vận tốc

của vật tại cùng một thời điểm Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa xv?

A x v

2 2

1

2 2

1

A= −A

Câu 10: Một chất điểm dao động với phương trình x=8cos 5( )t cm ( t tính bằng s) Tốc độ của chất điểm

khi đi qua vị trí cân bằng là

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ được cho bởi x=Acos( )t Quãng đường

mà chất điểm này đi được trong khoảng thời gian t

Câu 12: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khi chất điểm này đi qua vị trí động năng bằng n thế năng thì tỉ số giữa độ lớn của li độ và biên độ bằng

A 1

1

n

1 1

n

n −

Câu 13: Trong dao động của con lắc đơn khối lượng m , chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g, lực kéo về có giá trị đại số là

A mgsin B mgsin C mgcos D mgtan

Câu 14: Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

A  = 2k (với k ) Z B  = (2k+1) (với k ) Z

C (2 1)

2

4

 = + (với k ) Z

Câu 15: Kích thích dao động của một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m =100g và lò xo có độ cứng k =100N/m Lấy 2

10

 = Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng của vật nặng bằng thế năng đàn hồi của lò xo là

Câu 16: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m =100g và lò xo có độ cứng k được kích thích cho dao

động điều hòa Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v và li độ x của dao động được cho như hình vẽ

Giá trị của k là

A 100 N/m

B 120 N/m

C 10 N/m

D 20 N/m

Câu 17: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m =400g và lò xo có độ cứng k =100N/m Lấy

2

10

 = Gốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng Trong một chu kì, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật đi qua vị trí động năng bằng ba lần thế năng là

20 +

20

2 + 2

x cm

( )cm s

v

O

Trang 3

A 1

1

1

1

15s

Câu 18: Ba con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l l và 1, 2 l dao động điều hòa tại cùng một nơi Trong cùng 3

một khoảng thời gian, con lắc có chiều dài l l và 1, 2 l lần lượt thực hiện được 120 dao động, 80 dao động và 3

90 dao động Tỉ số l l1: 2:l là 3

A 144 : 64 : 81 B 12 : 8 : 9 C 36 : 81 : 64 D 6 : 9 : 8

Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 2 s, biên độ 6 cm Tại thời điểm t = vật 0

có li độ –3 cm đang chuyển động nhanh dần đến thời điểm mà gia tốc của vật có giá trị cực tiểu lần thứ nhất thì tốc độ trung bình của vật là

A 14,5 cm/s B 12,5 cm/s C 13 cm/s D 13,5 cm/s

Câu 20: Đối với dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng Lò xo sẽ có chiều dài lớn nhất khi vật nặng đi

qua ví trí

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ Phương trình vận tốc của chất điểm là

A 30 cos 5

6

 cm/s

B 60 cos 10

3

 cm/s

C 60 cos 10

6

 cm/s

D 30 cos 5

3

 cm/s

Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox Gọi xf lần lượt là li kv

độ và lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ tại cùng một thời điểm Biểu thức nào sau đây là đúng?

A f kv + =x Const B f kv

Const

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ được cho bởi 5cos 2

2

 cm, t được tính bằng giây Vận tốc của chất điểm khi nó đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm là

Câu 24: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài L với chu kì T Tốc độ trung bình của vật

trong một chu kì được xác định bởi biểu thức

A L

2L

L

L

T

Câu 25: Dao động điều hòa của vật m =200g có phương trình li độ được xác định bởi 5cos 2

3

O

x cm

3

0, 2

( )

6

6 +

Trang 4

A 0,04 J B 20 mJ C 0,01 J D 45 mJ

Câu 26: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100

g Lấy 2

10

 = Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

Câu 27: Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc được cho bởi 100cos

2

  cm/s

2, t

được tính bằng giây Lấy 2

10

 = Quãng đường mà vật đi được trong 2 s là

Câu 28: Kích thích một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A và chu kì

T Biết rằng tại vị trí cân bằng, lò xo đã giãn một đoạn 0

2

A l

 = Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là

A

2

T

4

T

3

T

6

T

Câu 29: Vật dao động điều hòa với li độ x và biên độ A Gọi E E E t, d, lần lượt là thế năng, động năng và

cơ năng của vật Biểu thức nào sau đây đúng:

A

2

t

d

 

=    B

2

t

 

=    C

2

d

 

=    D

2

d

t

 

=   

Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, được kích thích dao động điều hòa với phương trình

5cos 20

3

 cm, t được tính bằng giây Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng thẳng đứng xuống dưới Biết vật nặng của con lắc có khối lượng m =400g Lấy g =10m/s2 Kể từ thời điểm ban đầu, lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật có giá trị F = + dh 4N vào thời điểm

A

15

30

25

40

s

Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20 cm Khi vật ở vị trí cân bằng

thì lò xo giãn 4 cm Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu mà lò xo tác dụng vào vật lần lượt là 10 N và 6 N Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình vật dao động là

A 25 cm và 24 cm B 24 cm và 23 cm C 26 cm và 24 cm D 25 cm và 23 cm Câu 32: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= Acos( t+ ) Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật theo thời gian t Ở thời điểm

0, 2

t = s, pha dao động của vật có giá trị bằng

A 0 rad

B

3

rad

C

6

− rad

D

6

rad

( )cm s

v

1, 0

0, 5

20

10

20 +

10 +

Trang 5

Câu 33: Một vật dao động điều hòa Kể từ thời điểm ban đầu, sau thời gian

6

T

thì tốc độ trung bình của vật

là 240 cm/s Tốc độ trung bình của vật khi đi thêm một nửa chu kỳ là 180 cm/s Hỏi tốc độ trung bình của vật khi đi tiếp một chu kỳ nữa là bao nhiêu?

A 162 cm/s B 222 cm/s C 168 cm/s D 137 cm/s Câu 34: Một con lắc lò xo đang nằm cân bằng trên một mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng 0

37 so với phương nằm ngang Tăng góc nghiêng thêm 0

16 thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2 cm Bỏ qua ma sát, lấy g =10m/s2 Tần số góc dao động

riêng của con lắc khi mặt nghiêng đã tăng thêm 0

16 là

A 11,0 rad/s B 12,5 rad/s

C 5,0 rad/s D 15,0 rad/s

Câu 35: Cho cơ hệ như hình vẽ Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng

100

k = N/m, vật M có khối lượng 500 g đang đứng yên tại vị trí lò xo không biến dạng Vật m có khối lượng 500 g đang bay với vận tốc v =0 200cm/s đến va chạm mềm vào M (sau va chạm hai vật gắn chặt vào

nhau) Biên độ dao động của hệ sau va chạm bằng

C 4 cm D 7,5 cm

Câu 36: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động thành phần x và 1 x2 Đồ thị biễu diễn mối quan

hệ giữa x và 1 x được cho như hình vẽ Biết điểm M có hai giá trị 2

tọa độ tương ứng x = và 2 0 x =1 2cm Biên độ dao động của vật là

A 4,00 cm

B 0,50 cm

C 1,53 cm

D 2,12 cm

Câu 37: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc (1)

là đường liền nét và con lắc (2) là đường nét đứt Vào thời điểm

thế năng hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng con lắc (1) và

động năng con lắc (2) là

A 1

C 2,25 D 25

9

Câu 38: Cho các dao động điều hòa cùng phương cùng tần số 1 1cos

2

x = A t+

 ; 2 2cos

2

 ;

(  )

1 ( )

x cm M

2

2 ( )

x cm

2 +

d

E

(1)

(2)

k

Trang 6

hợp của hai dao động x và 1 x ; 3 23 4cos

3

 cm là dao động tổng hợp của hai dao động x và 2 x Giá 3

trị 0 gần nhất giá kết quả nào dưới đây?

A 0,01 rad B 0,02 rad C 0,03 rad D 0,04 rad

Câu 39: Hình vẽ bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thành phần thẳng đứng của lực căng dây tác

dụng lên con lắc trong quá trình dao động vào cos , với  là góc lệch của sợi dây so với phương thẳng đứng trong quá trình con lắc dao động Tại  = lực căng *

của sợi dây có độ lớn bằng

A 2,1 N

B 2,2 N

C 2,0 N

D 2,5 N

Câu 40: Hai con lắc lò xo hoàn toàn giống nhau, gồm lò xo nhẹ độ cứng 10 N/m và vật nhỏ khối lượng 250

g Treo các con lắc thẳng đứng tại nơi có g =10 m/s2 Kéo vật nhỏ của con lắc thứ nhất xuống dưới vị trí cân bằng của nó 7 cm, con lắc thứ hai được kéo xuống dưới vị trí cân bằng của nó 5 cm Thời điểm ban đầu thả nhẹ con lắc thứ nhất, đến thời điểm 1

6

t = s thả nhẹ con lắc thứ hai, các con lắc dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng Lấy 2

10

 = Lực đàn hồi cực đại do hai con lắc tác dụng vào điểm treo có giá trị gần nhất

 HẾT 

( )

T N

2 +

Ngày đăng: 19/10/2022, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. 162 cm/s. B. 222 cm/s. C. 168 cm/s. D. 137 cm/s Câu  34: Một con lắc lò xo đang nằm cân bằng trên một mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng  0 - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN MÔN VẬT LÝ 1
162 cm/s. B. 222 cm/s. C. 168 cm/s. D. 137 cm/s Câu 34: Một con lắc lò xo đang nằm cân bằng trên một mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng 0 (Trang 5)
Câu 35: Cho cơ hệ như hình vẽ. Con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN MÔN VẬT LÝ 1
u 35: Cho cơ hệ như hình vẽ. Con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng (Trang 5)
Câu 39: Hình vẽ bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thành phần thẳng đứng của lực căng dây tác - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN MÔN VẬT LÝ 1
u 39: Hình vẽ bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thành phần thẳng đứng của lực căng dây tác (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w