Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 CÁC BÀI TOÁN NÂNG CAO HÌNH HỌC LỚP 9 (Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) 039 373 2038 Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022 Website ta.
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CÁC BÀI TOÁN NÂNG CAO
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022
Trang 2Website: tailieumontoan.com
CHUYÊN ĐỀ 5: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
BÀI 1: T Ỉ SỐ CỦA HAI ĐOẠN THẲNG
A Ki ến thức cần nhớ
1 Định lí Talét
Cho ∆ABC, lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AB M( ≠ A; M ≠C)
Lấy điểm N thuộc đường thẳng AC N( ≠ A N; ≠C) sao cho
3 Tính chất đường phân giác của tam giác
Cho ∆ABC, đường phân giác trong của góc A cắt cạnh BC tại
BAC cắt BC tại điểm K Đường phân giác của
góc ABC cắt AK tại I Qua I kẻ
C B
A
B A
B A
I D
E
K
C B
A
Trang 3Website: tailieumontoan.com
a) Xét ∆ABC vuông tại A, áp dụng định lí Pitago ⇒BC= 60( )cm
Cho ∆ABC Trên Tia đối của tia BA lấy điể D
sao cho AB= 2BD Gọi E là trung điểm của
Cho ∆ABC có trọng tâm G Trên tia BC lấy
điểm M sao cho 3
C
A
N G
Trang 4Bài 4: Định lí Menelaus (Mê – nê – na – út)
Cho ∆ABC, các điểm E F, thuộc cạnh AC AB,
Điểm D thuộc đường thẳng BC và nằm ngoài
đoạn BC. Ba điểm D E F, , không trùng với các
đỉnh của ∆ABC Chứng minh rằng ba điểm
Trang 5MAB MAC
Nối A với I cắt BC tại D' ⇒D' ∈BC
H
D
C B
A
Trang 6Website: tailieumontoan.com
Bài 6:
Từ ba đỉnh A B C, , của ∆ABC ta vẽ ba đường
thẳng song song với nhau, chúng lần lượt cắt
B A
O
D
C B
A
Trang 72 1 2 3 2 4 1 2 3 2 3
3 1 2 3 3 4 1 2 3 3 4
S+S =S +S +S +S ≥ S S S S
Nhân ba vế của (2)(3)(4) ta được: (S+S1)(S+S2)(S+S3)≥ 64S S S1 2 3
Gọi I là trung điểm của BC, kéo dài đoạn AB cắt đường trung trực của BC tại K
Theo đề bài trong ∆ABC có: 0
A= C B= C⇒ + + =A B C C=
KBC
∆ cân tại K nên KCB=2C⇒KCA =C BKC; =3C
Mặt khác KAC= +B 2C =3C⇒ ∆KCA cân tại C.
Vậy ta có KB=KC=AC và CA là đường phân giác của C trong ∆KBC
A
K
Trang 8Cho ∆ABC Trên các cạnh AB và AC lấy
Là giao điểm của BN và CM; gọi E là
giao điểm của MN và BC
1 2
E
J
C B
A
Trang 10phải nắm vững các kiến thức sau:
Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH , ta
h c
Trang 11Website: tailieumontoan.com
Bài 2:
Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH
(H∈AB) Gọi M N, là hình chiếu của H trên
cạnh AB AC,
a) Chứng minh rằng AN AB
AM = AC
b) Biết BC= 2a không đổi Tìm vị trí của điểm
A sao cho ∆ABC vuông tại A và tứ giác
Cho ∆ABC vuông cân tại A Điểm D di
chuyển trên cạnh AC Đường thẳng d vuông
góc với AC tại C cắt đường thẳng BD tại E
Chứng minh rằng khi D di chuyển trên cạnh
B C
A
Trang 12Website: tailieumontoan.com
L ời giải
Hạ BH ⊥d H( ∈d) Trên tia đối của tia HC lấy điểm K sao cho HK =AD
D
E
C d H K B
A
Trang 13Cho ∆ABC vuông tại A, dựng đường cao AH
Tính độ dài các cạnh còn lại của ∆ABC trong
mỗi trường hợp sau:
H B
A
Trang 14b) Ta có ∆AOB cân tại O BC, = 2BO
mà BC= 4BH ⇒BH =HO⇒ ∆OAB cũng cân tại B. Hay ∆OAB là tam giác đều
Cho ∆ABC vuông tại A BC, = 2 ,a Gọi O là
trung điểm của BC Dựng AH ⊥BC
Trang 15Website: tailieumontoan.com
d) Giả sử điểm A thay đổi sao cho
BAC = BC = a Tam giác ∆ABC phải thỏa
mãn điều kiện gì để điện tích ∆AHO lớn nhất
e) Giả sử CG cắt AB tại điểm N. Tứ giác
AMON là hình gì? Tam giác ∆ABC phải thỏa
mãn điều kiện gì để diện tích tứ giác AMON
Trang 16Website: tailieumontoan.com
Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Từ
H dựng HM HN, lần lượt vuông góc với
4
BA BN
Trang 17Cho hình vuông ABCD Gọi E là một điểm
nằm giữa A và B Tia DE và tia CB cắt nhau
ở F Kẻ đường thẳng qua D vuông góc với
DE, đường thẳng này cắt đường thẳng BC tại
Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy
điểm M , trên cạnh CD lấy điểm N Tia
tích tam giác AMN
c) Từ điểm O trong tam giác AIK, kẻ OP,
3 2 1 E
G F
D
C B
Trang 19Website: tailieumontoan.com
Gọi h h h r1, 2, 3, lần lượt là độ dài các đường cao
và bán kính đường tròn nội tiếp của một tam
giác Chứng minh rằng tam giác đó là tam giác
đều khi và chỉ khi
M
N
C B
A
Trang 20Qua M kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và F
Áp dụng định lí pitago ta có: AM2 =AE2 +ME2 (∆AEM vuông tại E)
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH,
D
A
Trang 21Website: tailieumontoan.com
( )
33, 6 70
2 1
A
Trang 22Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao
AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H
Cho ∆ABC, hai đường trung tuyến BD và CF
vuông góc với nhau Chứng minh rằng
A
2y 2x
y x G
C B
A
Trang 23Cho hình vuông ABCD Trên tia đối của tia
DC lấy điểm M , trên tia đối của tia CD lấy
điểm N sao cho DM =CN và AM ⊥AN Cho
Trang 24Website: tailieumontoan.com
Cho hai điểm A và B cố định và điểm M di
động sao cho tam giác MAB có ba góc nhọn
Gọi H là trực tâm của tam giác MAB và K là
chân đường cao vẽ từ điểm M của tam giác
MAB Tìm Giá trị lớn nhất của tích KH KM.
Cho tam giác ABC, gọi I là tâm đường tròn
nội tiếp tam giác Qua I dựng đường thẳng
vuông góc với IA cắt AB, AC tại M và N
N A
Trang 25Website: tailieumontoan.com
Tương tự ta có: CI2 CN CB. 2
Từ (1)(2) suy ra BM BI22
CN CI (đpcm) b) Từ chứng minh trên BMI# INC BM MI BM NC. MI NI.
Trang 26Cho tam giác ABC với các đỉnh A B C, , và các
cạnh đối diện với các đỉnh tương ứng là: a b c, ,
a) Tính diện tích tam giác ABC theo a
Trang 27Website: tailieumontoan.com
,
ABC B C là các góc nhọn Suy ra chân
đường cao hạ từ A lên BC là điểm
p p a p b p c
p p a p b p c
a a
Trang 28Website: tailieumontoan.com
Cho tam giác nhọn ABC đường cao CK ; H là
trực tâm của tam giác Gọi M là một điểm trên
CK sao cho AMB 90 0 S S S, ,1 2 theo thứ tự là
diện tích các tam giác AMB ABC, và ABH
A
Trang 30BÀI 3: T Ỉ SỐ LƯỢNG GIÁC CÁC GÓC NHỌN
A Ki ến thức cần nhớ
1 Các tỉ số lượng giác của góc nhọn (hình) được
định nghĩa như sau:
sin AB;cos AC ; tan AB ;cot AC
α
=
3 Hai góc phụ nhau: Với hai góc , mà 90 0, ta có :
sin cos ;cos sin ; tan cot ;cot tan
- Nếu hai góc nhọn và có sin sin hoặc cos cos thì
60 = 3
π radian
- Định lí hàm sin: Trong ∆ABC nhọn ta có: a b c 2R
SinA= SinB= SinC =
R: bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
Trang 32AB= cm tanB= Hãy tính độ dài các cạnh
của tam giác và đường cao AH
Trang 33S S
N M
C B
Trang 34- TH1: Tam giác ABC là tam giác nhọn hoặc tam giác vuông
Kẻ đường cao AH của ∆ABC, ta có H nằm giữa B và C
Trường hợp ∆ABC có một góc vuông, giả sử vuông tại C
- TH2: Tam giác ABC là tam giác tù
Không mất tính tổng quát, giả sử 0
90
C >
Chứng minh tương tự (lưu ý: HC =HB−BC)
Bài 7: Chu Văn An Hà nội – Amsterdam 2005
Cho ∆ABC vuông tại A, có AB< AC và
trung tuyến AM. có ACB=α;AMB=β
Cho ∆ABC có ba góc nhọn, vẽ đường cao
AD và BE Gọi H là trực tâm của tam giác
ABC Gọi a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh
BC, CA, AB của tam giác ABC
a) Chứng minh rằng tanB tanC = AD
G
E A
Trang 35− +
H
B A
Trang 36A
Trang 37Ta có ∆AMB cân tại M MBA,= ° ⇒15 AMC = °30
Cho tam giác nhọn ABC, hai đường cao AD
và BE cắt nhau tại H Biết HD HA: = 1: 2,
chứng minh rằng tanB tanC = 3
C
A
C B
E
H
D A
Trang 38Cho tam giác nhọn ABC có diện tích S,
đường cao AH =h Cho biết S =h2 Chứng
minh rằng cotB cotC+ = 2
Trên tia phân giác của góc này lấy
điểm A cố định Qua A vẽ một đường
thẳng thay đổi cắt Ox Oy, lần lượt tại
K
M H
O
Trang 39Cho tam giác ABC vuông tại
d) Cho BC= 2a Điểm A thay đổi sao cho
giả thiết vẫn đúng Tìm giá trị lớn nhất của
diện tích tứ giác AEHF
AB AC BC AH BC BC a với O là trung điểm của BC
Dấu “=” xảy ra ⇔H ≡ ⇒ ∆O ABC vuông cân tại A
E
F A
Trang 40Vậy diện tích tứ giác AEHF lớn nhất bằng
Cho tam giác ABC, có các góc B và C đều
nhọn Các đường cao AD và BE cắt nhau tại
H Gọi G là trọng tâm của ∆ABC
a) Chứng minh rằng tan tanB C= AD
K H
Trang 41a) Ta có tan ; tan tan tan
Cho tam giác ABC có các góc A B, đều
nhọn Các đường phân giác AD Đường
trung tuyến BM, đường cao AH cắt nhau tại
O Chứng minh rằng AB.cosA=BC.cosB
L ời giải
Vì AD, BM, CH đồng quy tại O nên ta có AH BD CM = 1
HB DC MA (Định lí Xêva)(1) Mặt khác vì CM =MA nên từ (1) ta có: AH BD = 1 2( )
M A
Trang 42( )
3 sin 60 6 3 2
D
A
K
Trang 43Ta có ABC cân tại A có BAC = ° ⇒20 ABC=ACB= °80
Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho ABD= ° ⇒60 DBC= ° ⇒20 BDC= °80
Trang 44Bài 21:
Cho tam giác nhọn ABC có các đường cao
AD BE CF cắt nhau tại H, gọi O là trung
điểm của BC I, là trung điểm của AH , K là
Có ∆OEC cân tại O nên OEC =OCE( )2
IEA OEC+ =IAE+OCE= ⇔OEI =
H
K I
Trang 45c) Do OI là trung trực của EF nên IO⊥EF =K
AEF ABC
g) Ta có: DEF ABC AEF BFD DFE 1 AEF BFD DFE
i) Để tính diện tích tam giác ∆ABC ta cần tính đường cao AD theo a
Do ∆ACD vuông cân tại D⇒ AD=DC( )*
Trang 46A
Trang 47Ở cách giải thứ nhất ta biểu thị độ dài các cạnh của tam giác ABC theo đại lượng k
rồi sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn để tính cos , tan , cot Ở cách giải thứ hai, ta sử dụng giả thiết sin 5
HD
AD , suy ra AD 3HD Thay vào (3) ta được: tan tanB C 3HD 3
DH
PH ẦN MỞ RỘNG: ỨNG DỤNG GÓC 15 0
H E
B
A
Trang 48a) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD=MA
Tứ giác ABDC có BC và AD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và 90BAC = °
Nên tứ giác ABDC là hình chữ nhật, ⇒ AD=BC
Ta có AMH là góc ngoài của tam giác AMB nên 2.15 30AMH = ° = °
a) Cho ∆ABC vuông tại A có trung tuyến
AM, 15 ;ABM = °S ABC = 16 Tính độ dài BM
b) Cho tam giác ABC có đường cao CH thỏa
2
=
CH AB Cho biết 75 ,BAC= ° chứng
minh tam giác ABC cân
L ời giải
a) ∆ABM vuông tại A, có 15 ,ABM = ° theo chứng minh bài 1 ta có:
150
M H
D B
C H
M
B A
Trang 49Tam giác ABD vuông tại D có BAD 75 = ° nên 15 ,ABD= °
theo chứng minh bài 1b) ta có 1
Lại có DP/ /CH ⇒DP là đường trung bình của tam giác
ACH, hay D là trung điểm của AC
Vậy tam giác ABC cân tại B
Cách 2: Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với AC
CH AB AB AB hay B là trung điểm của AB'
Từ đó suy ra BC=BA Vậy tam giác ABC cân tại B
Trang 51Cho tam giác ABC có 0 0
Trên cạnh BC của tam giác ABC lấy điểm P
sao cho PC= 2PB Tính số đo góc ACB nếu
x x
Trang 52DC
CBD BC
Trang 53A Ki ến thức cần nhớ
1 Tính chất của hai tam giác đồng dạng
Cho ∆ABC và ∆A B C' ' ' đồng dạng với nhau, khi đó
R R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
2 Dấu hiệu nhận biết hai tam giác đồng dạng
- Có hai cặp góc tương ứng bằng nhau
- Có hai cặp cạnh tỉ lệ và góc xen giữa bằng nhau
A'
C B
A
Trang 54Cho ∆ABC có ba góc nhọn, đường cao BD và
CE giao nhau tại H Chứng minh rằng:
⇒ = ⇒ là phân giác của DEM
Chứng minh tương tự ta có DH MH, là phân giác của EDM EMD;
Vậy H là trực tâm của đường tròn nội tiếp ∆MDE (đpcm)
H F
C B
1 1
Trang 55Cho ∆ABC vuông tại A và có AB< AC
Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE =AB.
Gọi H I, lần lượt là hình chiếu của A trên
các cạnh BC và BE Hãy tính số đo của IHA
Cho ∆ABC cân tại A và H là trung điểm
của cạnh BC. Gọi I là hình chiếu vuông góc
của H lên cạnh AC và O là trung điểm của
I
H C
B A
O H
I
A
Trang 56a) Từ giả thiết ta có: ICB=OHA=HBA
MK ⊥AB ML⊥AC K∈AB L∈AC Đường thẳng qua A và vuông góc với AM cắt MK,
ML theo thứ tự tại E và F. Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với CE, cắt AH tại I CMR
Trang 57Bài 7:
Cho hình vuông ABCD O, là giao điểm của
hai đường chéo Lấy điểm E trên cạnh DC
sao cho EC<ED. Trên cạnh BC lấy điểm E
F
B A
Trang 58BÀI 5: TÍNH ĐỘ DÀI, CHU VI, DIỆN TÍCH
A Ki ến thức cần nhớ
1 Các ký hiệu trong tam giác
Cho một tam giác ∆ABC thì ta có:
- Chu vi của tam giác: 2 p
- Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác: r
- Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác: R
- Đường cao: h h h a, b, c
- Đường phân giác: l l l a, ,b c
- Đường trung tuyến: m m m a, b, c
2 Các công thức tính chu vi và diện tích
Trang 59Bài 1:
Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của
một tam giác vuông có độ dài 25cm, chân
đường vuông góc hạ từ đỉnh góc vuông
xuống cạnh huyền chia cạnh huyền thành hai
Khoảng cách từ A đến đường chéo BD bằng
14, 4cm Tính chu vi và diện tích của hình chữ
32
M H
Trang 60AC= cm Hãy tính S ABC, độ dài đường
cao AH và độ dài đường phân giác AD
B
A
Trang 61Theo giả thiết ta có:
AC= cm sin ABC= Các đường phân giác
của góc A và B lần lượt cắt AC và BC tại
xMy= quay quanh điểm
M sao cho 2 tia Mx My. luôn cắt cạnh AB AC,
tại D và E. Chứng minh rằng chu vi tam
giác ADE không đổi
B A
E
D C
B A
Trang 62⇒ là phân giác DEC
Gọi H I J, , lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M xuống AB DE AC, , Khi đó
AH = AI DH =DI EI =EJ
Chu vi ∆ADE bằng 2 AH là một giá trị không đổi (đpcm)
Bài 7:
Cho ∆ABC có diện tích S, trung tuyến AM.
Gọi N là trung điểm của AM BN, cắt AC tại
C B
A
Trang 63B C
O
A
Chuyên đề 2: ĐƯỜNG TRÒN Bài 1: Định nghĩa đường tròn
A Ki ến thức
1 Định nghĩa: Đường tròn tâm O bán kính R, kí hiệu
là (O R; ) là tập hợp các điểm M sao cho OM =R
Từ đó muốn chứng minh 4 điểm A B C D, , , cùng nằm
trên một đường tròn ta tìm điểm O sao cho
OA=OB=OC=OD
2 Đường tròn ( )O đường kính BC, khi đó nếu A là
điêm bất kì nằm trên đường tròn (A khác B và khác C) thì 0
90
BAC = ) Nhắc lại:
+ Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền + Ngược lại: Nếu tam giác vó đường trung tuyến bằng nửa cạnh đối diện thì tam giác đó vuông
B Bài t ập
Bài 1:
Cho tam giác cân ABC AB( =AC) Gọi H là
trực tâm của tam giác, đường cao CE Gọi
Gọi O là trung điểm của MN
Ta có ∆MEN vuông tại E có trung tuyến EO⇒OE=OM =ON
Theo định lí đường trung bình của tam giác / /
Tam giác DMN vuông tại D có trung tuyến DO⇒OD=OM =ON ⇒OM =ON=OD=OE
Vậy 4 điểm D M E N, , , cùng nằm trên một đường tròn
H
M E
A
Trang 64Bài 2:
Cho hai đường thẳng xy và x y' ' vuông góc
với nhau tại O Một đoạn thẳng AB= 6cm
chuyển động sao cho A luôn nằm trên xy và B
trên x y' ' Hỏi trung điểm M của AB chuyển
đồng trên đường tròn nào?
M
B
3 2
E
C D
Trang 65Bài 4:
Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn
(O R; ) H là trực tâm của ∆ABC Vẽ OK ⊥BC
O
H A
C I
N F
D B
M E
Trang 66c) Gọi I là trung điểm của BC
Chứng minh tương tự ta có IE=IF =IB=IC⇒B C E F, , , cùng nằm trên một đường tròn
Bài 6:
Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp trong
đường tròn ( )O , đường cao AH
a) AH cắt đường tròn ( )O tại D, chứng minh
⇒ ∈ ⇒ thẳng hàng⇒AD là đường kính của đường tròn ( )O
b) Vì AD là đường kính nên ∆ACD vuông tại C
H D
A
Trang 67Bài 7:
Cho hình thang cân ABCD AB( / /CD) Chứng
minh rằng tồn tại một đường tròn đi qua các
AB= cm Lấy điểm M trên đoạn thẳng OA
sao cho AM = 1cm Đường thẳng vuông góc với
O
D
B C
M A
Trang 68Ta lại có BD=2 ;R BDC =BAC (góc nội tiếp chắn cung BC)
Vậy BC=2 sinR BAC
*) Chú ý: Nếu BAC tù thì ( 0 )
2 sin 180
Bài 10:
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn
(O R; ) Gọi M là trung điểm của BC Giả sử O
nằm trong tam giác AMC hoặc O nằm giữa A
và M Gọi I là trung điểm của AC Chứng
B
O
C N
M
I
B A
Trang 69c) Chu vi tam giác ABC lớn hơn 4R
Cho đường tròn (O R; ) và một điểm A cố định
trên đường tròn, B là một điểm di động trên
đường tròn Gọi M là một điểm trên AB sao
Cho đường tròn (O cm;3 ) và một điểm A di
động trên đường tròn Vẽ đoạn thẳng AB⊥OA
và AB=a Gọi H là hình chiếu của A trên OB
và G là trọng tâm của tam giác AOB
a) Khi a= 4cm thì điểm B và điểm H di động
trên đường nào?
A
K M
O B
G H D
B M A
O
Trang 70Vậy H thuộc đường tròn tâm O bán kính 1,8cm
b) Gọi M là trung điểm của AB thì
Cho ba điểm A B C, , bất kì và đường tròn ( )O
bán kính 1 Chứng minh rằng tồn tại điểm M
nằm trên đường tròn ( )O sao cho
B
Trang 71Bài 2: Tính đối xứng của đường tròn
A Kiến thức cần nhớ
1 Đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây Ngược lại đường kính đi qua trung điểm của dây (không đi qua tâm) thì vuông góc với dây
2 Hai dây cung bằng nhau khi và chỉ khi chúng cách đều tâm
3 Dây cung nào gần tâm hơn thì dài hơn và ngược lại
4 Góc ở tâm có số đo bằng số đo cung bị chắn: EOF =sđEF
5 Hai đường thẳng song song cắt đường tròn tạo thành hai cung có số đo bằng nhau
Nếu AB/ /CD⇒sđAD=sđBC
Bài 1:
Cho đường tròn tâm O đường kính AB= 10
Dây CD vuông góc với AB tại H HA( <HB)
a) Nếu CD= 8 Tính độ dài HA HB,
b) Nếu số đo cung nhỏ CD bằng 0
120 Tính
HA
c) Nếu CD= 8 Gọi M N, theo thứ tự là hình
chiếu của H trên AC BC, Tính diện tích tứ
B
A H
O
K
F E
4
4
600
N H