1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tính chất ba đường phân giác của tam giác - toán 7 - gv.l.n.vy

7 7,2K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất ba đường phân giác của tam giác
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 265,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC A.. Kiến thức: - Học sinh nắm được khái niệm đường phân giác của tam giác qua hình vẽ và biết mỗi tam giác có ba đường phân giác.. - HS tự chứ

Trang 1

Tuần 32

Tiết 57 § 6 TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA

TAM GIÁC

A Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

1 Kiến thức: - Học sinh nắm được khái niệm đường phân giác của tam giác

qua hình vẽ và biết mỗi tam giác có ba đường phân giác

- HS tự chứng minh được “ Trong một tam giác cân, đường trung tuyến xuất phát

từ đỉnh đồng thời là đường phân giác” dưới sự hướng dẫn của giáo viên và sử dụng định lí này để giải bài tập

- Thông qua gấp hình học sinh nhận thấy ba đường phân giác của tam giác cùng

đi qua một điểm, chứng minh được sự đồng quy của ba đường phân giác đồng thời nắm được tính chất của điểm đồng quy này là cách đều ba cạnh

2 Kĩ năng: - Biết cách vẽ tia phân giác của tam giác

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh vẽ 3 đường phân giác của tam giác, thước thẳng, com pa, đo góc

- Học sinh: Tam giác bằng bìa, thước thẳng, com pa, đo góc

Phương pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

C Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA (4’) HS2: -Thế nào là tia phân giác của một góc? Tính chất tia phân giác của một góc?

Trang 2

HS1: - Thế nào là tam giác cân? Vẽ trung tuyến ứng với đáy của tam giác cân.

- Vẽ phân giác bằng thước 2 lề song song

HOẠT ĐỘNG 2: ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC (8’)

- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình mở

bài

? Vẽ tam giác ABC

? Vẽ phân giác AM của góc A (xuất

phát từ đỉnh A hay phân giác ứng với

cạnh BC)

? Ta có thể vẽ được đường phân giác

nào không

(có, ta vẽ được phân giác xuất phát từ

B, C, tóm lại: tam giác có 3 đường

phân giác)

? Tóm tắt định lí dưới dạng bài tập,

ghi GT, KL

CM:

∆ABM và ∆ACM có

AB = AC (GT)

BAM CAM=

AM chung

→ ∆ABM = ∆ACM

? Phát biểu lại định lí

- Ta có quyền áp dụng định lí này để

giải bài tập

1 Đường phân giác của tam giác

AM là đường phân giác (xuất phát từ đỉnh A)

Tam giác có 3 đường phân giác

* Định lí:

GT ∆ABC, AB = AC, ·BAM CAM=·

KL BM = CM

A

M

A

Trang 3

HOẠT ĐỘNG3: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC (17’)

- Yêu cầu học sinh làm ?1(3 nếp

gấp cùng đi qua 1 điểm)

- Giáo viên nêu định lí

- Học sinh phát biểu lại

- Giáo viên: phương pháp chứng

minh 3 đường đồng qui:

+ Chỉ ra 2 đường cắt nhau ở I

+ Chứng minh đường còn lại luôn

qua I

- Học sinh ghi GT, KL (dựa vào

hình 37) của định lí

? HD học sinh chứng minh

AI là phân giác

IL = IK

IL = IH , IK = IH

↑ ↑

BE là phân giác CF là phân

giác

2 Tính chất ba đường phân giác của tam giác

vd1 a) Định lí: (SGK – 72) b) Bài toán

GT ∆ABC, I là giao của 2 phân giác

BE, CF

KL AI là phân giác ·BAC

IK = IH = IL CM: Vì I nằm trên tia phân giác BE của góc

B nên IL = IH (1) Tương tự, ta có IK = IH (2)

Từ (1) và (2) ⇒ IK = IL hay I cách đều hai cạnh AB và AC của gócA

Do đó I nằm trên tia phân giác của  ( định lí) Hay AI là đường phân giác xuất phát từ đỉnh

A của ∆ABC

Vậy 3 đường phân giác của ∆ABC cùng đi qua đỉnh I và IH = IK = IL

H

K

A

M E F

Trang 4

↑ ↑

GT GT

- Học sinh dựa vào sơ đồ tự chứng

minh

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ (12’)

- Phát biểu định lí

- Cách vẽ 3 tia phân giác của tam giác

- Làm bài tập 36 (SGK-Trang 72)

I cách đều DE, DF ⇒ I thuộc phân giác ·DEF , tương tự I thuộc tia phân giác

· ·

DEF,DFE

HOẠT ĐỘNG 5: HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ (3’)

- Học thuộc lí thuyết

- Làm bài tập: 37; 38; 39, 40, 41, 42 (SGK); 45; 47

HD bài tập 38 (SGK): Kẻ tia IO

a) · = − − = − =

0 0

2 b) ·KIO 31= 0

c) Có vì I thuộc phân giác góc I

HD: 45SBT: Chứng minh AI là trung tuyến

47 SBT: Trên tia đối của tia MA lấy D sao cho MD = MA

Tuần 32

Tiết 58 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

Trang 5

1 Kiến thức: - Củng cố lại cho học sinh tính chất ba đường phân giác của tam

giác

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng tính chất 3 đường phân giác của tam giác,

giải một số bài tập về phân giác của góc

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị: - Giáo viên& học sinh:- Thước thẳng 2 lề, com pa.

Phương pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

C Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: TỔ CHƯC LUYỆN TẬP (25’)

- Treo bảng phụ đã vẽ sẵn hình và GT,

KL của bài toán

A

D

- Yêu cầu học sinh tự chứng minh

ABD ACD

∆ = ∆ .- Gọi 1 học sinh lên

bảng trình bày lời giải

? Nhận xét ∆BDC rồi từ đó so sánh hai

góc ·DBC và ·DCB

- Yêu cầu học sinh tự so sánh hai góc

trên

- Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày

Bài tập 39 (SGK-Trang 73)

GT BAD DAC· = · , AB = AC

KL a, ABD∆ = ∆ACD

b, So sánh ·DBC và ·DCB

Giải:

a, Xét ∆ADB và ∆ADC có:

AB = AC (gt)

BAD DAC= (gt)

AD chung

⇒ ∆ADB = ∆ADC (c.g.c) (đpcm)

b, Từ chứng minh trên ta có:

∆ADB = ∆ADC ⇒ DB = DC

DBC c©n DBC DCB

⇒ ∆ ⇒ =

Trang 6

- Yêu cầu học sinh vẽ hình theo gợi ý

trong SGK

D

A

A'

- Giáo viên có thể gợi ý học sinh chứng

minh

? Để chứng minh ABC∆ cân ta cần chứng

minh điều gì

? Nên chứng minh theo cách nào

? Có thể chứng minh trực tiếp AB =

AC không

? So sánh AB và A’C

? So sánh A’C với AC

Bài tập 42 (SGK-Trang 73)

GT ∆ABC:

· =·

BAD CAD , DB = DC;

KL ∆ABCcân

Giải:

Trên tia đối của tia DA lấy A’ sao cho

AD = A’D

Xét ∆ABD và ∆A'CD có:

AD = A’ D (cách dựng)

· =· ADB A'DC (đối đỉnh)

DB = DC (gt)

⇒ ∆ABD = ∆A'CD (c.g.c)

⇒ AB = A’C (1) và ·BAD CA'D = · Mặt khác ·BAD CAD= · ⇒

· = · CA'D CAD

⇒ ∆ACA' cân tại C ⇒ AC = A’C (2)

Từ (1) và (2) ⇒ AB = AC ⇒ ∆ABC

cân

HOẠT ĐỘNG 2: KIỂM TRA 15’

Câu 1(3điểm):Cho hình vẽ Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

G

M

K

A GK = CK, AG = GM, GK = CG

AM = AG, AM = GM, CG = CK

Câu 2(1 điểm): Cho G là trọng tâm của tam giác DEF với đường trung tuyến DH

Trang 7

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

Câu 3 (6điểm): Cho tam giác ABC có µA 80= 0 Đường phân giác của các góc B và

C cắt nhau tại I tính số đo của góc BIC

Đáp án và biểu điểm :

Câu 1(3điểm): Điền đúng một ý cho 0,5đ

Câu 2(1 điểm): Phương án đúng C.

Câu 3 (3điểm): Tính được các góc ABC và ACB bằng 500 cho2đ, góc IBC, ICB bằng 250 cho 2đ, tính được góc BIC bằng 1300 cho 2đ

IV Hướng dẫn học ở nhà(1ph)

- Nắm chắc tính chất tia phân giác của một góc, đường phân giác của tam giác

- Bài tập 49, 50, 51, 52 (SGT)

Ngày đăng: 14/03/2014, 01:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 37) của định lí. - tính chất ba đường phân giác của tam giác - toán 7 - gv.l.n.vy
Hình 37 của định lí (Trang 3)
Bảng trình bày lời giải. - tính chất ba đường phân giác của tam giác - toán 7 - gv.l.n.vy
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w