Giáo án Hình học 7 Tính chất ba đường phân giác của một tam giác A.. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh : - Hiểu khái niệm đường phân giác của tam giác, biết mỗi tam giác có 3 ph
Trang 1Giáo án Hình học 7 Tính chất ba đường phân giác của một tam giác
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Hiểu khái niệm đường phân giác của tam giác, biết mỗi tam giác có 3 phân giác ; Tự chứng minh được định lí trong tam giác cân: đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác ; Qua gấp hình học sinh đoán được ịnh lí về đường phân giác trong của tam giác
- Luyện kĩ năng vẽ phân giác của tam giác; Sử dụng được định lí để giải bài tập
- Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm
B Chuẩn bị :
- Tam giác bằng giấy, hình vẽ mở bài
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ (5phút)
- Thế nào là tam giác cân? Vẽ trung tuyến ứng với đáy của tam giác cân
- Vẽ phân giác bằng thước 2 lề song song
II Dạy học bài mới(30phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình mở
bài
? Vẽ tam giác ABC
1 Đường phân giác của tam giác
Trang 2? Vẽ phân giác AM của góc A (xuất
phát từ đỉnh A hay phân giác ứng với
cạnh BC)
? Ta có thể vẽ được đường phân giác
nào không
(có, ta vẽ được phân giác xuất phát từ
B, C, tóm lại: tam giác có 3 đường
phân giác)
? Tóm tắt định lí dưới dạng bài tập,
ghi GT, KL
CM:
∆ABM và ∆ACM có
AB = AC (GT)
BAM CAM =
AM chung
→ ∆ABM = ∆ACM
? Phát biểu lại định lí
- Ta có quyền áp dụng định lí này để
giải bài tập
- Yêu cầu học sinh làm ?1(3 nếp gấp
AM là đường phân giác (xuất phát từ đỉnh A) Tam giác có 3 đường phân giác
* Định lí:
GT ∆ABC, AB = AC, BAM CAM · = ·
KL BM = CM
2 Tính chất ba trung tuyến của tam giác
vd1 a) Định lí: SGK
b) Bài toán
A
M
A
Trang 3cùng đi qua 1 điểm)
- Giáo viên nêu định lí
- Học sinh phát biểu lại
- Giáo viên: phương pháp chứng minh
3 đường đồng qui:
+ Chỉ ra 2 đường cắt nhau ở I
+ Chứng minh đường còn lại luôn qua
I
- Học sinh ghi GT, KL (dựa vào hình
37) của định lí
? HD học sinh chứng minh
AI là phân giác
↑
IL = IK
↑
IL = IH , IK = IH
↑ ↑
BE là phân giác CF là phân giác
↑ ↑
GT GT
- Học sinh dựa vào sơ đồ tự chứng
GT ∆ABC, I là giao của 2 phân giác BE,
CF KL
AI là phân giác ·BAC IK = IH = IL
Chứng minh: SGK
H
K
A
M E F
Trang 4III Củng cố (8ph)
- Phát biểu định lí
- Cách vẽ 3 tia phân giác của tam giác
- Làm bài tập 36 (SGK-Trang 72)
I cách đều DE, DF ⇒ I thuộc phân giác ·DEF, tương tự I thuộc tia phân giác
· ·
DEF,DFE
IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
- Làm bài tập 37, 38 (SGK-Trang72)
HD38: Kẻ tia IO
a) · = − − = − =
2 b) KIO 31 · = 0
c) Có vì I thuộc phân giác góc I