Tuần 23 Tiết 39CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUƠNG I/ Mục tiêu: 1-Kiến thức: Học sinh nắm vững các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng.. 2-Kĩ năng: Biết vận dụng định lí Py-t
Trang 1Tuần 23 Tiết 39
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
VUƠNG
I/ Mục tiêu:
1-Kiến thức: Học sinh nắm vững các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
2-Kĩ năng: Biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền- gĩc nhọn của hai tam giác vuơng
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các gĩc bằng nhau
3-Thái độ: Rèn cách chứng minh hình học
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV: SGK; SGV; thước thẳng; êke; bảng phụ, phiếu KWL
2-HS: SGK; thước thẳng; êke; bảng nhĩm; bút viết bảng.
III/ Hoạt động dạy học::
1) Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, chuẩn bị của học sinh
2) Kiểm tra bài cũ: (6’)
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra
a) Phát biểu định lí Py-ta-go
b) Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 8cm, BC = 10cm Tính cạnh AC
HS: Trong một tam giác vuơng, bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai
cạnh gĩc vuơng
Aùp dụng định lí Pitago vào tam giác ABC vuơng tại A ta cĩ:
BC2 = AB2 + AC2
Thay AB = 8 cm, BC = 10 cm, ta được:
102 = 82 + AC2
AC2 = 100 – 64 = 36
Vậy AC = 6cm
GV nhận xét, cho điểm
3) Giảng bài mới:
a)Giới thiệu bài: Tiết học hơm nay chúng ta biết thêm một cách nhận biết nữa về sự bằng nhau của tam giác vuơng Phát phiếu KWL, yêu cầu HS hồn thành cột K và W
b)Ti n trình bài d y:ến trình bài dạy: ạy:
15’ Hoạt động 1:
Các trường hợp bằng nhau đã
biết của tam giác vuơng
GV trước hết ta nhắc lại các
trường hợp bằng nhau của tam
giác vuơng
Bảng phụ vẽ sẵn 6 tam giác
vuơng bằng nhau
Củng cố bài ?1
Bảng phụ vẽ sẵn các hình:
Hoạt động 1:
HS lên kí hiệu các yếu tĩ bằng nhau của tamgiác vuơng
HS nhận xét, bổ sung nếu cĩ
1) Các trường hợp bằng
nhau đã biết của tam giác vuơng
Trang 2^ ^
143,144,145 –SGK
Hỏi: Trên các hình có các tam
giác vuông nào bằng nhau? Vì
sao
HS:
H143: AHB = AHCAHB = AHC AHB = AHC (c-g-c)
H144: DKE = DKF (g-c-g)AHB = AHC AHB = AHC H145: MOI = NOI (CạnhAHB = AHC AHB = AHC huyền – góc nhọn)
20’ Hoạt động 2:
Các trường hợp bằng nhau về
cạnh huyền và cạnh góc
vuông:
GV vẽ một tam giác DEF
vuông tại D có:
DE = 8cm, EF = 10cm
Chứng minh:
ABC = DEF
AHB = AHC AHB = AHC
GV tổng quát:
Cho AB = DF = a
BC = EF = b
Hãy chứng minh:
ABC = DEF
AHB = AHC AHB = AHC
Qua bài tốn trên em rút ra nhận
xét gì?
GV ghi gt, kl
Củng cố bài ?2
Cho học sinh hoạt động theo
nhóm: 3 nhóm làm cách 1, các
nhóm còn lại làm cách 2
HS dùng bảng phụ cho học
sinh nhắc lại các trường hợp
bằng nhau của tam giác vuông
Hoạt động 2:
HS chứng minh dựa vào bài kiểm tra tính được: DF = 6cm
HS khác lên trình bày
HS trả lời và đọc trường hợp bằng nhau như SGK
HS hoạt động nhómvà trình bày
HS nhắc lại
2) Các trường hợp bằng
nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông:
(SGK.)
[?2]
Cách1: Tam giác ABC cân tại A nên: B = C
AB = AC
Do đó: AHB = AHCAHB = AHC AHB = AHC (cạnh huyền – góc nhọn) Cách 2:
Tam giác ABC cân tại A nên: AB = AC
AHB = AHC
AHB = AHC AHB = AHC AHB = AHC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
4) Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)
a) Yêu cầu HS hồn thành phiếu KWL, kiểm tra chéo, nhận xét
Chuẩn bị tiết sau luyện tập:
+ Ôn về tam giác cân
+ Các tröờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
b)Bài tập: Bài 64-SGK (bảng phụ hướng dẫn)
IV) Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 3Tuần 23 Tiết 40
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUƠNG
I/ Mục tiêu:
1-Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
2-Kĩ năng: Chứng minh được hai tam giác vuơng bằng nhau
Củng cố cách trình bày chứng minh hình học
3-Thái độ: Phát triển trí lực cho học sinh
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1-GV: SGK; SGV; thước thẳng; thước đo gĩc; bảng phụ.
2-HS: SGK; thước thẳng; thước đo gĩc; bảng nhĩm; bút viết bảng.
III/ Hoạt động dạy học:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, chuẩn bị của học sinh
2) Kiểm tra bài cũ: (6’)
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra
+ Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
+ Chữa bài tập 64:
(bảng phụ): hãy bổ sung thêm một điều kiện bằng nhau (về cạnh hay về gĩc ) để
ABC = DEF
AHB = AHC AHB = AHC
//
D //
B
E
A
HS: Nếu hai cạnh gĩc vuơng của tám giác vuơng này bằng hai cạnh gĩc vuơng của tam giác
vuơng kia thì hai tam giác vuơng ấy bằng nhau
-Nếu cạnh gĩc vuơng và gĩc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuơng này bằng cạnh gĩc vuơng và gĩc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuơng kia thì hai tam giác vuơng ấy bằng nhau
-Nếu cạnh huyền và gĩc nhọn của tam giác vuơng này bằng cạnh huyền và gĩc nhọn của tam giác vuơng kia thì hai tam giác vuơng ấy bằng nhau
-Nếu cạnh huyền và cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng này bằng cạnh huyền và cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng kia thì hai tam giác vuơng ấy bằng nhau
Aùp dụng: BC = EF
GV nhận xét, cho điểm
3) Giảng bài mới:
a)Giới thiệu bài: Tiết học hơm nay chúng ta củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
b)Ti n trình bài d y:ến trình bài dạy: ạy:
Trang 4^
^
^
10’ Hoạt động 1:
Chữa bài tập về nhà:
GV cho học sinh đọc bài 65
Hỏi: Bài tốn cho gì ? bảo làm
gì?
GV gọi 1HS lên bảng vẽ hình
Ghi gt và kl
Hỏi: để chứng minh
AH = AK em làm như thế nào?
GV em hãy trình bày vào vở
1HS lên bảng trình bày
GV cho học sinh nhận xét
đánh giá
GV em hãy chứng minh AI là
tia phân giác góc A
GV gọi 1HS lên bảng trình
bày
Hoạt động 1:
HS đọc và trả lời cho và tìm
HS lên bảng vẽ hình và ghi gt, kl
HS chứng minh:
ABH = ACK
AHB = AHC AHB = AHC
HS lên bảng trình bày
HS em chứng minh:
BAI = CAI
Bài 65: (SGK)
I
C'
A
B a)Xét tam giác ABH và ACK có:
+ H = K = 900
+ A chung
+ AB =AC (tam giác ABC cân tại A)
ABH = ACK (cạnh
AHB = AHC AHB = AHC huyền – góc nhọn)
AH = AK (cạnh tương
AHB = AHC ứng) b) AKI = AHI
AHB = AHC AHB = AHC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
KAI = HAI
AHB = AHC hay AI là tia phân giác A 3’ Hoạt động 2:
Củng cố kiến thức:
GV: Qua giải bài tốn trên em
vận dụng trường hợp bằng
nhau nào của tam giác vuông
Nhắc lại những trường hợp đó
GV nhận xét
Hoạt động 2:
HS:
Cạnh huyền-góc nhọn
Cạnh huyền-cạnh góc vuông
22’ Hoạt động 3:
Tổ chức luyện tập:
GV ghi sẵn bảng nhóm hình
148 SGK
Cho học sinh hoạt động nhóm
GV dùng bảng phụ :
Các câu sau đúng hay sai? giải
thích
a) Hai tam giác vuông có một
cạnh huyền bằng nhau thì hai
tam giác vuông ấy bằng nhau
b) Hai tam giác vuông có một
Hoạt động 3:
HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm trình bày
Bài 66: (SGK) AMD = AME
AHB = AHC AHB = AHC (Cạnh huyền-góc nhọn) MDB = MEC
AHB = AHC AHB = AHC (cạnh huyền-cạnh góc vuông)
ANB = AMC (c-c-c)
AHB = AHC AHB = AHC
Trang 5góc nhọn và một cạnh góc
vuông bằng nhau thì chúng
bằng nhau
c) Hai cạnh góc vuông của tam
giác vuông này bằng hai cạnh
của tam giác vuông kia thì hai
tam giác bằng nhau
HS trả lời
a S
b S
c Ñ
4) Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)
a)Chuẩn bị tiết sau luyện tập + kiểm tra 15’:
BTVN: 94,95,99 SBT
b)Ra bài tập: Cho tamgiác ABC vuông tại A Từ K trên cạnh AC, vẽ KH BC, biết KH = BC, biết KH =
KA Chứng minh: BK AH. BC, biết KH =
IV) Rút kinh nghiệm, bổ sung: