1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông - hình học 7 - gv.d.b.linh

6 759 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG A.. Kiến thức: - Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Tuần 23

Tiết 40: §8 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

VUÔNG

A Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

1 Kiến thức: - Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác

vuông, biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông

2 Kĩ năng: - Biết vận dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để

chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các goác bằng nhau

3 Thái độ: - Rèn luyện khả năng phân tích, tìm cách giả và trình bày bài toán

chứng minh hình học

B Chuẩn bị: Gv: - Thước thẳng, eke, com pa

Phương pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Bài mớ i:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) Nêu các trương hợp bằng nhau của tam giác vuông đã học?

HOẠT ĐỘNG 2: CÁC TRƯƠNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC

VUÔNG (10’)

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm, chia lớp thành

6 nhóm, 2 nhóm làm 1

hình

1 Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông

- TH 1: c.g.c (hai cạnh góc vuông)

- TH 2: g.c.g (cạnh góc vuông-góc nhọn kề với nó)

- TH 3: cạnh huyền - góc nhọn

?1 H143: ABH = ACH

Vì BH = HC, AHB = AHC , AH chung  H144: EDK = FDK

Vì EDK = FDK , DK chung,   DKE = DKF  H145: MIO = NIO

Trang 2

Vì MOI = NOI  , OI là cạnh huyền chung.

HOẠT ĐỘNG 3: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH HUYỀN VÀ CẠNH

GÓCVUÔNG (15’)

- BT: ABC, DEF có:

A = D = 90 ;BC = EF; AC = DF,

Chứng minh ABC = DEF

? Nêu thêm điều kiện để hai tam giác

bằng nhau

- Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu cách

đặt

- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích

lời giải sau đó yêu cầu học sinh tự

chứng minh

AB = DE

2 2

AB = DE

2 2 2 2

2 2 2 2

BC = EF , AC = DF

 

GT GT

? Qua bài toán hãy phát biểu định lí

? Ghi giả thiết và kết luận của định lí

? Làm ? 2

? Nhận xét

2 Trường hợp bằng nhau cạnh huyền và cạnh góc vuông

a) Bài toán:

GT ABC, DEF, A = D = 90  0

BC = EF; AC = DF

KL ABC = DEF Chứng minh:

Đặt BC = EF = a

AC = DF = b ABC có: 2 2 2

AB = a  b , DEF có:

2 2 2

ABC và DEF có

AB = DE (CMT)

BC = EF (GT)

AC = DF (GT)

 ABC = DEF

b)Định lí: (SGK-Trang 135).

?2 AHB= AHC (ch- góc nhọn)

AHB = AHC (ch- cạnh góc vuông

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ (12’)

? Đọc đầu bài Bài 63 (SGK) (9’)

F D

Trang 3

? Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận

của bài vào vở

? Chứng minh: HB = HC

? Nhận xét

? Làm phần b

? Nhận xét

H C B

A

CM:

a, Xét AHB và AHC có:

AHB AHC =900

AH chung,

AB = AC (ABC cân)

=> AHB = AHC ( ch- cgv)

=> HB = HC

b, AHB = AHC ( cm trên)

=> BAH  CAH Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Về nhà làm bài tập 64, 65, 66 (SGK - 137)

93, 94, 95 SBT

HD bài 64: C1: C = F  ; C2: BC = EF; C3: AB = DE

Tuần 24

Tiết 41: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

1 Kiến thức: - Củng cố cho học sinh các trường hợp bằng nhau của hai tam

giác vuông

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng,

hai góc bằng nhau

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác Tinh thần làm việc độc lập, hợp

tác

B Chuẩn bị: Gv: - Thước thẳng, eke, com pa

Phương pháp: Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

C Tiến trình dạy học

Trang 4

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Bài mớ i:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV &

HS

NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7’) Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông ?

HOẠT ĐỘNG 2: TỔ CHỨC LUYỆN TẬP (30’)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65

? Vẽ hình , ghi GT, KL

- Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình,

ghi GT, KL

? Để chứng minh AH = AK em

chứng minh điều gì

( AH = AK

AHB = AKC )

? Em hãy nêu hướng cm AI là tia

phân giác của góc A

( AI là tia phân giác

1 A

A = 2

AKI = AHI )

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

Bài tập 65 (SGK-Trang 137)

GT ABC (AB = AC) ( 0

A < 90 )

BH  AC, CK  AB

KL a) AH = AK

b) CK cắt BH tại I, CMR: AI là tia phân giác của góc A

Chứng minh:

a) Xét AHB và AKC có:

AHB = AKC = 90

A chung ; AB = AC (GT)

 AHB = AKC (cạnh huyền-góc nhọn)

 AH = AK

b) Xét AKI và AHI có:

AKI = AHI = 90 ; AI chung ;AH = AK (theo câu a) AKI = AHI (cạnh huyền-cạnh góc vuông)   

1 A

A = 2

 AI là tia phân giác của góc A

Bài tập 99 (SBT-Trang 110).

2 1

I

H K

A

Trang 5

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 99

? Vẽ hình ghi GT, KL

- Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình;

ghi GT, KL

? Em nêu hướng chứng minh BH =

CK

( BH = CK

HDB = KEC

 

D = E

ADB = ACE

ABD = ACE )

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi 1 học sinh lên trình bày trên

bảng phần a

- Gọi học sinh tiếp theo lên bảng

làm phần b

GT ABC (AB = AC); BD = CE

BH  AD; CK  AE

KL a) BH = CK

b) ABH = ACK Chứng minh:

a) Xét ABD và ACE có: AB = AC (GT) ;

BD = EC (GT)

0 0

ABD = 180 ABC ACE = 180 ACB

mà ABC = ACB   ABD = ACE 

 ADB = ACE (c.g.c)

 HDB = KCE   HDB =KEC(cạnh huyền- góc nhọn)  BH = CK

b) Xét HAB và KAC có

AHB = AKC = 90 ; AB = AC (GT)

HB = KC (Chứng minh ở câu a)

 HAB = KAC (cạnh huyền- cạnh góc vuông)

HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ (4’)

- Giáo viên treo bảng phụ - Học sinh trả lời

Nội dung bảng phụ: Các câu sau đúng hay sai, nếu sai hãy giải thích:

1 Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì 2 tam giác vuông đó bằng nhau (sai)

K H

C

A

E

Trang 6

2 Hai tam giác vuông có một góc nhọn và một cạnh góc vuông bằng nhau thì chúng bằng nhau (sai  góc kề với cạnh )

3 Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông bằng nhau (đúng)

HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’)

- Làm bài tập 100, 101 (SBT-Trang 110)

- Chuẩn bị dụng cụ, đọc trước bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành:

Mỗi tổ:

+ 4 cọc tiêu (dài 80 cm)

+ 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)

+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m

+ 1 thước đo chiều dài

- Ôn lại cách sử dụng giác kế

Ngày đăng: 14/03/2014, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phần a. - các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông - hình học 7 - gv.d.b.linh
Bảng ph ần a (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w