Mục tiêu : - Tính chất của phép nhân trong Ncũng đúng trong Z: giáo hoán , Kết hợp , nhân với 1, phân phối - Biết áp dụng vào việc tính nhanh - Biết áp dụng vào bài toán thực tế - Giáo d
Trang 1Tiết 63- §12 Tính chất của phép nhân Ngày giảng
A Mục tiêu :
- Tính chất của phép nhân trong Ncũng đúng trong Z: giáo hoán , Kết hợp , nhân với 1, phân phối
- Biết áp dụng vào việc tính nhanh
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt
B Chuẩn bị :
1 Thầy : g/án, SGK.
2 Trò : bài tập, bảng phụ
3 Phương pháp : vấn đáp , nhóm
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức :
2 Kiểm tra: 3’
HS1: a) Tính: 2 (- 3) = ? ; (- 3) 2 = ?
b) Điền dấu > ; < ; = ; thích hợp vào ô vuông: 2 (- 3) (- 3) 2 (1) HS2: a) Tính [2 (- 3)] 4 và 2 [(-3) 4]
b) Điền dấu > ; < ; = ; thích hợp vào ô vuông: [2.(-3)] 4 [2.(-3) 4] (2)
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1: Tính chất giao hoán
GV: Em hãy nhận xét các thừa số hai vế của
đẳng thức (1) và thứ tự của các thừa số đó? Rút
ra kết luận gì?
1 Tính chất giao hoán.
a b = b a
Ví dụ: 2 (- 3) = (- 3) 2 (Vì cùng bằng - 6)
Trang 2HS: Các thừa số của vế trái giống các thừa số
của vế phải nhưng thứ tự thay đổi Tích của
chúng bằng nhau
GV: Vậy phép nhân trong Z Có Tchất giao
hoán
GV: Em hãy phát biểu tính chất trên bằng lời
* Hoạt động 2: Tính chất kết hợp 10’
GV: Em có nhận xét gì đẳng thức (2)
HS: Nhân một tích hai thừa số với thừa số thứ
ba cũng bằng nhân thừa số thứ nhất với tích của
thừa số thứ hai và số thứ ba
GV: Vậy phép nhân trong Z có T/chất kết hợp
GV: Em hãy phát biểu tính chất trên bằng lời
HS: Phát biểu
GV: Giới thiệu nội dung chú ý
GV: Em hãy viết gọn tích (-2).(-2).(-2) dưới
dạng một lũy thừa? (ghi trên bảng phụ)
HS: (-2) (-2) (-2) = (-2)3
GV: Giới thiệu chú ý c mục 2 SGK và yêu cầu
HS đọc lũy thừa trên
Cho HS làm ?1 bài ?2 theo nhãm
♦ Củng cố: Không tính, hãy so sánh:
a) (-5) 6 (- 2) (- 4) (- 8) với 0
b) 12 (- 10) 3 (- 2) (-5) với 0
* Hoạt động 3: Nhân với 1
GV: neu tính chất nhân với 1
GV: Cho HS làm ?3
2 Tính chất kết hợp.
(a.b) c = a (b.c)
Ví dụ:
[2 (- 3)] 4 = 2 [(-3) 4]
+ Chú ý: (SGK) bài 90/95 SGK 15.(-2).(-5).(-6) = [(-5).(-2)].[15.(-6)]
= 10.(-90) = -900
?1 Tích 1 số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu dương
?2 Tích 1 số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu âm
+ Nhận xét: (SGK)
3 Nhân với 1.
a 1 = 1 a ?3
Trang 3HS: a (- 1) = (- 1) a = - a
GV: Cho HS làm ?4
GV: Dẫn đến tổng quát a N thì a2 = (-a)2
* Hoạt động 4: Tính chất phân phèi của phép
nhân đối với phép cộng 10’
? Muốn nhân một số với một tổng ta làm ntn?
Hs :Phát biểu thành lời tính chất
- Giới thiệu chú ý mục 3 SGK: Tính chất trên
cũng đúng với phép trừ a (b - c) = a.b - a.c
GV: cho HS làm ?5 theo nhóm
HS: Hoạt động nhóm
a (-1 ) = (-1) a = -a
?4 Ban Bình nói đúng vì 2 số đối nhau khi bình phương sẽ bằng nhau
Vd 22 =4, -22 =4 => a N thì a2 = (-a)2
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
a (b+c) = a b + a c + Chú ý:
a (b-c) = a b - a c
- Làm ?5 a)(-8).(5+3) C1: (-8).(5+3) = - 8 8 = -64 C2 : (-8).(5+3) = -8.5+(-8).3 = -40 +(-24) = -64 b)C1(-3+3) 5 = 0.5 =0
C2 (-3+3) 5 = -3.5 +3.5 =-15+15
=0
4 Củng cố:(3’)
- Làm 93/95 SGK
- Nhắc lại các tính chất của phép nhân trong Z
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
- Học bài và làm các bài tập SGK
- Làm bài tập 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141/71, 72 SBT
Trang 4Tiết 64 - Luyện tập Ngày giảng
A Mục tiêu :
- Củng cố quy tắc nhân ,t/c phép nhân
- Tính nhanh ,chính xác , biết áp dụng để tính nhanh
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt
B Chuẩn bị :
1 Thầy : g/án, SGK.
2 Trò : bài tập, bảng phụ
3 Phương pháp : vấn đáp , nhóm
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức :
2 Kiểm tra: 3’
HS1: Phép nhân có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát? - Làm bài 92/95 SGK HS2: Làm bài 137/71 SGK
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.
10’
Bài 96/95 SGK: GV: Cho HS hoạt
động nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày và nêu các bước thực hiện
Bài 96/95 SGK:
a) 237 (- 26) + 26 137 = - 237 26 +
26 137 = 26 (- 237 + 137) =
= 26 (-100) = - 2600 b)63 (- 25) + 25 (- 23) = - 63 25 +
25 (- 23) = 25 (- 63 - 23) =
Trang 5HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Nhận xét, đánh giá, ghi điểm bài
làm HS
Bài 98/96 SGK:
GV: Làm thế nào để tính được giá trị
của biểu thức?
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
HS: Lên bảng thực hiện.
HS: Thay giá trị của a, b vào biểu thức
rồi tính
GV: Nhắc lại kiến thức.
a) Tích của 3 thừa số nguyên âm mang
dấu “-“
b) Tích (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) của
5 thừa số nguyên âm mang dấu “-“
- Tích của 2 số nguyên âm khác dấu
kết quả mang dấu “-“
Bài 100/96 SGK:
GV: Yêu cầu HS tính giá trị của tích m
n 2 và lên bảng điền vào trước chữ cái
kết quả có đáp án đúng
* Hoạt động 2: Lũy thừa 10’
=25 (- 86) = - 2150
Bài 98/96 SGK:
Tính giá trị của biểu thức:
a) (- 125) (- 13) (- a) Với a = 8
Ta có: (- 125) (- 13) (-8) = (- 125) (- 8) (- 13) = 1000 (- 13)= - 13000 b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b = Với b = 20
Ta có: (-1).(-2).(-3).(-4).(-5) 20 = (- 120) 20 = - 2400
Bài 100/96 SGK:
Đáp án: B
2 Lũy thừa.
Bài 95/95 SGK:
Vì:(-1)3 = (-1) (-1) (-1) = - 1
Trang 6Bài 95/95 SGK:
Hỏi: Vì sao (- 1) 3 = - 1?
HS: (-1)3 = (-1) (-1) (-1) = - 1
Hỏi: Còn số nguyên nào khác mà lập
phương của nó bằng chính nó không?
HS: 0 và 1 Vì: 03 = 0 và 13 = 1
Bài 141/72 SBT:GV: Gợi ý:
a) Viết (- 8); (+125) dưới dạng lũy
thừa
- Khai triển các lũy thừa mũ 3
- Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp
tính các tích
- Kết quả các tích là các thừa số bằng
nhau
Viết được dưới dạng lũy thừa
b) Tương tự: Cho HS hoạt động nhóm
để viết tích của câu b dưới dạng lũy
thừa
HS: Thảo luận nhóm:
27 = 33 ; 49 = 72 = (- 7)2
kết quả: 423
* Hoạt động 3: So sánh 10’
Các số nguyên mà lập phương của nó bằng chính nó là: 0 và 1
Vì: 03 = 0 và 13 = 1
Bài 141/72 SBT:
Viết các tích sau thành dạng lũy thừa của một số nguyên
a) (- 8) (- 3)3 (+125) = (- 2)3 (- 3)3 53 = (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).5.5.5 = [(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5]
[(-2).(-3).5]
= 42 42 42 = 423
3 So sánh.
Bài 97/95 SGK:
Trang 7Bài 97/95 SGK:GV: Gọi HS lên bảng
trình bày
HS: a) Tích chứa một số chẵn các thừa
số nguyên âm nên mang dấu “+” hay
tích là số nguyên dương => lớn hơn 0
b) Tích chứa một số lẻ các thừa số
nguyên âm nên mang dấu “-“ hay tích
là số nguyên âm => nhỏ hơn 0
* Hoạt động 4: Điền số thích hợp vào
ô trống 7’
Bài 99/96 SGK:
GV: Cho HS lên bảng trình bày và nêu
cách làm
HS: Áp dụng tính chất:
a (b - c) = a b - a c -> tìm được số
thích hợp điền vào ô trống
GV: Yêu cầu HS thử lại biểu thức sau
khi đã điền số vào ô trống
a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) > 0 b) 13.(-24).(-15).(-8) 4 < 0
4 Điền số thích hợp vào ô trống Bài 99/96 SGK:
a) 7 (-13) + 8 (- 13) = (- 7 + 8) (- 13) =
b) (- 5) (- 4 - ) = (-5).(-4) - (-5).(-14) =
4 Củng cố:(3’)
Củng cố lại từng phần
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
+ Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z
+ Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
-13
-14
-50
Trang 8+ Làm bài tập: 142, 143, 144, 145, 146, 149/72, 73 SBT.