3-Thái độ : Thấy được lợi ích của tính chất đẳng thức ; qui tắc chuyển vế khi giải tốn.. GV.Nhắc lại các tính chất của đẳng thức.. GV.Cho HS làm ví dụ sgk GV.Chốt:Em đã áp dụng qui tắc c
Trang 1Tuần 18 \
Tiết 53
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I-MỤC TIÊU :
1-Kiến thức : HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại;Nếu a = b thì b = a; qui tắc chuyển
vế
2-Kĩ năng : HS hiêủ và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.
3-Thái độ : Thấy được lợi ích của tính chất đẳng thức ; qui tắc chuyển vế khi giải tốn
II.CHUẨN BỊ :
1-GV:Bảng phụ, sgk, phấn màu , bút viết bảng, phiếu KWL
2-HS: Vở nháp, sgk, bảng nhĩm, kiến thức : Cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1-Ổn định tình hình lớp (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
GV:Phát biểu qui tắc dấu ngoặc?
-Aùp dụng: Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (115 – 432) – (115 – 232 )
HS: Khi bỏ dấu ngoặc cĩ dấu cộng đằng trước thì dấu các số hạng bên trong ngoặc vẫn
giữ nguyên Khi bỏ dấu ngoặc cĩ dấu trừ đằng trước ta phải đổi dấu tất cả các số hạng
bên trong ngoặc, dấu trừ thành dấu cộng và dấu cộng thành dấu trừ
Aùp dụng: (115 – 432) – (115 – 232) = 115 – 432 – 115 + 232 = - 200
3.Giảngbài mới:
a.Giới thiệu bài: Nếu A+B +C = D ⇒ A + B = D – C ta nĩi ta đã thực hiện qui tắc
chuyển vế, tiết học hơm nay xét xem Phát phiếu KWL, yêu cầu Hs hồn thành cột K và
W
b.Tiến trình tiết dạy:
GV.Cho hs thực hiện ?1
GV Quan sát hình 50 sgk và
nhận xét vì sao hai đĩa cân
vẫn thăng bằng trong cả hai
trường hợp ?
HS.Đọc ?1 HS.Quan sát, trao đổi theo nhĩm bàn và rút ra nhận xét:
Khi khối lượng trên hai đĩa cân bằng nhau nên thêm hay bớt cùng một khối lượng bằng
1)Tính chất của đẳng thức
Với a,b,c Ỵ Z:
a = b ⇒ a + c = b + c
a + c = b + c ⇒ a = b
a = b ⇒ b = a
Trang 2GV.Tương tự như cân đĩa
nếu ban đầu ta có hai số bằng
nhau, ký hiệu a = b ta được
một đẳng thức Mỗi đẳng
thức có hai vế Vế trái là
biểu thức ở bên trái dấu
“=”.Vế phải là biểu thức ở
bên phải dấu “=”
GV.Từ phần thực hành trên
cân đĩa, em có thể rút ra
những nhận xét gì về tính
chất của đẳng thức ?
GV.Nhắc lại các tính chất
của đẳng thức
nhau thì cân vẫn thăng bằng
HS.Nghe giới thiệu khái niệm
về đẳng thức
HS Nhận xét:
Nếu thêm cùng một số vào 2
vế của đẳng thức ta vẫn được một đẳng thức :
a = b ⇒ a + c = b + c
a + c = b + c ⇒ a = b 5’ Hoạt động 2: Ví dụ
GV.Ghi bảng: Tìm số nguyên
x biết :x – 2 = -3
GV.Làm thế nào để vế trái
chỉ còn x ? Hãy thu gọn ?
GV.Tương tự làm ?2
Tìm x biết: x + 4 = -2
GV.Kiểm tra kết quả của hs
và sửa sai
HS.Thêm 2 vào hai vế
x – 2 + 2 = -3 + 2
x + 0 = -3 + 2
x = -1 HS.Làm ?2 vào vở nháp
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 –4
x = -6
2)Ví dụ:
Tìm x ∈ Z biết
x –2 = -3
Giải:
x –2 = -3
x – 2 + 2 = -3 +2
x = 1
GV.Chỉ vào các phép biến
đổi ở ví dụ và ?2 ( phấn màu)
Em có nhận xét gì khi chuyển
một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức ?
GV Cho hs khác nhắc lại qui
tắc chuyển vế sgk
GV.Cho HS làm ví dụ sgk
GV.Chốt:Em đã áp dụng qui
tắc chuyển vế ở những bước
nào trong lời giải của bài tốn?
GV.Yêu cầu HS làm bài ?3
Tìm x biết
HS.Khi chuyển một số hạng từ
vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
HS Nhắc lại qui tắc
HS Làm vào vở nháp
3 )Qui tắc chuyển vế
-Khi chuyển một số hạng từ
vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
Ví dụ : a) x-2 = - 6
x = -6 +2
x = - 4 b)x-(-4) = 1
Trang 3x+8 = (-5) +4
GV.Cho các nhóm nhận xét
GV.Ta có x + b = a chuyển
vế ta được x = ? Nhận xét gì
về phép trừ?
HS.Hoạt động nhóm ?3 x+8 = (-5) +4
x+8 = - 1
x = -1 – 8
x = - 9
HS.Đại diện nhóm nhận xét
HS x= a-b, phép trừ là phép tốn ngược của phép cộng
x + 4 = 1
x = 1-4
x = - 3
Nhận xét : sgk
GV.Nêu qui tắc chuyển vế
GV.Cho hs làm bài 61a /87
GV.Nhận xét cách trình bày
bài giải của HS trên vở nháp
GV.Làm bài 62:Tìm số
nguyên a biết:a)|a| = 2
b)|a-2| = 0
+ Học thuộc tính chất của
đẳng thức và qui tắc chuyển
vế
GV:Hướng dẫn : Bài 63:
3 + (-2) +x = 5 => x = ? Ta
có thể thực hiện tính 3+(-2)
trước
HS.Nhắc lại qui tắc HS.7 – x = 8 – (-7 )
7 – x = 8 +7 -x = 8
x = - 8 HS.2hs lên bảng
Bài 61 a:
7 – x = 8 – (-7 )
7 – x = 8 +7 -x = 8
x = - 8 Bài62: |a| = 2 => a = ± 2 |a-2| = 0 => a – 2 = 0
a = 2
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3’)
a.Yêu cầu HS hồn thành phiếu KWL, kiểm tra chéo, nhận xét
Bài tập : Làm bài tập 63; 64 ; 65 sgk, 95-99sbt
b Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị tốt các bài tập để hôm sau ta cùng luyện tập
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-Rút kinh nghiệm:
Tuần 18
Tiết 54
Trang 4LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
1-Kiến thức : HS vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức:
a Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại;Nếu a = b thì b = a;qui tắc chuyển vế
2-Kĩ năng : HS hiêủ và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.
3-Thái độ : Thấy được lợi ích của tính chất đẳng thức ; qui tắc chuyển vế khi giải tốn II-CHUẨN BỊ :
1-GV:Bảng phụ, sgk, phấn màu , bút viết bảng, phiếu KWL
2-HS: Vở nháp, sgk, bảng nhĩm, Cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc;chuyển vế
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
GV:Phát biểu qui tắc chuyển vế
Áp dụng : Tìm số nguyên x, biết : 7 – x = 8 – ( - 7 )
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đĩ Dấu cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu cộng
Aùp dụng: 7 – x = 8 – ( - 7 )
7 – x = 15
X = 7 – 15
X = -8
GV: Nhận xét, cho điểm
3-Giảngbài mới:
a.Giới thiệu bài: Ở tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu về quy tắc chuyển vế Để củng cố
các kiến thức đã học ta sang tiết luyện tập Phát phiếu KWL, yêu cầu HS hồn thành cột K
và W
b.Tiến trình tiết dạy:
-GV cho HS tìm hiểu bài 63;
64.a
-GV gọi 2 HS trình bày bài
giải trên bảng
GV theo dõi , kiểm ta việc
giải bài tập ở nhà của HS
HS đọc bài tốn
HS tìm hiểu
2 hs trình bày
HS theo dõi , bổ sung
Bài 63 :
3 + (- 2 ) + x = 5
1 + x = 5
x = 5 – 1
Trang 5GV gọi hs bổ sung bài làm
Gv đánh giá
-GV hỏi : Sử dụng quy tắc gì
để tìm số x ? ( bài 63 )
Nếu thay số nguyên b ta
được :
a – x = b ⇒ x = ?
-GV chốt lại : Giải bài tốn tìm
số nguyên x ? Vận dụng tính
chất a = b ⇒ a + c = b + c ?
HS nhắc lại quy tắc
HS đưa ra kết quả :
x = a – b
HS ghi nhớ
x = 4
Bài 64 / b:Tìm số x∈Z , Biết : a – x = 2
x = a – 2
a) Gv cho tìm hiểu bài 66
Gv gọi 1 -2 hs đưa ra cách
tìm số nguyên x như thế
nào ?
GV gợi ý : thực hiện tính các
tổng trong ngoặc trước
Gv cho hs thảo luận nhóm ,
trình bày trên bảng phụ , (3’)
Gv theo dõi các nhóm
GV cho các nhóm đánh giá ;
nhận xét kết quả
-GV chốt lại :Quy trình giải ;
sử dụng quy tắc chuyển vế
b) Bài 68 :
-GV cho hs tìm hiểu
GV hỏi : Tính hịêu số bàn
thắng – thua của đội như thế
nào ?
c) Bài 70 :
-GV cho hs tìm hiểu bài
GV goiï 1-2 hs trình bày cách
giải
GV cho hs bổ sung
GV chốt lại cách giải hợp lí ?
Tính tổng số nguyên âm –
1 hs đọc bài 66
HS đưa ra cách làm
HS theo dõi
Hs các nhóm thảo luận theo yêu cầu
HS bổ sung
HS ghi nhớ
1 hs đọc bài 68
Hs đưa ra cách tìm hiệu số bàn thắng – thua
27 – 48 = -11
39 – 24 = 15
1 hs đọc tìm hiểu
Hs đưa ra cách giải Theo các hướng … ( 3784 – 3785 ) + 23- 15 Hoặc …
Hs bổ sung
Hs ghi nhớ
Bài 66 Tìm x :
4 – (27 -3 ) = x -(13 –4 )
4 – 24 = x – 9 -20 = x – 9
x = -20 + 9
x = - 11
Bài 68 : Hiệu số bàn thắng –thua trong mùa giải trước là -11 bàn ; mùa giải này là 15 bàn
Bài 70 Tính : a) 3784 + 23 – 3785 – 15
= 7
Trang 6tổng số nguyên dương
Hoạt động 3 : Củng cố
a) GV treo bảng phụ hình 51
GV cho hs tìm hiểu đưa ra
kết quả
b) Bài 71.b GV cho hs sử
dụng kiểm tra kết quả sau khi
tính
GV giới thiệu cách tính
HS trả lời miệng bài 72
HS đưa ra kết quả
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3’ )
a.Yêu cầu HS hồn thành phiếu KWL, kiểm tra chéo, nhận xét.
Bài tập :.Xem lại các dạng bài tốn ôn tập chương 1
b.Chuẩn bị tiết sau : + Soạn câu hỏi ôn tập học kì , theo đề cương Trình bày trên
vở bài tập
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm.
IV-Rút kinh nghiệm: