1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem luyen tap phep cong va phep tru so thap phan co dap an toan lop 5 qah7e

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 283,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sai Lời giải: Cách đặt tính đã cho là sai, vì các chữ số của cùng một hàng chưa đặt thẳng cột với nhau, các dấu phẩy chưa thẳng cột với nhau... Vậy cửa hàng có tất cả  tạ gạo.

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 5 LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Tính: 91 – 35,18

A 45,18

B 55,82

C 56,18

D 45,82

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

91, 00

35,18

55,82

Vậy 91 35,18   55,82

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

69,23 + 147,5 + 32 = 

Lời giải:

Cách 1: Đặt tính và thực hiện tính ta được:

69, 23

147, 5

32

248, 73

Cách 2: 69, 23 147, 5   32  216, 73  32  248, 73

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 248,78

Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất:

158,3 – 78,96 … 36,95 + 41,09 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 

B 

C 

Trang 2

Lời giải:

Ta có: 158, 3  78, 96  79, 34; 36, 95  41, 09  78, 04

Mà 79, 34  78, 04

Vậy: 158, 3  78, 96  36, 95  41, 09

Câu 4: Tìm y biết: 135,2 - y= 52,53 + 16,7

A y= 65,97

B y= 66,2

C y= 82,67

D y= 204,43

Lời giải:

Ta có:

135, 2 52, 53 16, 7

135, 2 69, 23

135, 2 69, 23

65, 97

y y y

y

 

Vậy y  65, 97

Câu 5: Chọn đáp án đúng nhất:

A 69; 414; 245,48

B 68; 408; 239,48

C 71; 426; 257,48

D 70; 420; 251,48

Lời giải:

Tính lần lượt từ trái sang phải ta có:

27,35 43, 65 71;

71 6 426;

426 168, 52 257, 48

 

Trang 3

Vậy các số điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 71; 426; 257,48

Câu 6: Cho phép tính: 53,78 + 9,7 Cách đặt tính sau đúng hay sai?

53, 78

9, 7

A Đúng

B Sai

Lời giải:

Cách đặt tính đã cho là sai, vì các chữ số của cùng một hàng chưa đặt thẳng cột với nhau, các dấu phẩy chưa thẳng cột với nhau

Câu 7: Tính: 46,15 + 38, 63

A 74,78

B 75,68

C 84,78

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính nhưu sau:

46,15

38, 63

84, 78

Vậy 46,15  38, 63  84, 78

Câu 8: Tính: 293,75 – 66,26

A 227,49

B 227,19

C 237,39

D 247,49

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

293, 75

66, 26

227, 49

Trang 4

Vậy 293, 75  66, 26  227, 49

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

123,54 + 68 =  Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

123, 54

68

191, 54

Vậy 123, 54  68  191, 54

Số thích hợp điền vào ô trống là 191,54

Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

245,18 – 81,359 – 17,641 + 113,82 = (245,18 + ) – (81,359 + )

=  – 

= 

Lời giải:

Ta có:

245,18 81, 359 17, 641 113,82

(245,18 113,82) (81, 359 17, 641)

359 99

260

Vậy số thích hợp điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải lần lượt là 113,82; 17,641; 359; 99; 260

Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng có 58,5kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều nhơn gạp nếp 33,8kg Vậy cửa hàng có tất cả  tạ gạo

Lời giải:

Cửa hàng có số ki-lô-gam gạo tẻ là:

58, 5  33,8  92, 3 (kg)

Cửa hàng có tất cả số ki-lô-gam gạo là:

58, 5  92, 3  150,8 (kg)

Trang 5

150,8kg  1, 508 tạ

Đáp số: 1,508 tạ

Câu 12: Chọn đáp án đúng nhất:

24,225km + 818m – 67,9hm = … km

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 18,253

B 25,615

C 31,726

D 774,325

Lời giải:

Ta có:

24, 225 818 67, 9

24, 225 0,818 6, 79

25, 043 6, 79

18, 253

km

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là 18,253

Câu 13: Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho đường gấp khúc ABCD như hình vẽ:

Độ dài đường gấp khúc đó là  m

Lời giải:

Đổi: 48cm 0, 48 ;m 7, 7dm 0, 77m

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

0, 48  0, 77 1, 02   2, 27( )m

Đáp số: 2,27m

Trang 6

Câu 14: 385,18 trừ đi hiệu của 207,4 và 91,28 rồi cộng với 115 được kết quả là:

A 201,5

B 231,12

C 384,06

D 616,33

Lời giải:

Từ đề bài ta có biểu thức: 385,18  (207, 4  91, 28) 115 

Tính giá trị biểu thức trên ta có:

385,18 (207, 4 91, 28) 115

385,18 116,12 115

269, 06 115

384, 06

Câu 15: Điền số trung bình cộng của ba số là 99, số thứ nhất là 56,34 và kém

số thứ hai 14,29 đơn vị

Vậy số thứ ba là 

Lời giải:

Tổng của ba số đó là:

99 3   297

Số thứ hai là:

56, 34 14, 29   70, 63

Số thứ ba là:

297  (56, 34  70, 63)  170, 03

Đáp án: 170,03

Ngày đăng: 19/10/2022, 19:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm