1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án bài nhân hai số nguyên cùng dấu - toán 6 - gv.lê kim ngân

7 630 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân hai số nguyên cùng dấu
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Tích của hai số nguyên cùng dấu là số dương , qtắc dấu khi nhân - Biết vận dụng qtắc dấu để tính tích các số nguyên - Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổ

Trang 1

Giáo án Toán 6 – Số học

Tiết 61 - §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu Ngày giảng

A Mục tiêu :

- Tích của hai số nguyên cùng dấu là số dương , qtắc dấu khi nhân

- Biết vận dụng qtắc dấu để tính tích các số nguyên

- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của

các số

- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

B Chuẩn bị :

1 Thầy : g/án, SGK.

2 Trò : bài tập, bảng phụ

3 Phương pháp : vấn đáp , nhóm

C Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra: 3’

Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

7’ * Hoạt động 1: Nhân hai số nguyên dương.

GV: Số như thế nào gọi là số nguyên dương?

HS: Số tự nhiên khác 0 gọi là số nguyên dương

Vậy em có NX gì về nhân 2 số nguyên dương?

HS: Nhân hai số nguyên dương chính là nhân

hai số tự nhiên khác 0

1 Nhân hai số nguyên dương.

Nhân hai số nguyên d¬ng là nhân hai số tự nhiên khác 0

Ví dụ: (+2) (+3) = 6

Trang 2

GV: Yêu cầu HS làm ?1

HS: Lên bảng thực hiện

* Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên âm.

GV: Ghi sẵn đề bài ?2 trên bảng phụ, HS: Thực

hiện các yêu cầu của GV

Hỏi: Em có nhận xét gì về hai thừa số ở vế

tráivà tích ở vế phải của bốn phép tính đầu?

HS: Hai thừa số ở vế trái có một thừa số giữ

nguyên là - 4 và một thừa số giảm đi một đơn vị

thì tích giảm đi một lượng bằng thừa số giữ

nguyên (tức là giảm đi - 4)

? Theo qui luật trên, em hãy dự đoán kết quả

của hai tích cuối?

GV: Em hãy cho biết tích  1  4 = ?

HS:  1  4 = 4 (2)

GV: Từ (1) và (2) em có nhận xét gì?

HS: (- 1) (- 4) =  1  4

GV: Từ kết luận trên, em hãy rút ra qui tắc nhân

hai số nguyên cùng dấu

HS: Đọc qui tắc SGK

GV: Từ ví dụ trên, em cho biết tích hai số

nguyên âm cho ta số nguyên gì?

GV: Dẫn đến nhận xét SGK

HS: Đọc nhận xét

♦ Củng cố: Làm ?3

* Hoạt động 3: Kết luận.

- Làm ?1 a) 12.3 = 36 b) 5.120 = 600

2 Nhân hai số nguyên âm.

- ?2

3 (-4) = -12

2 (-4) = - 8

1 (-4) = - 4

0 (-4) = 0 (-1) (-4) = 4

(-2) (-4) = 8

* Qui tắc : (SGK)

+ Nhận xét: (SGK)

- Làm ?3 a) 5.7 = 35 b) -15 (-6) = 15 6 = 90

3 Kết luận.

Trang 3

15’ Làm bài 78/91 SGK

GV: Cho HS thảo luận nhóm

HS: Thảo luận nhóm và lên bảng trình bày

GV: Từ kết luận trên, em hãy rút ra kết luận

HS nêu kl

? Tích của hai thừa số mang dấu “+” thì tích

mang dấu gì?

HS tích mang dấu dương

Gv nêu chú ý về cách nhận biết dấu

+ Tích hai số nguyên cùng dấu, tích mang dấu

“+”

+ Tích hai số nguyên khác dấu, tích mang dấu

“-“

GV: Kết luận: Trình bày a b = 0 thì hoặc a =0

hoặc b = 0

- Làm ?4

GV: Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập

Bài 78/91 (-3) (- 9) = 3.9 = 27 (-3 0 7 = -21

13 (-5) = - (13.5) = - 65 (-150).(-4) = 150.4 =600 7.(-50 = - (7.5) = -35 (-45) 0 = 0

Kết luận + a 0 = 0 a = 0 + Nếu a, b cùng dấu thì a b = | a | | b | + Nếu b, b khác dấu thì

a b = - (| a | | b|)

* Chú ý:

+ Cách nhận biết dấu: (SGK) (+) (+)  +

(-) (-)  (+) (+) (-)  (-) (-) (+)  (-) + a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0 + Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu, khi đổi dấu hai thừa số thì tích không đổi dấu

- ?4 cho a là 1 số nguyên dương a) nếu tích a.b là 1 số nguyên dương thì b là 1 số nguyên

Trang 4

dương b) nếu tích là 1 số nguyên âm thì

b là 1 số nguyên âm

4 Củng cố:(8’)

- Nhắc lại qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Làm bài 78, 79 SGK

5 Hướng dẫn về nhà(2’)

+ Học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu

+ Làm bài tập 80, 81, 82, 83/91, 92 SGK

+ Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi để “Luyện tập”

Tiết 62 - Luyện tập Ngày giảng

A Mục tiêu :

- Củng cố và luyện tập quy tắc nhân , quy tắc dấu

- Thực hiện phép nhân nhanh và chính xác

- Biết áp dụng vào bài toán thực tế

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

B Chuẩn bị :

1 Thầy : g/án, SGK.

2 Trò : bài tập, bảng phụ

3 Phương pháp : vấn đáp , nhóm

C Các hoạt động dạy học:

Trang 5

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra: 3’

HS1: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu - Làm bài 80/91 SGK

HS2: Làm bài 82/92 SGK

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: Cách nhận biết dấu của một

tích và tìm thừa số chưa biết 15’

Bài 84/92 SGK

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung như SGK

HS lên bảng điền dấu thích hợp vào ô trống

GV: Gợi ý: + Điền dấu của tích a - b vào cột 3

theo chú ý /91 SGK

+ Từ cột 2 và cột 3 điền dấu vào cột 4 tích của a

b2

=> Củng cố kiến thức cách nhận biết dấu của

tích

Bài 86/93 SGK

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung đề bài

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

HS: Thực hiện

GV: Gợi ý cách điền số ở cột 3, 4, 5, 6 Biết

thừa số a hoặc b => tìm thừa số chưa biết, ta bỏ

qua dấu “-“ của số âm, sau đó điền dấu thích

hợp vào kết quả tìm được

- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày

Bài 84/92 SGK:

Dấu của a

Dấu của b

Dấu của

a b

Dấu của

a b2

-Bài 86/93 SGK

-15

a.b -90

-39

28 -36 8

Bài 85/93 SGK

Trang 6

HS: Lên bảng thực hiện.

* Hoạt động 2: Tính, so sánh 10’

Bài 85/93 SGK

GV: Cho HS lên bảng trình bày

HS: Thực hiện yêu cầu của GV

Bài 87/93 SGK.

GV: Ta có 32 = 9 Vậy còn số nguyên nào khác

mà bình phương của nó bằng 9 không? Vì sao?

HS: Số đó là -3 Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9

Hỏi thêm: Có số nguyên nào mà bình phương

của nó bằng 0, 35, 36, 49 không?

? Vậy số nguyên như thế nào thì bình phương

của nó cùng bằng một số?

HS: Hai số đối nhau

GV: Em có nhận xét gì về bình phương của một

số nguyên?

HS: Bình phương của một số nguyên luôn lớn

hơn hoặc bằng 0 (hay là một số không âm)

Bài 88/93 SGK

GV:Vì xZ, nên x có thể là số nguyên như thế

nào?

HS: x có thể là số nguyên âm, số nguyên dương

hoặc x = 0

GV: Nếu x < 0 thì (-5) x như thế nào với 0? Vì

sao?

HS: Trả lời

a) (-25) 5 = 75 b) 18 (-15) = -270 c) (-1500) (-100) = 150000 d) (-13)2 = 169

Bài 87/93 SGK

Biết 32 = 9 Còn có số nguyên mà bình phương của nó bằng 9 là: - 3

Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9

Bài 88/93 SGK

Nếu x < 0 thì (-5) x > 0 Nếu x > 0 thì (-5) x < 0 Nếu x = 0 thì (-5) x = 0

Trang 7

GV: Tương tự với trường hợp x > 0 và x = 0

* Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi 10’

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn phần đóng khung bài

89/93 SGK

Bài 89/93 SGK:

- Hướng dẫn HS cách bấm nút dấu “-“ của số

nguyên âm như SGK

- Gọi HS lên bảng sử dụng máy tính bỏ túi tính

các phép tính đề bài đã cho

Bài 89/93 SGK:

a) (-1356) 7 = - 9492 b) 39 (-152) = - 5928 c) (-1909) (- 75) = 143175

4 Củng cố:(3’)

+ GV: Khi nào thì tích hai số nguyên là số nguyên dương? số nguyên âm?

số 0?

+ HS: Tích hai số nguyên: - là số nguyên dương, nếu hai số cùng dấu

- Là số nguyên âm, nếu hai số khác dấu

- Là số 0, nếu có thừa số bằng 0

5 Hướng dẫn về nhà(2’)

+ Ôn lại qui tắc phép nhân số nguyên

+ Các tính chất của phép nhân trong N

+ Làm các bài tập 128, 129, 130, 131, 132/71 SBT

Ngày đăng: 14/03/2014, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Ghi sẵn đề bài ?2 trên bảng phụ, HS: Thực hiện các yêu cầu của GV. - giáo án bài nhân hai số nguyên cùng dấu - toán 6 - gv.lê kim ngân
hi sẵn đề bài ?2 trên bảng phụ, HS: Thực hiện các yêu cầu của GV (Trang 2)
HS: Thảo luận nhóm và lên bảng trình bày GV: Từ kết luận trên, em hãy rút ra kết luận HS nêu kl - giáo án bài nhân hai số nguyên cùng dấu - toán 6 - gv.lê kim ngân
h ảo luận nhóm và lên bảng trình bày GV: Từ kết luận trên, em hãy rút ra kết luận HS nêu kl (Trang 3)
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng - giáo án bài nhân hai số nguyên cùng dấu - toán 6 - gv.lê kim ngân
o ạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 5)
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn phần đóng khung bài 89/93 SGK. - giáo án bài nhân hai số nguyên cùng dấu - toán 6 - gv.lê kim ngân
reo bảng phụ kẻ sẵn phần đóng khung bài 89/93 SGK (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w