1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com

255 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu Diễn Số Hữu Tỉ Trên Trục Số
Trường học VietJack
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 255
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A.Hoạt động khởi động 5 phút Mục tiêu: nhớ lại các kiến thức cũ đã được học ở bài trước Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân, hoạt động chung cả lớp... Giáo

Trang 1

Giáo án Toán lớp 7

Học kì 1Chương 1: Số hữu tỉ Số thực

Tiết 1 - §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

- Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N  Z  Q

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.

2 HS: Ôn tập kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh

số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Hoạt động khởi động (5 phút)

Mục tiêu: nhớ lại các kiến thức cũ đã được học ở lớp 6 liên quan tới các tập hợp số đã

Trang 2

lời câu hỏi, trả lời đúng

được 1 phần quà, trả lời

Câu 1 : Điền kí hiệu   ; ; vào ô trống

3 ¥; 5 ¢ ¥ ¢;

Câu 2 :Viết các số sau dưới dạng phân số:

3; -0,5; 0; 7

52

Mục tiêu: Hiểu thế nào là số hữu tỉ

Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động cặp đôi.

Từ phần trả lời câu hỏi

thông qua trò chơi

GV bổ sung vào cuối mỗi

1 Số hữu tỉ

Trang 3

Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

GV giới thiệu kí hiệu tập

là các số hữu tỉ

?2 Số nguyên a là số hữu tỉ vì:

Trang 4

GV giới thiệu sơ đồ biểu

100

a1003

a31

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút)

Mục tiêu: biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.

Bước 2: Dự đoán xem số

0,5 được biểu diễn trên

GV, một HS làmtrên bảng

HS hoạt động cặpđôi

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

?3 Biểu diễn các số nguyên – 1; 1;

2 trên trục số

Ví dụ 1:

Biểu diễn số hữu tỉ 4

5 lên trục số

5 4 M

Ví dụ 2: (SGK - trang 6)

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack 1

Trang 5

Gv kiểm tra và đánh giá

Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu

tỉ x được gọi là điểm x

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (8 phút)

Mục tiêu: HS biết so sánh hai số hữu tỉ

Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

GV: Nêu cách so sánh hai

phân số?

GV: Yêu cầu học sinh ?4.

GV:so sánh hai số hữu tỉ

HS: Cho hai số hữu tỉbất kỳ x và y, ta có :hoặc x = y , hoặc x <

3 So sánh hai số hữu tỉ

?4 So sánh hai phân số:

5-

4 và32

Trang 6

hai số hữu tỉ và giới thiệu

về số hữu tỉ dương, số hữu

- Đại diện nhóm báocáo kết quả (có thểnhận xét của nhómkhác)

HS: Đọc to nhận xét SGK

HS : trả lời ?5

Ta có:

15

103

45

43

2

VD1 : SGK /T6Giải

2-

10,6-hay

10

510

Ta có :- 3

1

2 =

72

 <

0

2 Hay -3

1

2 <0

Nhận xét : (SGK/7)

?5

Trang 7

Số hữu tỉ dương: 5

3

;3

Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

GV yêu cầu HS nhắc lại:

HS các nhóm nhận xét, đánh giá chéo

Bài làm trên bảng nhóm

Trang 8

và đối với điểm 0 ?

23

A

29

D

29Đáp án : 2B; 3C

- Ôn lại cộng, trừ phân số;

quy tắc “ dấu ngoặc”, quy

tắc “chuyển vế’’

- Chuẩn bị: nghiên cứu

Cá nhân thực hiện yêu cầu của GV, thảo luận cặp đôi để chia sẻ, góp ý

(trên lớp hoặc về nhà)

Bài tập :Cho số hữu tỉ

a 5x

7

 Với giá trị nào nguyên của a thìa) a) x là số dương

b) b) x là số âm c) c) x không là số dương cũng không

là số âm HD

Trang 9

trước bài “Cộng, trừ số

hữu tỉ”

Tiết 2 - §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU:

Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế

1 GV: Hệ thống câu hỏi, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ

2 HS: Kiến thức đã học về cộng trừ phân số, thước thẳng, bút chì màu

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Hoạt động khởi động (5 phút)

Mục tiêu: nhớ lại các kiến thức cũ đã được học ở bài trước

Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân, hoạt động chung cả lớp.

Trang 10

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động 1: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ (10 phút )

Mục tiêu: Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ.

Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động cặp đôi.

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Ví dụ: Tính:

4

94

34

124

3)

3(,b

21

3721

1221

497

43

7,a

Trang 11

-Lưu ý cho HS, mẫu của

phân số phải là số nguyên

và nhận xét

Các nhóm làm bàitâp ?1

Nếu x, y là hai số hữu tỉ

by

;m

a

 với a,b,m¢,

m 0 ) Khi đó:

)0m(m

bam

bm

ay

)0m(m

bam

bm

ay

Chú ý:

Phép cộng phân số hữu tỉ có cáctính chất của phéo cộng phân số:Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

Trang 12

Hoạt động 2: Quy tắc "chuyển vế" (10 phút)

Mục tiêu: Học sinh nắm vững quy tắc "chuyển vế" áp dụng vào các bài tập

Phương pháp: Hoạt động cá nhân

x + 5 = 17

x = 17 – 5 = 12Vậy x = 12

- Khi chuyển một sốhạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu

3 7

x

21 2116x21

-Trong tập hợp các

4 3x

4 3x

61x6

7 4

x

28 2829x28

Trang 13

số hữu tỉ Q, ta cũng

có những tổng đại

số, trong đó có thểđổi chỗ các số hạng,đặt dấu ngoặc đểnhóm các số hạngmột cách hợp lý nhưcác tộng đại sốtrong tập hợp các sốnguyên Z

Vậy

29x28

C Hoạt động luyện tập (10 phút)

Mục tiêu: củng cố các kiến thức đã học

Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)

+ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức

ta phải đổi dấu số hạng đó

Trang 14

HD BT 8a) Mở các dấu ngoặc

125x

214x21

Trang 15

2 Giá trị của biểu thức

13

 +

2

5 là

A

29

3 Tìm x biết:

4 5x

(trên lớp hoặc về nhà)

Tiết 3 - §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Trang 16

1 GV: Phấn màu, bảng phụ, hệ thống câu hỏi.

2 HS: Ôn quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6) + SGK + vở BT

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động (5 phút)

Mục tiêu: kiểm tra lại kiến thức bài cũ

Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân, tự kiểm tra đánh giá

Trang 17

mới: Nhân chia số

hữu tỉ như thế nào?

HS2 : Trả lời miệng quy

tắc chuyển vế và viết côngthức

B Hoạt động hình thành kiến thức

1 Hoạt động 1: 1 Nhân hai số hữu tỉ (10 phút )

Mục tiêu: HS hiểu và biết nhân hai số hữu tỉ

Phương pháp: HĐ cá nhân, HĐ nhóm, HĐ chung cả lớp

Trang 18

nhân hai số nguyên.

GV: Nhận xét và

khẳng định :

Phép nhân hai số hữu

tỉ tương tự như phép

nhân hai số nguyên

GV cho HS ghi quy

HS : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số kháckhông đều có số nghịch đảo

c.b

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (10 phút)

Mục tiêu: giúp HS hiểu chia hai số hữu tỉ

Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.

;b

a

 (với y 0 )

ta có :

Trang 19

phân số, hãy viết

công thức x chia cho

là -3, của 2 là

12

NV3: Viết công thức chia

hai phân số ? -HS viết công thức chia hai phân số

HS: 2 HS lên bảng thực hiện

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

d.ac

d.b

ad

c:b

hay – 5,12 : 10,25

Trang 20

hay – 5,12 : 10,25

C Hoạt động luyện tập (8 phút)

Mục tiêu: giúp HS hiểu chia hai số hữu tỉ

Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.

Bài tập 13 a/

19

c/

Trang 21

C

23

-D

34-

Trang 22

3/ Kết quả phép tính

3 1 12

D

984

D

32

Nếu còn thời gian gọi

HS chữa bài ngay tại

lớp

GV tổng kết , nhận

xét và đánh giá

HS làm bài vào phiếu học

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (7 phút)

Mục tiêu: giúp học sinh giải nhanh các bài toán hay và khó.

Phương pháp: hoạt động nhóm chơi trò chơi

132

Trang 23

Tiết 4 - §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân

2 Kỹ năng:

- Luôn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân

3 Thái độ :

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, kiên trì trong giải toán

4 Định hướng năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực tự học, Năng

lực ứng dụng kiến thức toán vào cuộc sống, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học

- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.

II CHUẨN BỊ

1 GV: Phấn màu, máy chiếu, bảng phụ

Trang 24

2 HS: Đồ dùng học tập, đọc trước bài, bảng nhóm, thước kẻ có chia khoảng, bút dạ.

Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động (5 phút)

Mục tiêu: kiểm tra lại kiến thức bài cũ

Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân, tự kiểm tra đánh giá

*HS1: - Giá trị tuyệt đối

GV dẫn vào bài mới Vậy

giá trị tuyệt đối của số hữu

tỉ x có khác với giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

và nhận xét khoảng cách hai điểm M và M’

Trang 25

tìm hiểu nội dung bài hôm

nay để trả lời câu hỏi trên

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động 1 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15 phút )

Mục tiêu: HS hiểu và tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Phương pháp: HĐ cá nhân, HĐ cặp đôi

2

;3

23

2

Tương tự như giá trị tuyệt

đối của một số nguyên, giá

trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Nêu định nghĩa giá

trị tuyệt đối của một sốnguyên?

- Tương tự cho định

nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

HS nhắc lại giá trịtuyệt đối của một sốhữu tỉ x

- Kí hiệu : x

- Tìm : 3,5 ;

12

 ;

Trang 26

khoảng cách không có giá

x

-0nêu x

x -

0nêu x

x x

;5

165

16x

5

13x,c

;7

17

1x7

1x,b

;7

17

1x

7

1x,a

Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ( 10 phút )

Mục tiêu: giúp HS hiểu và làm thành thạo cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.

SGK/14

Trang 27

- Nhắc lại quy tắc về dấu

trong các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia số nguyên?

- GV: Nếu x và y là hai số

nguyên thì thương của x : y

mang dấu gì nếu:

a x, y cùng dấu

b x, y khác dấu

GV: Đối với x, y là số thập

phân cũng như vậy, tức là:

Thương của hai số thập

phân x và y là thương của

x và y với dấu ‘+’ đằng

trước nếu x, y cùng dấu; và

dấu ‘–’ đằng trước nếu x và

Nhóm 1,2 : câu aNhóm 3,4 : câu bCác nhóm trình bày vào bảng phụ dán lên bảng

Trang 28

C Hoạt động luyện tập (7 phút )

Mục tiêu: giúp HS làm thành thạo các phép tính

Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động chung cả lớp

- Nêu công thức giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

Bài 17 1) Khẳng định nào đúng ? Khẳng định nào sai ?

a) 2,5 = 2,5 (Đ) b) 2,5 = - 2,5 (S) c) 2,5 = - (- 2,5) (Đ) 2) Tìm x, biết :

= - (5,17 + 0,469) = - 5,639 b) - 2,05 + 1,73

= - (2,05 - 1,73) = - 0,32 c) (- 5,17) (- 3,1)

= 5,17 3,1 = 16,027d) (- 9,18) : 4,25

= - (9,18 : 4,25) = - 2,16

Trang 29

D Hoạt động vận dụng (5 phút)

Mục tiêu: giúp HS vận dụng các kiến thức đã học giải nhanh các bài tập trắc nghiệm Phương pháp: hoạt động cá nhân

Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng

1/ Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng :

C

4563

D

4556

Trang 30

phiếu học tập , GV thu lại

chấm và nhận xét

Nếu còn thời gian gọi HS

chữa bài ngay tại lớp

GV tổng kết , nhận xét và

đánh giá

học tập, nộp bài cho giáo viên

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (3 phút)

Mục tiêu: giúp học sinh giải nhanh các bài toán hay và khó.

Phương pháp: hoạt động nhóm

GV đưa dạng toán , yêu cầu

HS thảo luận trên lớp hoặc

HS thực hiện theo yêu

Trang 31

TIẾT 5: §5 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA, CÁC SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức: Học sinh biết cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân.

2 Kỹ năng: Biết tính toán thành thạo các phép cộng, trừ, nhân, chia các số thập

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 32

c) (-1,9) :0,4 = – 4,75

B Hoạt động hình thành kiến thức.

Hoạt động 1: Các ví dụ (10 phút)

Mục tiêu: Nắm được các quy tắc cộng trừ nhân, chia số thập phân

Phương pháp: khăn trải bàn

Thông qua 3 ví dụ phần

trên vừa làm, khi cộng,

trừ, nhân, chia các số

thập phân, ta dùng các

quy tắc về dấu và giá trị

tuyệt đối theo cách tương

tự như đối với số nguyên

a)

=b)

=c)

1.Cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân:

VD:

a)

=b)

=c)d)

Trang 33

ta kết quả âm.

-Chia hai số cùng dấu cho ta kết quả dương, chia hai số khác dấu cho

ta kết quả âm

2.Chú ý:SGK

- Các phép toán cộng, trừ,nhân , chia các số thập phân cũng có các tính chất tương tự như đối với

số nguyên

Trang 34

đối với số nguyên

=c)

=Bài 3:

a)TH1:

 TH2:

 b)

TH1:

TH2:

D Hoạt động vận dụng (7 phút)

Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học vào các bài toán thực tế

Trang 35

Phương pháp: HĐ nhóm

-Gv yêu cầu HS hoạt

động nhóm giải quyết bài

tập:

“Bác Long cần phải gói

21 cái bánh chưng Biết

rằng 1 cái bánh chưng

cần 0,5kg gạo nếp; 0,17

kg đậu xanh và 0,001kg

muối trộn hạt tiêu Hỏi để

gói đủ số lượng trên, bác

Long cần bao nhiêu kg

gạo nếp, đậu xanh và

-báo cáo kết quả

Nhận xét các nhóm khác

Số kg gạo nếp là:

0,5.21 =10,5kg

Số kg đậu xanh là 0,17.21= 3,57 kg

Số kg muối trộn hạt tiêu

là 0,001.21= 0,021 kg

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (3 phút)

Mục tiêu: Khuyến khích HS tìm tòi, phát hiện một số tình huống, bài toán có thể

đưa về vận dụng phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Phương pháp: hoạt động nhóm bàn 2 HS

-Giao nhiệm vụ cho HS

thực hiện: Từ bài toán

-HS thực hiện yêu cầu

GV, thảo luận cặp đôi,

Trang 36

- Hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,

- Hiểu quy tắc tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa

Trang 37

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

nhiên Lũy thừa bậc n

của a là gì? Viết công

Hoạt động 1: Hoạt động 1:Lũy thừa với số mũ tự nhiên (10 phút)

Mục tiêu: Hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

a Định nghĩa: Lũy thừa bậc n

của số hữu tỉ x là tích của n thừa

số x

Trang 38

 N, n > 1) ?

- Giới thiệu công thức

xn và yêu cầu HS nêu

16 125

 0,25;

-0,125; 1-Suy nghĩ, xung phong trả lời

Ta có :

n nn

Trang 39

-Nhận xét gì về dấu của

luỹ thừa với số mũ

chẵn và dấu của luỹ

thừa với số mũ lẻ của

một số hữu tỉ âm?

+ …luỹ thừa bậcchẵn của số âm là

số dương+ …… luỹ thừabậc lẻ của một số

âm là một số âm

Hoạt động 2: Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số (10 phút)

Mục tiêu: - Hiểu quy tắc tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Phương pháp: Hỏi đáp

-Nêu quy tắc nhân,

chia hai lũy thừa cùng

cơ số ? Viết công thức

- Hãy phát biểu hai

quy tắc trên thành lời?

-Tacó: xm : xn = xm-n ; ( x  0; mn)

-Quy tắc: Khi chia hai lũy thừacùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên

cơ số và lấy số mũ của lũy thừa

bị chia trừ đi số mũ của lũy thừachia

+ Áp dụng

Trang 40

-Yêu cầu HS giải thích

vì sao phải chọn như

Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa (7 phút)

Mục tiêu: - Hiểu quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa

26

b)

5 2

12

Trang 41

bài tâp sau

-Yêu cầu HS hoạt

HS: Khi tính lũythừa của một lũythừa, ta giữ nguyên

cơ số và nhân hai sốmũ

- Đọc kĩ đề bài vàsuy nghĩ

- Hoạt động nhóm -Đại diện các nhómtreo bảng phụ vàtrình bày

1 Điền số thích hợp:

a) 6 b) 2

2 Câu nào đúng, câu nào sai?

a) sai b) sai c) đúng d) đúng

- Quy tắc : Khi tính lũy thừa củamột lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số

và nhân hai số mũ

1 Điền số thích hợp vào ô trống

a

2 3

34

Trang 42

- HS làm theonhóm

Trang 43

nhận xét bài giải của

nhau

Rút ra nhận xét?

Nhận xét:

Lũy thừa bậc chẵncủa một số âm làmột số dương; Lũythừa bậc lẻ của một

Mục tiêu: Khuyến khích HS tìm tòi, phát hiện một số tình huống, bài toán có thể

đưa về vận dụng lũy thừa của một số hữu tỉ

Ngày đăng: 19/10/2022, 19:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   phụ,   HS   lên   bảng - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
ng phụ, HS lên bảng (Trang 26)
Bảng làm. - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Bảng l àm (Trang 59)
Bảng làm - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Bảng l àm (Trang 61)
Bảng thực hiện. - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Bảng th ực hiện (Trang 65)
Bảng phụ (hoặc bảng - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Bảng ph ụ (hoặc bảng (Trang 76)
Sơ đồ ven. - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Sơ đồ ven. (Trang 81)
Bảng làm bài 98c, d. - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Bảng l àm bài 98c, d (Trang 88)
Bảng phụ (Bảng - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Bảng ph ụ (Bảng (Trang 89)
Bảng trình bày, HS - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Bảng tr ình bày, HS (Trang 101)
Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân, HĐ nhóm - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Hình th ức tổ chức: HĐ cá nhân, HĐ nhóm (Trang 112)
Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân, HĐ nhóm đôi, nhóm lớn - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Hình th ức tổ chức: HĐ cá nhân, HĐ nhóm đôi, nhóm lớn (Trang 113)
Bảng phụ - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Bảng ph ụ (Trang 115)
Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân,HĐ nhóm - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Hình th ức tổ chức: HĐ cá nhân,HĐ nhóm (Trang 116)
Hình thức tổ chức: HĐ cá nhân - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Hình th ức tổ chức: HĐ cá nhân (Trang 118)
Hình thức hoạt động: Hđ cá nhân ,cặp đôi khá giỏi - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (7 phút) Mục tiêu - VietJack.com
Hình th ức hoạt động: Hđ cá nhân ,cặp đôi khá giỏi (Trang 119)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w