Lời giải: Hai số đã cho không cùng đơn vị đo nên ta sẽ đổi về cùng một đơn vị đo để so sánh... Vậy đáp án đúng là dấu .. Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 57... Hỏi nhà máy nào sản
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 5 VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất:
9 tấn 26kg = … tấn
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 926
B 9,26
C 9,026
D 9260
Lời giải:
Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có: 1 tấn = 1000kg hay 1kg = 1
1000tấn
Nên 9 tấn 26kg = 9 26
1000tấn = 9,026 tấn Vậy 9 tấn 16kg = 9,026 tấn
Câu 2: Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:
176dag = tạ Lời giải:
Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có 1 tạ = 10000dag hay 1dag= 1
10000tạ
Nên 176dag = 176
10000tạ = 0,0176 tạ Vậy 176dag = 0,0176 tạ
Đáp án đúng điền vào ô trống là 0,0176
Câu 3: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
48243g = …kg
A 4,8243
B 48,243
C 482,43
Trang 2D 4824,3
Lời giải:
Ta có: 48243 48000 243 48 243 48 243 48, 243
1000 1000
Vậy 48243g 48, 243kg
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
5,9 tạ = tạ hg
Lời giải:
Ta có: 5,9 tạ = 5,900 tạ = 5 900
1000tạ = 5 tạ 900
1000
tạ = 5 tạ 900hg = 5 tạ 900hg
Vậy 5,9 tạ = 5 tạ 900hg
Đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 5; 900
Câu 5: Chọn đáp án đúng nhất:
9 388
100dag … 3888g
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A
B
C
Lời giải:
Hai số đã cho không cùng đơn vị đo nên ta sẽ đổi về cùng một đơn vị đo để so sánh
Ta có:
9
) 388 388, 09 ;
100
) 3888 3880 8 388 388 388,8
So sánh hai số 388,09dag và 388,8dag ta thấy 388, 09 388,8(vì có phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có08) nên 388,09dag388,8dag.Do đó 9
388 3888
100dag g
Trang 3Vậy đáp án đúng là dấu
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9kg g4 g
A 94
B 904
C 9004
D 9400
Lời giải:
Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có: 1kg1000g nên 9kg9000g
Do đó: 9kg g4 9kg4g 9000g4g9004g
Vậy 9kg g4 9004g
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
5 tạ 7 yến = yến Lời giải:
Theo bẳng đơn vị đo khối lượng ta có 1 tạ = 10 yến nên 5 tạ = 50 yến
Do đó: 5 tạ 7 yến = 5 tạ 7 yến = 50 yến 7 yến = 57 yến
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 57
Câu 8: Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số tối giản:
332hg tạ
A 83
25
B 116
50
C 332
1000
D 83
250
Lời giải:
Trang 4Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có 1 tạ = 1000hg hay 1 1
1000
hg tạ
Nên 332 332
1000
hg tạ 83
250
tạ (chia cả tử cả mẫu của phân số 332
1000 cho 4)
Vậy 332 83
250
hg tạ
Câu 9: Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:
18 yến 7kg = yến Lời giải:
Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có 1 yến = 10kg hay 1kg = 1
10yến
Nên 18 yến 7kg=18 7
10yến Vậy 18 yến 7kg = 18,7 yến
Đáp án đúng điền vào ô trống là 18,7
Câu 10: Trong cùng một khoảng thời gian, nhà máy A sản xuất được 823
5tạ đường, nhà máy B sản xuất được 8,5 tấn đường Hỏi nhà máy nào sản xuẩ được nhiều đường hơn?
A Nhà máy A
B Nhà máy B
C Hai nhà máy sản xuất bằng nha
D Không xác định được
Lời giải:
Ta có: 823
5tạ = 82 6
10
tạ = 82,6 tạ = 8,26 tấn
So sánh 8,26 tấn và 8,5 tấn tạ thấy 8, 26 8,5 (vì có phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có25) nên 8,26 tấn 8,5 tấn
Do đó 823
5tạ 8,5 tấn
Vậy nhà máy B sản xuất được nhiều đường hơn
Trang 5Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bốn xe tảo chở được 25132kg gạo Vậy 7 xe như thế chở được tất cả tấn gạo
Lời giải:
Số ki -lô-gam gạo một xe tải chở được là:
25132 : 4 6283 kg
Số ki-lô-gam gạo 7 xe tải như thế chở được là:
6283 7 43981 kg
43981kg 43,981 tấn
Đáp số: 43,981 tấn
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 43,981
Câu 12: Bác Na nuôi 45 con gà Trung bình mỗi ngày một con gà ăn hết 236
g thóc Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam thóc để nuôi số gà đó trong 30 ngày?
A 10,62kg
B 31,86kg
C 106,2kg
D 318,6kg
Lời giải:
Số thóc để nuôi số gà đó trong 1 ngày là:
236 45 10620( ) g
Số thóc để nuôi số gà đó trong 30 ngày là:
10620 30 318600( )g
318600g318,6kg
Đáp số: 318,6kg