Luyện tập với Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2020-2021 có đáp án (Lần 1) - Trường THPT Tiên Du 1, Bắc Ninh giúp các bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi giữa học kì 2, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1S GIÁO D C & ĐÀO T O B C NINHỞ Ụ Ạ Ắ
Câu 3: Cho hình chóp t giác có đáy là hình vuông c nh ứ ạ khi c nh đáy c a hình chóp gi m đi 3 l n và v nạ ủ ả ầ ẫ
gi nguyên chi u cao thì th tích c a kh i chóp gi m đi m y l n:ữ ề ể ủ ố ả ấ ầ
Trang 2Câu 7: Tính đ o hàm c a hàm s ạ ủ ố
Câu 10: Xét phép th T: “Gieo m t con súc s c cân đ i và đ ng ch t” và bi n c A liên quan đ n phép th :ử ộ ắ ố ồ ấ ế ố ế ử
“M t l ch m xu t hi n”. Ch n kh ng đ nh ặ ẻ ấ ấ ệ ọ ẳ ị sai trong nh ng kh ng đ nh d i đây:ữ ẳ ị ướ
Câu 11: Cho hàm s ố M nh đ nào dệ ề ưới đây đúng?
A. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả B. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả
C. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả D. Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả
Câu 12: Giá tr l n nh t c a hàm s ị ớ ấ ủ ố trên đo n ạ là:
Trang 3Câu 15: Cho hàm s ố có b ng xét d u c a ả ấ ủ nh sau:ư
Câu 17: M t l p h c có 40 h c sinh, ch n 2 b n tham gia đ i “Thanh niên tình nguy n” c a tr ng, bi tộ ớ ọ ọ ọ ạ ộ ệ ủ ườ ế
r ng b n nào trong l p cũng có kh năng đ tham gia đ i này. S cách ch n là:ằ ạ ớ ả ể ộ ố ọ
Câu 18: M nh đ nào sau đây sai:ệ ề
A. Hai kh i h p ch nh t có di n tích toàn ph n b ng nhau thì có th tích b ng nhau.ố ộ ữ ậ ệ ầ ằ ể ằ
B. Hai kh i lăng tr có di n tích đáy và chi u cao t ng ng b ng nhau thì có th tích b ng nhau.ố ụ ệ ề ươ ứ ằ ể ằ
C. Hai kh i l p ph ng có di n tích toàn ph n b ng nhau thì có th tích b ng nhau.ố ậ ươ ệ ầ ằ ể ằ
D. Hai kh i chóp có di n tích đáy và chi u cao t ng ng b ng nhau thì có th tích b ng nhau.ố ệ ề ươ ứ ằ ể ằ
Câu 19: Cho hàm s ố có đ th nh hình bên dồ ị ư ưới
Khi đó
A. Hàm s không liên t c t i ố ụ ạ B. Hàm s liên t c trên ố ụ
Trang 4C. Hàm s liên t c trên ố ụ D. Hàm s gián đo n t i ố ạ ạ
Câu 20: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh hình bên dả ế ư ưới
+ +
3
1
Hàm s ố có đường ti m c n đ ng là?ệ ậ ứ
Câu 21: S h ng ch a ố ạ ứ trong khai tri n nh th c ể ị ứ là:
Câu 22: Cho kh i chóp ố có đáy là tam giác vuông t i ạ
Tính th tích kh i chóp ể ố
Câu 23: Cho hình chóp có đáy là hình ch nh t, ữ ậ đường th ng ẳ vuông góc v i ớ Góc gi a ữ và b ng ằ Tính th tích kh i chóp ể ố
Trang 5Câu 26: M t v t có ph ng trình chuy n đ ng ộ ậ ươ ể ộ trong đó t tính b ng (s), S(t) tính b ng mét (m).ằ ắ
V n t c c a v t t i th i đi m ậ ố ủ ậ ạ ờ ể b ngằ
Câu 27: Cho hình chóp có đáy là tam giác đ u c nh b ng 2, chi u cao c a kh i chóp b ng 4. Tính th tíchề ạ ằ ề ủ ố ằ ể
c a kh i chóp.ủ ố
Câu 28: Cho t giác ứ bi t s đo c a 4 góc c a t giác l p thành c p s c ng và có 1 góc có s đoế ố ủ ủ ứ ậ ấ ố ộ ố
b ng ằ góc có s đo l n nh t trong 4 góc c a t giác này là:ố ớ ấ ủ ứ
Trang 7Câu 36: Cho hình chóp t giác đ u ứ ề có c nh đáy b ng ạ ằ G i ọ l n lầ ượt là trung đi m c a ể ủ
và Bi t góc gi a ế ữ và m t ph ng ặ ẳ b ng ằ Kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng ẳ và là:
Câu 37. Tìm s h ng không ch a ố ạ ứ trong khai tri nể bi tế
Câu 38: Cho hình chóp có là hình ch nh t. Bi t ữ ậ ế và
Góc gi a hai đữ ường th ng ẳ và b ngằ
Câu 39: Cho hàm s ố Có bao nhiêu giá tr nguyên c a ị ủ sao cho
v i m i s th c ớ ọ ố ự thì là đ dài ba c nh c a m t tam giác.ộ ạ ủ ộ
Trang 8Hàm s ố ngh ch bi n trên kho ng nào dị ế ả ưới đây?
Câu 42: Cho hàm s ố liên t c trên t p R và bi t ụ ậ ế có đ th là đồ ị ường cong trong hình bên dưới
S đi m c c ti u c a hàm s ố ể ự ể ủ ố là
Câu 43: Cho bi t đ th hàm s ế ồ ị ố có 3 đi m c c tr ể ự ị cùng v i đi m ớ ể
là 4 đ nh c a m t hình thoi. G i ỉ ủ ộ ọ là t ng các giá tr ổ ị th a mãn đ bài thì ỏ ề thu c kho ng nào sau đâyộ ả
Câu 44: Cho hình h p ộ có đáy là hình ch nh t, ữ ậ Hai m t bênặ
và l n lầ ượ ạt t o v i đáy góc ớ và bi t c nh bên b ng 1. Tính th tích kh i h p.ế ạ ằ ể ố ộ
Trang 9A B C. D. 3
phương trình là
Câu 46: Cho hàm s ố Hàm s ố có đ th nh hình bên dồ ị ư ưới
Hàm s ố ngh ch bi n trên kho ng nào dị ế ả ưới đây?
Câu 47: Cho hàm s ố có đ th nh hình v ồ ị ư ẽ
Trong đo n ạ , có bao nhiêu s nguyên ố đ hàm s ể ố có 3 đi m c cể ự
tr ?ị
Trang 10A. 40 B. 34 C. 36 D. 32.
Câu 48: Cho t di n đ u ứ ệ ề có c nh b ng 1, g i ạ ằ ọ là trung đi m ể và trên c nh ạ sao cho
Kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng ẳ và là
Trang 11B NG ĐÁP ÁNẢ
Trang 12V y đ th hàm s ậ ồ ị ố c t tr c tung t i đi m có tung đ b ng ắ ụ ạ ể ộ ằCâu 3: Ch n B.ọ
* Th tích hình chóp t giác có đáy là hình vuông c nh ể ứ ạ chi u cao ề là:
* Th tích hình chóp t giác có đáy là hình vuông c nh ể ứ ạ chi u cao ề là:
Trang 13D a vào b ng bi n thiên, ta th y hàm s ngh ch bi n trên kho ng ự ả ế ấ ố ị ế ảCâu 6: Ch n A.ọ
Trang 14D a vào b ng xét d u ta đự ả ấ ược k t qu hàm s ngh ch bi n trên kho ng ế ả ố ị ế ảCâu 12: Ch n C.ọ
Trang 15Ta có th tích kh i chóp ể ố
Khi di n tích c a đa giác đáy gi m đi ba l n thì th tích c a kh i chóp làệ ủ ả ầ ể ủ ố
Câu 15: Ch n A.ọ
D a vào b ng xét d u đ o hàm, ta th y hàm s đ t c c ti u t i ự ả ấ ạ ấ ố ạ ự ể ạ đ t c c đ i t i ạ ự ạ ạ
không là đi m c c tr c a hàm s vì đ o hàm không đ i d u khi đi qua ể ự ị ủ ố ạ ổ ấ
Câu 16: Ch n C.ọ
Hàm s ố có t p xác đ nh ậ ị nên không th đ ng bi n trên ể ồ ế
Hàm s ố có t p xác đ nh ậ ị nên không th đ ng bi n trên ể ồ ế
hàm s ố đ ng bi n trên ồ ế
B ng bi n thiênả ế
1
+ 0 0 +
2
Suy ra, hàm s đ ng bi n trên ố ồ ế và
Trang 16Câu 17: Ch n D.ọ
Câu 18: Ch n A.ọ
Ta th y các phấ ương án B, C, D đúng, v y phậ ương án A sai
Câu 19: Ch n D.ọ
D a vào hình nh đ th ta có ự ả ồ ị do đó không t n t i.ồ ạ
V y hàm s gián đo n t i ậ ố ạ ạ
Trang 18V n t c t c th i c a chuy n đ ng t i th i đi m ậ ố ứ ờ ủ ể ộ ạ ờ ể b t k là: ấ ỳ
Do đó, v n t c c a v t t i th i đi m ậ ố ủ ậ ạ ờ ể là:
Trang 21T đó ta đừ ược:
Câu 32: Ch n A.ọ
khi đó góc gi a ữ và là nên ch n đáp án A.ọCâu 33: Ch n B.ọ
phương trình ph i có duy nh t m t nghi m ả ấ ộ ệ
Phương trình (*) vô nghi m ho c có nghi m kép ệ ặ ệ
Trang 22Nên đường không là đường ti m c n đ ng.ệ ậ ứ
Nên đ th hàm s có các đồ ị ố ường ti m c n đ ng là: ệ ậ ứ
V y đ th hàm s có 3 đậ ồ ị ố ường ti m c n.ệ ậ
Câu 36: Ch n C.ọ
Trang 23G i ọ là tâm c a đáy ủ ta có
G i ọ là trung đi m c a OA ể ủ
Trang 24Câu 37: Ch n D.ọ
Xét khai tri n:ể
L y đ o hàm c hai v ta đấ ạ ả ế ược:
Cho ta được
Xét khai tri n: ể
S h ng không ch a ố ạ ứ ng v i: ứ ớ
V y s h ng không ch a ậ ố ạ ứ là: Câu 38: Ch n B.ọ
Trang 26Vì là đ dài ba c nh c a m t tam giác nên:ộ ạ ủ ộ
Trang 28
0 + 0 0 +
V y hàm s ngh ch bi n trên kho ng ậ ố ị ế ả
Câu 42: Ch n D.ọ
S nghi m c a phố ệ ủ ương trình là s giao đi m c a hai đố ể ủ ường và
Ta có b ng bi n thiên sau:ả ế
Trang 29D a vào b ng bi n thiên ta có hàm s ự ả ế ố có 2 đi m c c ti u.ể ự ểCâu 43: Ch n A.ọ
Ta có: có 3 đi m c c tr A, B, C.ể ự ị
có 3 nghi m phân bi t ệ ệKhông làm m t tính t ng quát gi s :ấ ổ ả ử
Trang 30G i ọ là hình chi u c a ế ủ trên đáy suy ra là chi u caoề
G i ọ là hình chi u c a ế ủ trên
G i ọ là hình chi u c a ế ủ trên
Ta có vuông cân t i ạ
Trang 31+) Trên thì phương trình cho hai nghi m.ệ
+) Trên m i chu k ỗ ỳ thì phương trình cũng cho hai nghi m.ệ
Suy ra trên thì phương trình (2) cho 6 nghi m.ệ
Trang 32V y trên ậ thì phương trình cho 12 nghi m.ệCâu 46: Ch n D.ọ
Trang 33l n lầ ượt là đi m trên ể sao cho
là giao đi m c a ể ủ và K ẻ vuông góc v i ớ
Trang 34Ta có GA là chi u cao c a kh i chóp đ u nên ề ủ ố ề
Trang 35TH1: X p 3 h c sinh l p 12B vào 4 v trí tr ng gi a (không x p vào hai đ u), có ế ọ ớ ị ố ở ữ ế ầ cách.
ng v i m i cách x p đó, ch n l y 1 trong 2 h c sinh l p 12A x p vào v trí tr ng th 4 (đ hai h c sinh
l p 12C không đớ ược ng i c nh nhau), có 2 cách.ồ ạ
H c sinh l p 12A còn l i có 8 v trí đ x p, có 8 cách.ọ ớ ạ ị ể ế