Lời giải: Hai số đã cho chưa cùng đơn vị đo, ta sẽ đưa về cùng dạng số thập phân có đơn dm.. Tính diện tích hình vuông đó.
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 5 VIẾT CÁC SỐ DO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
361dm2= dam2
Lời giải:
1dam 10000dm hay 2 1 2
1
10000
dm dam
10000
dm dam dam
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 0,0361
Câu 2: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
48267 2
mm = … 2
dm
A 4,8267
B 48,267
C 482,67
D 4826,7
Lời giải:
Ta có:
2
2
2
48267
40000 8267
8267
4
10000
4,8267
mm
dm
dm
48267mm 4,8267dm
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
5,7ha = 2
m
Lời giải:
Ta có:
ha ha ha ha ha m m m
Trang 2Đáp án cần điền vào ô trống là 57000
Câu 4: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
34dm25cm2 … 34,5dm2
A
B
C
Lời giải:
Hai số đã cho chưa cùng đơn vị đo, ta sẽ đưa về cùng dạng số thập phân có đơn
dm
100
dm cm dm dm
34,05dm và 2
34,5dm ta thấy 34, 05 34,5 nên 2 2
34,05dm 34,5dm
34dm 5cm 34,5dm
Vậy đáp án đúng là dấu
Câu 5: Một hình vuông có độ dài cạnh là 28cm Tính diện tích hình vuông
đó
A 7cm2
dm
C 49dm2
cm
Lời giải:
Diện tích hình vuông đó là:
2
28 28 784(cm )
784cm 7,84dm
dm
Câu 6: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
2m dm5 dm
Trang 3A 25
B 205
C 250
D 2005
Lời giải:
1m 100dm nên 2m2 200dm2
2m 5dm 2m 5dm 200dm 5dm 205dm
2m 5dm 205dm
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
5ha42m2= m2
Lời giải:
1ha 10000m nên 2
5ha 50000m
5ha42m 5ha 42m 50000m 42m 50042m
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 50042
Câu 8: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
37dm 21cm dm
A 3,721
B 37,0021
C 37,21
D 372,1
Lời giải:
1
100
cm dm
100
dm cm dm dm
37dm 21cm 37, 21dm
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
2
13km 8ha km2
Trang 4Theo bảng đơn vị đo diện tích ta có 2
1 100
ha km
100
km ha km km
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 13,08
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống:
Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 168m, chiều rộng bằng 3
4 chiều dài
Vậy diện tích sân trường đó là 2
km Lời giải:
Nửa chu vi sân trườnghình chữ nhật là:
168 : 2 84( )m
Ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
4 3 7 (phần)
Giá trị một phần là:
84 : 7 12 ( ) m
Chiều dài sân trường là:
12 4 48 ( )m
Chiều rộng sân trường là:
12 3 36 ( )m
Diện tích sân trường là:
Trang 548 36 1728 ( m )
1000000
m km km
km Vậy đáp án cần điền vào ô trống là 0,001728