Ôn tập Chương 4 Đại Số... 4.1: Các đơn thức trong các biểu thức trên là:Lời giải: Nhận thức biểu thức B chứa phép tính cộng và biểu thức E chưa phép tính trừ nên B và E không là đơn thức
Trang 1Ôn tập Chương 4 Đại Số
Trang 34.1: Các đơn thức trong các biểu thức trên là:
Lời giải:
Nhận thức biểu thức B chứa phép tính cộng và biểu thức E chưa phép tính trừ nên
B và E không là đơn thức
Các đơn thức:
Trang 4Đáp án cần chọn là: A
4.2: Chọn câu sai:
Lời giải:
Trang 5Đáp án cần chọn là: C
Câu 5:Tổng của hai đa thức A=4x2y - 4xy2 + xy - 7 và B = -8xy2 - xy + 10 - 9x2y +3xy2 là
Lời giải:
Trang 6Vậy tổng của hai đa thức A và B là: -5x2y - 9xy2 + 3
Trang 10Câu 11: Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau
Trang 11C 5
D 6
Lời giải:
x3y2có bậc là 5; -xy5có bậc là 6; 7xy có bậc là 2 và 9 có bậc là 0Vậy bậc của đa thức x3y2 - xy5 + 7xy - 9 là 6
Câu 15: Chọn câu sai
A Đơn thức x2yz(x2 )2y3 có phần hệ số là 1 và phần biến số là x6y4z
Trang 12B Đơn thức (a là hằng số) có phần hệ số là a/2 và phần biến số là xy2z
Trang 13Câu 17: Cho hai đa thức f(x) = -x5 + 2x4 - x2 - 1; g(x) = -6 + 2x-3x3 - x4 + 3x5
Gía trị của h(x) = f(x) - g(x) tại x = -1 là:
Trang 14Vậy gía trị của h(x) là 10 tại x = -1
Trang 15Đáp án cần chọn là: B
Câu 20: Xét đa thức P(x) = ax + b, giả sử rằng có hai giá trị khác nhau x1;x2 là nghiệm của P(x) thì
Lời giải:
Trang 16Đáp án cần chọn là: D
Câu 21: Cho hai đa thức A = 5xyz - 5x2y + 8xy + 5-2xy2 - 3x2y - 4xy;
B = 3x2y + 2xyz - xy2 + 9xy-6x2y - xyz-7
21.1: Tìm A - B rồi tìm bậc của các đa thức thu được
Trang 17A = 5xyz - 5x2y + 8xy + 5-2xy2 - 3x2y - 4xy
= (-5x2y - 3x2y) - 2xy2 + 5xyz + (8xy - 4xy) + 5
= -8x2y - 2xy2 + 5xyz + 4xy + 5
B = 3x2y + 2xyz - xy2 + 9xy-6x2y - xyz-7
= (3x2y - 6x2y)-xy2 + (2xyz - xyz) + 9xy - 7
= -3x2y - xy2 + xyz + 9xy - 7
⇒ A - B = -8x2y - 2xy2 + 5xyz + 4xy + 5-(-3x2y - xy2 + xyz + 9xy - 7)
= -8x2y - 2xy2 + 5xyz + 4xy + 5 + 3x2y + xy2 - xyz - 9xy + 7
= (-8x2y + 3x2y) + (-2xy2 + xy2) + (5xyz - xyz) + (4xy - 9xy) + (5 + 7)
= -5x2y - xy2 + 4xyz - 5xy + 12
Vậy đa thức A - B có bậc là 3
Đáp án cần chọn là: C
21.2: Tính A + B tại x = 1; y = 2; z = -2
Trang 18Lời giải:
Theo câu trước ta có:
A = -8x2y - 2xy2 + 5xyz + 4xy + 5
B = -3x2y - xy2 + xyz + 9xy - 7
⇒ A + B = (-8x2y - 2xy2 + 5xyz + 4xy + 5) + (-3x2y - xy2 + xyz + 9xy - 7)
= -8x2y - 2xy2 + 5xyz + 4xy + 5-3x2y - xy2 + xyz + 9xy - 7
= (-8x2y - 3x2y) + (-2xy2 - xy2) + (5xyz + xyz) + (4xy + 9xy) + (5 - 7)
= -11x2y - 3xy2 + 6xyz + 13xy - 2
Thay x = 1; y = 2; z = -2 vào đa thức A + B ta được:
A + B = -11.(-1)2.2-3.(-1).22 + 6.(-1).2.(-2) + 13.(-1).(2)-2
= -11.1.2-3.(-1).4 + 6.(-1).2 + 13.(-1).2 - 2
= -22 + 12 + 24 - 26 - 2 = -14
Đáp án cần chọn là: A
Câu 22: Cho đa thức f(x) = 2x6 + 3x2 + 5x3 - 2x2 + 4x4 - x3 + 1 - 4x3 - x4
22.1: Thu gọn biểu thức f(x) ta được
Lời giải:
Ta có:
f(x) = 2x6 + 3x2 + 5x3 - 2x2 + 4x4 - x3 + 1 - 4x3 - x4
Trang 19+ Ta có: x6 ≥ 0; x4 ≥ 0; x2 ≥ 0 với mọi x nên
f(x) = 2x6 + 3x4 + x2 + 1 ≥ 1 > 0 với mọi x
Do đó không tồn tại x để f(x) = 0
Vậy đa thức f(x) không có nghiệm
Vậy cả A,B đều đúng
Đáp án cần chọn là: D
Câu 23: Cho P(x) = -3x2 + 2x + 1; Q(x) = -3x2 + x - 2
Trang 20Lời giải:
Đáp án cần chọn là: A
Trang 22Đáp án cần chọn là: C
Câu 24: Lớp 6A có số học sinh giỏi kì I bằng 2/7 số học sinh còn lại Học kì II có
thêm 5 học sinh đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi kì II bằng 1/2 số học sinh còn lại.Tính số học sinh của lớp 6A