Đề thi thử chuyên đề môn Toán lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án (Lần 2) - Trường THPT Tam Dương, Vĩnh Phúc được TaiLieu.VN sưu tầm và chọn lọc nhằm giúp các bạn học sinh lớp 12 luyện tập và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới hiệu quả. Đây cũng là tài liệu hữu ích giúp quý thầy cô tham khảo phục vụ công tác giảng dạy và biên soạn đề thi. Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo đề thi.
Trang 1S GIÁO D C & ĐÀO T O VĨNH PHÚCỞ Ụ Ạ
TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG
Trang 2A. 6 B. 12 C. 11 D. 10.
Câu 5: Kh i l p ph ng c nh ố ậ ươ ạ có th tích là:ể
Câu 6: Tìm t t c các giá tr th c c a tham s ấ ả ị ự ủ ố đ hàm s ể ố có t p xác đ nh là ậ ị :
Câu 7: Cho kh i chóp có di n tích đáy ố ệ và chi u cao ề Th tích kh i chóp đã cho b ng:ể ố ằ
Th tích c a kh i chóp là: ể ủ ố
Câu 8: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
0 1
+ 0 0 + 0
2 2
1 Hàm s đ ng bi n trên kho ng nào?ố ồ ế ả
Câu 9: Ti m c n ngang c a đ th hàm s ệ ậ ủ ồ ị ố là
Trang 3A B C D.
Câu 10: Cho hàm s ố có b ng xét d u đ o hàm nh sauả ấ ạ ư
0 2
+ 0 || 0 +
M nh đ nào dệ ề ưới đây đúng? A. Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả B. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả C. Hàm s ngh ch bi n trên kho ngố ị ế ả D. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả Câu 11: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư 0 2
0 + 0 0 +
2
S nghi m th c c a phố ệ ự ủ ương trình là
Câu 12: S c nh c a m t bát di n đ u là:ố ạ ủ ộ ệ ề
Câu 13: Giá tr c a m đ ti m c n đ ng c a đ th hs ị ủ ể ệ ậ ứ ủ ồ ị ố đi qua đi m M(2 ; 3) là.ể
Câu 14: Xác đ nh ị đ hàm s ể ố có đ th nh hình v bên. Ch n đáp án đúng?ồ ị ư ẽ ọ
Trang 4A . B C D.
Câu 15: M t kh i l p ph ng có đ dài đ ng chéo b ng ộ ố ậ ươ ộ ườ ằ Th tích kh i l p phể ố ậ ương đó là:
Câu 16: Cho hàm s ố Hàm s ngh ch bi n trên kho ng nào?ố ị ế ả
Câu 17: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
2
+ 0 0 +
4 2
2 5
M nh đ nào dệ ề ưới đây đúng?
A. Hàm s có b n đi m c c tr ố ố ể ự ị B. Hàm s đ t c c ti u t i ố ạ ự ể ạ
C. Hàm s không có c c đ i.ố ự ạ D. Hàm s đ t c c ti u t i ố ạ ự ể ạ
Câu 18: Giá tr l n nh t c a hàm s ị ớ ấ ủ ố trên đo n ạ b ngằ
Trang 5Câu 19: Rút g n bi u th c ọ ể ứ ta được:
Câu 20: Đ th c a hàm s nào d i đây có d ng nh đ ng cong trong hình v bên?ồ ị ủ ố ướ ạ ư ườ ẽ
Câu 21: Cho kh i chóp có đáy là hình vuông c nh ố ạ và chi u cao b ng ề ằ Th tích c a kh i chóp đã choể ủ ố
b ng?ằ
Câu 22: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
0 3
+ 0 0 +
2
Giá tr c c ti u c a hàm s đã cho b ng?ị ự ể ủ ố ằ
Câu 23: Giá tr l n nh t c a hàm s ị ớ ấ ủ ố trên đo n ạ b ng:ằ
Câu 24: Cho hàm s ố có đ th nh hình sau:ồ ị ư
Trang 6Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào dố ị ế ả ưới đây?
Câu 25: Cho hàm s ố có đ o hàm ạ S đi m c c tr c a hàm s đã cho là:ố ể ự ị ủ ố
Câu 26: Cho hình chóp có đáy là hình ch nh t v i ữ ậ ớ , , và vuông góc
v i đáy. Tính bán kính ớ c a m t c u ngo i ti p hình chóp ủ ặ ầ ạ ế
Trang 7Câu 31: Cho hàm s ố Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào là đúng:ẳ ị ẳ ị
A. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả B. Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả
C. Hàm s ngh ch bi n trên kho ngố ị ế ả D. Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả
Câu 32: Cho hình nón có di n tích xung quanh b ng ệ ằ và có bán kính đáy b ng ằ Đ dài độ ường sinh c aủ hình nón đã cho b ng:ằ
Trang 8Câu 42: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông t i A và D. C nh bên SA vuông góc v iạ ạ ớ
m t ph ng đáy,ặ ẳ , c nh ạ h p v i đáy m t góc ợ ớ ộ Tính th tích kh i chóp ể ố theo a?
Trang 9Câu 43: Hàm s ố có đ th nh hình v bên. M nh đ nào sau đây là đúng?ồ ị ư ẽ ệ ề
Câu 44: M t hình tr có thi t di n qua tr c là hình vuông, di n tích xung quanh b ng ộ ụ ế ệ ụ ệ ằ Tính th tíchể
c a lăng tr l c giác đ u n i ti p hình tr ủ ụ ụ ề ộ ế ụ
Câu 45: M t v t chuy n đ ng theo quy lu t ộ ậ ể ộ ậ , v i ớ (giây) là kho ng th i gian tính t lúcả ờ ừ
v t b t đ u chuy n đ ng và ậ ắ ầ ể ộ (mét) là qu ng đả ường v t đi đậ ược trong kho ng th i gian đó. H i trongả ờ ỏ kho ng th i gian 12 giây, k t lúc b t đ u chuy n đ ng t i th i đi m ả ờ ể ừ ắ ầ ể ộ ạ ờ ể b ng bao nhiêu giây thì v t đ tằ ậ ạ
v n t c l n nh t?ậ ố ớ ấ
Câu 46: Cho hàm s ố có b ng bi n thiên nh hình dả ế ư ưới:
3
+ 0 0 +
5
1
S đi m c c tr c a hàm s ố ể ự ị ủ ố là:
Trang 10Câu 47: Cho hàm s ố , v i ớ là tham s Có bao nhiêu giá tr nguyên c a ố ị ủ để hàm s ngh ch bi n ố ị ế ?
Câu 48: Cho hàm s ố có đ th là đồ ị ường cong nh hình v bên. Tìm t t c các giá tr th c c a ư ẽ ấ ả ị ự ủ
đ phể ương trình có 4 nghi m phân bi t.ệ ệ
Câu 50: Cho hàm s ố có đ th c a hàm s ồ ị ủ ố nh sau:ư
Trên kho ng ả có t t c bao nhiêu s nguyên c a ấ ả ố ủ đ hàm s ể ố có đúng
m t c c tr ?ộ ự ị
Trang 12Câu 7: Ch n B.ọ
Trang 13G i c nh c a hình l p phọ ạ ủ ậ ương là
Xét tam giác là tam giác vuông t i ạ có:
Theo bài ra ta có:
Th tích c a kh i l p phể ủ ố ậ ương b ng ằ
Câu 16: Ch n D.ọ
Trang 14Ta có: v i m i ớ ọ
Hàm s luôn ngh ch bi n trên đo n ố ị ế ạ và
V y giá tr l n nh t c a hàm s ậ ị ớ ấ ủ ố trên đo n ạ là t i ạ nên ch n đáp án D.ọCâu 19: Ch n B.ọ
Ta có
Câu 20: Ch n B.ọ
D a vào đ th hàm s th y đây là đ th c a hàm s b c 3 có h s ự ồ ị ố ấ ồ ị ủ ố ậ ệ ố Do đó ch n đáp án B.ọ
Câu 21: Ch n D.ọ
Trang 15Vì đáy là hình vuông c nh ạ nên di n tích c a đáy là ệ ủ
Th tích c a kh i chóp đã cho là ể ủ ố
Câu 22: Ch n D.ọ
Nhìn vào b ng bi n thiên ta th y đ o hàm đ i d u t âm sang dả ế ấ ạ ổ ấ ừ ương khi đi qua do đó hàm s đ t c cố ạ ự
ti u t i ể ạ và giá tr c c ti u là ị ự ể
Trang 16Câu 25: Ch n B.ọ
th c ứ và ch đ i d u m t l n. Hàm s ỉ ổ ấ ộ ầ ố có m t c c tr ộ ự ị
Câu 26: Ch n A.ọ
* G i ọ là tâm c a hình ch nh t ủ ữ ậ D ng đự ường th ng ẳ vuông góc m t ph ng đáy, ta cóặ ẳ
D th y, ễ ấ là trung đi m c a ể ủ cách đ u các đ nh ề ỉ và là tâm c a m t c uủ ặ ầ
ngo i ti p hình chóp ạ ế ta có
Trang 17* Khi ta có là đi m c c ti u, không th a mãn.ể ự ể ỏ
* Khi ta có là đi m c c ti u, th a mãn yêu c u đ bài.ể ự ể ỏ ầ ề
Câu 28: Ch n D.ọ
* Xét
Đường th ng ẳ không ph i là ti m c n đ ng.ả ệ ậ ứ
V y đ th hàm s trên có m t ti m c n đ ng.ậ ồ ị ố ộ ệ ậ ứ
Trang 18Phương trình đã cho có hai nghi m phân bi t ệ ệ phương trình có hai nghi m ệ phân bi tệ
V i ớ có hai nghi m phân bi t ệ ệ thì phương trình đã cho có 2 nghi m ệ v iớ
Trang 19Áp d ng h th c Viét v i phụ ệ ứ ớ ương trình (*) ta có:
Trang 20Câu 37: Ch n C.ọ
Ta có
T đ th ta có phừ ồ ị ương trình này có 4 nghi m ệ
Xét gi i h n ớ ạ do đó đ u là các ti m c n đ ng c a đ thề ệ ậ ứ ủ ồ ị
Trang 21Xét phương trình vô nghi m nên lo i ệ ạ
Trang 22Tam giác vuông t i ạ có
Tam giác vuông t i ạ có
Di n tích tam giác ệ là
Th tích kh i chóp ể ố là
Câu 43: Ch n C.ọ
D a vào dáng đ th ta có ự ồ ị d a vào giao đi m c a đ th v i tr c tung ta có ự ể ủ ồ ị ớ ụ
d a vào đ th ta có ự ồ ị có 3 nghi m phân bi t suy ra ệ ệCâu 44: Ch n D.ọ
Ta có mà thi t di n qua tr c c a hình tr là hình vuông nên ế ệ ụ ủ ụ Do đó
G i ọ là di n tích l c giác đ u n i ti p đệ ụ ề ộ ế ường tròn đáy
Ta có
Câu 45: Ch n A.ọ