Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập Vật lí, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo “Đề thi thử THPT QG môn Vật lí năm 2020-2021 có đáp án (Lần 1) - Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ (Mã đề 207)” dưới đây để tích lũy kinh nghiệm giải đề trước kì thi nhé, chúc các bạn thi tốt!
Trang 1S GD & ĐT HÒA BÌNHỞ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HOÀNG VĂN THỤ
Đ THI TH T T NGHI P THPT L N 1Ề Ử Ố Ệ Ầ
Năm h c: 2020 – 2021ọ Bài thi: Khoa h c t nhiên; ọ ự Môn: V T LÍẬ
Th i gian làm bài: 50 phút; không k th i gian giao đ ờ ể ờ ề
Mã đ thi 207ề
(Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u) ệ
H và tên: ọ
S báo danh: ố
Câu 1: Đ n v m c cơ ị ứ ường đ âm làộ
A. Đêxiben (dB) B. Niut n trên mét vuông (N/mơ 2)
C. Oát trên mét vuông (W/m2) D. Oát trên mét (W/m).
Câu 2: Trong các ánh sáng đ n s c: đ , tím, cam và l c, chi t su t c a th y tinh có giá tr nhơ ắ ỏ ụ ế ấ ủ ủ ị ỏ nh tấ
đ i v i ánh sáng nào?ố ớ
Câu 3: Trong đo n m ch xoay chi u, ch s c a Ampe k cho bi t giá tr nào c a dòng đi n? ạ ạ ề ỉ ố ủ ế ế ị ủ ệ
A. Hi u d ng.ệ ụ B. Trung bình C. C c đ i.ự ạ D. T c th i.ứ ờ
Câu 4: Trong hi n tệ ượng giao thoa ánh sáng đ n s c, t i v trí có vân t i trên màn thì hai sóngơ ắ ạ ị ố ánh
sáng truy n đ n ph iề ế ả
A. L ch pha ệ B. L ch pha ệ C. Cùng pha. D. Ngược pha.
Câu 5: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng đ n s c, kho ng cách gi a 6 vân sángệ ề ơ ắ ả ữ liên ti pế
trên màn quan sát là 1 cm. Kho ng vân trên màn làả
Câu 6: Trên m t s i dây đang có sóng d ng n đ nh v i bộ ợ ừ ổ ị ớ ước sóng truy n trên dây là 4 cm.ề Kho ngả
cách gi a 4 nút sóng liên ti p làữ ế
Câu 7: Trong c u t o c a máy bi n áp, máy tăng áp có t s gi a s vòng dây cu n th c p vàấ ạ ủ ế ỉ ố ữ ố ộ ứ ấ s c pơ ấ
A. Nh h n 1.ỏ ơ B. B ng 1.ằ C. L n h n 1.ớ ơ D. B ng 0.ằ
Câu 8: Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 100 V vào đo n m ch R, L, C m c n i ti pặ ệ ề ị ệ ụ ạ ạ ắ ố ế thì
đi n áp hi u d ng hai c c t đi n và hai đ u cu n c m thu n l n lệ ệ ụ ở ự ụ ệ ở ầ ộ ả ầ ầ ượt là 130 V và 50 V. Đi n ápệ
hi uệ d ng gi a hai đ u đi n tr làụ ữ ầ ệ ở
Câu 9: Đ t đi n áp xoay chi u có t n s f vào hai đ u c a m t cu n c m thu n có đ t c m Lặ ệ ề ầ ố ầ ủ ộ ộ ả ầ ộ ự ả thì
c m kháng c a cu n c m làả ủ ộ ả
A. B. C. D.
Câu 10: T n s dao đ ng c a m t con l c đ n đầ ố ộ ủ ộ ắ ơ ược tính b ng công th c nào sau đây?ằ ứ
Câu 11: Hai h t tích đi n nh gi ng nhau đ t cách nhau 6 cm trong đi n môi l ng có h ng sạ ệ ỏ ố ặ ệ ỏ ằ ố đi nệ
môi
= 81 thì l c đ y gi a chúng là 2 μN. Bi t k = 9.10
ε ự ẩ ữ ế 9 Nm2/C2. Đ l n đi n tích c a t ng h t là ộ ớ ệ ủ ừ ạ
A. 2,56 pC. B. 0,52.107 C. C. 8,06 nC. D. 4,03 nC.
Câu 12: Khi nhìn qua m t th u kính h i t th y nh o c a m t dòng ch thì nh đó ộ ấ ộ ụ ấ ả ả ủ ộ ữ ả
Trang 2A. Luôn l n h n dòng ch ớ ơ ữ B. Ngược chi u v i dòng ch ề ớ ữ
C. Luôn nh h n dòng ch ỏ ơ ữ D. Luôn b ng dòng ch ằ ữ
Câu 13: Trên m t s i dây có sóng d ng n đ nh v i bộ ợ ừ ổ ị ớ ước sóng truy n trên dây là Kho ngề λ ả cách gi aữ hai đi m b ng li n k làể ụ ề ề
Α λ. B. C. D. 2 λ
Câu 14: Thi t b nào sau đây là ng d ng c a hi n tế ị ứ ụ ủ ệ ượng c ng hộ ưởng?
A. Con l c đ ng h ắ ồ ồ B. C a đóng t đ ng.ử ự ộ
C. H p đàn ghita dao đ ng.ộ ộ D. Gi m xóc xe máy.ả
Câu 15: M t máy phát đi n xoay chi u m t pha v i ph n c m là rôto có p c p c c. Khi rôtoộ ệ ề ộ ớ ầ ả ặ ự quay đ uề
v i t c đ n (vòng/phút) thì t n s c a su t đi n đ ng (tính theo đ n v Hz) do máy phát ra là ớ ố ộ ầ ố ủ ấ ệ ộ ơ ị
A. B. C. D.
Câu 16: Trong đo n m ch xoay chi u, đi n áp ch m pha h n dòng đi n m t lạ ạ ề ệ ậ ơ ệ ộ ượng H sφ ệ ố công
su t c a đo n m ch làấ ủ ạ ạ
Câu 17: M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng g m t đi n có đi n dung 2 nF và cu n c m có đ tồ ụ ệ ệ ộ ả ộ ự c mả 12,5 mH. M ch dao đ ng riêng v i t n s góc làạ ộ ớ ầ ố
A. 20.104 rad/s B. 25.104 rad/s C. 8.104 rad/s D. 4.104 rad/s
Câu 18: M t ngộ ười quan sát m t sóng hình sin th y 6 g n sóng truy n qua m t đi m trong 5 s vàộ ấ ợ ề ộ ể kho ng cách gi a hai g n liên ti p là 8 cm. T c đ truy n c a sóng này làả ữ ợ ế ố ộ ề ủ
Câu 19: Trong máy quang ph lăng kính, b ph n nào sau đây gây ra hi n tổ ộ ậ ệ ượng tán s c ánhắ sáng?
A. Bu ng nh.ồ ả B. Lăng kính C. Ống chu n tr c.ẩ ự D. Th u kính h i t ấ ộ ụ Câu 20: Đ l n c m ng t t i tâm c a vòng dây tròn có bán kính R mang dòng đi n cộ ớ ả ứ ừ ạ ủ ệ ườ đ I đng ộ ượ c tính b ng công th c nào sau đây?ằ ứ
Câu 21: H t t i đi n trong kim lo i làạ ả ệ ạ
A. Electron t do và ion âm.ự B. Electron t do.ự
C. Electron t do và ion dự ương D. Ion dương và ion âm.
Câu 22: M t v t dao đ ng theo phộ ậ ộ ương trình Biên đ dao đ ng c a v t làộ ộ ủ ậ
Câu 23: M t ch t đi m dao đ ng v i phộ ấ ể ộ ớ ương trình cm (t tính b ng s).ằ Chi u dài qu đ o dao đ ngề ỹ ạ ộ
c a ch t đi m làủ ấ ể
Câu 24: Trong thi t b ki m tra hành lí các sân bay có ng d ng tia nào sau đây? ế ị ể ở ứ ụ
A. Tia h ng ngo i.ồ ạ B. Tia catot C. Tia X D. Tia t ngo i.ử ạ
Câu 25: Trong s đ kh i c a máy thu thanh vô tuy n đ n gi n có b ph n nào sau đây? ơ ồ ố ủ ế ơ ả ộ ậ
A. Anten phát B. M ch tách sóng.ạ C. M ch bi n đi u.ạ ế ệ D. Micrô
Câu 26: Dao đ ng c a m t ch t đi m là t ng h p c a hai dao đ ng cùng phộ ủ ộ ấ ể ổ ợ ủ ộ ương cùng t n sầ ố có biên
đ l n lộ ầ ượt là 5 cm và 8 cm. Biên đ dao đ ng t ng h p c a ch t đi m không th là ộ ộ ổ ợ ủ ấ ể ể
Câu 27: Đ t đi n áp xoay chi u có t n s 50 Hz vào hai đ u c a m t cu n c m thu n có đ tặ ệ ề ầ ố ầ ủ ộ ộ ả ầ ộ ự c mả
C m kháng cu n c m làả ộ ả
Câu 28: Trong đi n xoay chi u, đ i lệ ề ạ ượng nào sau đây không có giá tr hi u d ng? ị ệ ụ
Trang 3A. Cường đ dòng đi n.ộ ệ B. Công su t.ấ
C. Su t đi n đ ng.ấ ệ ộ D. Đi n áp.ệ
Câu 29: T n s dao đ ng riêng c a con l c lò xo g m lò xo có đ c ng k và v t n ng kh i lầ ố ộ ủ ắ ồ ộ ứ ậ ặ ố ượng m
là
Câu 30: M t sóng hình sin có t n s f truy n trong m t môi trộ ầ ố ề ộ ường v i t c đ v thì có bớ ố ộ ướ sóng là c
A. B. C. D.
Câu 31: Trong thí nghi m giao thoa sóng m t nệ ở ặ ước, 2 ngu n k t h p A và B dao đ ng cùngồ ế ợ ộ pha. Hai
đi m M, N n m trên đo n AB là 2 đi m dao đ ng c c đ i l n lể ằ ạ ể ộ ự ạ ầ ượt là th k và k + 4. Bi t MA =ứ ế 1,2 cm; NA = 1,4 cm. Bước sóng là
Câu 32: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox có v n t c b ng 0 t i hai th i đi m liênộ ấ ể ộ ề ụ ậ ố ằ ạ ờ ể ti p tế 1
= 1,75s và t2 = 2,5s; t c đ trung bình trong kho ng th i gian đó là 16 cm/s. th i đi m t = 0,ố ộ ả ờ Ở ờ ể
ch tấ đi m đang chuy n đ ng ngể ể ộ ược chi u dề ương tr c t a đ v trí có li đ b ng bao nhiêu?ụ ọ ộ ở ị ộ ằ
Câu 33: M t con l c lò xo treo th ng đ ng, daoộ ắ ẳ ứ đ ng đi uộ ề
hòa n i có gia t c tr ng trơ ố ọ ường g = 10 m/s2. Hình bên là đồ
th s ph thu c c a đ l n l c đàn h i Fị ự ụ ộ ủ ộ ớ ự ồ dh c a lò xo vàủ
độ l n l c h i ph c Fớ ự ồ ụ hp tác d ng lên v t n ng c a con l cụ ậ ặ ủ ắ
theo th iờ gian t Bi t T c đ trung bình c a v t n ngế ố ộ ủ ậ ặ
từ th i đi m tờ ể 1 đ n th i đi m tế ờ ể 3 là
A. 1,52 m/s. B. 1,12 m/s.
C. 1,43 m/s. D. 1,27 m/s.
Câu 34: Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 200 V vào hai đ u đo n m ch có R, L, Cặ ệ ề ị ệ ụ ầ ạ ạ m c n iắ ố
ti p, trong đó L thu n c m và R có giá tr thay đ i đế ầ ả ị ổ ược. Khi R = 25 ho c R = 100 thì côngΩ ặ Ω su tấ tiêu th trên toàn m ch b ng nhau. Thay đ i R đ công su t tiêu th toàn m ch đ t c c đ i, giá trụ ạ ằ ổ ể ấ ụ ạ ạ ự ạ ị
c cự đ i đó làạ
Câu 35: Cho đo n m ch AB nh hình v , cu n c m thu nạ ạ ư ẽ ộ ả ầ có độ
t c m L, t đi n có đi n dung C Đ t vào A, B đi n ápự ả ụ ệ ệ ặ ệ
xoay chi u thì giá tr đi n áp c c đ i hai đ u đo n m ch Yề ị ệ ự ạ ầ ạ ạ
cũng là U0 và các đi n áp t c th i uệ ứ ờ AN l ch pha so v i uệ ớ MB. Bi tế
4LCω2 = 3. H s công su t c a đo n m ch Y lúc đó làệ ố ấ ủ ạ ạ
Câu 36: M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng phộ ậ ồ ờ ộ ề ương có phương trình l nầ lượt là
v i Bi t phớ ế ương trình dao đ ngộ t ng h p Giá tr c a φổ ợ ị ủ 2 là
A. 0. B. C. D.
Câu 37: M t h c sinh làm thí nghi m đo bộ ọ ệ ước sóng ánh sáng b ng thí nghi m khe Yâng.ằ ệ Trong khi
ti n hành, h c sinh này đo đế ọ ược kho ng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm); kho ng cách tả ả ừ m tặ
ph ng ch a hai khe đ n màn đo đẳ ứ ế ược là 2000 ± 1,54 (mm); kho ng cách 10 vân sáng liên ti p đo đả ế ượ c
là 10,80 ± 0,14 (mm). Sai s tuy t đ i c a quá trình đo bố ệ ố ủ ước sóng là
A. ± 0,034 µm B. ± 0,039 µm C. ± 0,26 µm D. ± 0,019 µm
Trang 4Câu 38: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a 2 khe Fệ ề ả ữ 1 và F2 là 1 mm, kho ng cách t màn ch a hai khe đ n màn quan sát giao thoa là 2 m. Chi u ánh sáng g m 2 b c xả ừ ứ ế ế ồ ứ ạ
đ nơ s c màu vàng và màu l c có bắ ụ ước sóng l n lầ ượt là 0,6 µm và 0,5 µm vào hai khe thì th y trên mànấ quan sát có nh ng vân sáng đ n s c và các vân sáng cùng màu vân trung tâm. Có bao nhiêu vân màu l cữ ơ ắ ụ
gi a hai vânữ sáng cùng màu vân trung tâm?
Câu 39: Trên m t s i dây r t dài có hai đi m M và N cách nhau 12 cm. T i đi m O trên đo nộ ợ ấ ể ạ ể ạ MN
người ta g n vào dây m t c n rung dao đ ng v i phắ ộ ầ ộ ớ ương trình (t tính b ng s),ằ t o ra sóng truy n trênạ ề dây v i t c đ 1,6 m/s. Kho ng cách xa nh t gi a 2 ph n t dây t i M và N khi cóớ ố ộ ả ấ ữ ầ ử ạ sóng truy n qua làề
Câu 40: Đ t đi n áp ặ ệ (U0 không đ i, thay đ i đổ ω ổ ược) vào hai đ u đo nầ ạ m ch có R, L, C m c n iạ ắ ố
ti p. Hình bên là đ th s ph thu c c a giá tr hi u d ng I c a cế ồ ị ự ụ ộ ủ ị ệ ụ ủ ường đ dòng đi n trong m ch theoộ ệ ạ
t n s góc , G i iầ ố ω ọ 1, i2, i3 và i4 là cường đ dòng đi n t c th i tộ ệ ứ ờ ương ng khi có giáứ ω tr l n lị ầ ượt là ω1,
ω2, ω3 và ω4. H th c nào sau đây đúng?ệ ứ
A.
B.
C.
D.
Câu 1:
S d ng lý thuy t m c cử ụ ế ứ ường đ âmộ
Cách gi i:ả
Đ n v c a m c cơ ị ủ ứ ường đ âm là Đêxiben (dB)ộ
Câu 2:
Trong cùng m t môi trộ ường, chi t su t c a môi trế ấ ủ ường đ i v i ánh sáng đ n s c tăng d n t đ đ nố ớ ơ ắ ầ ừ ỏ ế tím Cách gi i:ả
Trang 5Chi t su t c a th y tinh có giá tr nh nh t đ i v i ánh sáng đế ấ ủ ủ ị ỏ ấ ố ớ ỏ
Câu 3:
S d ng lý thuy t dòng đi n xoay chi uử ụ ế ệ ề
Cách gi i:ả
Trong đo n m ch xoay chi u, s ch c a Ampe k cho bi t cạ ạ ề ố ỉ ủ ế ế ường đ dòng đi n hi u d ng ộ ệ ệ ụ
Câu 4:
T i v trí vân t i, hai sóng ánh sáng truy n đ n ph i ngạ ị ố ề ế ả ược pha
Cách gi i:ả
T i v trí có vân t i, hai sóng ánh sáng truy n đ n ph i ngạ ị ố ề ế ả ược pha
Câu 5:
Kho ng vân là kho ng cách gi a hai vân sáng (ho c t i) liên ti pả ả ữ ặ ố ế
Cách gi i:ả
Kho ng cách gi a 6 vân sáng liên ti p trên màn là:ả ữ ế
Câu 6:
Kho ng cách gi a hai nút sóng liên ti p là ả ữ ế
Cách gi i:ả
Kho ng cách gi a 4 nút sóng liên ti p là: ả ữ ế
Câu 7:
Công th c máy bi n áp: ứ ế
Máy tăng áp có
Cách gi i:ả
Máy tăng áp có:
Câu 8:
Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch: ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ
Cách gi i:ả
Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch là:ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ
Trang 6
Ch n D.ọ
Câu 9:
C m kháng c a cu n dây: ả ủ ộ
Cách gi i:ả
C m kháng c a cu n dây là: ả ủ ộ
Câu 10:
T n s c a con l c đ n: ầ ố ủ ắ ơ
Cách gi i:ả
T n s c a con l c đ n là: ầ ố ủ ắ ơ
Câu 11:
Đ l n l c tộ ớ ự ương tác gi a hai đi n tích: ữ ệ
Cách gi i:ả
Đ l n l c đ y gi a hai đi n tích là:ộ ớ ự ẩ ữ ệ
Câu 12:
nh o qua th u kính h i t luôn l n h n v t, cùng chi u v i v t
Cách gi i:ả
nh o qua th u kính h i t luôn l n h n v t
Câu 13:
Kho ng cách gi a hai đi m b ng li n k là ả ữ ể ụ ề ề
Cách gi i:ả
Kho ng cách gi a hai đi m b ng li n k là ả ữ ể ụ ề ề
Câu 14:
S d ng lý thuy t ng d ng c a hi n tử ụ ế ứ ụ ủ ệ ượng c ng hộ ưởng
Cách gi i:ả
Hi n tệ ượng c ng hộ ưởng đượ ức ng d ng trong h p đàn ghita ụ ộ
Câu 15:
Trang 7T n s c a su t đi n đ ng: f = 60pnầ ố ủ ấ ệ ộ
Cách gi i:ả
T n s c a su t đi n đ ng do máy phát ra là: f = 60pn ầ ố ủ ấ ệ ộ
Câu 16:
H s công su t c a đo n m ch: cosφệ ố ấ ủ ạ ạ
Cách gi i:ả
H s công su t c a đo n m ch là: cosφệ ố ấ ủ ạ ạ
Câu 17:
T n s góc c a m ch dao đ ng:ầ ố ủ ạ ộ
Cách gi i:ả
T n s góc c a m ch dao đ ng là:ầ ố ủ ạ ộ
Câu 18:
Kho ng cách gi a hai g n sóng liên ti p là ả ữ ợ ế λ
Th i gian sóng truy n gi a hai g n sóng liên ti p là T ờ ề ữ ợ ế
T c đ truy n sóng: ố ộ ề
Cách gi i:ả
Th i gian sóng truy n qua 6 g n sóng liên ti p là:ờ ề ợ ế
Kho ng cách gi a hai g n sóng liên ti p là: = 8 (ả ữ ợ ế λ cm)
T c đ truy n sóng là: ố ộ ề
Câu 19:
S d ng lý thuy t máy quang ph lăng kínhử ụ ế ổ
Cách gi i:ả
Trong máy quang ph lăng kính, b ph n gây ra hi n tổ ộ ậ ệ ượng tán s c ánh sáng là lăng kính ắ
Câu 20:
C m ng t t i tâm vòng dây tròn: ả ứ ừ ạ
Cách gi i:ả
Đ l n c m ng t t i tâm vòng dây tròn là: ộ ớ ả ứ ừ ạ
Trang 8S d ng lý thuy t dòng đi n trong kim lo iử ụ ế ệ ạ
Cách gi i:ả
H t t i đi n trong kim lo i là electron t doạ ả ệ ạ ự
Câu 22:
Phương trình dao đ ng: ộ
Trong đó: x là li độ
A là biên độ
là t n s góc
là pha ban đ u
( t+ ) là pha dao đ ngω φ ộ
Cách gi i:ả
Trong phương trình dao đ ng biên đ dao đ ng là: 4 cmộ ộ ộ
Câu 23:
Chi u dài qu đ o: L = 2Aề ỹ ạ
Cách gi i:ả
Ch t đi m có biên đ là: A = 10 (cm)ấ ể ộ
Chi u dài qu đ o dao đ ng c a ch t đi m là: L = 2A = 2.10 = 20 (cm) ề ỹ ạ ộ ủ ấ ể
Câu 24:
S d ng lý thuy t ng d ng c a các tiaử ụ ế ứ ụ ủ
Cách gi i:ả
Tia X có ng d ng ki m tra hành lí các sân bayứ ụ ể ở
Câu 25:
S đ kh i c a máy thu thanh đ n gi n: anten thu – ch n sóng – tách sóng – khu ch đ i âm t n – loaơ ồ ố ủ ơ ả ọ ế ạ ầ
Cách gi i:ả
Trong s đ kh i c a máy thu thanh vô tuy n đ n gi n có b ph n m ch tách sóng ơ ồ ố ủ ế ơ ả ộ ậ ạ
Câu 26:
Biên đ dao đ ng t ng h p: ộ ộ ổ ợ
Cách gi i:ả
Trang 9Biên đ dao đ ng t ng h p c a ch t đi m:ộ ộ ổ ợ ủ ấ ể
biên đ dao đ ng t ng h p không th là 2 cm
Câu 27:
C m kháng c a cu n c m: Zả ủ ộ ả L = L = 2 fLω π
Cách gi i:ả
C m kháng c a cu n c m là: ả ủ ộ ả
Câu 28:
S d ng lý thuy t dòng đi n xoay chi uử ụ ế ệ ề
Cách gi i:ả
Đ i lạ ượng không có giá tr hi u d ng là công su tị ệ ụ ấ
Câu 29:
T n s dao đ ng c a con l c lò xo: ầ ố ộ ủ ắ
Cách gi i:ả
T n s dao đ ng c a con l c lò xo: ầ ố ộ ủ ắ
Câu 30:
Bước sóng:
Bước sóng c a sóng này là: ủ
Câu 31:
Trên đường n i hai ngu n, kho ng cách gi a hai c c đ i li n k là ố ồ ả ữ ự ạ ề ề
Cách gi i:ả
T i đi m M có c c đ i th k, đi m N có c c đ i th k + 4 kho ng cách MN là: ạ ể ự ạ ứ ể ự ạ ứ → ả
Ta có:
Câu 32
V t có v n t c b ng 0 khi v trí biênậ ậ ố ằ ở ị
Trang 10T c đ trung bình:ố ộ
S d ng vòng tròn lử ụ ượng giác và công th c: ứ
Cách gi i:ả
Hai th i đi m liên ti p tờ ể ế 1, t2 v t có v n t c b ng 0 v t chuy n đ ng gi a hai v trí biên ậ ậ ố ằ → ậ ể ộ ữ ị Quãng đường v t chuy n đ ng là: S = 2Aậ ể ộ
T c đ trung bình c a v t trong kho ng th i gian t tố ộ ủ ậ ả ờ ừ 1 đ n tế 2 là:
Kho ng th i gian v t chuy n đ ng gi a hai v trí biên là: ả ờ ậ ể ộ ữ ị
th i đi m t
Ở ờ ể 1, vecto quay được góc:
th i đi m đ u, v t chuy n đ ng ng c chi u d ng pha ban đ u: →
Pha dao đ ng c a v t th i đi m tộ ủ ậ ở ờ ể 1 là:
v t v trí biên âmậ ở ị
Ta có vòng tròn lượng giác:
T vòng tròn lừ ượng giác, ta th y t i th i đi m t = 0, v t có li đ x = 3 cm ấ ạ ờ ể ậ ộ
Câu 33:
Đ l n l c đàn h i: ộ ớ ự ồ
Đ l n l c ph c h i: ộ ớ ự ụ ồ
S d ng kĩ năng đ c đ th và vòng tròn lử ụ ọ ồ ị ượng giác
T n s góc c a con l c lò xo:ầ ố ủ ắ
T c đ trung bình: ố ộ
Cách gi i:ả
Ta có đ th :ồ ị