1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem phep cong hai so thap phan tong nhieu so thap phan co dap an toan lop 5

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 292,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 5 PHÉP CỘNG SỐ THẬP PHÂN...  Lời giải: Vì phép cộng các số thập phân có tính chất giao hoán nên khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng không thay

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 5 PHÉP CỘNG SỐ THẬP PHÂN TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Tính: 5,3 + 38,93 = 16

A 44,39

B 55,46

C 60,23

D 107,93

Lời giải:

Ta đặt tính và đặt tính như sau:

5,3

38,93

16

60, 23

Vậy 5,3 38,93 16    60, 23

Câu 2: Tìm x biết x 4,5  7,98

A x = 52,98

B x = 84,3

C x = 8,43

D x = 12,48

Lời giải:

Ta có:

4,5 7,98

7,98 4,5

12, 48

x

x

x

 

Vậy x 12, 48

Câu 3: Điền dấu (  , , ) thích hợp vào ô trống:

4,8 + 9,5  13,4 Lời giải:

Ta có: 4,8 + 9,5 = 14,3

Trang 2

Mà 14,3  13,4

Vậy 4,8 + 9,5  13,4

Câu 4: Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

27,3 + 15,6  15,6 + 27,3

A 

B 

C 

Lời giải:

Vì phép cộng các số thập phân có tính chất giao hoán nên khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

Do đó: 27,3 15,6 15,6    27,3

Câu 5: Chọn đáp án đúng nhất:

Số thích hợp điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là:

A 17 và 68

B 18 và 72

C 19 và 76

D 16 và 64

Lời giải:

Tính theo thứ tự từ trái sang phải ta được:

12,74 5, 26 18

18 4 72

 

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 18; 72

Câu 6: Phép cộng số thập phân có những tính chất nào dưới đây?

A Tính chất giao hoán

B Tính chất kết hợp

Trang 3

C Tính chất cộng với 0

D Cả A, B, C đều đúng

Lời giải:

Phép cộng số thập phân có các tính chất:

+ Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ hai số hạng trongg một tổng thì tổng không thay đổi

+ Tính chất kết hợp: Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba thì ta có thể cộng

số thứ nhất với tổng của hai số còn lại

+ Cộng với số 0: Số thập phân nào cộng với 0 cũng bằng chính số thập phân

đó

Vậy cả A, B, C đều đúng

Câu 7: Cho phép tính: 18,253 + 7,7 Cách đặt tính nào sau đây là đúng?

A 18, 253

7,7

B 18, 253

7, 7

C 18, 253

7,7

D 18, 253

7,7

Lời giải:

Khi đặt tính, ta viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau, các dấu phẩy của các số hạng thẳng cột với nhau Vậy trong các cách đặt tính chỉ có cách đặt C là đúng

Câu 8: Chọn đáp án đúng nhất:

Thực hiện tính: 17,36 + 42,52 = ?

A 58,98

B 59,88

C 4269,36

D 5988

Trang 4

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

17,36

42,52

59,88

Vậy 17,36 42,52  59,88

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

83,7 + 9,68 =  Lời giải:

Ta đặt tính và đặt tính như sau:

83, 7

9, 68

93,38

Vậy 83, 7  9, 68  93,38

Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống:

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

38,64 + 123,52 + 61,36 + 231,48 = (38,64 + ) + (123,52 + )

=  + 

= 

Lời giải:

Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các số thập phân ta có:

38, 64 123,52 61,36 231, 48 (38, 64 61,36) (123,52 231, 48)

100 355 455

 

 Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải, từ trên xuống dưới lần lượt là 61,36; 231,48; 100; 355; 455

Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống:

Lan cao 1,48m Minh cao hơn Lan 0,25m Vậy Minh cao  m

Lời giải:

Trang 5

Minh cao số mét là:

1, 48 0, 25 1,73( )   m

Đáp án: 1,73m

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 1,73

Câu 12: Chọn số thích hợp điền vào ô trống:

Mảnh vải đỏ dài 57,45m, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 12,8m Vậy cả hai mảnh vải dài  m

A 70,25

B 83,05

C 126,98

D 127,7

Lời giải:

Mảnh vải xanh dài số mét là:

57, 45 12,8   70, 25( )m

Cả hai mảnh vải dài số mét là:

57, 45 70, 25 127,7( )   m

Đáp số: 127,7m

Câu 13: Cho tam giác ABC và hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình

vẽ Hỏi hình nào có chu vi lớn hơn?

A Hình tam giác ABC

B Hình chữ nhật MNPQ

C Hai hình có chu vi bằng nhau

Lời giải:

Vì MNPQ là hình chữ nhật nên MN = PQ = 12,8cm; NP = MQ = 9,35cm

Trang 6

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

12,8 + 9,35 + 12,8 + 9,35 = 44,3 (cm)

Chu vi tam giác ABC là:

8,75 + 21,06 + 17,2 =4 7,01 (cm)

Ta có 47, 01  44,3nên47, 01cm 44,3cm

Vậy tam giác ABC có chu vi lớn hơn

Câu 14: Điền số thích hợp vào ô trống:

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 36,5 lít dầu, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 8,2 liết dầu nhưng ít hơn thùng thứ ba 3,57 lít dầu Vậy ba thùng có tất cả  lít dầu

Lời giải:

Thùng thứ hai có số lít dầu là

36,5 8, 2   44,7 (lít)

Thùng thứ ba có số lít dầu là

44, 7  3,57  48, 27 (lít)

Cả ba thùng có số lít dầu là

36,5 44,7   48, 27  129, 47 (lít)

Đáp số: 129,47 lít

Ngày đăng: 19/10/2022, 18:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Cho tam giác ABC và hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình vẽ. Hỏi hình nào có chu vi lớn hơn?  - trac nghiem phep cong hai so thap phan tong nhieu so thap phan co dap an toan lop 5
u 13: Cho tam giác ABC và hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình vẽ. Hỏi hình nào có chu vi lớn hơn? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w