Ba bảy phẩy ba sáu B.. Ba mươi bảy phẩy ba mươi sáu C.. Ba sáu phẩy ba bảy D.. Ba mươi sáu phẩy ba mươi bảy Lời giải: Số thập phân 37,36 được đọc là ba mươi bảy phẩy ba mươi sáu... Vậy
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 5
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Bỏ các chữ só 0 ở tận cùng bên phải của số thập phân 4,5000 để có các
số thập phân viết dưới dạng gọn hơn
A 4,500
B 4,50
C 4,5
D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải:
Số thập phân 4,5000 có các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân nên ta
có thể bỏ bỏ chữ số 0 đó đi để được một số thập phân bằng nó và ở dạng gọn hơn:
4,5000 = 4,500 = 4,50 = 4,5
Vậy cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Phân số 5
100 được viết dưới dạng số thập phân là:
A 0,5
B 0,05
C 0,005
D 0,0005
Lời giải:
Phân số thập phân 5
100 có 2 chữ số 0 ở mẫu số nên phần thập phân của số thập phân sẽ có 2 chữ số, ta đếm từ phải sang trái, có 5 là một chữ số nên ta phải thêm
1 số 0 trước số 5 để có đủ 2 chữ số rồi đặt dấu phẩy trước số 0 vừa thêm, sau đó thêm 0 trước dấu phẩy
Vậy 5
100 = 0,05
Câu 3: Phân số 3
4 được viết dưới dạng số thập phân là:
A 3,4
B 0,34
Trang 2C 0,675
D 0,75
Lời giải:
Ta có: 3 3 25 75 0, 75
Vậy phân số 3
4 được viết dưới dạng số thập phân là 0,75
Câu 4: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
9,468 … 9,48
A >
B <
C =
Lời giải:
Ta thấy hai số thập phân 9,468 và 9,48 có cùng phần nguyên là 9, có cùng hàng phần mười là 4 và có hàng phần trăm 6 < 8 nên 9,468 < 9,48
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống:
Viết số thập phân sưới dạng tỉ số phần trăm: 0,5 = %
Lời giải:
Ta có 1 1%
100 nên 0, 5 5 50 50%
10 100
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 50
Câu 6: Số thập phân 37,36 được đọc là:
A Ba bảy phẩy ba sáu
B Ba mươi bảy phẩy ba mươi sáu
C Ba sáu phẩy ba bảy
D Ba mươi sáu phẩy ba mươi bảy
Lời giải:
Số thập phân 37,36 được đọc là ba mươi bảy phẩy ba mươi sáu
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống :
Phần nguyên của số thập phân 24,567 là
Trang 3Lời giải:
Phần nguyên của số thập phân 24,567 là 24
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 24
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm có tám đơn vị, không phần mười, sáu phần trăm, một phần nghìn được viết là
Lời giải:
Số thập phân gồm có tám đơn vị, không phần mười, sáu phần trăm, một phần nghìn được viết là 8,061
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 8,061
Câu 9: Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 19,3562 là:
A 6
10
B 6
100
C 6
1000
D 6
10000
Lời giải:
Chữ số 6 của số thập phân 19,3562 nằm ở hàng phần nghìn của phần thập phân nên có giá trị là 6
1000
Câu 10: Hỗn số 9 9
1000 được viết dưới dạng số thập phân là:
A 9,9
B 9,09
C 9,009
D 9,0009
Lời giải:
Ta có: 9 9 9, 009
1000
Trang 4Hỗn số 9 9
1000 được viết dưới dạng số thập phân là 9,009
Câu 11: Viết số tự nhiên thích hợp vào ô trống:
Lời giải:
Phần nguyên của số 2,13 là 2; phần nguyên của số 5,02 là 5
Giả xử x là các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện 2,13 < x < 5,02
Từ đó suy ra 2< x ≤ 5
Mà 2 < 3 < 4 < 5
Do đó 2,13 < 3 < 4 < 5 < 5,02
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 3; 4; 5
Câu 12: Có bao nhiêu số thập phân có thể viết vào chỗ chấm sao cho 1,1 < …
< 1,2 ?
A Không có số nào
B 8 số
C 100 số
D Có vô số số
Lời giải:
Ta có:
1,1 1,10 1,100
1, 2 1, 20 1, 200
Do đó ta có:
1,1 1,10 1,11 1,12 1,13 1, 2;
1,1 1,100 1,101 1,102 1, 2;
Vậy có vô số thập phân điền vào chỗ chấm sao cho 1,1 < … < 1,2
Câu 13: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 23,86; 24,199; 16,12; 24,3 Lời giải:
Trang 5Xét phần nguyên của các số đã cho ta có: 16 < 23 < 24
Mà hai số 24,199; 24,3 có cùng phần nguyên là 24
Xét phần mười của hai số ta thấy 1 < 3 nên 24,199 < 24,3
Vậy 24,3 > 24,199 > 23,86 > 16,12
Các số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là 24,3; 24,199; 23,86; 16,12
Câu 14: Điền số thích hợp vào ô trống:
Viết số thập phân 0,321 dưới dạng phân số thập phân (phân số tối giản nếu được)
0,321 = Lời giải:
Ta có: 0, 321 321
1000
Vậy số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới là 321; 1000