1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem tieng anh 7 unit 16 co dap an people and places ffxxm

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 154,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

has phoning Đáp án: B Giải thích: Thì quá khứ đơn dấu hiệu: 20 minutes ago Dịch: Trang đã gọi điện cho tôi 20 phút trước.. saw Đáp án: D Giải thích: Một hành động đang xảy ra trong qu

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH LỚP 7

Unit 16: People and Places

A Phonetics and Speaking

Find the word which has a different sound in the part underlined Read the words aloud.

Question 1: A conclusion B ensure C rush D mission

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /s/ Đáp án A phát âm là /z/

Question 2: A student B study C dust D must

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /ʌ/ Đáp án A phát âm là /juː/

Question 3: A father B date C hard D last

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ɑː/ Đáp án B phát âm là /ei/

Question 4: A chapter B rich C cheese D chemist

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ai/ Đáp án D phát âm là /i/

Question 5: A watches B boxes C buses D tables

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /z/ Đáp án D phát âm là /es/

Question 6: A yellow B brow C throw D know

Trang 2

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /əʊ/ Đáp án B phát âm là /aʊ/ Question 7: A follow B cow C town D how

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /əʊ/ Đáp án C phát âm là /aʊ/ Question 8: A find B singer C high D mine

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ai/ Đáp án B phát âm là /i/ Question 9: A money B wonderful C long D come

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ʌ/ Đáp án C phát âm là /ɒ/ Question 10: A exhaust B hold C house D height

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án C, B, D phát âm là /h/ Đáp án A là âm câm Question 11: A of B coffee C leaf D fault

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /f/ Đáp án A phát âm là /v/ Question 12: A cough B laugh C enough D through

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ɒ/ Đáp án D phát âm là /uː/ Question 13: A knee B knife C king D knitting

Đáp án: C

Trang 3

Giải thích: Đáp án A, B, D là âm câm Đáp án C phát âm là /k/

Question 14: A daughter B weigh C rough D thought

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D là âm câm Đáp án C phát âm là /f/

Question 15: A daughter B draught C flu D tough

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /f/ Đáp án A là âm câm

B Vocabulary and Grammar

Bài 1 Find which word does not belong to each group.

Question 1: A peaceful B beautiful C noise D delicious

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C là tính từ tả cảnh Đáp án D là tính từ tả món ăn Question 2: A Africa B Sweden C America D Asia

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D là tên nước Đáp án B là tên quốc tịch

Question 3: A tea B television C sandwich D hamburger

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D chỉ món ăn, đồ uống Đáp án B là phương tiện giải trí Question 4: A beautiful B wonderful C fantastic D boring

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C là chỉ sự khen chê Đáp án D là cảm xúc

Question 5: A clock B bell C tower D lion

Trang 4

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C là tên đồ vật Đáp án D là tên con vật

Bài 2 Choose the correct option for each gap in the sentences

Question 6: Trang me 20 minutes ago

A phones B phoned C had phoned D has phoning

Đáp án: B

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: 20 minutes ago)

Dịch: Trang đã gọi điện cho tôi 20 phút trước

Question 7: I wish I _ his name

A know B knew C known D had knew

Đáp án: B

Giải thích: Điều ước không có thực ở hiện tại, vế sau dùng quá khứ đơn

Dịch: Tôi ước tôi biết tên anh ấy

Question 8: John was reading a book when I him

A seen B had saw C had seen D saw

Đáp án: D

Giải thích: Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào,

hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn

Dịch: John đang đọc sách thì tôi thấy anh ấy

Question 9: Yesterday, I _ to the restaurant with a client

A gone B go C went D was gone

Đáp án: C

Trang 5

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: yesterday)

Dịch: Hôm qua, tôi đã đến nhà hàng với một vị khách

Question 10: What _ you do last night?

A did B do C will D should

Đáp án: A

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: last night) nên nghi vấn dùng trợ động từ

“did”

Dịch: Bạn đã làm gì đêm qua?

Question 11: Minh used to _ his homework late in the evening

A does B do C doing D did

Đáp án: B

Giải thích: Used to + V (đã từng làm gì trong qua khứ như 1 thói quen)

Dịch: Minh đã từng quen làm bài tập muộn và buổi tối

Question 12: If people _ the rules, there are no more accidents

A follow B take care of C obey D remember

Đáp án: C

Dịch: Nếu mọi người tuân theo luật, sẽ không có tai nạn nữa

Question 13: You should _ right and left when you go across the roads

A see B look C be D take

Đáp án: A

Dịch: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường

Question 14: Hurry up or we can't _ the last bus home

Trang 6

A keep B follow C go D catch

Đáp án: D

Dịch: Nhanh lên hoặc chúng ta không thể bắt chuyến buýt cuối cùng về nhà Question 15: Lan used to go to school _

A with bicycle B by foot C in car D by bus

Đáp án: D

Dịch: Lan từng quen đi học bằng xe buýt

C Reading

Bài 1 Read passage and then decide whether the sentences are True or False.

The Clock Tower of the Palace of Westminster - officially named Saint Stephen's Tower - is commonly known as the Big Ben It is one of London's most famous landmarks The clock inside the tower was installed in the middle of the nineteenth century It is the largest clock in the world The name Big Ben actually refers to the largest of the clock's five bells The clock faces have a diameter of almost 7.5m The hour hand is 2.7m long and the minute hand measures 4.25m long The clock, designed by Edmund Beckett Denison, has a remarkable accuracy It is known for its reliability because it has rarely failed during its long life span Even after the nearby House of Commons was destroyed by bombing during World War II, the clock kept on chiming

Question 1: Saint Stephen's Tower is the largest tower in the world

A True B False

Đáp án: A

Giải thích: Thông tin: It is the largest clock in the world

Dịch: Đây là chiếc đồng hồ lớn nhất thế giới

Question 2: Big Ben actually refers to the smallest of the clock's five bells

Trang 7

A True B False

Đáp án: B

Giải thích: Thông tin: The name Big Ben actually refers to the largest of the clock's

five bells

Dịch: Cái tên Big Ben thực sự dùng để chỉ cái chuông lớn nhất trong năm chiếc

đồng hồ

Question 3: The Clock Tower (Big Ben) is one of the most famous places in London

A True B False

Đáp án: A

Giải thích: Thông tin: It is one of London's most famous landmarks

Dịch: Đây là một trong những địa danh nổi tiếng nhất của London

Question 4: The Clock is very accurate

A True B False

Đáp án: A

Giải thích: Thông tin: The clock, designed by Edmund Beckett Denison, has a

remarkable accuracy

Dịch: Đồng hồ, được thiết kế bởi Edmund Beckett Denison, có độ chính xác vượt

trội

Question 5: The clock has often failed during its long life span

A True B False

Đáp án: B

Giải thích: Thông tin: It is known for its reliability because it has rarely failed

during its long life span

Trang 8

Dịch: Nó được biết đến với độ tin cậy của nó bởi vì nó hiếm khi thất bại trong suốt

vòng đời dài của nó

Bài 2 Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.

Neil Armstrong was the first person (1)…… on the moon He was born in Ohio

on August 5, 1930 While he was in college, he left to serve in the U.S Navy He flew planes during the Korean War Then he came back to college and finished the degree he (2)…… He later (3)…… a master's degree too Armstrong became an astronaut in 1962 He was the commander of Gemini 8 in 1966 Neil Armstrong (4)…… the first successful connection of two vehicles in space Armstrong’s second flight was Apollo 11 in 1969, and he was the mission commander He flew with Buzz Aldrin and Michael Collins Armstrong and Aldrin landed on the moon

in a lunar module named "Eagle" With more than half a billion people (5)…… on television, Armstrong (6)……… the ladder and said, "That's one small step for a man, one giant leap for mankind." and Aldrin (7)…… him shortly They explored the surface for two and a half hours, collecting samples and taking photographs They left behind an American flag, and a plaque reading, "Here men from the planet Earth first (8)……… upon the moon July 1969 A.D We came in (9)…….for all mankind." After almost a day, they blasted off They docked with Collins in (10)……….around the noon All three then flew back to the Earth

Question 1: A walk B.walking C.to walk D.walked

Đáp án: C

Giải thích: The first person + to V (người đầu tiên làm gì)

Question 2: A starts B.started C.would start D.had started

Đáp án: B

Dịch: Sau đó, anh ta quay lại trường đại học và hoàn thành tấm bằng anh ta bắt đầu Question 3: A took B.make C.earned D.scored

Đáp án: A

Trang 9

Dịch: Sau này anh cũng đã lấy bằng thạc sĩ

Question 4: A performed B.operated C.functioned D.carried

Đáp án: B

Dịch: Neil Armstrong đã đưa ra kết nối thành công đầu tiên của hai phương tiện

trong không gian

Question 5: A watch B.to watch C.watching D.watched

Đáp án: C

Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ chủ động

Question 6: A.lowered B.climbed down C.descended D.stepped

Đáp án: D

Giải thích: Step (v) bước đi

Question 7: A.joined B.connected C.joined in D.involved

Đáp án: C

Dịch: Và Aldrin tham gia cùng anh ta ngay

Question 8: A.went B.set a foot C.set food D.set feet

Đáp án: B

Giải thích: Set a foot = đặt chân vào

Question 9: A.silence B.freedom C.communication D.peace

Đáp án: D

Dịch: Chúng tôi đã đến trong hòa bình cho cả nhân loại

Question 10: A.space B.orbit C height D.distance

Đáp án: B

Trang 10

Dịch: Sau gần một ngày, họ đã nổ tung Họ cập bến với Collins trên quỹ đạo vào

khoảng giữa trưa Cả ba sau đó bay trở lại Trái đất

D Writing

Bài 1 Choose the best answer (A, B, C or D).

Question 1: I think it is a very nice town ………… the weather is good and the people are friendly

A because B if C so D although

Đáp án: A

Dịch: Tôi nghĩ đó là một thị trấn rất đẹp vì thời tiết tốt và người dân thân thiện Question 2: This is the first time that I ………… a 3D film

A watch B watched C watches D have watched

Đáp án: D

Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi xem phim 3D

Question 3: I ……… Da Lat three years ago

A visit B visited C visiting D have visited

Đáp án: B

Giải thích: Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: ago)

Dịch: Tôi đã thăm Đà Lạt 3 năm trước

Question 4: The red double-decker bus is London’s famous ………

A sign B signal C symbol D logo

Đáp án: C

Dịch: Xe buýt hai tầng màu đỏ là biểu tượng nổi tiếng của London

Trang 11

Question 5: Which ………… is Britain in? – Europe

A country B continent C city D area

Đáp án: B

Dịch: Anh ở châu lục nào? - Châu Âu

Question 6: The Eiffel tower is the most …… landmark in the world

A visit B visiting C visited D to visit

Đáp án: C

Giải thích: Vị trí trống cần tính từ

Dịch: Tháp Eiffel là địa danh được ghé thăm nhiều nhất trên thế giới

Question 7: When we were in Stockholm, we had coffee and cakes …… a coffee shop …… the old town

A on – on B at – at C in – in D on – at

Đáp án: C

Giải thích: Cả 2 địa điểm đều dùng được giới từ “in”

Dịch: Khi chúng tôi ở Stockholm, chúng tôi có cà phê và bánh ngọt trong một quán

cà phê trong khu phố cổ

Question 8: Do you know the most ………… drink in Vietnam?

A popular B cheap C hot D best

Đáp án: A

Giải thích: Vị trí cần tính từ dài (vì đây là cấu trúc so sánh hơn nhất)

Dịch: Bạn có biết đồ uống phổ biến nhất ở Việt Nam không?

Question 9: People in Tokyo are very polite ……… friendly

Trang 12

A or B but C so D and

Đáp án: D

Dịch: Người dân ở Tokyo rất lịch sự và thân thiện

Question 10: Have you ever ………… to Manchester?

A be B been C being D went

Đáp án: B

Giải thích: Vị trí trống cần tobe ở thì hiện tại hoàn thành

Dịch: Bạn đã đến Manchester bao giờ chưa?

Question 11: People must be well-prepared ………… they want to climb Mount Everest

A after B until C although D before

Đáp án: D

Dịch: Mọi người phải chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi muốn leo lên đỉnh Everest Question 12: The food is ………

A noisy B delicious C friendly D quiet

Đáp án: B

Dịch: Món ăn thì ngon

Question 13: International school in Ho Chi Minh City is the ……… school in Vietnam with high-tech facilities

A oldest B youngest C most historic D most modern

Đáp án: D

Dịch: Trường quốc tế tại Thành phố Hồ Chí Minh là ngôi trường hiện đại nhất Việt

Nam với cơ sở vật chất công nghệ cao

Trang 13

Question 14: My family had a lot of ………… in Hoi An and it was an exciting trip

A fun B funny C enjoy D enjoys

Đáp án: A

Dịch: Gia đình tôi đã có nhiều niềm vui ở Hội An và đó là một chuyến đi thú vị Question 15: That city is most famous ………… its fashion shops

A to B with C for D of

Đáp án: C

Giải thích: tobe famous for + N (nổi tiếng với cái gì)

Dịch: Thành phố đó nổi tiếng nhất với các cửa hàng thời trang

Ngày đăng: 19/10/2022, 18:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm