1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem luyen tap ve phep chia so thap phan co dap an toan lop 5

7 11 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 299,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, … chữ số.. ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, … chữ số... ta chỉ việc c

Trang 1

LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CHIA SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

12 : 1,25 =  Lời giải:

Đặt tính và thực hiện tính ta có:

Vậy 12 : 1,25 = 9,6

Đáp án đúng điền vào ô trống là 9,6

Câu 2: Thương của 691,2 và 32 là:

A 21,6

B 22,6

C 216

D 226

Lời giải:

Đặt tính và thực hiện tính ta có:

691,2 : 32 = 21,6

Vậy thương của 691,2 và 32 là 21,6

Câu 3: Tìm x, biết 100 : x = 16 : 0,1

A x = 0,525

B x = 0,575

C x = 0,625

D x = 0,675

Lời giải:

Trang 2

Ta có:

100 : 16 : 0,1

100 : 160

100 :160

0, 625

x

x

x

x

Vậy x = 0,625

Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết 7,5 × y = 150 – 49,5 Vậy y = 

Lời giải:

Ta có:

7, 5 150 49, 5

7, 5 100, 5

100, 5 : 7, 5

13, 4

y

y

y

y

 

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 13,4

Câu 5: Ghép nối hai phép tính có kết quả bằng nhau:

Lời giải:

Ta có:

+ 3, 4 : 0,1  34

+ 18, 5 155 0,1 18, 5 15, 5      34

+ 3 : 0, 25  4, 05  12  4, 05  7, 95

Trang 3

+ 34, 56 : (1, 46  3, 34)  34, 56 : 4,8  7, 2

+ 38,88 : 5, 4  7, 2

+ 275,8 :100  2, 758

+ 41, 37 :15  2, 758

Vậy các biểu thức được ghép nối với nhau là:

+ 3, 4 : 0,1 và 18, 5 155 0,1 

+ 34, 56 : (1, 46  3, 34) và 38,88 : 5, 4

+ 275,8 :100 và 41, 37 :15

+ 7, 2 12 :16  và 3 : 0, 25  4, 05

Câu 6: Chọn đáp án đúng nhất?

A Muốn chia một số thập phân cho 10, 100, 1000,… ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba,… chữ số

B Muốn chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001;… ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,… chữ số

C Muốn chia một số tự nhiên cho 0,1; 0,01; 0,001;… ta chỉ việc thêm vào bên phải của số tự nhiên đó một, hai, ba,… chữ số 0

D Cả A, B, C đều đúng

Lời giải:

- Muốn chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, … chữ số

- Muốn chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, … chữ số

- Muốn chia một số tự nhiên cho 0,1; 0,01; 0,001; ta chỉ việc thêm vào bên phải của số tự nhiên đó một, hai, ba, … chữ số 0

Vậy cả A, B, C đều đúng

Câu 7: Tính:

39,15 : 2,7

A 13,5

B 14,5

C 15,5

D 16,5

Trang 4

Lời giải:

Đặt tính và thực hiện tính ta có:

Vậy 39,15 : 2,7 = 14,5

Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống:

98 : 8 =  Lời giải:

Ta đặt và thực hiện phép tính chia như sau:

Vậy 98 : 8 = 12,25

Đáp án đúng cần điền vào ô trống là 12,25

Câu 9: Tính nhẩm:

22,7 : 0,01

A 0,227

B 2,27

C 227

D 2270

Lời giải:

Muốn chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,… chữ số

Do đó ta có: 22,7 : 0,01 = 2270

Câu 10: Tính:

(108,48 – 34,8) : 2,4 – 5,6 × 2,5

A 16,7

Trang 5

C 68,75

D 79,98

Lời giải:

Ta có:

(108, 48 34,8) : 2, 4 5, 6 2, 5

73, 68 : 2, 4 5, 6 2, 5

30, 7 14

16, 7

Vậy giá trị của biểu thức đã cho là 16,7

Câu 11: Điền dấu (>; =; <) thích hợp vào ô trống:

(13 – 4,2 × 0,75) : 0,2  22,5 + 4,98 : 0,15 – 6,45 Lời giải:

Ta có:

(13 4, 2 0, 75) : 0, 2 22, 5 4, 98 : 0,15 6, 45

(13 3,15) : 0, 2 22, 5 33, 2 6, 45

Mà 49,25 = 49,25

Vậy (13 – 4,2 × 0,75) : 0,2 = 22,5 + 4,98 : 0,15 – 6,45

Câu 12: Một thanh sắt dài 1,2m nặng 18kg Hỏi thanh sắt nặng 56,25kg dài

bao nhiêu mét?

A 3,15m

B 3,25m

C 3,5m

D 3,75m

Lời giải:

Thanh sắt dài 1m nặng số ki-lô-gam là:

18 : 1,2 = 15 (kg)

Thanh sắt nặng 56,25kg dài số mét là:

Trang 6

56,25 : 15 = 3,75 (m)

Đáp số: 3,75m

Câu 13: Điền số thích hợp vào ô trống:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 20m

Vậy chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đó là  m

Lời giải:

Diện tích của hình vuông cạnh 20m là:

20 × 20 = 400 ( 2

Vậy diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó là 400 2

m Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật đó là:

400 : 12,5 = 32 (m)

Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đó là:

(32 + 12,5) × 2 = 89 (m)

Đáp số: 89m

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 89

Câu 14: Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng có hai thùng dầu, thùng to có 75,5 lít dầu, thùng bé có ít hơn thùng to 23,5 lít dầu Số dầu đó được chứa vào các chai như nhau, mỗi chai

có 0,75 lít dầu Sau khi bán đi một số chai dầu thì cửa hàng còn lại 68 chai dầu

Vậy cửa hàng đã bán được  lít dầu

Lời giải:

Thùng bé có số lít dầu là

75,5 − 23,5 = 52 (lít)

Cả hai thùng có số lít dầu là:

75,5 + 52 = 127,5 (lít)

127,5 được chia vào số chai dầu là:

127,5 : 0,75 = 170 (chai)

Trang 7

170 – 68 = 102 (chai)

Cửa hàng đã bán được số lít dầu là:

0,75 × 10 = 76,5 (lít)

Đáp số: 76,5 lít

Vậy đáp án đúng cần điền vào ô trống là 76,5

Ngày đăng: 19/10/2022, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm