Câu 9: Ở một nhiệt độ xác định, dung dịch bão hòa là dung dịch A.. Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.. Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan th
Trang 1Top 6 đề thi Hóa học lớp 8 học kì 2 năm 2021 có đáp án – Đề 1
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?
A SO3, CaO, CuO, Fe2O3
B SO3, Na2O, CaO, P2O5
C ZnO, CO2, SiO2, PbO
D SO2, Al2O3, HgO, K2O
Câu 2: Ở điều kiện thường, hiđro là chất ở trạng thái nào?
C hợp chất rắn D Khí
Câu 3: Hợp chất nào sau đây không phải là muối?
A Đồng (II) nitrat B Kali clorua
C Sắt (II) sunfat D Canxi hiđroxit
Câu 4: Chất tan là
A hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
B chất bị hòa tan trong dung môi
Trang 2C chất có khả năng tác dụng với nước
D chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A C + O2 to CO2
B Fe2O3 + 3CO to 2Fe + 3CO2
C CaCO3 to CaO + CO2
D 3Fe + 2O2 to Fe3O4
Câu 6: Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là
A Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
B Phải đủ khí oxi cho sự cháy
C Cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy
D Cả A và B
Câu 7: Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A HCl, H2SO4, HNO3, NaCl
B HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, NaOH
C Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3
D HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3
Câu 8: Cho dung dịch NaOH 4M có D = 1,43 g/ml Tính C% của dung dịch NaOH đã
cho?
A 11,88% B 12,20% C 11,19% D 11,79%
Câu 9: Ở một nhiệt độ xác định, dung dịch bão hòa là dung dịch
A không thể hòa tan thêm chất tan
B có thể hòa tan thêm chất tan
C có thể hòa tan nhiều chất tan cùng một lúc
D không thể hòa tan nhiều chất tan cùng một lúc
Câu 10: Có thể điều chế được bao nhiêu gam O2 từ 31,6 gam KMnO4?
A 1,6 gam B 16 gam C 3,2 gam D 6,4 gam
Câu 11: Tên gọi của P2O5 là
Trang 3A Điphotpho trioxit B Photpho oxit
C Điphotpho pentaoxit D Điphotpho oxit
Câu 12: Sau phản ứng của CuO và H2 thì có hiện tượng gì
A Sau phản ứng, chất rắn màu đen chuyển thành xanh lam
B Sau phản ứng, chất rắn màu đen chuyển thành đỏ
C Có chất khí bay lên
D Không có hiện tượng
Câu 13: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
Câu 15: Trộn 2 ml rượu etylic (cồn) với 20 ml nước cất Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nước là chất tan, rượu etylic là dung môi
B Rượu etylic là chất tan, nước là dung môi
C Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi
D Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi
Câu 16: Nhận xét nào sau đây đúng về oxi?
A Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí
B Oxi là chất khí ít tan trong nước và nặng hơn không khí
C Oxi là chất khí không duy trì sự cháy, hô hấp
D Oxi là chất khí không tan trong nước và nặng hơn không khí
Câu 17: Hiện tượng khi cho viên kẽm (Zn) vào dung dịch axit clohiđric (HCl) là
A có kết tủa trắng
Trang 4B có thoát khí màu nâu đỏ
C.dung dịch có màu xanh lam
D viên kẽm tan dần, có khí không màu thoát ra
Câu 18: Khối lượng nước cần dùng để pha chế 150 gam dung dịch NaCl 5% từ dung dịch
NaCl 10% là
A 56,8 gam B 67,5 gam C 60,8 gam D 59,4 gam
Câu 19: Ở nhiệt độ 18oC, khi hòa tan hết 74,2 gam Na2CO3 trong 350 gam nước thì được dung dịch bão hòa Độ tan của muối Na2CO3 ở nhiệt độ này là
A 18,4 B 21,2 C 42,1 D 74,2
Câu 20: Trong thí nghiệm điều chế khí oxi, tại sao người ta thu khí oxi bằng phương pháp
đẩy nước?
A Khí oxi nhẹ hơn nước
B Khí oxi tan rất nhiều trong nước
C Khí O2 tan ít trong nước
A HNO3: axit nitric
B CuSO4: đồng (II) sunfat
C Fe2O3: sắt (III) oxit
D FeS: sắt sunfua
Câu 23: Phản ứng thế là phản ứng hóa học
A giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
B xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
C trong đó một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
Trang 5D trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
Câu 24: Công thức tính nồng độ phần trăm là
Câu 25: Độ tan của chất khí sẽ tăng nếu
A tăng nhiệt độ và tăng áp suất
B tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất
D giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 26: Chỉ ra các oxit bazơ trong dãy oxit sau: P2O5, CuO, BaO, Na2O, SO3
A CaO, CuO, Na2O B P2O5, CaO, CuO
C CaO, Na2O, SO3 D P2O5, CaO, SO3
Câu 27: Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là
A Phát sáng B Tỏa nhiệt
C Sự oxi hóa xảy ra chậm D Cháy
Câu 28: Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A Fe, Mg, Al B Fe, Cu, Ag
C Zn, Al, Ag D Na, K, Ca
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
Trang 6Dãy gồm các chất đều tác dụng với nước: SO3, Na2O, CaO, P2O5
SO3 + H2O ⟶ H2SO4
Na2O + H2O ⟶ 2NaOH
CaO + H2O ⟶ Ca(OH)2
P2O5 + 3H2O ⟶ 2H3PO4
Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là:
- Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
- Phải có đủ khí oxi cho sự cháy
Câu 7:
Đáp án D
Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
⇒ Dãy gồm các axit: HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3
Câu 8:
Trang 7Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
P là phi kim có nhiều hóa trị
Tên gọi: Tên phi kim (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) + oxit (có tiền tố chỉ số nguyên
tử oxi)
⇒ P2O5: điphotpho pentaoxit
Trang 8Phản ứng phân hủy là phản ứng một chất bị phân hủy thành hai hay nhiều chất khác
⇒ Phương trình C thuộc loại phản ứng phân hủy
Rượu etylic tan vô hạn trong nước hoặc có thể nói nước tan vô hạn trong rượu etylic Theo
đề bài cho V rượu etylic (2 ml) ít hơn V nước (20 ml) nên câu diễn đạt đúng: “Rượu etylic
là chất tan, nước là dung môi”
Câu 16:
Đáp án B
A sai vì oxi là chất khí ít tan trong nước
B đúng
C sai vì khí oxi duy trì sự cháy và sự hô hấp
D sai vì khí oxi ít tan trong nước
Câu 17:
Đáp án D
Trang 9Hiện tượng khi cho viên kẽm (Zn) vào dung dịch axit clohiđric (HCl) là viên kẽm tan dần,
có khí không màu thoát ra
350 gam nước ở 18oC hòa tan tối đa được 74,2 gam Na2CO3
⇒ 100 gam nước ở 18oC hòa tan tối đa được:
100 74, 2
21, 2350
Trang 11Đáp án D
Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: Na, K, Ca
Top 6 đề thi Hóa học lớp 8 học kì 2 năm 2021 có đáp án – Đề 2
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022
Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 2: Oxit bazơ không tác dụng với nước là
A BaO B Na2O C CaO D MgO
Câu 3: Điều chế hiđro trong công nghiệp, người ta dùng:
A Zn + HCl B Fe + H2SO4
C Điện phân nước D Khí dầu hỏa
Câu 4: Cho phương trình hóa học: 2Al + Fe2O3 to Al2O3 + 3Fe Quá trình Al tạo thành Al2O3 và quá trình Fe2O3 tạo thành Fe được gọi lần lượt là
A sự oxi hóa, sự khử
B sự khử, sự oxi hóa
Trang 12C sự phân hủy, sự khử
D sự oxi hóa, sự phân hủy
Câu 5: Ở một nhiệt độ xác định, dung dịch bão hòa là dung dịch
A không thể hòa tan thêm chất tan
B có thể hòa tan thêm chất tan
C có thể hòa tan nhiều chất tan cùng một lúc
D không thể hòa tan nhiều chất tan cùng một lúc
Câu 6: Muốn điều chế được 2,8 lít khí oxi (đktc) thì khối lượng KMnO4 cần nhiệt phân
là
A 19,75 gam B 39,5 gam C 59,25 gam D 9,875 gam
Câu 7: Cho dung dịch HCl 25% có D = 1,198 g/ml Tính nồng độ mol của dung dịch đã
Câu 9: Dãy các oxit axit là
A SiO2, CO, CO2, P2O5, Al2O3
B SiO2, CO2, SO3, P2O5, N2O5
C FeO, CO, SO2, P2O5, Al2O3
D NO, CO2, CO, SiO2, P2O5
Câu 10: Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là
A sự oxi hóa chậm B sự cháy
C sự tự bốc cháy D sự tỏa nhiệt
Câu 11: Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 12: Tên gọi của chất có công thức hóa học H2SO4 là
A axit sunfuric B axit sunfurơ
Trang 13C axit sunfuhiđric D axit lưu huỳnh
Câu 13: Hòa tan 15 gam NaCl vào 55 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch là
D Dùng nước và giấy quỳ
Câu 15: Cho m gam kim loại kẽm tác dụng với dung dịch HCl dư Biết lượng khí hiđro
thu được tác dụng vừa đủ với 12 gam đồng (II) oxit Giá trị của m là
A 7,80 B 8,45 C 9,10 D 9,75
Câu 16: Cho các bazơ sau: natri hiđroxit, bari hiđroxit, sắt (II) hiđroxit, đồng (II) hiđroxit,
kali hiđroxit, nhôm hiđroxit Số các bazơ không tan trong nước là
Câu 18: Để pha chế được 50 gam dung dịch CuSO4 có nồng độ 10% ta thực hiện như sau:
A hoà tan 5 gam CuSO4 vào cốc đựng 50 gam nước cất, khuấy nhẹ
B hoà tan 5 gam CuSO4 vào cốc đựng 45 gam nước cất, khuấy nhẹ
C hoà tan 8 gam CuSO4 vào cốc đựng 45 gam nước cất, khuấy nhẹ
D hoà tan 8 gam CuSO4 vào cốc đựng 50 gam nước cất, khuấy nhẹ
Câu 19: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam NaNO3 Nồng độ mol của dung dịch
là
A 0,2M B 0,3M C 0,4M D 0,5M
Trang 14Câu 20: Độ tan của chất khí sẽ tăng nếu
A tăng nhiệt độ và tăng áp suất
B tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất
D giảm nhiệt độ và giảm áp suất
II Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) Điện phân nước
b) Khí hiđro + oxit sắt từ (Fe3O4) to sắt + nước
c) Kali clorat (KClO3) to kali clorua + khí oxi
Câu 2 (2,5 điểm): Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch axit
clohiđric theo sơ đồ:
Al + HCl ⟶ AlCl3 + H2↑
a) Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng?
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
b) Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc?
c) Tính khối lượng muối nhôm clorua tạo thành sau phản ứng?
d) Tính nồng độ mol của dung dịch axit clohiđric đã dùng?
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I Trắc nghiệm
1 D 2 D 3 C 4 A 5 A 6 B 7 B 8 D 9 B 10 B
11 D 12 A 13 A 14 D 15 D 16 B 17 C 18 B 19 D 20 C Câu 1:
Đáp án D
Khí oxi tác dụng được với hầu hết các kim loại ở nhiệt độ cao trừ Ag, Au, Pt,
Trang 15Câu 2:
Đáp án D
Oxit bazơ không tác dụng với nước là MgO
Một số oxit bazơ tác dụng được với nước như CaO, Na2O, K2O, BaO, …
Quá trình Al tạo thành Al2O3 là sự oxi hóa
Quá trình Fe2O3 tạo thành Fe là sự khử
Câu 5:
Đáp án A
Ở một nhiệt độ xác định:
Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
Trang 16100 gam nước ở 25oC hòa tan tối đa được 36,2 gam NaCl
⇒ 250 gam nước ở 25oC hòa tan tối đa được:
250 36, 2
90,5100
H2SO4 là axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
⇒ Tên gọi của H2SO4 là axit sunfuric
Trang 17Lấy các mẫu thử cho vào 3 ống nghiệm có đánh số thứ tự
- Cho ít nước vào các ống nghiệm và lắc đều thấy P2O5, Na2O tan ra tạo dung dịch đồng nhất, còn MgO không tan
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Na2O + H2O ⟶ 2NaOH
- Cho hai mẩu quỳ vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch, ta thấy:
+ Quỳ đổi sang màu đỏ ⇒ Chất đầu là P2O5
+ Quỳ đổi sanh màu xanh ⇒ Chất đầu là Na2O
Trang 18Các bazơ không tan trong nước là sắt (II) hiđroxit, đồng (II) hiđroxit, nhôm hiđroxit
Khối lượng dung môi (nước): mdm = mdd - mct = 50 - 5 = 45 (gam)
Cách pha chế: hoà tan 5 gam CuSO4 vào cốc đựng 45 gam (hoặc 45 ml) nước cất, khuấy nhẹ
a) 2H2O dien phan2H2↑ + O2↑
b) 4H2 + Fe3O4 to 3Fe + 4H2O
c) 2KClO3 o
2
t MnO
2KCl + 3O2↑
Câu 2:
a) Phương trình phản ứng:
Trang 19Top 6 đề thi Hóa học lớp 8 học kì 2 năm 2021 có đáp án – Đề 3
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 20A CO2 B SO2 C CuO D CuS
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A Oxi cần thiết cho sự sống
B Oxi không có mùi và không có màu
C Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, nhất là ở nhiệt độ cao
D Oxi tan nhiều trong nước
Câu 3: Biết độ tan của NaCl ở 25oC là 36,2 gam Khối lượng AgNO3 có thể tan tối đa trong 250 gam nước ở 25oC là
A 36,2 B 50,5 C 62,8 D 90,5
Câu 4: Dãy các bazơ nào sau đây là bazơ tan?
A KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
B KOH, NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2
C Al(OH)3, Ca(OH)2, NaOH, Mg(OH)2
D Ba(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Cu(OH)2
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?
A CuO + H2 to Cu + H2O
B Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
C Ca(OH)2 + CO2 to CaCO3 + H2O
D Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Câu 6: Tính thể tích (ml) dung dịch HNO3 1M Biết trong dung dịch có hòa tan 12,6 gam HNO3
A 200 ml B 220 ml C 250 ml D 280 ml
Câu 7: Cho dần dần và liên tục đường vào cốc nước, khuấy nhẹ Ở giai đoạn đầu, ta được
dung dịch đường, dung dịch này vẫn có thể hòa tan thêm đường Ở giai đoạn sau, ta được một dung dịch đường không thể hòa tan thêm đường gọi là
A dung dịch đường chưa bão hòa
B dung dịch đường trung tính
C dung dịch đường bão hòa
Trang 21D dung dịch đường kém bão hòa
Câu 8: Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho một luồng khí H2 (sau khi đã kiểm tra sự tinh khiết) đi qua bột đồng (II) oxit CuO có màu đen ở nhiệt độ thường
Thí nghiệm 2: Đốt nóng CuO tới khoảng 400oC rồi cho luồng khí H2 đi qua
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thí nghiệm 1: Không có phản ứng hóa học xảy ra
B Thí nghiệm 2: Bột CuO màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch
C Không có hiện tượng gì ở cả hai thí nghiệm
D Thí nghiệm 2: Có những giọt nước tạo thành
Câu 9: Dãy hợp chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất axit?
A NaOH; KCl; HCl B HCl; CuSO4; NaOH
C HCl; H2SO4; HNO3 D H2SO4; NaCl; Cu(OH)2
Câu 10: Chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch được gọi là
A chất oxi hóa B chất khử
C dung môi D chất tan
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần thể tích của không
Trang 22Câu 13: Nồng độ mol của dung dịch cho biết
A số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch
B số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
C số mol chất tan có trong một lít dung dịch
D số mol chất tan có trong dung dịch
Câu 14: Cho một thìa nhỏ đường vào cốc nước, khuấy nhẹ Đường tan trong nước tạo
thành dung dịch đường Chất tan là
A nước đường B nước
C nước và đường D đường
Câu 15: Đốt cháy 12,4 gam P trong bình chứa 20 gam khí oxi Khối lượng P2O5 thu được sau phản ứng là
A 14,2 gam B 32,4 gam C 35,5 gam D 28,4 gam
Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của khí hiđro?
A Dùng làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa
B Dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không
C Dùng trong đèn xì oxi-hiđro để hàn cắt kim loại
D Dùng để dập tắt đám cháy
Câu 17: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 18: Trong số những dung dịch dưới đây, dung dịch nào làm cho quỳ tím không đổi
màu?
A HNO3 B NaOH C NaCl D Ca(OH)2
Câu 19: Khối lượng nước cần thiết để pha chế 240 gam dung dịch CaCl2 20% là
A 192 gam B 180 gam C 198 gam D 200 gam
Câu 20: Hòa tan 75 gam đường vào nước, thu được dung dịch đường có nồng độ 25%
Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế là:
A 150 gam B 200 gam C 225 gam D 250 gam
Câu 21: Dãy chỉ gồm các oxit axit là
Trang 23A CO, CO2, SO2, Al2O3
B CO2, SO2, SO3, P2O5
C FeO, SiO2, CaO, Fe2O3
D Na2O, BaO, H2O, ZnO
Câu 22: Trong công nghiệp, điều chế H2 bằng cách
A cho axit HCl tác dụng với kim loại kẽm
B điện phân nước
C khử oxit kim loại
D nhiệt phân hợp chất giàu hiđro
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Cho khí H2 qua sắt (III) oxit nung nóng
(3) Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2
(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KOH
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 24: Để chuyển đổi từ một dung dịch NaCl bão hòa thành một dung dịch chưa bão
hòa (ở nhiệt độ phòng) Ta có thể
A thêm NaCl và khuấy nhẹ
B thêm lượng dư nước và khuấy nhẹ đến khi muối ăn đã tan hết
C ngâm trong nước lạnh
D khuấy liên tục khoảng 5 phút
Câu 25: Trong phòng thí nghiệm, cần điều chế 4,48 lít khí O2 (đktc) thì dùng chất nào sau đây làm để có lợi nhất?
A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D Không khí
Câu 26: Để tạo ra được 3,6 gam nước thì thể tích khí hiđro và khí oxi (ở đktc) cần tác
dụng với nhau lần lượt là
A 4,48 lít và 4,48 lít B 4,48 lít và 2,24 lít
Trang 24D Dùng nước và giấy quỳ
Câu 28: Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là
A sự cháy B sự oxi hóa chậm
C sự tự bốc cháy D sự tỏa nhiệt
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
Oxit là hợp chất chứa hai nguyên tố, trong đó một nguyên tố là oxi
⇒ CuS không phải oxit
100 gam nước ở 25oC hòa tan tối đa được 36,2 gam NaCl
⇒ 250 gam nước ở 25oC hòa tan tối đa được:
Trang 25250 36, 2
90,5100
- Ở giai đoạn đầu, ta được dung dịch đường, dung dịch này vẫn có thể hòa tan thêm đường
Ta có dung dịch đường chưa bão hòa
- Ở giai đoạn sau, ta được một dung dịch đường không thể hòa tan thêm đường Ta có dung dịch đường bão hòa
Câu 8:
Đáp án C
Thí nghiệm 1: Không có phản ứng hóa học xảy ra
Thí nghiệm 2: Bột CuO màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch và có những giọt nước tạo thành
Phương trình hóa học: H2 + CuO t o H2O + Cu
Trang 26Quá trình Al tạo thành Al2O3 là sự oxi hóa
Quá trình Fe2O3 tạo thành Fe là sự khử
Trang 27Khí hiđro cháy mạnh trong khí oxi, do đó không dùng để dập tắt đám cháy
Phương trình hóa học: 2H2 + O2 t o 2H2O
Dung dịch HNO3 làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Dung dịch NaOH, Ca(OH)2 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
Dung dịch NaCl không làm quỳ tím đổi màu
Trang 28Oxit axit thường là oxit của phi kim, tương ứng với một axit
⇒ Dãy chỉ gồm các oxit axit: CO2, SO2, SO3, P2O5
(1) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
(2) Fe2O3 + 3H2 to 2Fe + 3H2O
(3) 2Fe + 3Cl2 to 2FeCl3
(4) SO2 + KOH →KHSO3 hoặc SO2 + 2KOH →K2SO3 + H2O
⇒ Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: (2), (3)
Câu 24:
Đáp án B
Ở một nhiệt độ xác định:
Trang 29Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
⇒ Để chuyển đổi từ một dung dịch NaCl bão hòa thành một dung dịch chưa bão hòa (ở nhiệt độ phòng), ta có thể thêm lượng dư nước và khuấy nhẹ đến khi muối ăn đã tan hết
Trang 30Lấy các mẫu thử cho vào 3 ống nghiệm có đánh số thứ tự
- Cho ít nước vào các ống nghiệm và lắc đều thấy P2O5, Na2O tan ra tạo dung dịch đồng nhất, còn MgO không tan
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Na2O + H2O ⟶ 2NaOH
- Cho hai mẩu quỳ vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch, ta thấy:
+ Quỳ đổi sang màu đỏ ⇒ Chất đầu là P2O5
+ Quỳ đổi sanh màu xanh ⇒ Chất đầu là Na2O
Câu 28:
Đáp án B
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là sự oxi hóa chậm
Top 6 đề thi Hóa học lớp 8 học kì 2 năm 2021 có đáp án – Đề 4
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 4)