1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an luyen tap trang 17 2022 moi nhat toan lop 4

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 162,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Giúp học sinh: - Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu.. - Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.. - Ta dựa vào vị trí của chữ số đó xem chữ số

Trang 1

Giáo án Toán lớp 4 Luyện tập trang 17 (2022) mới nhất

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu

- Làm quen với các số đến lớp tỉ

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: SGK + Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 4

- HS: SGK + vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

5p 1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng: Nêu

giá trị của chữ số 5 trong

các số sau: 752 683; 56

328

- Nhận xét, đánh giá HS

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn

1p 2 Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 2

2 Hướng dẫn HS làm

bài tập:

7p Bài 1: Đọc số và nêu giá

trị của chữ số 3 và chữ số

5 trong mỗi số sau:

- Viết các số lên bảng: 35

627 449; 123 456 789;

82 175 263; 850 00 200

- Yêu cầu HS đọc và nêu

giá trị của chữ số 3 và

chữ số 5 trong từng số

? Để xác định giá trị của

một chữ số trong một số

cụ thể ta dựa vào đâu?

- 1 HS nêu yêu cầu

- Theo dõi lên bảng

- 4 HS đọc và nêu trước lớp, lớp nhận xét

+ Số 35 627 449 đọc là ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín; chữ số 5 có giá trị là 5000 000; chữ số 3

có giá trị là 30 000 000

- Ta dựa vào vị trí của chữ số đó xem chữ số đó thuộc hàng nào, lớp nào sẽ xác định được giá trị của chữ số đó

5p Bài 2: Viết số, biết số đó

gồm:

- Yêu cầu HS tự viết số,

2 HS lên bảng mỗi HS

viết 2 số

- Gọi HS đọc số vừa viết

được

- Gọi HS nhận xét bài

trên bảng phụ

- Nhận xét, chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào vở

a) 5 760 342 b) 5 706 342 c) 50 076 342 d) 57 634 002

- 4 HS đọc, lớp theo dõi

- Nhận xét bài bạn

Trang 3

6p Bài 3: Số liệu điều tra

dân số của một số nước

vào tháng 12 năm

1999

? Bảng số liệu thống kê

về nội dung gì?

? Hãy nêu dân số của

từng nước được thống

kê?

? Trong các nước đó,

nước nào có số dân nhiều

nhất?

? Nước nào có số dân ít

nhất?

? Hãy viết tên các nước

có số dân theo thứ tự từ

ít đến nhiều?

? Để viết được tên các

nước có số dân từ thấp

đến cao ta làm thế nào?

- 1 HS nêu yêu cầu

- Bảng số liệu thống kê về dân số một số nước vào tháng 12 năm 1999

- Nối tiêp nhau nêu: Việt Nam - 77 263 000; Lào – 5 300 000; Campuchia – 10 900 000

- Nước có số dân nhiều nhất là Ấn Độ

- Nước ít dân nhất là Lào

- 1 HS lên bảng viết, lớp viết vào vở Lào, Campuchia, Việt Nam, Liên bang Nga, Hoa Kì,

Ấn Độ

- Ta so sánh số dân của các nước, nước nào có

số dân ít nhất thì viết đầu tiên

7p Bài 4: Viết vào chỗ

chấm

? Gọi HS viết được số 1

nghìn triệu?

- Giới thiệu: Một nghìn

triệu được gọi là một tỉ

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng viết: 1000 000 000

- Đọc: 1 tỉ

- Số 1 tỉ có 10 chữ số, gồm 1 chữ số 1 và 9 chữ

số 0 đứng bên phải số 1

Trang 4

? Số 1 tỉ có mấy chữ số?

Đó là những chữ số nào?

? Bạn nào có thể viết

được các số từ 1 tỉ đến 10

tỉ?

- Cho HS đọc dãy số vừa

viết

? 3 tỉ là mấy nghìn triệu?

? Số 10 tỉ có mấy chữ số

? Đó là những chữ số nào

?

- Viết bảng số 315 000

000, yêu cầu HS đọc

? 315 nghìn triệu là bao

nhiêu tỉ ?

- 3 - 4 HS lên bảng viết, lớp viết ra nháp

- Lần lượt đọc các số vừa viết

- 3 tỉ là 3 nghìn triệu

- Số 10 tỉ có 11 chữ số, trong đó có 1 chữ số 1

và 10 chữ số 0 đứng bên phải số 1

- Đọc ba trăm mười lăm nghìn triệu

- Là 315 tỉ

5p Bài 5: Yêu cầu HS quan

sát lược đồ trong SGK

? Lược đồ trên biểu thị gì

?

? Hãy đọc tên các tỉnh,

thành phố có tên trên

lược đồ ?

- Yêu cầu HS đọc số dân

của tỉnh và thành phố

được ghi trên lược đồ

- Quan sát lược đồ

- Lược đồ biểu thị số dân của một số tỉnh, thành phố năm 2003

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- Nối tiếp đọc: Tỉnh Hà Giang có sáu trăm bốn mươi tám nghìn một trăm người

Trang 5

- Nhận xét, tuyên dương

HS làm tốt

4p 3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống kiến thức bài học

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị

bài: Dãy số tự nhiên

Ngày đăng: 19/10/2022, 17:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: SGK + Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 4. - HS: SGK + vở ô li.  - giao an luyen tap trang 17 2022 moi nhat toan lop 4
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung bài tập 4. - HS: SGK + vở ô li. (Trang 1)
- Viết các số lên bảng: 35 627  449;  123  456  789;  82 175 263; 850 00 200  - Yêu cầu HS đọc và nêu  giá  trị  của  chữ  số  3  và  chữ số 5 trong từng số  ? Để xác định giá trị của  một chữ số trong một số  cụ thể ta dựa vào đâu?  - giao an luyen tap trang 17 2022 moi nhat toan lop 4
i ết các số lên bảng: 35 627 449; 123 456 789; 82 175 263; 850 00 200 - Yêu cầu HS đọc và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong từng số ? Để xác định giá trị của một chữ số trong một số cụ thể ta dựa vào đâu? (Trang 2)
? Bảng số liệu thống kê về nội dung gì?  - giao an luyen tap trang 17 2022 moi nhat toan lop 4
Bảng s ố liệu thống kê về nội dung gì? (Trang 3)
- Viết bảng số 315 000 000, yêu cầu HS đọc.  ? 315 nghìn triệu là bao  nhiêu tỉ ?  - giao an luyen tap trang 17 2022 moi nhat toan lop 4
i ết bảng số 315 000 000, yêu cầu HS đọc. ? 315 nghìn triệu là bao nhiêu tỉ ? (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm