1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

top 5 Đề thi Học kì 1 môn: Hóa học lớp 8 có đáp án

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 5 Đề thi Học kì 1 môn: Hóa học lớp 8 có đáp án
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 196,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ hơn một nguyên tố hóa học Câu 5: Trong công thức hóa học của hidro sunfat H2S và khí sunfurơ SO2, hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:... Phản ứng hóa học có phương trinh chữ như sau: M

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8

Thời gian làm bài:45 phút

(Đề thi số 1)

I TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn chữ cái cho câu trả lời

Câu 1: Trong công thức hóa học nào dưới đây sắt có hóa trị III?

A FeO

B Fe2O3

C Fe3O4

D FeO hoặc Fe3O4

Câu 2: Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?

A Nước đá tan chảy

B Muối ăn tan trong nước tạo thành nước muối

C Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

Trang 2

D từ hơn một nguyên tố hóa học

Câu 5: Trong công thức hóa học của hidro sunfat H2S và khí sunfurơ SO2, hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

Trang 3

Câu 2: Tính số mol trong các hợp chất sau:

8 gam đồng oxit (CuO)

300 gam sắt (III) sunfat (Fe2(SO4)3)

Ở điều kiện tiêu chuẩn, hãy tính thể tích của:

2 mol khí hidro

16 gam khí oxi

Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố hóa học:

S=32, O=16, Cu=64, Fe=56

Câu 3: Áp dụng công thức tính tỉ khối, hãy tính:

Tỉ khối của khí oxi (O2) đối với khí hidro (H2)

Khối lượng mol khí A có tỉ khối đối với không khí là 2,207

Câu 4: Đốt cháy 24 gam magie (Mg) với oxi (O2) trong không khí thu được

40 gam magie oxit (MgO) Phản ứng hóa học có phương trinh chữ như sau:

Magie + oxi → magie oxit

Lập phương trình hóa học và viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra

Tính khối lượng khí oxi đã phản ứng

Trang 4

2Al(OH)3 −to→ Al2O3 + 3H2O

Câu 2: Tính số mol trong các lượng chất:

8 gam đồng oxit: n = m/M= 8/80 = 0,1 (mol)

300 gam Fe2(SO4)3: n = m/M= 300/400 = 0,75 (mol)

Trang 5

Tỉ khối của khí oxi (O2) đối với khí hidro (H2):

Khối lượng mol khí A có tỉ khối với không khí là 2,207:

dA/kk = MA/29 → MA = d.29 = 2,207.29 = 64 (gam)

Trang 6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8

Thời gian làm bài:45 phút

(Đề thi số 2)

I TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vão chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng

Câu 1: Cho những oxit sau: SO2, K2O, CaO, N2O5, P2O5, BaO Dãy gồm những oxit tác dụng với H2O, tạo ra bazơ là:

A SO2, CaO, K2O

B K2O, N2O5, P2O5

C CaO, K2O, BaO

D K2O, SO2, P2O5

Câu 2: Những oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, Na2O, CO2, P2O5 Dãy gồm nhưungx oxit tác dụng với nước tạo ra axit là:

A CaO, SO2, Fe2O3

B SO2, Na2O, CaO

C SO2, CO2, P2O5

D CO2, Fe2O3, P2O5

Fe(OH)3 Dãy bazơ tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm là:

A Ca(OH)2, LiOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2

B Ca(OH)2, KOH, LiOH, NaOH

Trang 7

C KOH, LiOH, NaOH, Al(OH)3

D Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, KOH

Câu 4: Có những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3 Thuốc thử được chọn để phân biệt các chất trên là:

A H2SO4, giấy quỳ tím

B H2O, giấy quỳ tím

C dung dịch NaOH, giấy quỳ tím

D dung dịch HCl, giấy quỳ tím

Câu 5: Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

A số gam chất tan tan trong 100 gam nước

B số gam chất tan tan trong 100 gam dung môi

C số gam chất tan tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa

D số gam chất tan tan được trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

Câu 6: Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là:

A Na2O, CuSO4, KOH

B CaCO3, MgO, Al2(SO4)3

C CaCO3, CaCl2, FeSO4

D H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2

II TỰ LUẬN

Câu 7: Viết phương trình hóa học biểu diễn dãy biến hóa sau:

a) S → SO2 → H2SO3

b) Ca → CaO → Ca(OH)2

Trang 8

Câu 8: Ở 20ºC, hòa tan 60 gam KNO3 vào 190 gam H2O thì thu được dung dịch bão hòa Hãy tính độ tan của KNO3, ở nhiệt độ đó

than (chứa 95% cacbon) Những tạp chất còn lại không cháy được (Biết H=1, C=12, O=16, Fe=56, K=39, N=14)

Nhúng quỳ tím vào các dung dịch thu được:

+) Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là sản phẩm của P2O5

+) Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là Ba(OH)2

+) Dung dịch không có hiện tượng gì là NaNO3

Câu 5: chọn D

Câu 6: chọn C

Trang 9

Muối là hợp chất hóa học gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

II TỰ LUẬN

Câu 7:

100 gam H2O hòa tan hết x gam KNO3

Câu 9: Khối lượng C có trong 1 tấn than là:

Trang 10

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8

Thời gian làm bài:45 phút

tượng quan sát được là:

A sủi bọt khí

B nước vôi trong bị đục

C nước vôi trong vẫn trong suốt

Trang 11

D nước vôi trong chuyển sang màu hồng

A một phân tử

B kí hiệu hóa học

C công thức hóa học

D phản ứng hóa học

nhiệt độ và áp suất như nhau thì thể tích của hai chất khí này như thế nào?

A bằng nhau

B bằng nhau và bằng 22,4 lít

C khác nhau

D không thể xác định được

Câu 6: Công thức hóa học của một chất cho ta biết:

A Phân tử khối của chất

B Các nguyên tố cấu tạo nên chất

C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất

Trang 12

II PHẦN TỰ LUẬN

_ là quá trình biến đổi chất này thành chất khác Chất biến đổi trong phản ứng gọi là _, còn _ mới sinh ra gọi là _ Trong úa trình phản ứng, lượng chất _ giảm dần, còn lượng chất _ tang dần

Câu 2: Tính khối lượng của:

0,15 mol CuSO4 (Cho Cu=64, S=32, O=16)

5,6 lít khí CO2 (đktc) (Cho C=12, O=16)

Fe + Cl2 −to→ FeCl3

P2O5 + H2O → H3PO4

CO2 + KOH → K2CO3 + H2O

Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

có chứa 7,3 gam HCl (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch muối kẽm clorua và 0,2 gam khí hidro

Lập công thức hóa học của muối kẽm clorua Biết kẽm clorua do hai nguyên tố là Zn và Cl tạo ra

Tính khối lượng muối kẽm clorua tạo thành

Trang 13

a) Khối lượng của CuSO4: m = n.M = 0,15.160 = 24 (gam)

b) Số mol CO2: n =V/22,4= 5,6/22,4 = 0,25 (mol)

Khối lượng của CO2: m = n.M = 0,25.44 = 11 (gam)

Câu 2: Các phương trình hóa học :

2Fe + 3Cl2 −to→ 2FeCl3

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O

Trang 14

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Câu 3:

a) Lập công thức hóa học của muối kẽm clorua: ZnCl2 b) Khối lượng muối ZnCl2 = 6,5 + 7,3 – 0,2 = 13,6 (gam)

Trang 15

hòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8

Thời gian làm bài:45 phút

(Đề thi số 4)

I TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái (A, B, C, D) đứng trước câu trả lời đúng nhất

A nước với muối ăn

B nước với rượu

C cát với đường

D bột sắt với lưu huỳnh

clorua AgCl, magie oxit MgO, kim loại đồng Cu, kali nitrat KNO3, natri hidroxit NaOH

Trong các chất trên có mấy đơn chất, mấy hợp chất?

A 3 đơn chất và 3 hợp chất

B 1 đơn chất và 5 hợp chất

C 4 đơn chất và 2 hợp chất

D 2 đơn chất và 4 hợp chất

Trang 16

Câu 3: hai nguyên tử khác nhau, muốn có cùng kí hiệu hóa học phải có tính chất:

A cùng số elctron trong nhân

B cùng số nowtron trong nhân

C cùng số proton trong nhân

D cùng khối lượng

Hợp chất trên do 3 đơn chất K, C, O tạo nên

Hợp chất trên do 3 nguyên tố K, C, O tạo nên

Hợp chất trên có phân tử khối 138 đvC (K=39, c=12, O=16)

Hơp chất trên là hỗn hợp 3 chất kali, cacbon, oxi

A 1, 2, 3

B 2, 3, 4

C 1, 4

D 2, 3

đúng của hợp chất gồm Fe liên kết với nhóm nguyên tử SO4(II)

A Fe2(SO4)3

B FeSO4

C Fe3(SO4)2

D Fe2SO4

Câu 6: Phải lấy bao nhiêu gam kim loại sắt để có số nguyên tử nhiều gấp

2 lần số nguyên tử có trong 8 gam lưu huỳnh?

A 29 gam

Trang 17

Tính hóa trị của nguyên tố P trong hợp chất P2O5

Lập công thức hóa học và tính khối lượng mol của hợp chất gồm Al(III) lien kết với nhóm SO4(II) (Al=27, S=32, O=16)

Hãy chọn hệ số và viết thành phương trình hóa học

Câu 9: Tìm khối lượng của 1,8.1023 phân tử CO2 và cho biết lượng chất trên chiếm thể tích bao nhiêu ml (đo ở đktc)? (C=12, O=16)

Trang 18

Hướng dẫn: +) Đơn chất là những chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học

+) Hợp chất là những chất được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

Câu 3: chọn C

Câu 4: chọn D

Câu 5: chọn A

Hướng dẫn: +) Từ Fe2O3 → Fe có hóa trị III

+) Fex(SO4)y Áp dụng quy tắc hóa trị, ta có:

III.x = II.y → x/y=II/III=2/3

Gọi t là hóa trị của P trong P2O5

Theo quy tắc hóa trị: 2 x t = 5 x II → t = V

Alx(SO4)y

Theo quy tắc hóa trị: x.III = y.II → x/y = II/III= 2/3

x=2, y=3 → CTHH: Al2(SO4)3

M = 27.2 + (32 + 16.4).3 = 342 (gam)

Trang 19

Câu 8:

4Al + 3O2 −to→ 2Al2O3

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

Thời gian làm bài:45 phút

(Đề thi số 5)

I TRẮC NGHIỆM

Hãy khhoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng

A Nguên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương

và các electron mang điện tích âm

Trang 20

B Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm

C Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, nowtron, electron

D Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số nowtron

1 O2 2 O3 3 CO2 4 Fe2O3 5 SO2 6 N2 7 H2O

hóa trị II là X2(SO4)3 Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hidro là H3Y

Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

A XY2

B XY3

C XY

Trang 21

D X2Y3

thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO) Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:

A 6,4 gam

B 4,8 gam

C 3,2 gam

D 1,67 gam

A 10 gam Mg; 12 gam CO2

B 13 gam Mg; 15 gam CO2

C 12 gam Mg; 13,2 gam CO2

D 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

Trang 22

3) Tính số mol chứa trong 3.1023 phân tử nước

nghiệm) là

Rượu etylic (C2H5OH) + oxi  cacbonic (CO2) + nước

1) Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng

2) Cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học

3) Tính tỉ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học

4) Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn

Trang 24

C2H 5OH + 3O2 −to→ 2CO2 + 3H2O (1)

Tỉ lệ số phân tử C2H5OH: số phân tử O2: số phân tử CO2: số phân tử H2O

Ngày đăng: 19/10/2022, 17:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w