Nội nhũ và phôi Câu 4: Cho các hình thức sinh sản sau đây: 1 Giâm hom sắn → mọc cây sắn 2 Tre, trúc nảy chồi → mọc cây con 3 Gieo hạt mướp → mọc cây mướp 4 Từ củ khoai lang → mọc cây kho
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MINH HỌA NĂM 2019
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Virut có cấu tạo gồm 2 thành phần chính nào?
A Lõi axit nuclêic và vỏ prôtêin B Lõi axit nuclêic và vỏ ngoài
C Vỏ prôtêin và gai glycôprôtêin D Vỏ ngoài và gai glycôprôtêin
Câu 2: Ở người, khi có các vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể, tế bào bạch cầu sẽ tấn công và nuốt
lấy vi khuẩn để tiêu diệt chúng Phương thức bạch cầu nuốt vi khuẩn vào bên trong tế bào để tiêu
diệt chúng được gọi là gì?
A Xuất bào B Hợp bào C Ẩm bào D Thực bào
Câu 3: Hạt bao gồm những thành phần nào?
C Nội nhũ và phôi nhũ D Nội nhũ và phôi
Câu 4: Cho các hình thức sinh sản sau đây:
(1) Giâm hom sắn → mọc cây sắn
(2) Tre, trúc nảy chồi → mọc cây con
(3) Gieo hạt mướp → mọc cây mướp
(4) Từ củ khoai lang → mọc cây khoai lang
Những hình thức nào là sinh sản sinh dưỡng ?
A (1) và (2) B (2) C (1), (2) và (4) D (2), (3) và (4)
Câu 5: Cho các thành phần:
(1) mARN (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X
Các thành phần nào tham gia vào quá trình phiên mã của gen ?
A (2) và (3) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (3),(5) và (6).
Câu 6: Tên gọi của các bậc cấu trúc NST tính từ nhỏ đến lớn là:
Câu 7: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng đột biến nào được dùng để xác định
vị trí gen trên nhiễm sắc thể?
A Mất đoạn B Đảo đoạn C Lặp đoạn D Chuyển đoạn Câu 8: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, đối tượng tác động chính của chọn lọc tự nhiên là gì?
A Hệ sinh thái B Quần xã C Quần thể D Cá thể
Câu 9: Kiểu phân bố nào sau đây của quần thể là phổ biến nhất?
C Phân bố đều và phân bố ngẫu nhiên D Phân bố ngẫu nhiên
Câu 10: Cho các thành phần, bào quan sau:
(1) Thành xenlulozơ
( 2) Không bào trung tâm lớn
(3) Ti thể
( 4) lạp thể
(5) Lưới nội chất hạt
Trang 2(6) Chất nền ngoại bào
Có bao nhiêu thành phần, bào quan có thể tìm thấy ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật
A.2 B 3 C.4 D 5
Câu 11: Sơ đồ dưới đây thể hiện sự phân chia tế bào ở kì cuối của quá trình giảm phân tế bào
người (2n = 46) từ tế bào mẹ (tế bào 1) thành 2 tế bào con (tế bào 2 và 3)
Có các nhận định sau đây về số phân tử ADN có trong nhân tế bào 1 và 2 là:
Số nhận định đúng là
Câu 12: Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây
đúng?
C Hô hấp tạo nhiệt cung cấp cho các hoạt động sống của cây.
D Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và oxi là nguyên liệu cho quá trình hô hấp.
Câu 13: Cho các đặc điểm sau:
(1) Các nguyên tố vi lượng là thành phần không thể thiếu ở nhiều enzim
(2) Một số nguyên tố vi lượng của cây như: Fe, Cu, Zn, Mn, Mg, Co, S, Ca, K
(3) Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu thuộc nhóm nguyên tố vi lượng
(4) Nguyên tố vi lượng được cây sử dụng một lượng rất ít, nhưng lại rất cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển của cây
Có mấy phương án đúng ?
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 14: Trong mề gà (dạ dày cơ của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ Chức năng của các viên
sỏi này là gì?
A Tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học B Cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà
C Tăng hiệu quả tiêu hóa D Giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học hóa học
Câu 15: Quá trình thoát hơi nước ở lá có các vai trò:
(1) Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và các chất khoáng từ rễ lên
(2) Tạo điều kiện cho hoạt động hô hấp ở rễ
(3) Tạo điều kiện cho CO2 khuếch tán vào lá
(4) Hạ nhiệt độ của lá cây đảm bảo cho quá trình sinh lí xảy ra bình thường
Có mấy phương án đúng ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 16: Cho các dạng cách li:
(1) cách li không gian
(2) cách li cơ học
(3) cách li tập tính
(4) cách li khoảng cách
(5) cách li sinh thái
(6) cách li thời gian
Những dạng cách ly nào là cách ly trước hợp tử ?
Tế bào 1
Tế bào 2
Tế bào 3
Trang 3A 1,2,3 B 2,3,5 C 2,3,4 D 1,2,4,6.
Câu 17: Người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại, các kỉ ?
A Hóa thạch và khoáng sản
B Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và thế giới sinh vật
C Quá trình phát triển của thế giới sinh vật
D Thời gian hình thành và phát triển của trái đất.
Câu 18: Biện pháp nào sau đây không được coi là biện pháp sinh đẻ có kế hoạch?
Câu 19: Hãy ghép các nội dung cho sẵn phù hợp với các số trên hình và cho biết đó là kiểu biến
thái nào?
a trứng đã phát triển thành phôi
b sâu non đang chui ra từ nhộng
c nhộng
d bướm trưởng thành
e bướm chui ra từ nhộng
f sâu bướm
Phương án trả lời đúng là:
A 1-a, 2-f, 3-c, 4-e, 5-d biến thái hoàn toàn
B 1-a, 2-f, 3-c, 4-e, 5-d biến thái không hoàn toàn
C 1-a, 2-f, 3-b, 4-e, 5-d biến thái hoàn toàn
D 1-a, 2-f, 3-c, 4-b, 5-d biến thái không hoàn toàn
Câu 20: Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ hợp tác?
A Nấm và vi khuẩn lam trong địa y
B Chim mỏ đỏ và linh dương.
C Cây tầm gửi và cây thân gỗ.
D Mối và động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.
Câu 21: Cho các biện pháp sau:
(1) Bảo vệ môi trường sống trong sạch
(2) Tư vấn di truyền
(3) Sàng lọc trước sinh
(4) Liệu pháp gen
(5) Mở các trung tâm bảo trợ xã hội dành cho người bị tật, bệnh di truyền
Có mấy phương án đúng để bảo vệ vốn gen của loài người?
A 5 B 4 C 2 D 3.
Trang 4Câu 22: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?
A Bộ ba 5'-UUX-3' quy định tổng hợp phêninalanin
B Bộ ba 5'-AUG-3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã.
C Bộ ba 5'-AGU-3' quy định tổng hợp sêrin.
D Bộ ba 5'-UUA-3', 5'-XUG-3' cùng quy định tổng hợp lơxin.
Câu 23: Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây là đúng?
(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực
(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit
(3) Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động (4) Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’UUG 3’ trên phân tử mARN
A 1, 3 B 2, 3 C 2, 4 D 1, 4
Câu 24: Nội dung nào sau đây là không đúng khi nói về đột biến?
hóa nội bào
Câu 25: Có một loại biến dị xảy ra trong tự nhiên có các đặc điểm như sau:
(1) Được phát sinh trong quá trình phân bào
(2) Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
(3) Xảy ra một cách ngẫu nhiên, với tần số thấp
(4) Làm phát sinh alen mới trong quần thể
Đó là loại biến dị nào?
A Biến dị tổ hợp B Đột biến gen
C Đột biến lệch bội D Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 26: Khi nói về đột biến đa bội, phát biểu nào sau đây là sai?
A Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ trong tế bào đa bội xảy ra mạnh mẽ hơn so với
trong tế bào lưỡng bội
B Hiện tượng tự đa bội khá phổ biến ở động vật trong khi ở thực vật là tương đối hiếm.
Câu 27: Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về mức phản ứng của kiểu gen?
(1) Để xác đinh mức phản ứng của 1 kiểu gen cần phải tạo ra các sinh vật có cùng kiểu gen (2) Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên di truyền cho thế hệ sau
(3) Đem trồng các cành của một cây trong những điều kiện khác nhau có thể xác định mức phản ứng của kiểu gen của cây đó
(4) Các tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng rộng hơn so với các tính trạng số lượng
Câu 28:Người mắc bệnh, hội chứng nào sau đây thuộc thể ba (2n +1):
Câu 29: Cho chuỗi thức ăn:
Trang 5Sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 là
Câu 30: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin người
(2) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm luợng đường cao
(3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia (4) Tạo giống dâu tằm có năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường
(5) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt
(6) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen
(7) Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa
(8) Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua
Các thành tựu trên được ứng dụng trong công nghệ tế bào là?
A 1, 2, 4, 6, 8 B 1, 2, 4, 5, 8
C 2, 3, 5, 7 D 2, 4, 6, 8
Câu 31: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a
qui định Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là
A 35 cao: 1 thấp B 11 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 5 cao: 1 thấp Câu 32: Ở một loài động vật, sự biểu hiện tính trạng màu sắc lông không phụ thuộc vào điều
kiện môi trường Cho cá thể thuần chủng có kiểu hình lông vàng lai với cá thể thuần chủng có kiểu hình lông nâu thu được F1 100% kiểu hình lông nâu Giao phối các cá thể F1 với nhau thu được F2 gồm 312 con lông nâu và 104 con lông vàng Tính trạng màu lông di truyền theo qui luật nào?
Câu 33: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn Theo lí thuyết, số dòng thuần chủng tối đa
có thể được tạo ra là bao nhiêu?
A 8 B 4 C 10 D 2 Câu 34: Cho lai thứ đậu thuần chủng có quả đỏ, tròn với thứ đậu thuần chủng có quả vàng, bầu
dục được F1 đều có quả đỏ, tròn Lai phân tích F1 với cơ thể đồng hợp tử về tất cả các gen lặn, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả vàng, bầu dục : 3 quả đỏ, bầu dục : 3 quả vàng, tròn : 1 quả đỏ, tròn Kiểu gen F1 là
A Ab
aB
DE
de B Ab
aBDd C AaBbDdEe D AaBb Câu 35: Ở gà, gen B (trội) qui định sự hình thành sắc tố của lông, gen lặn (b) không có khả năng
này; gen A (trội) không qui định sự hình thành sắc tố của lông nhưng có tác dụng át chế hoạt động của gen B, gen a (lặn) không có khả năng át chế Lai gà lông trắng với nhau F1 được toàn lông trắng, F2 tỉ lệ phân li như thế nào?
Câu 36: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b và
D,d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho đời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ
A 1/64 B 5/16 C 3/32 D 15/64.
Trang 6Câu 37: Ở một loài động vật, cho phép lai AB
ab × AB
ab Biết rằng gen trội là trội hoàn toàn và quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau và nhỏ hơn
40% Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) F1 có tối đa 10 loại kiểu gen
(2) F1 có 4 loại kiểu gen đồng hợp tử về 2 cặp gen với tỉ lệ bằng nhau
(3) F1 có kiểu gen đồng hợp tử lặn về 2 gen trên chiếm tỉ lệ nhỏ nhất
(4) F1 có tỉ kiểu gen đồng hợp tử về 2 gen trội bằng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử về 2 gen lặn (5) F1 có 2 loại kiểu hình về 1 tính trạng trội với tỉ lệ bằng nhau
Câu 38: Ở mèo, gen quy định màu lông nằm trên NST X Gen D qui định lông đen, gen d qui
định lông hung, kiểu gen Dd qui định lông tam thể Quần thể cân bằng có mèo đực lông hung chiếm 20% tổng số mèo đực Cho rằng tỉ lệ giới tính ở mèo là 1 : 1, theo lí thuyết, trong số các
phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Cấu trúc di truyền quần thể là: giới đực: 0,8XDY: 0,2 XdY; giới cái: 0,64 XDXD : 0,32XDXd: 0,04XdXd
(2) Quần thể có thể có 2000 con thì có mèo tam thể 320 con
(3) Số lượng mèo đực lông đen gấp 2 lần mèo cái lông đen
(4) Số lượng mèo đực lông hung bằng số lượng mèo cái lông hung
Câu 39: Từ một quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen
của quần thể là 0,525AA : 0,050Aa : 0,425aa Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác, tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là:
A 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa B 0,375AA : 0,40Aa : 0,225aa.
C 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa D 0,35AA : 0,40Aa : 0,25aa.
Câu 40: Cho sơ đồ phả hệ về sự di truyền một bệnh ở người do một gen có hai alen gây nên:
Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1) Bệnh gây nên là do gen lặn trên NST giới tính X
(2) Gen gây bệnh có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nằm trên nhiễm sắc thể X
(3) Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ này sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh trên là 1/6
(4) Có 5 người trong phả hệ không xác định được kiểu gen
(5) Có 6 người xác định được chính xác kiểu gen
Trang 7
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA MÔN SINH 2019
(Đề thi gồm 40 câu)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MINH HỌA
MÔN: SINH HỌC - NĂM 2019
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
lệ
Mức độ nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Lớp 10
Sinh học tế bào
Cấu trúc tế bào Số câu 2 2 Phân bào Số câu 1 1
Sinh học vi sinh vật
Vi rút và bệnh truyền
Lớp 11 học cơ Sinh
thể
Chuyển hóa vật chất và năng lượng Số câu 4 4 Sinh trưởng và phát triển Số câu 1 1
Sinh sản Số câu
truyền học
Cơ chế di truyền và biến
dị Số câu 2 6 1 9 Tính qui luật của hiện
tượng di truyền Số câu 4 4 8
Di truyền học quần thể Số câu 1 1
Ứng dụng di truyền học Số câu 1 1
Trang 8Di truyền học người Số câu 2 1 3
Tiến
hóa
Bằng chứng tiến hóa và
Cơ chế tiến hóa
Số câu
Sự phát sinh và phát triển
sự sống trên Trái Đất Số câu 1 1
Sinh
thái học
Cá thể và quần thể sinh
Quần xã sinh vật Số câu 1 1
Hệ sinh thái, sinh quyển
và bảo vệ môi trường Số câu 1 1