Nguồn vật chất và năng lượng đi vào quần xã, qua cơ thể các loài sinh vật đều được thể hiện qua quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã Câu 9.. ĐA: C Giới hạn sinh thái: - Là giới
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2018- 2019 TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – SINH HỌC
Mức độ biết gồm 13 câu ( từ câu 01 đến câu 13)
Câu 1 Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế lào là:
ĐA: B.ti thể
Câu 2 Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
ĐA: C S
Câu 3 Sau khi thụ tinh, bộ phận nào ở thực vật có hoa sẽ phát triển thành quả?
ĐA: D Bầu nhụy
Câu 4 Động vật nào dưới đây thực hiện quá trình trao đổi khí bằng phổi?
ĐA: D.Ngựa
Câu 5 Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:
ĐA: C Tuyến yên
Câu 6 ĐA: D Biến dị cá thể
Câu 7 ĐA: D
Câu 8 ĐA: A
Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã Nguồn
vật chất và năng lượng đi vào quần xã, qua cơ thể các loài sinh vật đều được thể hiện qua quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
Câu 9 ĐA: A 3.
Câu 10 ĐA: C
Giới hạn sinh thái: - Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định của môi trường, nằm ngoài giới hạn sinh thái thì sinh vật không tồn tại được
Giới hạn sinh thái có:
* Khoảng thuận lợi: là khoảng nhân tố sinh thái ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật sống tốt nhất
* Khoảng chống chịu: là khoảng nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sống của sinh vật
Câu 11 ĐA: B
Câu 12 ĐA: A.Gây chết hoặc giảm sức sống
Câu 13 D Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
Mức độ hiểu gồm 11 câu ( từ câu 14 đến câu 24)
Câu 14 Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là
ĐA: C bạch cầu
Câu 15 ĐA: B Hô hấp; CO2
Câu 16 Ở thực vật có hoa, để hình thành hạt phấn (n) thì tế bào trong bao phấn (2n) phải trải qua mấy lần giảm
phân?
ĐA: B 1
Câu 17 ĐA: C
Cả 4 hướng nói trên đều đúng
- Nôn nhiều làm mất nước trong dạ dày dẫn tới lượng nước được hấp thụ vào máu giảm → Gây giảm thể tích máu
- Khi nôn nhiều làm mất nhiều dịch vị (mất nhiều HCl) thì lượng ion H+ trong máu giảm → làm tăng pH máu
- Nôn nhiều gây mất muối dẫn tới làm giảm áp suất thẩm thấu của máu
- Khi máu bị giảm áp suất thẩm thấu thì nước sẽ thẩm thấu vào các tế bào mô làm giảm thể tích máu dẫn tới
giảm huyết áp
- Nôn nhiều làm mất nước trong dạ dày dẫn tới lượng nước được hấp thụ vào máu giảm
→ Gây giảm thể tích máu từ đó làm giảm huyết áp
Câu 18 ĐA: B thể một kép
Trang 2Câu 19 ĐA: D
A Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục đúng
B Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’ đúng
C Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn đúng
D Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’ sai, enzim di chuyển trên cả 2
mạch
Câu 20 ĐA: D
Trong các nội dung của đề bài:
Các nội dung 1, 3, 4 đúng
(2) sai vì sự mềm dẻo kiểu hình của 1 kiểu gen là hiện tượng 1 kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau Đây là hiện tượng thường biến Nó khác so với mức phản ứng của kiểu gen
(5) sai vì các tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp hơn so với các tính trạng số lượng
→ Có 3 nội dung đúng
Câu 21 ĐA: C
I Đột biến điểm có thể không làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen đúng
II Qua quá trình phân bào, gen đột biến luôn được di truyền cho tất cả tế bào con sai, nếu đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng thì sẽ không di truyền cho con
III Nếu đột biến điểm làm tăng liên kết hidro của gen thì chứng tỏ sẽ làm tăng chiều dài của gen sai, đột biến thay thế A-T bằng G-X làm tăng 1 liên kết hidro nhưng gen không tăng chiều dài gen
IV Đột biến thay thế một cặp nucleotit có thể làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm đúng
Câu 22 ĐA: A Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bệnh
Câu 23 ĐA: C.có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân
Câu 24 ĐA: B cách li sau hợp tử
Mức độ vận dụng thấp gồm 10 câu ( từ câu 25 đến câu 34)
Câu 25 Một tế bào có bộ NST 2n=28 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào
con là
ĐA: C- 14 NST kép
Câu 26 ĐA: B
Xét các phát biểu của đề bài , các phát biểu I, II, IV đúng
Câu 27 ĐA: A
Những cấu trúc, những đặc điểm và những quá trình cần thiết cho trao đổi khí ở tất cả các loài động vật là: 1,
2, 3
4 sai vì Hồng cầu chỉ có ở trao đổi khí những loài thú bậc cao
5 sai vì ở các loài động vật đơn bào và đa bào bậc thấp, sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể Ở các loài côn trùng trao đổi khí qua hệ thống ống khí Những loài này không cần phổi và mang
Câu 28 ĐA: A
Phát biểu đúng là 1 và 4
Câu 29 ĐA: A
Các phép lai cho đời con có 4 loại kiểu hình, trong đó mỗi loại chiếm 25%: I, III, VI, VIII
I aaBbDd × AaBBdd (1:1)x1x(1:1) = 1: 1: 1: 1 (4KH với tỉ lệ bằng nhau)
II AaBbDd× aabbDd (1:1)x(1:1)x(1:1) (8KH)
III AAbbDd × aaBbdd (1: 1) x (1: 1) 4KH với tỉ lệ bằng nhau
IV aaBbDD × aabbDd 2KH
V AaBbDD × aaBbDd (1: 1) x (3: 1) 4KH có tỉ lệ khác nhau
VI AABbdd × AabbDd (1: 1) x (1: 1) 4KH với tỉ lệ bằng nhau
VII AabbDD × AabbDd (3: 1) 2KH
VIII AABbDd × Aabbdd (1: 1) x (1: 1) 4KH với tỉ lệ bằng nhau
Câu 30 ĐA: D 3.
Phát biểu đúng 1,3,4
Trang 3
Câu 31 ĐA: B 71,5%
Câu 32 ĐA: D 3
Câu 33 D Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai
Câu 34 ĐA: C 2, 3.
Mức độ vận dụng cao gồm 06 câu ( từ câu 35 đến câu 40)
Câu 35 ĐA: B 3
Các nhận định đúng là I, III, IV
Câu 36 ĐA: A
P: 0,8 A_: 0,2 aa (gọi P: xAA: yAa: 0,2aa)
F3: 0,25aa
Ta có: aa ở F3 = 0,2 + 2 ^ 3
2
y
y−
= 0,25 y = 4/35 Aa = 4/35 AA = 24/35 Tần số alen ở P: a = 9/35; A = 26/35
(1) Tần số kiểu gen ở thế hệ P là 24/35 AA : 4/35 Aa : 7/35 aa đúng
(2) Tần số alen A của thế hệ P là 9/35; alen a là 26/35 sai
(3) Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 27/35 cây hoa đỏ : 8/35 cây hoa trắng đúng
(4) Tỉ lệ kiểu hình ở F2 là 17/70 cây hoa đỏ : 53/70 cây hoa trắng sai, F2 có 53/70 đỏ; 17/70 trắng
(5) Nếu bắt đầu từ F3, các cá thể giao phấn ngẫu nhiên thì tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F4 là 81/1225 sai, nếu ở F3, quần thể ngẫu phối thì đỏ = A_ = 0,8x0,8+0,8x0,2x2 = 0,96
Câu 37 ĐA: B 3.
Các phát biểu đúng là 1,2,4
Câu 38 ĐA: A
Xét sự di truyền các cặp tính trạng ở F1:
Tính trạng màu hoa: Hoa đỏ : Hoa hồng : hoa trắng = 9 : 6 : 1 → Tính trạng màu hoa tuân theo quy luật tương tác gen kiểu bổ sung
Quy ước: A-B-: Hoa đỏ, A-bb + aaB-: Hoa hồng, aabb: hoa trắng
P: AaBb x AaBb
Tính trạng chiều cao: thân: Thân cao : thân thấp = 1 : 1 → P: Dd x dd
Xét sự di truyền chung của các cặp tính trạng: Nếu các gen PLĐL thì F1 phải có tỉ lệ kiểu hình: (9:6:1) x (1:1) → loại Mặt khác biến dị tổ hợp giảm → 1 trong 2 cặp gen quy định màu sắc hoa liên kết hoàn toàn với cặp gen quy định chiều cao thân
Giả sử (B,b) liên kết với (D, d)
Ta thấy kiểu hình hoa trắng, thân thấp (aabbdd) không xuất hiện ở F1 → không xuất hiện giao tử abd ở cây thân cao, hoa đỏ
→ Cây thân cao, hoa đỏ ở P có kiểu gen: Aa Bd/bD
Cây thân thấp, hoa đỏ ở P có kiểu gen: Aa Bd/bd
P: Aa Bd/bD x Aa Bd/bd
Xét các phát biểu của đề bài:
Nội dung 1 đúng Cây hoa đỏ thân thấp có các KG là: AA Bd//Bd; AA Bd//bd; Aa Bd//Bd; Aa Bd//bd
Nội dung 2 đúng Ở F1 có 2 kiểu gen đồng hợp là: AA Bd//Bd và aa Bd//Bd
Trang 4Nội dung 3 sai Không thể có cây hoa đỏ thân cao đồng hợp ở F1 vì 2 bên bố mẹ chỉ có 1 bên có khả năng cho ra giao
tử D
Nội dung 4 sai Cây hoa màu hồng có kiểu gen dị hợp có thể có các KG: aa Bd//bd; aa Bd//bD; AA bD//bd; Aa bD//bd Cây hoa hồng chiếm tỉ lệ là: 1/4 x 1/4 x 4 = 1/4
Câu 39 ĐA: D
I Có 74 chuỗi thức ăn đúng, số chuỗi thức ăn = 6x3x4 = 72
II Chim được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 3 ở 36 chuỗi thức ăn đúng
III Nếu loài rắn bị tiêu diệt thì 2 loài chim sẽ giảm số lượng đúng
IV Nếu cả 6 loài cỏ đều bị giảm số lượng thì tổng sinh khối của các loài động vật sẽ giảm đúng
Câu 40 ĐA: D
Ta thấy bố mẹ bình thường (1,2) sinh ra con gái bị bệnh P(6) -> gen gây bệnh là gen lặn nằm trên NST thường
Gen gây bệnh M nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y
Quy ước gen A,B bình thường; a – bị bệnh P; b – bị bệnh M
AaXBXb AaXBY aa AaXbY (1AA:2Aa)XbY aa AaXBXb AaXbX
aaXBXb AaXBY AaXBY aaXbXb
I đúng
II đúng
- Các cặp bố mẹ thường có con bị bệnh P -> có kiểu gen Aa
- Những người mẹ bình thường có con bị bệnh M đều có kiểu gen XBXb
III sai
Người 13 có bố mẹ (7) x (8): AaXBXb x AaXbY <-> người (13) có kiểu gen (1AA:2Aa)XBY
Người 14 có bố mẹ (9) x (10): aaXBXb x AaXBY -> người (14) có kiểu gen Aa(XBXB:XBXb)
Xs họ sinh đứa đầu lòng bị bệnh P: (1AA:2Aa)Aa <-> (2A:1a)(1A:1a) -> 1/6
Xs họ sinh đứa đầu lòng là con trai bị bệnh P là 1/12
IV đúng