Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.. Độ biến thiên nồng độ của một chất p
Trang 1SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN
LINH
CẤU TRÚC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 –
2019 MÔN HÓA HỌC THỜI GAN: 50 Phút
I CẤU TRÚC : 10% LỚP 10 (5 CÂU); 20% LỚP 11 (10 CÂU); 70% LỚP 12 (25 CÂU)
II MA TRẬN ĐỀ THI – PHÂN CÔNG GV RA ĐỀ
Tổng
số câu
Lý thuyết
Bài tập
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
02 Liên kết hóa học, Cân bằng phản
03 Nhóm halogen và hợp chất,
Nhóm oxi - lưu huỳnh và hợp chất,
Tốc độ phản ứng hóa học, cân bằng
hóa học
05 Nitơ - Photpho - Cacbon - Silic -
Phân bón hóa học
06 Đại cương hóa hữu cơ và
hiđrocacbon
15 Kim loại kiềm, kim loại kiềm
thổ, nhôm
18 Hóa học và các vấn đề phát triển
kinh tế - xã hội - môi trường
19 Tổng hợp các vấn đề Hóa Học
Hữu Cơ
20 Tổng hợp các vấn đề Hóa Học
Hữu Cơ
Trang 2III HƯỚNG DẪN ÔN TRỰC TUYẾN ĐỀ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – 2019
Bước 1: Chọn
Bước 2: Chọn
Bước 3: Làm bài (chọn Finished!) để biết điểm
IV ĐỀ ÔN TRỰC TUYẾN THI THPT QUỐC GIA TỈNH PHÚ YÊN (2018 – 2019)
Trang 321 Trường THPT Tôn Đức Thắng thpt.tdthang@gmail.com DEON21
Hòa Hiệp trung ngày 06/ 09/ 2018
Trần Văn Mạnh
Trang 4SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN
LINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – 2019
MÔN HÓA HỌC THỜI GAN: 50 Phút
Câu 1 : Nguyên tố Si có Z = 14 Cấu hình electron nguyên tử của silic là :
A. 1s22s22p53s33p2 ; B. 1s22s22p73s23p2
C. 1s22s32p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p2
Câu 2 : Nguyên tố X có 3 đồng vị A1 chiếm 92,3%, A2 chiếm 4,7% và A3 chiếm 3% Tổng số
khối của 3 đồng vị là 87 Số nơtron trong 1 nguyên tử A2 nhiều hơn trong nguyên tử A1 là một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28,107 Vậy số khối của 3 đồng vị là:
A 27,28,32 B 26,27, 34 C. 28,29,30 D. 29,30,28
Câu 3: Tốc độ phản ứng là :
A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị
thời gian
D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Câu 4: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa
Na CO 0, 2M và NaHCO 0, 2M, sau phản ứng thu được số mol 3 CO là 2
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe vào 800ml dung dịch chứa CuCl2 0,5M và
HCl 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai kim loại
Khối lượng của Mg trong m gam hỗn hợp X là:
A 12,0g B 7,2g C 14,4g D 13,8g
Câu 6: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30 lít dung dịch HCl pH của dung dịch HCl thu được là
Câu 7: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO là 3
A Ag O, NO , O 2 2 2 B Ag, NO , O 2 2
C Ag O, NO, O 2 2 D. Ag, NO, O 2
Câu 8: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch thu được muối nào và có khối lượng là
Trang 5A. Na3PO4: 50 g B. Na2HPO4: 15 g
C. NaH2PO4: 49,2 g và Na2HPO4: 14,2 g D. Na2HPO4: 14,2 g và Na3PO4: 49,2 g
Câu 9: Liên kết hoá học trong phân tử HCl là :
A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị phân cực
C liên kết cho nhận D liên kết cộng hoá trị không phân cực
Câu 10: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ankan?
A CnH2n-2 B. CnH2n-6 C. CnH2n+2 D. CnH2n
Câu11: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất A có tên là:
A etilen B but - 2-en
C. hex- 2-en D 2,3-đimetylbut-2-en
Câu 12: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
A C4H6 B C4H4 C. C2H2 D C3H4 Giải: nX= 0,15 mol , nkết tủa= 36/0,15= 240 vậy C2H2
Câu 13: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH) CH2 CH3 ?
A. 2 - metylpent-1-en B. 3 - metylpent-1-en
C 2 - metylpent-2-en D 4 - metylpent-2-en
Câu 14: Ứng với công thức phân tử C7H18O có bao nhiêu đồng phân phenol ?
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH=CH2 B. CH3COOCH3
C CH2=CHCOOCH3 D. HCOOCH3
Câu 16: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là:
A CH3OCO–CH2–COOC2H5 B C2H5OCO–COOCH3
C CH3OCO–COOC3H7 D CH3OCO–CH2–CH2–COOC2H5
Câu 17: Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,3 gam Z thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Biết MX>My Công thức của Z là:
Trang 6Câu 18: Hỗn hợp E gồm X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z,T là 2 este (đều hai chức, mạch hở; Y và Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp 3 ancol có cùng số mol Khối lượng
muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
A 6,48 gam B 4,86 gam C 2,68 gam D 3,24 gam
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2 (ở đktc) Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml
dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
A HCOOH, HOOC-COOH B HCOOH, HOOC-CH2-COOH
C HCOOH, C2H5COOH D HCOOH, CH3COOH
Câu 20: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của fructozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11
Câu 21: Cho các chất sau: NH2CH2COOH, HOOC-CH2-CH2OH, C2H5OH, CH2=CHCl Số hợp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A 1 B. 2 C 3 D 4
Câu 22: Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 24: Cho các chất : NH3 ; CH3NH2 ; CH3-NH-CH3 ; C6H5NH2 Độ mạnh tính bazơ được xếp theo thứ tự tăng dần :
A. NH3< C6H5NH2< CH3-NH-CH3<CH3NH2
B C6H5NH2< NH3< CH3NH2<CH3-NH-CH3
C. CH3-NH-CH3<NH3< CH3NH2<C6H5NH2
D C6H5NH2< CH3NH2<NH3< CH3-NH-CH3
Trang 7Câu 25: Chất X có CT là C3H7O2N X có thể tác dụng với NaOH , HCl và làm mất màu dd Br2
CT của X là:
A CH2 = CH COONH4 B CH3CH(NH2)COOH
C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH2NO2
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng H2NCxHy(COOH)t, thu được a mol CO2 và b mol H2O (b > a) Mặt khác, cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch Y Thêm HCl dư vào Y, thu được dung dịch 75,25 gam muối Giá trị của b là
Câu 27: Poli (metyl metacrylat) hay c n gọi là thủy tinh hữu cơ là một nhựa nhiệt d o trong suốt thường được sử dụng ở dạng tấm, miếng như một vật liệu nh hoặc khó bể, v để thay thế kính
và thủy tinh silica Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách:
A. Cho metyl metacrylat phản ứng cộng với hidro
B Trùng hợp stiren
C. Trùng hợp metyl metacrylat
D. Trùng ngưng metyl metacrylat
Câu 28: Cho CO dư qua ống sứ chứa hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO, Al2O3 đun nóng Phản ứng xong chất rắn thu được trong ống sứ là:
C Mg, Fe, Cu, Al2O3 D Mg, Fe, Cu, Al
Câu 29: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl(H = 100 , điện cực trơ, màng ngăn xốp)đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng, thu được dung dịch X (Biết X làm phenolphtalein hóa hồng) và 8,96 lit khí (đktc) ở anot Dung dịch X h a tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị m là:
Câu 30: H a tan hoàn toàn hỗn hợp K và Ca vào nước dư thu được dung dịch X và 3,36 lit khí ở đktc Để trung h a X cần V ml dung dịch (H2SO4 0,5M và HCl1M) Giá trị V là:
Câu 31: H a tan hoàn toàn 3,79 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn ( có tỉ lệ mol tương ứng 2:5) vào dung dịch chứa 0,394 mol HNO3 thu được dung dịch Y và V ml khí N2 duy nhất Để phản ứng hết với các chất trong Y thu được dung dịch trong suốt cần 3,88 lit dung dịch NaOH 0,125M Giá trị của V là:
A 352,8 B 268,8 C 358,4 D. 112,0
Câu 32: X là dung dịch chứa a mol HCl Y là dung dịch chứa b mol Na2CO3 Nhỏ từ từ hết X vàoY thu được V1 lit CO2 ở đktc Nhỏ từ từ hết Y vào X thu được V2 lit CO2 ở đktc Biết V1: V2
= 3:4 Tỉ lệ a:b là:
Câu 33: Chất nào có tính lư ng tính:
Câu 34: Cho các chất FeO, Fe(NO3)2 , Fe2O3 , Fe3O4 , Fe(OH)3, FeSO4 , Fe2(SO4)3 lần lượt vào dung dịch HNO3 Số phản ứng oxihoa khử xảy ra là:
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 80 về khối lượng) tác dụng với HNO3, kết thúc phản ứng thu được 0,1 gam chất rắn và 0,15 mol NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m gần nhất :
A 20,4 B 32,6 C 24,8 D 14,2
Trang 8Câu 36: H a tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2 và dung dịch Z chứa các muối trung h a Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối sunfat trung h a khối lượng
Al trong hỗn hợp có giá trị gần nhất :
Câu 37: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất?
Câu 38: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người?
A Vitamin C, Glucôzơ B Nicotin, moocphin
B Penixilin, amoxilin D Tatanol, thuốc cảm pamin
Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400ml dung dịch Y và 1, 568 lít H2 (đkc) Trộn 200ml dung dịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl, O, 2M và H2SO4 0,15M thu được 400ml dung dịch có pH = 13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A 12 B 14 C. 15 D 13
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đồng phân Nếu lấy 0,05 mol X đem thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được tối đa 10,8 gam Ag Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1mol X chỉ thu được 4,48 lít
CO2 (đkc) và m gam H2O Nhận x t nào sau đây sai?
A X làm quỳ tím hóa đỏ B X tác dụng được với Na
C X tác dụng được với dung dịch NaOH D. Giá trị của m là 3,6
- hết -
Trang 9SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN
LINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – 2019
MÔN HÓA HỌC THỜI GAN: 50 Phút
Câu 1 : Nguyên tố Si có Z = 14 Cấu hình electron nguyên tử của silic là :
A. 1s22s22p53s33p2 ; B. 1s22s22p73s23p2
C. 1s22s32p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p2
Câu 2 : Nguyên tố X có 3 đồng vị A1 chiếm 92,3%, A2 chiếm 4,7% và A3 chiếm 3% Tổng số
khối của 3 đồng vị là 87 Số nơtron trong 1 nguyên tử A2 nhiều hơn trong nguyên tử A1 là một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28,107 Vậy số khối của 3 đồng vị là:
A 27,28,32 B 26,27, 34 C. 28,29,30 D. 29,30,28
Câu 3: Tốc độ phản ứng là :
A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị
thời gian
D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Câu 4: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa
Na CO 0, 2M và NaHCO 0, 2M, sau phản ứng thu được số mol 3 CO là 2
Giải:
Khi cho H vào dung dịch hỗn hợp chứa CO32 và HCO3 thì:
Nếu H dư thì HHCO3CO2H2O
2
3
n 0,03mol;n n 0, 02mol
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe vào 800ml dung dịch chứa CuCl2 0,5M và
HCl 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai kim loại
Khối lượng của Mg trong m gam hỗn hợp X là:
A 12,0g B 7,2g C 14,4g D 13,8g
Giải:
Trang 10Chất rắn sau phản ứng gồm 2 kim loại => chắc chắn là Cu và Fe
Hỗn hợp muối sau phản ứng gồm x mol MgCl2 và y mol FeCl2
Bảo toàn Cl : 2x + 2y = 2nCuCl2 + nHCl = 1,6 mol
Bảo toàn khối lượng : m + mCuCl2 + mHCl = m + mmuối + mH2 ( nH2 = ½ nHCl)
=> mmuối = 95x + 127y = 82,4g
=> x = 0,6 ; y = 0,2
=> mMg = 14,4g
Câu 6: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30 lít dung dịch HCl pH của dung dịch HCl thu được là
Giải:
nH+= 0,3 mol, [H+]= 0,3/30=0,01 M, pH= 2
Câu 7: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO là 3
A Ag O, NO , O 2 2 2 B Ag, NO , O 2 2
C Ag O, NO, O 2 2 D. Ag, NO, O 2
Câu 8: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch thu được muối nào và có khối lượng là
C. NaH2PO4: 49,2 g và Na2HPO4: 14,2 g D. Na2HPO4: 14,2 g và Na3PO4: 49,2 g
Câu 9: Liên kết hoá học trong phân tử HCl là :
A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị phân cực
C liên kết cho nhận D liên kết cộng hoá trị không phân cực
Câu 10: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ankan?
A CnH2n-2 B. CnH2n-6 C. CnH2n+2 D. CnH2n
Câu11: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất A có tên là:
A etilen B but - 2-en
C. hex- 2-en D 2,3-đimetylbut-2-en
Câu 12: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
A C4H6 B C4H4 C. C2H2 D C3H4 Giải: nX= 0,15 mol , nkết tủa= 36/0,15= 240 vậy C2H2
Trang 11Câu 13: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH) CH2 CH3 ?
A. 2 - metylpent-1-en B. 3 - metylpent-1-en
C 2 - metylpent-2-en D 4 - metylpent-2-en
Câu 14: Ứng với công thức phân tử C7H18O có bao nhiêu đồng phân phenol ?
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH=CH2 B. CH3COOCH3
C CH2=CHCOOCH3 D. HCOOCH3
Câu 16: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là:
A CH3OCO–CH2–COOC2H5 B C2H5OCO–COOCH3
C CH3OCO–COOC3H7 D CH3OCO–CH2–CH2–COOC2H5
Câu 17: Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,3 gam Z thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Biết MX>My Công thức của Z là:
Câu 18: Hỗn hợp E gồm X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z,T là 2 este (đều hai chức, mạch hở; Y và Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp 3 ancol có cùng số mol Khối lượng
muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
A 6,48 gam B 4,86 gam C 2,68 gam D 3,24 gam
Giải
nCO2 = x và nH2O = y
Bảo toàn khối lượng : 44x + 18y = 12,84 + 0,37.32 = 24,68
Bảo toàn oxi : 2x + y = 0,22.2 + 0,37.2 = 1,18 x = 0,43 và y = 0,32
nE = 0,44/4 = 0,11 = nCO2 – nH2O X,Y,Z,T đều 2 chức, no, mạch hở
Số C TB = 0,43/0,11 = 3,9
X : C3H4O4 ; Y và Z : C4H6O4 ; T : C5H8O4 CTCT của Z : HCOO-CH2-CH2-OOCH (a mol) và T : CH3OOC-COO-C2H5 (a mol)