QUANG HOP Quang hợp gồm 2 giai đoạn chính: xảy ra dưới ánh sáng, tại , bao gom sự chuyền điện tử tip HO toi NADP* > NADPH & ATP không cần ánh sáng, xảy ra của giai đoạn sáng đề khử CO,
Trang 1QUANG HOP
Muc tieu hoc tap , Neu divoc dinh nghia va cac thiinghiem chung minh quang hop o cay xanh
NGũ các phương pháp đö vấn tóc quang hợp
và các yêu to ảnh Hướng đến quang hợp:
: Giải tHÍCH Sự cñuyen điện tứ trong quang hệ thong | va quang he thong lÏ' va sự Hình thanh ATP
Giải tích sự có định CO; va các pHản ứng của
chu trinh Calvin, su tao thành QƯỚnG:
Trang 2QUANG HOP
Quang hop la su Khww carbon dioxyd thanh cac
hop chat hvu co nhoonang lữøngG mặt trời và
phong thich oxy tl noc
Anh sáng
6 CO; + 6H,O —› CạH,„O¿ + 602
Diệp luc to : Nối quang hop manh nhat: la 20-100 luc lap /TB
; Luc lap co hal mang, chtra 40-60 grana
Các túi dep trong moi granum la thylakoid
Trang 3
\ ns NES uy -‹ ite" wr yi ù i xượm
NEY spi ụ ry hy Rsv BOON ae hy WT es Màu ve
hy risen taf lệ (u32) f we ar ry aoa!
vent sp inde 1 */ K ưng tr h aS ee ot , ff Vy h oy la Cie Wri A4
hờ d b N Sn nave cae VNI EN 4 rm
a 4 nu) eat ^ VMƯV (VU LAN, \ apes Nina đệ
- “ se i ey os NR bi ĐÀ KT khù\ Â !0/A08) 16
re ' NÀNG, ng NHI vì à sh me ve nh a i , ini Fal on Sid ie tN a và vi pre vệ ¥} PAN i h THÊ
NAY MÔN $ Nie i
hà MÀ ae MỊ TIẾN dinh f9 a wy ` ` ae ae lạ wel
ile cen lj Col ei \ being hs ny
nh \) ú Sf | : nna genet ' cane et ot
TIÊN bó
Trang 4
space between membrane
inner membrane
thylakoid space’ Chloroplast
Trang 5QUANG HOP
Quang hợp gồm 2 giai đoạn chính:
xảy ra dưới ánh sáng, tại
, bao gom sự chuyền điện tử
tip HO toi NADP* > NADPH & ATP
không cần ánh sáng, xảy ra
của giai đoạn sáng đề khử CO, = glucid
Trang 6LIGHT REACTIONS CALVIN CYCLE
Trang 7Thí nghiệm chứng minh
QUANG HOP
1 Up 6ng nghiém day nước trên cái phễu lộn ngược
trên cây Rong trong chậu nước có nhiêu CO, đề
ngoài AS, oxy thoát ra dạng những bọt nhỏ đọng
lại trong ông nghiệm
2 Nước sôi đề nguội không thấy bọt khí thoát ra
Cây không QH vì không được cung cấp CO
3 Lây 1 lá to, nhúng cuông lá vào trong nước, bịt
một phân lá = giấy kim khí, để lá ngoài AS mặt trời
1 ngày Chiêu ngâm lá vào nước sôi, loại sắc tô = rượu, ngâm lá vào nước iod= phân nhận AS mau
lam vì có tỉnh bột
Trang 8Van toc quang hop QUANG HOP
dat la hoac cay
hay mô trong 1 phòng trong suốt có thê nhận ánh sáng Đo sự thay đổi nông độ CO, của
dòng không khí đi qua phòng lá này giữ ồn định: t°c, van tốc dòng khí, nông độ hơi nước
(ước lượng)
Trang 9Dieu kién cua sw quang hop
nằm trong mang thylakoid,
- quan trọng nhất là diệp lục tó
Câu tạo:
-nhan porphyrin (vòng tetrapyrrol và nguyên
tử Mg ở giữa), thích nước, liên kết với protein
va
- chuỗi phytol dài, thích lipid, liên kết với thành phân lipid (cua mang thylakoid)
Trang 11VISIBLE SPECTRUM GAMMA RAYS—> J
Trang 12
Dieu kién cua sw quang hop Ạ b
- DLT aco 2 cuc dai ặ I na
hập thu: lam-tím 6 li eee
= BI b CO 2 CỰC đại A violet blue green yellow orange red
hap thu: lam &
Trang 13- Cac noi đôi trong vòng tetrapyrrol tạo hệ thông
cộng hưởng luân phiên voi cac noi don, =DLT nhan & truyén nang lượng ánh sáng,
co kha nang phong thich dién tu:
sắc tô hoạt động của quang hợp
: DLT b, c, d & các carotenoid thu
ánh sáng & truyền năng lượng cho DLT a >
phố hoạt động của quang hợp rộng hơn
carotenoid: b- caroten & xanthophyl có cực đại
hấp thu ở 480-500 nm
Trang 14Điều kiện của sự quang hợp
nông độ CO2 tăng lên=quang hợp tăng
- cây thiếu nước = quang hợp giảm đi
- chỉ bat dau khi có một nhiệt độ tối thiếu
- nhiệt độ tăng = quang hợp tăng tới nhiệt độ tối
ưu
Trang 15Điều kiện của sự quang hợp
sO enzym mat tac dung
- Ảnh sáng tối ưu cho quang hợp thay đổi tùy
loại cây
Trang 16Điều kiện của sự
Mau sac cua tia sang:
-QH manh nhat @ tia
Trang 17- Mot anten thu anh sang ota vài trăm sắc tô phu thu nhận & truyền năng luong anh sáng ở nhiều độ ST sóng khác nhau về trung tâm
phản ứng
Trang 18Quang he
Chất nhận e- đầu tiên
Ánh sáng
Truyền năn
Trang 19Chuodi quang hợp
Trong màng thylakoid, các PS là thành phân của
chuodi QH gom 4 phuc hop protein: PS Il,
cytochrom b6-f, PS | & ATPsynthase;
plastoquinon & plastocyanin la 2 thanh phan
linh động của chuỗi
c- 0616081 SiO Sis Big,
avtoafos ie ool so Oe OC eOe oS oY
F0 8068 60 08 8 0Ñ bạ,
6D W W 8D 8N N) eo Dg Till RL ROWE MLE
Cr BIS UT SOME EOL Oar ok
@ Photosystem | Ô Cytochrome Of
Photosystem lễ ATP synthase
Trang 20Chuodi quang hợp
Các chất chuyên chở điện tử của chuỗi quang
hợp # enzym xúc tác các phản ứng oxyd hóa
khử do câu trúc phân tử, một số chỉ chuyền điện tử (như cyt b6-f), một số chuyên đồng
thời điện tử và H: (như P))
Trang 21GHUYEN DIEN TU’ QUANG HOP
Hoạt động của quang hệ II
- Trung tâm phản ứng là P680, thu năng lượng
Trang 23Cytochrome bf complex
Trang 24GHUYEN DIEN TU’ QUANG HOP
Hoat d6ng cua quang hé thong |
- Trung tâm phản ứng là P700, thu nang lượng ánh sáng ở À = 700 nm =kích động, phóng thích 2e-, P700 trở nên oxyd hóa P700:,
- e*" được nhận bởi X một protein chứa Fe & S, X trở nên khử (X-)
- từ X-, 2e- chuyền qua Ferredoxin go}
Ferredoxin - NADP reductase, cudi cling laNADP*
2e- 2e- +2H +
P700 => X > Fd &> ENR © NADP? © NADPH + H+
Trang 25Photosystem |
Trang 26GHUYEN DIEN TU’ QUANG HOP
P680 trả 2e- cho P700, H.O trả 2e- cho P680
- Phân tử H,O gắn chặt vào 1 protein chứa mangan
& xoang thylakoid ké can P680
- Một phức chất trung gian Z, tích lũy điện tích đạt
mức oxy hóa đủ cao đề có thê hút e- từ H;O —›e-
được trả cho P680
- Mất e-, nước bị oxy hóa tạo 2H: & 1 ngtử oxygen,
ngtử oxygen này sẽ kết hợp với ngtử oxygen
khác (từ sự phân cắt phân tử nước khác) đề tạo
O; & khuếch tán nó ra khỏi TB
Trang 27Overview of Photosystems | and II NADPH
Trang 29Photosystem |
Photosystem II
NADP+ NADPH} +H+
i
điện tử ở các sinh vật quang hợp
Trang 30Vai trò của chuyên e- QH
- Biên năng lượng AS thành năng lượng hóa
học, tích trữ ở dạng chất khử là NADPH &
hợp chất phosphat cao năng là ATP
- Con đường chuyền e- không vòng có ở vi
khuẩn QH, TV & tảo
Trang 31Con đường chuyền e- vòng
e- từ P700 chuyền qua X, Ferredoxin, PQ, cyt
b6f, PC, quay ve P700
- khong tao O, &N HF
Vai trò: sử dung b=
su khw O, hoac} 4
goc oxy phan w
Trang 32Con duong chuyén e- vong
Trang 33Con duong chuyén e- vong
Trang 34Sự quang phosphoryl hoa (tao ATP)
Cùng với sự tạo chất khử NADPH, một phân
năng lượng của photon được dùng tạo ATP
Đó là sự quang phosphoryl hóa ADP hay sự đi cặp “chuyên e- / phosphoryl hóa”
ATPsynthase # ATPase gom 2 thanh phan:
- CF1 hình câu, thích nước, nhô ra stroma, là
phân xúc tác của enzym
- CFo hình trụ, thích lipid, nam xen trong màng,
là kênh proton
“ATPase” # may hđộng thuận nghịch: tổng hợp
ATP nhờ lực dẫn proton & bơm proton ngược
với khuynh độ điện hóa nhờ thủy giải ATP
Trang 35Sw tong hop ATP
J)00000D)
Trang 36
Sw tong hop ATP
- e- từ nước = NADP:, // chuyền 2H: (nhờ PQ) từ
fell eo LT) mang > khoang thylakoid Sự khử NADP: sử dụng 1 H: của stroma = 3H: bị EN
khoi stroma,
- 4H: được phóng thích trong khoang thylakoid:
2 bởi sự oxyd hóa nước, 2 bởi sự UN cAMP Noi orto khac, mot phần năng lwong AS giúp chuyền e- được đồi thành một khuynh do
điện hóa proton cho phép các H+ trở về
stroma
- H+ kh6ng thé khuéch tan qua mang thylakoid,
mà qua kênh CFo thì CF1 được kích hoạt &
xúc tác sự phosphoryl hóa ADP thành ATP
Trang 37Sự cô định CO2 & khử CO2
thành đường
Các phản ứng tôi của quang hợp
Xảy ra trong stroma do enzym xúc tác:
CO2 được cô định bởi RuBP = 3-phosphoglycerat
Enzym xúc tác là Rubisco (ribulose biphosphat
carboxylase oxygenase)
: sử dụng ATP & NADPRH
3-phosphoglycerat > Glyceraldehyd 3- phosphat
(C3-P)
Trang 38Sự cô định CO2 & khử CO2
thành đường
- phân tử C3-P nhờ protein đôi VC ở mang trong LL> TBC
đê tông hợp sucrose (chu trình phải quay 12 lân đê phóng thích đủ 4 phân tử C53-P)
- lục lạp giữ 5/6 phân tử C3 - P cho sự tái tao RuBP
Một chuỗi PƯ dùng ATP tái sắp xếp giữa các chuỗi carbon
- những hợp chất trung gian trong đó tái tạo lại phân tử
RuBP khởi đầu vòng mới của chu trình
* Chu trinh Calvin tra lai ADP & NADP*+ cho các phản ứng
sang
Trang 39> Chu trinh Calvin
Stroma
Trang 42Thực vật C3, C4 và CAM
Hoạt tính Rubisco (ribulose biphosphat
carboxylase oxygenase) thay đồi tùy [CO,] hay
[O›] (tỷ lệ [CO,] / [O;]) sẵn sàng cho nó
: Điều kiện tôi ưu cho QH, Rubisco thực
hiện chức năng carboxylaz tức cô định CO2
vào RuBP —›3-phosphoglycerat (có 3C) TV mà
chu trình Calvin dùng trực tiếp CO; từ không
khí: cây C3
Trang 43Thực vật C3, C4 và CAM
Khi nhiệt độ † [CO.]/[O:]} trong TB, O sinh ra
trong PU sáng không ngừng gia tăng khiến
Rubisco cô định O, trên RuBP-—›1phân tử 3-
phosphoglycerat (3C)& 1 phosphoglycolat (2C)
Phosphoglycolat —›CO, & nước ở peroxysom
va ty thể Toàn bộ quá trình từ cô định O; tới
CO, & nước được gọi là
Trang 44Thực vật C3, C4 và CAM
CO; được cô định thành hợp chất có 4C
(acid oxaloacetic, acid malic) nhờ PEP carboxylase (phosphoenolpyruvat
carboxylase) Hợp chất 4C sau đó khuếch tán vào TB bên cạnh và bị khử carboxyl dé phóng
thích CO, CO; này được cô định bởi Rubisco
trong chu trình Calvin
Trang 45Thực vật C3, C4 và CAM
CO; được cô định trong tôi thành hợp
chất có 4C (acid oxaloacetic, acid malic) nhờ:
PEP carboxylase Hợp chất 4C tích trữ trong
không bào cho tới sáng hôm sau sẽ bị khử
carboxyl đề phóng thích CO, CO; này được cô
định bởi Rubisco trong chu trình Calvin
- Cây C4 & CAM thích ứng với các điêu kiện nóng
& khô
Trang 46
So sánh QH ở cây C3, C4 va CAM
Cây C3