1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng một số bài quan của tế bào

165 410 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Bào Quân Của Tế Bào
Tác giả PGS.TS. Trương Thị Đẹp
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 6,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể vùi:+ Tế bào động vật: hạt glycogen, các giọtmỡ + Tế bào thực vật: hạt tinh bột, tinh thể muối, tinh thể protein, chất cặn bã Bào quan: Mỗi bào quan đảm nhiệm một vài chức năng của t

Trang 1

MỘT SỐ BÀO QUAN CỦA TẾ

BÀO

PGS.TS Trương Thị Đẹp

Trang 2

3/23/2010 2

Cu trúc ca Tế bào thc vt

Trang 3

a Trung t, b ng vi th, c Thnh, d BGolgi, e Lưi ni sinh cht

o ht, f Màng sinh cht, g Lưi ni sinh cht có ht, h Ribosom, i

Hch nhân, k Cht nhim sc, j Nhân, m Roi, n Ti th, o Bào tương, p Tiêu th

Trang 5

Bào tương (tế bào chất)

Trang 6

Thể vùi:

+ Tế bào động vật: hạt glycogen, các giọtmỡ

+ Tế bào thực vật: hạt tinh bột, tinh thể

muối, tinh thể protein, chất cặn bã

Bào quan:

Mỗi bào quan đảm nhiệm một vài chức

năng của tế bào

Bào tương (tế bào chất)

Trang 7

3/23/2010 7

Trang 8

3/23/2010 8

Trang 9

3/23/2010 9

Trang 10

RIBOSOM

Trang 11

1 Cấu tạo:

- Cấu tạo từ 2 đơn vị dưới (subunit): đơn vị dưới lớn và đơn vị dưới nhỏ

- Ribosom có thể :

+ Ở trạng thái tự do

+ Gắn ở mặt ngoài của lưới nội chất + Hai đơn vị dưới kết hợp với nhau khi thực hiện chức năng tổng hợp

protein

Ribosom

Trang 13

Cấu tạo của chuỗi polyribosom

Trang 14

2 Chức năng

- Là nơi diễn ra quá trình giải mã để tổng hợp nên chuỗi polypeptid.

+ Ribosom ở trạng thái tự do: sản xuất

protein hoà tan + Ribosom trên lưới nội sinh chất: sản xuất protein đóng gói như men của tiêu thể, kháng thể, hormon v.v

Ribosom

Trang 15

3/23/2010 15

Trang 16

LƯỚI NỘI SINH CHẤT

Gồm:

- Lưới nội sinh chất có hạt

- Lưới nội sinh chất không hạt

Trang 17

LƯỚI NỘI SINH CHẤT CÓ HẠT

(MẠNG NỘI CHẤT NHÁM)

Trang 18

Cấu trúc lưới nội sinh chất có hạt &

lưới nội sinh chất không hạt

Trang 19

1 Cấu tạo

- Hệ thống gồm các túi dẹt

- Nối thông với khoảng quanh nhân & màng sinh chất

- Có các hạt ribosom bám vào bề mặt

- Phần không hạt = đoạn chuyển tiếp

- Phát triển ở tế bào tuyến chuyên hoặc

ở các tế bào tiết

i ni sinh cht cĩ ht

Trang 21

3/23/2010 21

Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt

Trang 22

LƯỚI NỘI SINH CHẤT KHÔNG HẠT

(MẠNG NỘI CHẤT TRƠN - LƯỚI NHẴN)

Trang 23

1 Cấáu tạo:

- Hệ thống ống chia nhánh với

nhiều kích thước khác nhau

- Không có ribosom trên bề mặt

- Thông với lưới có hạt, không

thông với khoảng quanh nhân, liênkết mật thiết với bộ Golgi

i ni sinh cht khơng ht

Trang 24

2 Chức năng

- Tổng hợp phospholipid, cholesterol

- Tổng hợp hormon steroid ở tinh hoàn,

buồng trứng & tuyến thượng thận

- Điều hoà lượng đường từ gan & khử độc

- Dự trữ calcium

- Vận chuyển lipid ở biểu mô ruột

i ni sinh cht khơng ht

Trang 25

BỘ GOLGI

Trang 26

Cấu trúc của bộ Golgi

Trang 27

2 Cấu tạo:

- Nằm gần nhân & trung thể

- Là hệ thống các túi dẹt hình dĩa với cáctúi cầu lớn & nhỏ

- 6-8 túi dẹt xếp song song, uốn cong hìnhcung→ Chồng Golgi (thể Golgi)

- từ 1 - hàng trăm chồng Golgi/TB→ bộGolgi

- Nang Golgi: được hình thành từ rìa cáctúi dẹt hay được nảy chồi từ mặt trans

BGolgi

Trang 28

+ Bộ Golgi: tập hợp các thể Golgi

Mặt cis (mặt hình thành = mặt nhập): nằm gần đoạn chuyển tiếp không hạt của LNSC có hạt hoặc LNSC không hạt.

Mặt trans (mặt trưởng thành = mặt

xuất): nằm gần màng sinh chất.

BGolgi

Trang 29

2 Chức năng

- Phân phối nội & ngoại bào sản phẩm tiết

- Tổng hợp chất tiết mucopolysaccarid

(glycoprotein, glycolipid, glycolypoprotein)

- Tạo thể đầu của tinh trùng & các chất

thuộc hoàng thể

- Tham gia sự hình thành màng sinh chất

- Tạo vách sơ cấp ở tế bào thực vật

BGolgi

Trang 30

Chức năng của bộ Golgi

Trang 31

TIEÂU THEÅ (LYSOSOME)

Trang 32

Cấu u tạo của tiêu thể

Trang 33

protease, lipase, nuclease, glycosidase, mucopolysaccaridase.

Trang 34

Tiêu thể

 Men có 2 trạng thái:

+ nghỉ : không tiếp xúc với cơ chất + hoạt động: tiếp xúc với cơ chất

Trang 35

 Có 2 loại tiêu thể:

+ Tiêu thể sơ cấp:

- Chứa các men thủy phân.

+ Tiêu thể thứ cấp:

- Chứa các men thủy phân & cơ chất

- Hình thành từ sự hòa nhập tiêu thể sơ cấp với túi cơ chất.

Tiêu th

Trang 36

Các loại tiêu thể

Trang 37

Bộ Golgi

Túi chứa các men thủy phân

Túi chứa các men thủy phân

Trang 38

3/23/2010 38

Trang 40

Các con đường dẫn đến sự hình thành tiêu thể thứ cấp

Trang 41

3 Chức năng của tiêu thể:

- Tiêu hóa thức ăn & diệt vi khuẩn.

- Tiêu diệt các bào quan bị hư hỏng.

Tiêu th

Trang 42

Chức năng của tiêu thể

Trang 43

3/23/2010 43

Hai protein vận chuyển ở màng tiêu thể

Trang 44

4 Bệnh của tiêu thể:

- Bệnh Pompe: tiêu thể thiếu enzyme thủy

kinh)  tích lũy lipid trong tiêu thểTB TK 

hư hại TB TK (chết trước 3 tuổi)

Tiêu th

Trang 45

- Bệnh Hurler: Tiêu thể thiếu men

Iduronidase  tích lũy mucopolysaccarid  Xương của bệnh nhân bị biến dạng, khuôn mặt to & thô, các chi ngắn, cử động bị hạn chế.

- Bệnh Gaucher: tiêu thể thiếu enzyme

Glucocerebrocidase  Gan & lách to,

xương bị thóai hóa, TB thần kinh có thể bị hủy họai

Tiêu th

Trang 46

- Cĩ trong chất TB & nhân

- Cấu tạo: Proteasom 26S gồm 2 mũ

đi

đi ều chỉnh 19S & lõi 20S

- Tiểu đơn đơn vị β: vị trí hoạt động

19S

19S

Mũ19S Lõi 20S

Tiu đơ đơn n vị β

Tiu đơ đơn n vị α

Lõi 20S

Trang 49

PEROXYSOM

Trang 50

Peroxysom

Trang 51

3/23/2010 51

Cấu tạo của peroxysom

Trang 52

- Giữa có tinh thể, chung quanh có

vật liệu màu xám o định hình

Peroxysom

Trang 53

1 Cấu tạo:

- Nằm gần lưới nội sinh chất o hạthoặc phần nhẵn lưới nội sinh chấtcó hạt

- Chứa men oxy hóa như: catalase, D-amino acid oxydase, urat

oxydase

- pH kiềm nhẹ

Peroxysom

Trang 54

2 Hình thành:

- Bằng cách tự sinh sản tương tự ty thể

- Chúng phình to & phân chia để tạo

Peroxysom

Trang 55

3 Chức năng:

- Tống khứ chất độc của TB như H2O2

hoặc SF biến dưỡngkhác

- Dùng phân tử Oxy để oxy hóa các SF phụđộc tích tụ trong tb (tb gan)

RH2 + O2 oxydase R+ H2O2

R’H2 + H2O2 catalase R’+ 2H2O 2H2O2 catalase 2H2O + O2

Peroxysom

Trang 56

Peroxysom – chc năng

Hô hấp tế bào

Tổng hợp các chất-cholesterol

- Tham gia giải độc trong tế bào gan & thận:

ethanol được oxy hoá thành acetaldehyde

- oxy hóa acid béo →tạo acetyl-CoA - không sinh ATP

Acid

béo

Men của peroxysom

Acetyl-CoA

Trang 57

KHÔNG BÀO

Trang 58

Cấu trúc của tế bào thực vật

Trang 59

1 Cấu tạo:

& TB gan)

Không bào

Trang 60

3/23/2010 60

• 1 Cấu tạo:

► chứa nước & các chất tan, hoặc tích nước

= dịch không bào hay dịch tế bào.

- tích tụ chất tan → áp suất thẩm thấu

• enzym thủy giải: protease, ribonuclease & glycosidase

• “nhuộm sống” như đỏ trung hòa hay lam cresyl rất loãng.

Không bào

Trang 61

2 Chức năng

- Tham gia vào quá trình trao đổi nước nhờ áp suất thẩm thấu.

- Tích lũy chất dự trữ: carbohydrat,

protein & một số sản phẩm

thứ cấp của tế bào như alkaloid,

heteroid, flavonoid…

- Không bào thực phẩm họat động phối

hợp với tiêu thể.

Không bào

Trang 62

3/23/2010 62

Sự biến chuyển không bào ở cơ

quan TV

Trang 63

3/23/2010 63

oxalat

Sự biến chuyển không bào ở cơ

quan TV

Trang 64

3/23/2010 64

- Chất dự trữ

+ Glucid:

cồn

alơrôn.

Không bào

Thành phần hóa học của dịchTB

Trang 65

3/23/2010 65

trụ, cầu gai

Solanaceae).

Không bào

Thành phần hóa học của dịchTB

Trang 66

3/23/2010 66

flavon.

alơrôn.

Không bào Thành phần hóa học dịchTB

Trang 67

3/23/2010 67

thuốc.

Không bào Thành phần hóa học dịchTB

Trang 68

3/23/2010 68

TI THEÅ

Trang 71

71 3/23/2010

Ti th- Cấu tạo

- Bên ngoài có 2 màng : màng ngòai

màng trong

Mỗi màng được cấu tạo bởi các phân tử

phospholipid & protein

- Khoảng giữa 2 màng

- Bên trong là chất nền (matrix)

Trang 72

3/23/2010 72

- Chứa nhiều protein kênh

- Các phân tử có kích thước < 5.000 dalton có thể qua kênh này

- Gấp nếp → → → mào

- Mào xếp song song & vuông góc màng

ngoài.

- Có các thể hình chùy

- Thấm chọn lọc cao hơn so với màng ngòai

Ti thể - Cấu tạo

Trang 73

3/23/2010 73

Ti th

Thành phần hóa học

Màng trong chứa:

 Men oxy hóa

 Men của chuỗi hô hấp

 Men tổng hợp ATP: ATP-synthase

 Protein vận chuyển

Trang 74

3/23/2010 74

Chất nền (matrix):

 ADN vòng

 Ribosom

 Men oxy hóa pyruvat & acid béo, men

của chu trình acid citric (Krebs), men để

tái bản ADN, tổng hợp ARN, tổng hợp

protein

Ti th

Thành phn hĩa hc

Trang 75

3/23/2010 75

“Nhà máy tạo năng lượng” cho tế

bào

Đường, chất béo & các nguyên liệu

khác sẽ bị oxy hóa để tạo ATP

Phương trình tổng quát:

Ti th

Chức năng

Trang 76

3/23/2010 76

- Sự phân chia của ti thể giống như sự tự

nhân đôi của vi khuẩn

Ti thể

Sự phân chia của ti thể

Trang 77

3/23/2010 77

SỰ PHÂN CHIA CỦA

TI THỂ

Trang 78

3/23/2010 78

Kháng sinh ức chế sự tổng hợp protein ti thể

thể & tế bào

xấu đến ti thể

Dùng chloramphenicol liều cao + nhiều ngày

Trang 79

3/23/2010 79

thể bị tan rã

hủy cấu trúc &ø chức năng ti thể

 Ti thể dễ bị ảnh hưởng của các nhân tố môi trường, dễ bị thay đổi hình thái & sinh lý:

Ti thể

Tác dụng của thuốc kháng sinh & tác

nhân mơi trường đối với ti thể (tt)

Trang 80

3/23/2010 80

LẠP THỂ

Trang 81

81 3/23/2010

Lạp thể

Chỉ có ở tế bào thực vật

Phân loại:

♣ Lục lạp: có màu xanh lục

♣ Sắc lạp: khác màu xanh lục, chứa sắc tố

carotenoid,

♣ Vô sắc lạp: không có màu Bột lạp tạo tinh bột,

đạm lạp hay dầu lạp.

Trang 82

hợp) Sắc lạp

(sắc tố)

Trang 83

83 3/23/2010

bột

2 Sắc lạp:

Màu cam: caroten, màu vàng: diệp hoàng (xantophin),

lycopen: màu đỏ quả Cà chua, capsanthin trong quả Ớt chín.

Trang 84

84 3/23/2010

3 Lục lạp

- Có màu lục gặp nhiều ở lá cây & trái non

Trang 85

3/23/2010 85

Lục lạp

Trang 86

86 3/23/2010

- Hình cầu hoặc bâu dục, đường kính 4-10µm

- 2 màng: màng ngòai, màng trong

- Chất nền (Stroma)

 Ba ngăn: khoảng giữa các màng, chất nền

(stroma) &ø khoang thylakoid thông với nhau

Trang 87

87 3/23/2010

+ Màng ngòai cho các chất thấm qua dễ

dàng

protein vận chuyển

+ Màng thylakoid không cho các ion thấm

qua, có chứa diệp lục tố (chlorophyll), các sắc tố: caroten, diệp hoàng tố.

 Stroma chứa nhiều men; ADN vòng;

ribosom; hạt tinh bột; giọt mỡ; vitamin D, E,

Trang 88

88 3/23/2010

Lục lạp - Chức năng

Trang 89

89 3/23/2010

TRUNG THEÅ

Trang 90

90 3/23/2010

- Nằm gần trung tâm TB, ngay bên ngòai nhân

- Gồm một

miền đậm màu + 2 trung tử

vuông góc nhau TB thực vật không có trung tử

Trang 91

3/23/2010 Cấu trúc trung tử 91

Trang 92

3/23/2010 92

Trung tử:

+ Hình trụ + Đường kính: 0,2 µ

+ 9 bộ ba vi ống + 1 bộ ba: 1 ống hòan chỉnh (A) + 2 ống o hòan chỉnh (B

& C)

Trang 93

93 3/23/2010

-Bắt đầu cùng lúc với sự bắt đầu tổng hợp ADN

hai trung tử mới (mỗi trung tử mới nằm thẳng góc với một trung tử cũ)

- Trung tử mới chỉ có 9 ống

ống vi thể

Trang 94

94 3/23/2010

xuất phát các ống vi

tâm tổ chức các ống vi thể của bào tương = trung tâm TB

Trang 95

95 3/23/2010

BỘ XƯƠNG TẾÂ BÀO

Trang 96

96 3/23/2010

Bộ xương TB hiện diện trong khắp bào tương của TB Eukaryot

Gồm mạng lưới các sợi protein + protein phụ

 Ống vi thể

 Sợi actin

 Sợi trung gian

Bộ xương tế bào

Trang 97

3/23/2010 97

Bộ

xương tế

bào

Trang 98

3/23/2010 98

Cấu tạo của màng sinh chất

Trang 99

3/23/2010 99

BỘ XƯƠNG TẾ BÀO Ở EUKARYOTAE

Trang 100

100 3/23/2010

- Nâng đỡ, duy trì hình dạng TB

- Xác định vị trí không gian các bào quan trong TB

- Vận chuyển các chất & các bào quan trong TB

Bộ xương tế bào – chức năng

Trang 101

3/23/2010 101

- Di chuyển của TB

- Vị trí bám chặt các mARN làm dễ sự dịch mã

- Thành phần thiết yếu của bộ máy phân chia TB

Bộ xương tế bào – chức năng

Trang 102

3/23/2010 102

Trang 103

- Ống rỗng, đườøng kính 25 nm

- Cấu tạo bởi các protein hình cầu:

tubulin

Trang 104

104 3/23/2010

Trang 105

105 3/23/2010

Trang 106

106 3/23/2010

-Tạo mới, hay kéo dài

Trang 107

107 3/23/2010

YÙ nghóa:

Tính hữu cực & tính linh động

Trang 108

108 3/23/2010

- Vào gian kỳ: ống vi thể xuất phát từ miềm đậm

màu (của trung thể) tỏa ra khắp bào tương  

TTTC ống vi thể bào tương

Trang 109

3/23/2010 109

Trang 110

3/23/2010 110

Ứng dụng: Ống vi thể nhạy với các chất cản

phân chia TB (colchicin, colcemid, vinblastin,

Trang 111

111 3/23/2010

 Di chuyển của tinh trùng, lông, roi, sự

chuyên chở giữa tế bào & sự tiết hormon.

 Xác định hướng & vị trí của vách tế bào

mới.

 Sự đóng dày của cellulose ở vách TB

đang tăng trưởng.

 Tham gia cấu tạo của lông & roi ở một số TB

Trang 112

112 3/23/2010

- Đường kính: 7nm

- Đựơc tạo bởi 2 chuỗi xoắn actin

- Tiểu đơn vị actin là các protein hình cầu

- Cùng với myosin    chức năng co duỗi TB

Trang 113

113 3/23/2010

Trang 114

3/23/2010 114

actin

Trang 115

3/23/2010 115

Sự hình thành sợi actin

Trang 116

116 3/23/2010

- Hình que dài

- Hai đầu cuộn lại thành 2 hình cầu

- Gồm 6 chuỗi polypeptid: 2 chuỗi nặêng & 2 đôi chuỗi nhẹ

Trang 117

3/23/2010 117

Trang 118

+ Gốc của vi mao: sợi actin + myosin

+ Ý nghĩa trong phân bào + Sự co cơ

 Sự vận động tế bào

Trang 119

119 3/23/2010

- Có ở TB động vật,

o ở TB TV & nấm

- Cấu tạo bởi càc protein hình sợi

- Đường kính 10 nm

- Các tiểu đơn vị protein hình sợi quấn xoăn theo kiểu sợi thừng

Trang 120

3/23/2010 120

Trang 121

Các dạng sợi trung gian:

bạch cầu, desmin trong TB cơ; Sợi TK : có TB TK; dạng phiến nhân : ở màng trong của nhân.

Các đơn phân của sợi trung gian

Trang 122

122 3/23/2010

Sự hình thành dimer

Trang 123

123 3/23/2010

Sự hình thành tetramers

Trang 124

124 3/23/2010

Sự hình thành tiền sợi & sợi trung gian

Trang 125

125 3/23/2010

- Mạng lưới sợi trung gian bao quanh nhân

&ø kéo dài ra ngọai vi TB - liên kết với màng sinh chất

Trang 126

126 3/23/2010

- Sợi trung gian đan kết chặt chẽ

ngay dưới màng trong của bao

Trang 127

127 3/23/2010

làm bền cơ học cho TB.

các TB này.

Trang 128

128 3/23/2010

Sự dính của 2 TB liền kề nhờ thể liên kết

Trang 129

129 3/23/2010

lớp ngòai của cớ thể động vật: chống

nóng, chống mất nước

+ Sợi chứa desmin trong TB cơ – giúp

TB chịu sưc ép cơ học

Trang 130

130 3/23/2010

Lông và roi

Cấu tạo gồm:

- Sợi trục

- Thể gốc

Trang 131

3/23/2010 131

Thể gốc Sợi trục

Trang 132

3/23/2010 132

Cấu trúc (9+2):

- 9 đôi ống vi thể ở chu vi

1 hoàn chỉnh,

1 o hoàn chỉnh

- 2 ống vi thể trung tâm:

ống hòan chỉnh

Cấu tạo của sợi

trục

Trang 133

133 3/23/2010

- Cấu trúc tương tự trung tử: 9 bộ 3

ống vi thể

- Mỗi đôi ống vi thể của một sợi trục:

nối liền với thể gốc

- 2 ống vi thể trung tâm của sợi trục : chấm dứt trước khi đến thể gốc

Trang 134

3/23/2010 134

- Các tay dynein sử dụng ATP, các cặp vi ống

S vn đng ca lơng hoc roi:

Lông & roi

Trang 135

3/23/2010 135

sự vận động của lông & roi

S vn đng ca lơng hoc roi:

Lông & roi

Trang 136

3/23/2010 136

S vn đng ca lông hoc roi:

Trang 137

3/23/2010 137

Nhân

Số lượng

• - mỗi TB có một nhân,

hoặc nhiều nhân

• - Những TB không

nhân: mạch rây

Hình dạng

• hình cầu, nhiều thùy

(bạch cầu đa nhân), kéo

dài, hình dĩa.

Trang 138

• ở tế bào non: ở giữa

• ở tế bào đã phân hóa: phía bìa.

Trang 139

3/23/2010 139

Cấu tạo của nhân

Trang 141

3/23/2010 141

Trang 142

3/23/2010 142

Trang 143

3/23/2010 143

TBÀO THC VT

Vách tế bào

A Phiến giữa (hầu như chỉ có pectin)

B Vách sơ cấp (khoảng ¼ cellulose): dày

D Cầu sinh chất: đường kính 30-100nm.

Trang 144

3/23/2010 144

Trang 145

3/23/2010 145

Cu trúc vách t ế bào thc vt

Phiến giữa

Vách sơ cấp

Màng sinh chất

Trang 146

3/23/2010 146

Phiến giữa:

- là phiến chung, gắn 2 TB liền kề.

- Thành phần là pectin dưới dạng pectat calcium.

- Nếu pectin bị tan, các TB gắn vào nhau yếu hơn

Trang 147

năng tăng trưởng TB & lectins có

chức năng nhận biết các phân tử từ

bên ngoài).

Trang 148

3/23/2010 148

Vách sơ cấp:

- Các lớp sợi cellulose xếp song song

trên vách TB.

- TB mô mềm chỉ có vách sơ cấp &

phiến giữa.

Trang 149

- Xylose hin din vi

sng nhiu nht.

gồm chuỗi ngắn 3.000 đơn vị đường.

Trang 150

3/23/2010 150

- là chất keo vô định hình, mềm dẽo và

có tính ưa nước cao Đặc tính ưa nước giúp duy trì trạng thái ngậm nước cao ở các vách còn non.

- pectin có mối quan hệ gần gũi với hemicellulose, nhưng có tính hòa tan khác nhau

Trang 151

3/23/2010 151

Vách thứ cấp

sơ cấp & màng sinh chất

- cứng hơn, có nhiều chất gỗ hơn.

khoảng 41-45% cellulose, 30%

hemicellulose và 22-28% chất gỗ

(lignin).

Trang 152

3/23/2010 152

Trang 153

3/23/2010 153

Trang 154

- sợi liên bào: là các sợi nhỏ li ti xuyên

qua các lỗ & ống trao đổi nối liền tế bào chất của các TB cạnh nhau

Trang 156

Trên vách TB có nhiều lỗ → → → nước, không khí

& các chất hòa tan di chuyển từ TB này → → →TB khác.

Trang 157

3/23/2010 157

Trang 158

3/23/2010 158

- Bao bọc TB, ngăn cách TB với môi

trường hoặc với các TB lân cận.

-Tạo hình dạng nhất định cho TB TV

-Bảo vệ TB chống lại tác nhân gây bệnh

(vi khuẩn, virus, nấm…)

-Cân bằng áp suất thẩn thấu

Trang 159

3/23/2010 159

Sự biến đổi của vách tế bào

thực vật

• 1 Sự hóa nhày

Trang 160

3/23/2010 160

• 2 Sự hóa khoáng

Trang 161

3/23/2010 161

3 Sự hóa bần

♣ tẩm suberin: phủ lên vách sơ lập

chứ không cẩn vào

♣ Suberin giàu acid béo và không

thấm nước và khí,

♣ bần: mô che chơ’

♣ tế bào nội bì, suberin chỉ tạo một

Caspary

Sự biến đổi của vách tế

bào thực vật

Trang 162

3/23/2010 162

• 4 Sự hóa cutin

♣ TB biểu bì có tầng cutin (bản chất

lipid)

♣ tầng cutin dễ bong khỏi vách cellulose

vì tính đàn hồi của cutin kém cellulose

♣ lớp cutin dày để giảm bớt sự thoát hơinước

♣ cutin nhuộm xanh vàng bởi phẩm lụciod

Sự biến đổi của vách tế

bào thực vật

Ngày đăng: 13/03/2014, 22:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng TB - Bài giảng một số bài quan của tế bào
Hình d ạng TB (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w