Thể vùi:+ Tế bào động vật: hạt glycogen, các giọtmỡ + Tế bào thực vật: hạt tinh bột, tinh thể muối, tinh thể protein, chất cặn bã Bào quan: Mỗi bào quan đảm nhiệm một vài chức năng của t
Trang 1MỘT SỐ BÀO QUAN CỦA TẾ
BÀO
PGS.TS Trương Thị Đẹp
Trang 23/23/2010 2
Cấu trúc của Tế bào thực vật
Trang 3a Trung tử, b Ống vi thể, c Thể nhỏ, d Bộ Golgi, e Lưới nội sinh chất
o hạt, f Màng sinh chất, g Lưới nội sinh chất có hạt, h Ribosom, i
Hạch nhân, k Chất nhiễm sắc, j Nhân, m Roi, n Ti thể, o Bào tương, p Tiêu thể
Trang 5Bào tương (tế bào chất)
Trang 6Thể vùi:
+ Tế bào động vật: hạt glycogen, các giọtmỡ
+ Tế bào thực vật: hạt tinh bột, tinh thể
muối, tinh thể protein, chất cặn bã
Bào quan:
Mỗi bào quan đảm nhiệm một vài chức
năng của tế bào
Bào tương (tế bào chất)
Trang 73/23/2010 7
Trang 83/23/2010 8
Trang 93/23/2010 9
Trang 10RIBOSOM
Trang 111 Cấu tạo:
- Cấu tạo từ 2 đơn vị dưới (subunit): đơn vị dưới lớn và đơn vị dưới nhỏ
- Ribosom có thể :
+ Ở trạng thái tự do
+ Gắn ở mặt ngoài của lưới nội chất + Hai đơn vị dưới kết hợp với nhau khi thực hiện chức năng tổng hợp
protein
Ribosom
Trang 13Cấu tạo của chuỗi polyribosom
Trang 142 Chức năng
- Là nơi diễn ra quá trình giải mã để tổng hợp nên chuỗi polypeptid.
+ Ribosom ở trạng thái tự do: sản xuất
protein hoà tan + Ribosom trên lưới nội sinh chất: sản xuất protein đóng gói như men của tiêu thể, kháng thể, hormon v.v
Ribosom
Trang 153/23/2010 15
Trang 16LƯỚI NỘI SINH CHẤT
Gồm:
- Lưới nội sinh chất có hạt
- Lưới nội sinh chất không hạt
Trang 17LƯỚI NỘI SINH CHẤT CÓ HẠT
(MẠNG NỘI CHẤT NHÁM)
Trang 18Cấu trúc lưới nội sinh chất có hạt &
lưới nội sinh chất không hạt
Trang 191 Cấu tạo
- Hệ thống gồm các túi dẹt
- Nối thông với khoảng quanh nhân & màng sinh chất
- Có các hạt ribosom bám vào bề mặt
- Phần không hạt = đoạn chuyển tiếp
- Phát triển ở tế bào tuyến chuyên hoặc
ở các tế bào tiết
Lư ớ i n ộ i sinh ch ấ t cĩ h ạ t
Trang 213/23/2010 21
Chức năng của lưới nội sinh chất có hạt
Trang 22LƯỚI NỘI SINH CHẤT KHÔNG HẠT
(MẠNG NỘI CHẤT TRƠN - LƯỚI NHẴN)
Trang 231 Cấáu tạo:
- Hệ thống ống chia nhánh với
nhiều kích thước khác nhau
- Không có ribosom trên bề mặt
- Thông với lưới có hạt, không
thông với khoảng quanh nhân, liênkết mật thiết với bộ Golgi
Lư ớ i n ộ i sinh ch ấ t khơng h ạ t
Trang 242 Chức năng
- Tổng hợp phospholipid, cholesterol
- Tổng hợp hormon steroid ở tinh hoàn,
buồng trứng & tuyến thượng thận
- Điều hoà lượng đường từ gan & khử độc
- Dự trữ calcium
- Vận chuyển lipid ở biểu mô ruột
Lư ớ i n ộ i sinh ch ấ t khơng h ạ t
Trang 25BỘ GOLGI
Trang 26Cấu trúc của bộ Golgi
Trang 272 Cấu tạo:
- Nằm gần nhân & trung thể
- Là hệ thống các túi dẹt hình dĩa với cáctúi cầu lớn & nhỏ
- 6-8 túi dẹt xếp song song, uốn cong hìnhcung→ Chồng Golgi (thể Golgi)
- từ 1 - hàng trăm chồng Golgi/TB→ bộGolgi
- Nang Golgi: được hình thành từ rìa cáctúi dẹt hay được nảy chồi từ mặt trans
B ộ Golgi
Trang 28+ Bộ Golgi: tập hợp các thể Golgi
Mặt cis (mặt hình thành = mặt nhập): nằm gần đoạn chuyển tiếp không hạt của LNSC có hạt hoặc LNSC không hạt.
Mặt trans (mặt trưởng thành = mặt
xuất): nằm gần màng sinh chất.
B ộ Golgi
Trang 292 Chức năng
- Phân phối nội & ngoại bào sản phẩm tiết
- Tổng hợp chất tiết mucopolysaccarid
(glycoprotein, glycolipid, glycolypoprotein)
- Tạo thể đầu của tinh trùng & các chất
thuộc hoàng thể
- Tham gia sự hình thành màng sinh chất
- Tạo vách sơ cấp ở tế bào thực vật
B ộ Golgi
Trang 30Chức năng của bộ Golgi
Trang 31TIEÂU THEÅ (LYSOSOME)
Trang 32Cấu u tạo của tiêu thể
Trang 33protease, lipase, nuclease, glycosidase, mucopolysaccaridase.
Trang 34Tiêu thể
Men có 2 trạng thái:
+ nghỉ : không tiếp xúc với cơ chất + hoạt động: tiếp xúc với cơ chất
Trang 35Có 2 loại tiêu thể:
+ Tiêu thể sơ cấp:
- Chứa các men thủy phân.
+ Tiêu thể thứ cấp:
- Chứa các men thủy phân & cơ chất
- Hình thành từ sự hòa nhập tiêu thể sơ cấp với túi cơ chất.
Tiêu th ể
Trang 36Các loại tiêu thể
Trang 37Bộ Golgi
Túi chứa các men thủy phân
Túi chứa các men thủy phân
Trang 383/23/2010 38
Trang 40Các con đường dẫn đến sự hình thành tiêu thể thứ cấp
Trang 413 Chức năng của tiêu thể:
- Tiêu hóa thức ăn & diệt vi khuẩn.
- Tiêu diệt các bào quan bị hư hỏng.
Tiêu th ể
Trang 42Chức năng của tiêu thể
Trang 433/23/2010 43
Hai protein vận chuyển ở màng tiêu thể
Trang 444 Bệnh của tiêu thể:
- Bệnh Pompe: tiêu thể thiếu enzyme thủy
kinh) tích lũy lipid trong tiêu thểTB TK
hư hại TB TK (chết trước 3 tuổi)
Tiêu th ể
Trang 45- Bệnh Hurler: Tiêu thể thiếu men
Iduronidase tích lũy mucopolysaccarid Xương của bệnh nhân bị biến dạng, khuôn mặt to & thô, các chi ngắn, cử động bị hạn chế.
- Bệnh Gaucher: tiêu thể thiếu enzyme
Glucocerebrocidase Gan & lách to,
xương bị thóai hóa, TB thần kinh có thể bị hủy họai
Tiêu th ể
Trang 46- Cĩ trong chất TB & nhân
- Cấu tạo: Proteasom 26S gồm 2 mũ
đi
đi ều chỉnh 19S & lõi 20S
- Tiểu đơn đơn vị β: vị trí hoạt động
19S
19S
Mũ19S Lõi 20S
Tiểu đơ đơn n vị β
Tiểu đơ đơn n vị α
Lõi 20S
Trang 49PEROXYSOM
Trang 50Peroxysom
Trang 513/23/2010 51
Cấu tạo của peroxysom
Trang 52- Giữa có tinh thể, chung quanh có
vật liệu màu xám o định hình
Peroxysom
Trang 531 Cấu tạo:
- Nằm gần lưới nội sinh chất o hạthoặc phần nhẵn lưới nội sinh chấtcó hạt
- Chứa men oxy hóa như: catalase, D-amino acid oxydase, urat
oxydase
- pH kiềm nhẹ
Peroxysom
Trang 542 Hình thành:
- Bằng cách tự sinh sản tương tự ty thể
- Chúng phình to & phân chia để tạo
Peroxysom
Trang 553 Chức năng:
- Tống khứ chất độc của TB như H2O2
hoặc SF biến dưỡngkhác
- Dùng phân tử Oxy để oxy hóa các SF phụđộc tích tụ trong tb (tb gan)
RH2 + O2 oxydase R+ H2O2
R’H2 + H2O2 catalase R’+ 2H2O 2H2O2 catalase 2H2O + O2
Peroxysom
Trang 56Peroxysom – ch ứ c năng
Hô hấp tế bào
Tổng hợp các chất-cholesterol
- Tham gia giải độc trong tế bào gan & thận:
ethanol được oxy hoá thành acetaldehyde
- oxy hóa acid béo →tạo acetyl-CoA - không sinh ATP
Acid
béo
Men của peroxysom
Acetyl-CoA
Trang 57KHÔNG BÀO
Trang 58Cấu trúc của tế bào thực vật
Trang 591 Cấu tạo:
& TB gan)
Không bào
Trang 603/23/2010 60
• 1 Cấu tạo:
► chứa nước & các chất tan, hoặc tích nước
= dịch không bào hay dịch tế bào.
- tích tụ chất tan → áp suất thẩm thấu
• enzym thủy giải: protease, ribonuclease & glycosidase
• “nhuộm sống” như đỏ trung hòa hay lam cresyl rất loãng.
Không bào
Trang 612 Chức năng
- Tham gia vào quá trình trao đổi nước nhờ áp suất thẩm thấu.
- Tích lũy chất dự trữ: carbohydrat,
protein & một số sản phẩm
thứ cấp của tế bào như alkaloid,
heteroid, flavonoid…
- Không bào thực phẩm họat động phối
hợp với tiêu thể.
Không bào
Trang 623/23/2010 62
Sự biến chuyển không bào ở cơ
quan TV
Trang 633/23/2010 63
oxalat
Sự biến chuyển không bào ở cơ
quan TV
Trang 643/23/2010 64
- Chất dự trữ
+ Glucid:
cồn
alơrôn.
Không bào
Thành phần hóa học của dịchTB
Trang 653/23/2010 65
trụ, cầu gai
Solanaceae).
Không bào
Thành phần hóa học của dịchTB
Trang 663/23/2010 66
flavon.
alơrôn.
Không bào Thành phần hóa học dịchTB
Trang 673/23/2010 67
thuốc.
Không bào Thành phần hóa học dịchTB
Trang 683/23/2010 68
TI THEÅ
Trang 7171 3/23/2010
Ti th ể - Cấu tạo
- Bên ngoài có 2 màng : màng ngòai
màng trong
Mỗi màng được cấu tạo bởi các phân tử
phospholipid & protein
- Khoảng giữa 2 màng
- Bên trong là chất nền (matrix)
Trang 723/23/2010 72
- Chứa nhiều protein kênh
- Các phân tử có kích thước < 5.000 dalton có thể qua kênh này
- Gấp nếp → → → mào
- Mào xếp song song & vuông góc màng
ngoài.
- Có các thể hình chùy
- Thấm chọn lọc cao hơn so với màng ngòai
Ti thể - Cấu tạo
Trang 733/23/2010 73
Ti th ể
Thành phần hóa học
Màng trong chứa:
Men oxy hóa
Men của chuỗi hô hấp
Men tổng hợp ATP: ATP-synthase
Protein vận chuyển
Trang 743/23/2010 74
Chất nền (matrix):
ADN vòng
Ribosom
Men oxy hóa pyruvat & acid béo, men
của chu trình acid citric (Krebs), men để
tái bản ADN, tổng hợp ARN, tổng hợp
protein
Ti th ể
Thành ph ầ n hĩa h ọ c
Trang 753/23/2010 75
“Nhà máy tạo năng lượng” cho tế
bào
Đường, chất béo & các nguyên liệu
khác sẽ bị oxy hóa để tạo ATP
Phương trình tổng quát:
Ti th ể
Chức năng
Trang 763/23/2010 76
- Sự phân chia của ti thể giống như sự tự
nhân đôi của vi khuẩn
Ti thể
Sự phân chia của ti thể
Trang 773/23/2010 77
SỰ PHÂN CHIA CỦA
TI THỂ
Trang 783/23/2010 78
Kháng sinh ức chế sự tổng hợp protein ti thể
thể & tế bào
xấu đến ti thể
Dùng chloramphenicol liều cao + nhiều ngày
Trang 793/23/2010 79
thể bị tan rã
hủy cấu trúc &ø chức năng ti thể
Ti thể dễ bị ảnh hưởng của các nhân tố môi trường, dễ bị thay đổi hình thái & sinh lý:
Ti thể
Tác dụng của thuốc kháng sinh & tác
nhân mơi trường đối với ti thể (tt)
Trang 803/23/2010 80
LẠP THỂ
Trang 8181 3/23/2010
Lạp thể
Chỉ có ở tế bào thực vật
Phân loại:
♣ Lục lạp: có màu xanh lục
♣ Sắc lạp: khác màu xanh lục, chứa sắc tố
carotenoid,
♣ Vô sắc lạp: không có màu Bột lạp tạo tinh bột,
đạm lạp hay dầu lạp.
Trang 82hợp) Sắc lạp
(sắc tố)
Trang 8383 3/23/2010
bột
2 Sắc lạp:
Màu cam: caroten, màu vàng: diệp hoàng (xantophin),
lycopen: màu đỏ quả Cà chua, capsanthin trong quả Ớt chín.
Trang 8484 3/23/2010
3 Lục lạp
- Có màu lục gặp nhiều ở lá cây & trái non
Trang 853/23/2010 85
Lục lạp
Trang 8686 3/23/2010
- Hình cầu hoặc bâu dục, đường kính 4-10µm
- 2 màng: màng ngòai, màng trong
- Chất nền (Stroma)
Ba ngăn: khoảng giữa các màng, chất nền
(stroma) &ø khoang thylakoid thông với nhau
Trang 8787 3/23/2010
+ Màng ngòai cho các chất thấm qua dễ
dàng
protein vận chuyển
+ Màng thylakoid không cho các ion thấm
qua, có chứa diệp lục tố (chlorophyll), các sắc tố: caroten, diệp hoàng tố.
Stroma chứa nhiều men; ADN vòng;
ribosom; hạt tinh bột; giọt mỡ; vitamin D, E,
Trang 8888 3/23/2010
Lục lạp - Chức năng
Trang 8989 3/23/2010
TRUNG THEÅ
Trang 9090 3/23/2010
- Nằm gần trung tâm TB, ngay bên ngòai nhân
- Gồm một
miền đậm màu + 2 trung tử
vuông góc nhau TB thực vật không có trung tử
Trang 913/23/2010 Cấu trúc trung tử 91
Trang 923/23/2010 92
Trung tử:
+ Hình trụ + Đường kính: 0,2 µ
+ 9 bộ ba vi ống + 1 bộ ba: 1 ống hòan chỉnh (A) + 2 ống o hòan chỉnh (B
& C)
Trang 9393 3/23/2010
-Bắt đầu cùng lúc với sự bắt đầu tổng hợp ADN
hai trung tử mới (mỗi trung tử mới nằm thẳng góc với một trung tử cũ)
- Trung tử mới chỉ có 9 ống
ống vi thể
Trang 9494 3/23/2010
xuất phát các ống vi
tâm tổ chức các ống vi thể của bào tương = trung tâm TB
Trang 9595 3/23/2010
BỘ XƯƠNG TẾÂ BÀO
Trang 9696 3/23/2010
Bộ xương TB hiện diện trong khắp bào tương của TB Eukaryot
Gồm mạng lưới các sợi protein + protein phụ
Ống vi thể
Sợi actin
Sợi trung gian
Bộ xương tế bào
Trang 973/23/2010 97
Bộ
xương tế
bào
Trang 983/23/2010 98
Cấu tạo của màng sinh chất
Trang 993/23/2010 99
BỘ XƯƠNG TẾ BÀO Ở EUKARYOTAE
Trang 100100 3/23/2010
- Nâng đỡ, duy trì hình dạng TB
- Xác định vị trí không gian các bào quan trong TB
- Vận chuyển các chất & các bào quan trong TB
Bộ xương tế bào – chức năng
Trang 1013/23/2010 101
- Di chuyển của TB
- Vị trí bám chặt các mARN làm dễ sự dịch mã
- Thành phần thiết yếu của bộ máy phân chia TB
Bộ xương tế bào – chức năng
Trang 1023/23/2010 102
Trang 103- Ống rỗng, đườøng kính 25 nm
- Cấu tạo bởi các protein hình cầu:
tubulin
Trang 104104 3/23/2010
Trang 105105 3/23/2010
Trang 106106 3/23/2010
-Tạo mới, hay kéo dài
Trang 107107 3/23/2010
YÙ nghóa:
Tính hữu cực & tính linh động
Trang 108108 3/23/2010
- Vào gian kỳ: ống vi thể xuất phát từ miềm đậm
màu (của trung thể) tỏa ra khắp bào tương
TTTC ống vi thể bào tương
Trang 1093/23/2010 109
Trang 1103/23/2010 110
Ứng dụng: Ống vi thể nhạy với các chất cản
phân chia TB (colchicin, colcemid, vinblastin,
Trang 111111 3/23/2010
Di chuyển của tinh trùng, lông, roi, sự
chuyên chở giữa tế bào & sự tiết hormon.
Xác định hướng & vị trí của vách tế bào
mới.
Sự đóng dày của cellulose ở vách TB
đang tăng trưởng.
Tham gia cấu tạo của lông & roi ở một số TB
Trang 112112 3/23/2010
- Đường kính: 7nm
- Đựơc tạo bởi 2 chuỗi xoắn actin
- Tiểu đơn vị actin là các protein hình cầu
- Cùng với myosin chức năng co duỗi TB
Trang 113113 3/23/2010
Trang 1143/23/2010 114
actin
Trang 1153/23/2010 115
Sự hình thành sợi actin
Trang 116116 3/23/2010
- Hình que dài
- Hai đầu cuộn lại thành 2 hình cầu
- Gồm 6 chuỗi polypeptid: 2 chuỗi nặêng & 2 đôi chuỗi nhẹ
Trang 1173/23/2010 117
Trang 118+ Gốc của vi mao: sợi actin + myosin
+ Ý nghĩa trong phân bào + Sự co cơ
Sự vận động tế bào
Trang 119119 3/23/2010
- Có ở TB động vật,
o ở TB TV & nấm
- Cấu tạo bởi càc protein hình sợi
- Đường kính 10 nm
- Các tiểu đơn vị protein hình sợi quấn xoăn theo kiểu sợi thừng
Trang 1203/23/2010 120
Trang 121Các dạng sợi trung gian:
bạch cầu, desmin trong TB cơ; Sợi TK : có TB TK; dạng phiến nhân : ở màng trong của nhân.
Các đơn phân của sợi trung gian
Trang 122122 3/23/2010
Sự hình thành dimer
Trang 123123 3/23/2010
Sự hình thành tetramers
Trang 124124 3/23/2010
Sự hình thành tiền sợi & sợi trung gian
Trang 125125 3/23/2010
- Mạng lưới sợi trung gian bao quanh nhân
&ø kéo dài ra ngọai vi TB - liên kết với màng sinh chất
Trang 126126 3/23/2010
- Sợi trung gian đan kết chặt chẽ
ngay dưới màng trong của bao
Trang 127127 3/23/2010
làm bền cơ học cho TB.
các TB này.
Trang 128128 3/23/2010
Sự dính của 2 TB liền kề nhờ thể liên kết
Trang 129129 3/23/2010
lớp ngòai của cớ thể động vật: chống
nóng, chống mất nước
+ Sợi chứa desmin trong TB cơ – giúp
TB chịu sưc ép cơ học
Trang 130130 3/23/2010
Lông và roi
Cấu tạo gồm:
- Sợi trục
- Thể gốc
Trang 1313/23/2010 131
Thể gốc Sợi trục
Trang 1323/23/2010 132
Cấu trúc (9+2):
- 9 đôi ống vi thể ở chu vi
1 hoàn chỉnh,
1 o hoàn chỉnh
- 2 ống vi thể trung tâm:
ống hòan chỉnh
Cấu tạo của sợi
trục
Trang 133133 3/23/2010
- Cấu trúc tương tự trung tử: 9 bộ 3
ống vi thể
- Mỗi đôi ống vi thể của một sợi trục:
nối liền với thể gốc
- 2 ống vi thể trung tâm của sợi trục : chấm dứt trước khi đến thể gốc
Trang 1343/23/2010 134
- Các tay dynein sử dụng ATP, các cặp vi ống
S vn đng ca lơng hoc roi:
Lông & roi
Trang 1353/23/2010 135
sự vận động của lông & roi
S vn đng ca lơng hoc roi:
Lông & roi
Trang 1363/23/2010 136
S vn đng ca lông hoc roi:
Trang 1373/23/2010 137
Nhân
Số lượng
• - mỗi TB có một nhân,
hoặc nhiều nhân
• - Những TB không
nhân: mạch rây
Hình dạng
• hình cầu, nhiều thùy
(bạch cầu đa nhân), kéo
dài, hình dĩa.
Trang 138• ở tế bào non: ở giữa
• ở tế bào đã phân hóa: phía bìa.
Trang 1393/23/2010 139
Cấu tạo của nhân
Trang 1413/23/2010 141
Trang 1423/23/2010 142
Trang 1433/23/2010 143
T Ế BÀO TH Ự C V Ậ T
Vách tế bào
A Phiến giữa (hầu như chỉ có pectin)
B Vách sơ cấp (khoảng ¼ cellulose): dày
D Cầu sinh chất: đường kính 30-100nm.
Trang 1443/23/2010 144
Trang 1453/23/2010 145
C ấ u trúc vách t ế bào th ự c v ậ t
Phiến giữa
Vách sơ cấp
Màng sinh chất
Trang 1463/23/2010 146
Phiến giữa:
- là phiến chung, gắn 2 TB liền kề.
- Thành phần là pectin dưới dạng pectat calcium.
- Nếu pectin bị tan, các TB gắn vào nhau yếu hơn
Trang 147năng tăng trưởng TB & lectins có
chức năng nhận biết các phân tử từ
bên ngoài).
Trang 1483/23/2010 148
Vách sơ cấp:
- Các lớp sợi cellulose xếp song song
trên vách TB.
- TB mô mềm chỉ có vách sơ cấp &
phiến giữa.
Trang 149- Xylose hiện diện với
số lượng nhiều nhất.
gồm chuỗi ngắn 3.000 đơn vị đường.
Trang 1503/23/2010 150
- là chất keo vô định hình, mềm dẽo và
có tính ưa nước cao Đặc tính ưa nước giúp duy trì trạng thái ngậm nước cao ở các vách còn non.
- pectin có mối quan hệ gần gũi với hemicellulose, nhưng có tính hòa tan khác nhau
Trang 1513/23/2010 151
Vách thứ cấp
sơ cấp & màng sinh chất
- cứng hơn, có nhiều chất gỗ hơn.
khoảng 41-45% cellulose, 30%
hemicellulose và 22-28% chất gỗ
(lignin).
Trang 1523/23/2010 152
Trang 1533/23/2010 153
Trang 154- sợi liên bào: là các sợi nhỏ li ti xuyên
qua các lỗ & ống trao đổi nối liền tế bào chất của các TB cạnh nhau
Trang 156Trên vách TB có nhiều lỗ → → → nước, không khí
& các chất hòa tan di chuyển từ TB này → → →TB khác.
Trang 1573/23/2010 157
Trang 1583/23/2010 158
- Bao bọc TB, ngăn cách TB với môi
trường hoặc với các TB lân cận.
-Tạo hình dạng nhất định cho TB TV
-Bảo vệ TB chống lại tác nhân gây bệnh
(vi khuẩn, virus, nấm…)
-Cân bằng áp suất thẩn thấu
Trang 1593/23/2010 159
Sự biến đổi của vách tế bào
thực vật
• 1 Sự hóa nhày
Trang 1603/23/2010 160
• 2 Sự hóa khoáng
Trang 1613/23/2010 161
3 Sự hóa bần
♣ tẩm suberin: phủ lên vách sơ lập
chứ không cẩn vào
♣ Suberin giàu acid béo và không
thấm nước và khí,
♣ bần: mô che chơ’
♣ tế bào nội bì, suberin chỉ tạo một
Caspary
Sự biến đổi của vách tế
bào thực vật
Trang 1623/23/2010 162
• 4 Sự hóa cutin
♣ TB biểu bì có tầng cutin (bản chất
lipid)
♣ tầng cutin dễ bong khỏi vách cellulose
vì tính đàn hồi của cutin kém cellulose
♣ lớp cutin dày để giảm bớt sự thoát hơinước
♣ cutin nhuộm xanh vàng bởi phẩm lụciod
•
Sự biến đổi của vách tế
bào thực vật