Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào?. Em có biết 0,5 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam?. Biết khối lượng mol của CO2 là 44g/mol... TRß CH¬I nh÷ng m¶nh ghÐp k×
Trang 1TRƯỜNG THCS KHƯƠNG ĐÌNH
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
BAN GIÁM KHẢO
VỀ CHẤM THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI
CẤP QUẬN - MÔN HÓA NĂM HỌC: 2013 - 2014
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Tìm khối lượng của 1 mol nguyên tử Cl và
1 mol phân tử Cl2 ?
Trang 3CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT - LUYỆN TẬP (Tiết 1)
Tiết 27 - Bài 19:
Trang 4I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
như thế nào ?
Em có biết 0,5 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam ? Biết khối lượng mol của CO2 là 44(g/mol)
) (
22 1
44 5
, 0
44 5
, 0 1
g x
x
1.Thí dụ:
Đáp án:
1 mol CO2 có khối lượng là 44 (g)
Vậy 0,5 mol CO2 có khối lượng là x (g)
Trang 52 Công thức:
I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào ?
1.Thí dụ:
)
( g
M n
Trang 6m = n × M (g)
n : Số mol chất ( mol )
m : Khối lượng chất ( g )
M : Khối lượng mol của chất ( g/mol)
I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào ?
1.Thí dụ:
2 Công thức:
)
(mol
M
m
n
) /
(g mol n
m
M
Trang 710Hết Hết giờ giờ9
3 Luyện tập:
3.1 Bài tập 1 (Hoạt động nhóm nhỏ - 2 phút) :
Em hãy cho biết:
a 32 g đồng(Cu) có số mol là bao nhiêu?
b Khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol hợp chất này có khối lượng là12,25g?
I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất như thế nào ?
1.Thí dụ:
2 Công thức:
Trang 8Giải : ADCT m
M
n
b,Tóm tắt:
Biết : n A = 0,125(mol)
m A = 12,25(g)
Tính : M A = ?
Khối lượng mol của hợp chất A là:
a, Tóm tắt:
Biết : m Cu = 32(g)
Tính: n Cu = ?
M
m n
ADCT :
Số mol Cu là:
) (
5 ,
0 64
32
mol M
m n
Cu
Cu
Cu
3.1 Bài tập 1 (Hoạt động nhóm nhỏ - 2 phút) :
Em hãy cho biết:
a 32 g đồng(Cu) có số mol là bao nhiêu?
b Khối lượng mol của hợp chất A, biết rằng 0,125 mol hợp chất này có khối
lượng là12,25g?
Giải:
) /
(
98 125
, 0
25 ,
12
mol
g n
m M
A A
Trang 93.2 Bài tập 2 :
Em hãy cho biết 9.1023 phân tử nước (H2O) có khối lượng là bao nhiêu gam?
Tóm tắt :
Tính : m H2O ?
) (
5
,1 10
6
10
9
23
23
n H O
) ( 27 18
5 ,
1
2
2 2
2
g m
M n
m
O H
O H O
H O
H
M n
m
Trang 103.3 - Bài tập 3 ( Hoạt động nhóm lớn - 3 phút )
Một hợp chất có công thức là R2O.Biết rằng 0,25 mol hợp chất này có khối lượng là 15,5 g.Em hãy xác định công thức của hợp chất?
Hướng dẫn:
(Biết m và n) MR 2 O M R NTK của R Tên của nguyên tố R.
Tóm tắt: Biết: nR2O = 0,25(mol)
→ Xác định công thức của hợp chất ?
10Hết Hết giờ giờ9
Trang 113.3 Bài tập 3
Giải: - Khối lượng mol của hợp chất là:
Mà M R 2 O = 2 x MR + MO
= 2 x MR + 16
2 x MR = MR 2 O-16
= 62 – 16
) (
62 25
, 0
5 ,
15
n
m
M R O
) (
23 2
16
62
g
MR
→
→
Công thức của hợp chất là: Na2O
→
Trang 12
TRß CH¬I nh÷ng m¶nh ghÐp k× diÖu
Luật chơi:
Trò chơi gồm 2 phần:
Phần 1 có nội dung như sau:
Trên màn hình có 6 mảnh ghép, ẩn sau mỗi mảnh ghép là một
câu hỏi, một phần thưởng hoặc mất lượt.
- Chia lớp thành 2 đội : đội Oxi và đội Hiđro.
- Mỗi đội chơi sẽ lần lượt chọn câu hỏi và trả lời câu hỏi.
- Nếu trả lời đúng sẽ được 10 điểm , trả lời sai thì nhường
quyền trả lời cho đội bạn.
- Mỗi đội có 10 giây để suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
Trang 13
Số nguyên tử
(phân tử)
Số mol chất (n)
Khối lượngchất
(m )
Khối lượng mol của chất (M)
?
?
Khối lượng của 4 mol
nguyên tử Canxi là bao
nhiêu? ( biết Ca = 40 )
28g Fe có số mol
là bao nhiêu?
A 0,5 mol B 0,3 mol
C 0,4 mol D 0,2 mol
Điền vào dấu (…) con số thích hợp:
A 3.10 23 B.1,5.10 23
C 6.10 23 D 9.10 23
Phân tử khối của H 2 O là?
A 18 (kg ) B 18(g)
C 18(mol) D 18(đvC)
M ỘT TRÀNG T TR NG ÀNG
PH O TAY D NH ÁO TAY DÀNH ÀNG CHO ĐỘT TRÀNG ẠN I B N
5
6
M T L ẤT LƯỢT ƯỢT T
M T L ẤT LƯỢT 4 ƯỢT T
2
Trang 1410Hết Hết giờ giờ9
Phần 2:
Mỗi đội cử 2 bạn lên viết các công thức chuyển đổi giữa các đại lượng
trong sơ đồ sau(thời gian 2 phút)
(mỗi công thức đúng được 5 điểm)
Số nguyên tử
(phân tử) Số mol chất (n)
Khối lượngchất
(m )
Khối lượng mol của chất (M)
?
?
?
?
Trang 15Số nguyên tử
(phân tử) Số mol chất (n) Khối lượngchất (m ) Khối lượng mol của chất (M)
Trang 16HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
- Học bài và làm BTVN : 3a, 4 ( SGK trang 67 ) 19.1 , 19.5 ( SBT trang 23 )
- Nghiên cứu trước phần II ( SGK trang 66 )
Trang 17Kính chúc quý th ầy cô
khỏe mạnh , hạnh phúc và
thành công
CÙNG CÁC EM HỌC SINH