Doanh thu thuế Chính phủ thu được, gánh nặng thuế của người sản xuất và người tiêu dùng?. Khái niệm về độ chính xác gia công cơ khí Độ chính xác gia công của chỉ tiết máy là đặc tính qua
Trang 1TRUONG DAI HQC DONG THAP
DE THI KET THUC HOC PHAN Học phân: TÀI CHÍNH CÔNG, Mã HP: EC4239
Hoc ky: 02, Năm học: 2021 - 2022 Ngành/khôi ngành: TCNH hình thức thi: Tự luận ` Thời gian làm bài: 90 phút (không kê thời gian phát đê)
ĐÈ SÓ 1
1 LÝ THUYẾT
Câu 1 (3 điểm): Những phát biểu sau đây đúng hay sai? Giải thích và vẽ đồ thị (nếu có):
a Không phải Chính phủ là đối tượng duy nhất cung cấp hàng hóa công cộng thuần túy
b Thất bại thị trường chỉ xảy ra khi sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng mong muốn của xã
hội
c Trong thị trường độc quyền có đường cầu tuyến tính và chỉ phí biên bằng chỉ phí bình quân, khi thuế suất đánh vào hãng độc quyền thì nhà độc quyền sẽ chịu gánh nặng thuế nhiều hơn người tiêu dùng
Câu 2 (2 điểm): Trình bày thất bại thị trường do ngoại ứng tiêu cực gây ra
II BÀI TẬP
Câu 3 (2 điểm): Đường cầu hàng năm về rượu tại một thành phô được xác định theo hàm số:
Qd = 500.000 — 20.000P, với P là giá rượu tính bằng $/Iít, Q là số lượng rượu hàng năm tính bằng lít Cung
về rượu là Qs = 30.000P Chính phủ đánh thuế 1$/lít rượu bán ra Tính:
a Cân bằng thị trường trước và sau thuế
b Doanh thu thuế Chính phủ thu được, gánh nặng thuế của người sản xuất và người tiêu dùng ?
c Doanh thu bán của người sản xuất trước thuế, doanh thu sau thuế của nhà sản xuất
Câu 4 (3 điểm): Giả sử mức thu nhập hàng tháng của một cá nhân hiện tại là 10 triệu đồng/“tháng, thuế suất
trung bình hiện tại người này đang nộp là 5%, thuế suất biên từ 10 triệu đến 15 triệu là 10%
a Hãy tính số tiền thuế phải nộp hàng tháng
b Nếu thu nhập chịu thuế tăng lên đến 25 triệu đồng/tháng thì số thuế phải nộp là bao nhiêu? Thuế suất trung bình lúc này là bao nhi: + rằng thu nhập trên 15 triệu đồng thuế suất biên là 20%
c Nếu biểu thuế là lũy tiến toàn phần, hãy tính lại số thuế phải nộp của người này khi thu nhập là 25 triệu đồng/tháng?
(Vẽ đồ thị mỉnh họa nếu có ở mỗi câu)
Hết ——=
Ghi chú: Sinh viên ĐƯỢC sử dụng tài liệu
Trang 2TRUONG DAI HOC DONG THAP
DAP AN DE THI KET THUC HỌC PHẢN Học phần: TÀI CHÍNH CÔNG, Mã HIP: EC4239
Học kỳ: 02, Năm học: 2021 — 2022 Ngành/khối ngành: TCNH, hình thức thi: Tự luận
DE SO 1:
Do hiện tượng “kẻ ăn không” nên đối với HHCC thuần túy, chỉ có Chính
phủ cung cấp mới đạt hiệu quả xã hội
Vi: That bại thị trưởng xảy ra khi sản lượng thực tế không băng sản lượng | 0.75
xã hội mong muốn
Do MC = AC nén MC = c (const)
Do dường câu tuyến tính nên (D) : P=a— bP (b >0)
— MR =a~2bP
Cân bằng trước thuế: MR =MC —› Qo = (a—c)/2b thay vào phương trình
đường câu: Po = (at c/2
Can bằng sau thué: MR = MC +t > QI =(a—c— 1/⁄2b, thay vào phương
—> Người tiêu dùng chịu thuế: PI — Po = t/2 (Gánh nặng thuê được chia đều
| | cho 2 bên)
0.5
MB.MC
|
Trang 3
Ngoại ứng tiêu cực gây ra đường chỉ phí ngoại ứng biên MEC tạo ra đường | 1.5 chi phi xã hội biên MSC
~ Sản lượng xã hội mong muốn là Qo (giao giữa MSSC và MB)
- Sản lượng thực tế là Q¡ (Giao giữa MPC và MB)
Ta thay Q; > Qo nên ngoại ứng tiêu cực gây ra thất bại thị trường với mức
tồn thất xã hội là Snc
a Cân băng thị trường trước thuê: Qd =Qs —› P0 = 10, Q0 = 300.000 1.0 Khi có thuế: Q’s = Qd — 30.000P — 30.000 = 500.000 — 20.000P
— P1=10,6: QI = 288.000
Ttd = (P1 — PO)xQI = (10.6 — 10)x288.000 = 172.800
Tsx = T — Ttd = 288.000 — 172.800 = 115.200
c Doanh thu trước thuế: TR0 = P0xQ0 = 10x300.000 = 3.000.000 1L0—
Doanh thu sau thuế: TRI' = TR — T = 3.052.800 — 288.000 = 2.764.800
a So tién thuê phải nộp hàng tháng: T = ATR.TR = 10x5% = 0,5 trả 0.5
Íb | Với TR=25 trd, T= 0.5 + (15 — 10)x10% + (25 — 15)x20% = 3.0 trd r 1.0 |
— ATR = (3,0/25)x100 = 12%
"=
Ngày tổ chức thỉ:
Trang 424 9
DE THI KET THUC MON HQC
Môn học: Cơ khí đại cương, mã MH: PH4000N
học kỳ: 2, năm học: 2021 - 2022
Ngành/khôi ngành: SP Công nghệ, hình thức thi: tự luận
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề l:
Câu 1: (4đ) Trình bày các khái niệm sau:
a) (2đ): Khái niệm máy cắt kim loại? Khái niệm về độ chính xác gia công cơ khí?
b) (2đ): Khái niệm Quá trình sản xuất? Vẽ sơ đồ quá trình sản xuất cơ khí?
Câu 2: (3đ) Trình bày khái niệm chung kỹ thuật đúc và vẽ sơ đồ phân loại phương pháp đúc?
Câu 3: (3đ) Trình bày thực chất, đặc điểm và các phương pháp gia công kim loại bằng
áp lực?
= Hết =
Ghi chu: Dé thi co 1 trang
Sinh viên không được sử dụng tài liệu khi làm bài
Trang 5pAP AN DE THI KET THUC MON HOC
Môn học: Cơ khí đại cương, mã MH: PH4000N, học kỳ: 2, năm học: 2021 - 2022
Dé 1:
Ngành/khối ngành: SP Công nghệ
a) Khai niém may cat kim loai
Máy công cụ là loại thiết bị dùng để gia công cắt gọt kim loại rất thông
dụng trong các nhà máy và phân xưởng cơ khí để chế tạo các máy khác, các khí
cụ, dụng cụ v.v dùng trong sản xuất và đời sống
Ngày nay cùng với sự phát triển của tin học và điện tử, máy công cụ và công nghệ gia công đã được hoàn thiện ở mức độ rất cao Các máy công cụ làm
việc hoàn toàn tự động và làm việc theo chương trình định trước Điều đó nói lên
rằng năng suất và chất lượng của các sản phẩm cơ khí ngày một tăng cao
Khái niệm về độ chính xác gia công cơ khí
Độ chính xác gia công của chỉ tiết máy là đặc tính quan trọng của ngành
cơ khí nhằm đáp ứng yêu cầu của máy móc thiết bị cần có khả năng làm việc
chính xác để chịu tải trọng, tốc độ cao, áp lực lớn, nhiệt độ v.v
Độ chính xác gia công là mức độ chính xác đạt được khi gia công so với
yêu cầu thiết kế Trong thực tế độ chính xác gia công được biểu thị bằng các sai
số về kích thước, sai lệch về hình dáng hình học, sai lệch về vị trí tương đối giữa
các yếu tố hình học của chỉ tiết được biểu thị bằng dung sai
Độ chính xác gia công còn phần nào được thể hiện ở hình dáng hình học lớp tế vi bề mặt Đó là độ bóng hay độ nhắn bề mặt, còn gọi là độ nhám
b) Khái niệm Quá trình sản xuất
Quá trình sản xuất là quá trình tác động trực tiếp của con người thông qua
công cụ sản xuất nhằm biến đổi tài nguyên thiên nhiên hoặc bán thành phẩm
thành sản phẩm cụ thể đáp ứng yêu cầu của xã hội
Quá trình sản xuất thường bao gồm nhiều giai đoạn Mỗi giai đoạn tương ứng với một công đoạn, một phân xưỡng hay một bộ phận làm những nhiệm
vụ chuyên môn khác nhau
Quá trình sản xuất được chia ra các công đoạn nhỏ, theo một quá trình công nghệ
Vẽ sơ đồ quá trình sản xuất cơ khí
1,0
1,0
1,0
1,0
Trang 6[Tài nguyên 'Quậng, nhiên liệu,
thiên nhiên tro dung
ane Chế tao vật Luyện kim “Thép, gang, đồng,
Chế tạo phôi Đúc, cán, rèn đập,
Phế phẩm và
phế liêu
Gia công cắt “Tiện, phay, bào,
got khoan, mài
Phế phẩm và
phế liêu
Xử lý và bảo — Nhiệt luyện, hoá
ve nhiệt luyện, ma,
Trình bày khái niệm chung kỹ thuật đúc và vẽ sơ đồ phân loại phương pháp
đúc?
3,0
Khái niệm chung kỹ thuật đúc
Đúc là phương pháp chế tạo chỉ tiết bằng cách nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn có hình dạng nhất định, sau khi kim loại hoá ran trong khuôn ta
thu được vật đúc có hình đáng giống như khuôn đúc
Nếu vật phẩm đúc đưa ra dùng ngay gọi là chỉ tiết đúc, còn nếu vật phẩm đúc phải qua gia công cắt gọt để nâng cao độ chính xác kích thước và độ bóng
bề mặt gọi là phôi đúc
Đúc có những phương pháp sau: đúc trong khuôn cát, đúc trong khuôn kim loại, đúc dưới áp lực, đúc li tâm, đúc trong khuôn mẫu chảy, đúc trong
khuôn vỏ mỏng, đúc liên tục v.v nhưng phổ biến nhất là đúc trong khuôn cát
Vẽ sơ đô phân loại phương pháp đúc
KỸ THUẬT ĐÚC
er
Ỹ
Đúc trong Đúc trên Đúc bằng khuôn Đúc áp Đúc ly Đúc
hòm khuôn| | nền xưởng | | dưỡng gạt kim loại lực tâm liên tục
1,5
Trang 7
Trình bày thực chất, đặc điểm và các phương pháp gia công kim loại băng
áp lực?
3,0
Thực chat
Gia công kim loại bằng áp lực là một trong những phương pháp cơ bản để
chế tạo các chỉ tiết máy và các sản phẩm kim loại thay thế cho phương pháp
đúc hoặc gia công cắt gọt
Gia công kim loại bằng áp lực thực hiện bằng cách dùng ngoại lực tác dụng
lên kim loại ở trạng thái nóng hoặc nguội làm cho kim loại đạt đến quá giới
hạn đàn hồi, kết quả sẽ làm thay đổi hình dạng của vật thể kim loại mà không
phá huỷ tính liên tục và độ bền của chúng
Đặc điểm
Kim loại gia công ở thể rắn, sau khi gia công không những thay đổi hình
dáng, kích thước mà còn thay đổi cả cơ, lý, hoá tính của kim loại như kim
loại mịn chặt hơn, hạt đồng đều, khử các khuyết tật (rỗ khí, rỗ co v.v ) do
đúc gây nên, nâng cao cơ tính và tuổi bền của chỉ tiết v.v
GCAL, là một quá trình sản xuất cao, nó cho phép ta nhận các chỉ tiết có kích
thước chính xác, mặt chỉ tiết tốt, lượng phế liệu thấp và chúng có tính cơ học
cao so với các vật đúc
Các phương pháp gia công kim loại bằng áp lực
Tất cả các dạng GCAL đêu có thể chia làm hai ngành chính:
e Cán, kéo, ép thuộc ngành luyện kim
e© Rèn tự do, rèn khuôn, rập tấm thuộc ngành cơ khí
Sản phẩm của GCAL được dùng nhiều trong các xưởng cơ khí; chế tạo
hoặc sửa chửa chỉ tiết máy; trong các ngành xây dựng, kiến trúc, cầu đường, đồ
dùng hàng ngày
1,0
1,0
1,0
Nguyễn Đức Thông Ngày tổ chức thi:
Trang 8TRUONG DAI HOC DONG THAP
DE THI KET THUC MON HOC
Mon hoe: Hinh hoc xa anh, ma MH: MA4009, hoc ky: II, nim hoc 2021-2022
Ngành/Khối ngành: SP Toán, hình thức thi: Tự luận
Thời gian: 90 phút
Dé 1
Câu hỏi 1 (3.0 điểm) Trong không gian xa dnh P* déi vdi muc tiéu {So, 51, S2,S3 : E}, cho ede diém Ag(1 :2:1:3),A,(1:0:3:4), Ag(—3: 4: —1:—2),Ag(1:-1:-1: —])
(a) Chứng mảnh hệ {Ao, Ai, 4a, Áa : E} là một mục tiêu của không gian va ảnh PS Viết
công thức đổi từ mmục tiêu {S, S\, Sạ, Ss : EB} sang mục tiêu { Ap, Ai, Az, Ay : E}
(b) Goi I la giao diém của đường thẳng (AoE) tà mặt phẳng (A\A2A3) Tim toa do diém I
(c) Tìm tọa độ điểm J thuộc đường thẳng (AuE) sao cho tỉ số kép (AyEIJ) = -1
Câu hỏi 2 (1.5 điểm) Tiên mặt phẳng zạ ảnh P2 cho định lý: "Trong một hành bốn đỉnh toàn
phan, hai điểm chéo nằm trên một đường chéo chia điều hòa cặp giao điểm của đường chéo đó
uới cặp cạnh đi qua điểm chéo thứ ba "
(a) Hãy chứng mình định lý
(b) Phát biểu định lý dối ngẫu của định lý đã cho
Câu hỏi 3 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng xạ ảnh P° tới mục tiêu {Sụ,S\, Š; : E}, cho phép biến đối va ảnh ƒ có biểu thức tọa độ là:
kay = Tay + 21 + 22
f: 4 ka =a + 7x) +22, k #0
kat, = 19 +2 + Tre
(a) Tim ảnh của đường thẳng (A) : vo + 2x, + 3x2 = 0 qua f
(b) Tim đường thẳng (d) mà mợi điểm của (d) dều bắt động dối uới ƒ
Câu hỏi 4 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng +ạ ảnh P? tới mục tiêu đã chọn, cho đường bậc hai
(S) có phương trình
—đ#2 — 4x? + 23 + dor, + 2xox2 — 4i; = Ú
(a) Hãy zác định phương trình chính tắc va goi tén ctia (S)
(b) Viết phương trình tiếp tuyến của (S) tại điểm M(I1 : 1: 3)
Câu hỏi 5 (1.5 điểm) ?rong mặt phẳng xạ ánh P°, chứng minh rằng nếu một hành bốn đỉnh toàn phần có bốn đỉnh nằm trên một đường Quan thà ba điểm chéo của nó đôi một liên hợp véi nhau đối uới Quan đó Lắu 1 trong 3 đường chéo làm đường thẳng tô tận trong rnô hình zạ ảnh
của mặt phẳng affine, hãy suy ra một bài todn affine
HẾT ——————
Ghi chú: Sinh viên KHÔNG ĐƯỢC sử dụng tài liệu
Trang 9TRUONG DAI HOC DONG THAP
ĐÁP ÁN DE THI KET THUC MON HỌC
Môn học: Hình học xạ ảnh, mã MH: MA4009, học kỳ II, năm học 2021-2022
Ngành/Khối ngành: Sư phạm Toán học, hình thức thi: Tự luận
Ma) | | 3-1 1|“ 40 và [E] = —š|4o] + GLA] + G42] + 314s)
3 4 -2 -1
Công thức đổi muc tié
key = —2zÿ + Lah — 212’, + 1805
kag = —Auv}, + 991% — 181 aa `
kag = —2x9 + 332, — 7x, — 1824
kay = —6axy + 4424 — 1424 — 182%
#ọ = tị +ta
1(b) | Phương trình đường thẳng (Ao#) : +840
T= +t
+ =3h +a
Phương trình mặt phẳng (A.4z⁄4s) : zo + 5#¿ — 4z¿ = 0 0.5
1(c) | Viét duoc 1 = [Ao] + 3E] 0.5
ở =k[Ap] + 1[E],L# 0
2(a) | Chọn mục tiêu xạ ảnh (là bốn đỉnh của hình bốn đỉnh toàn phần)
Tính đúng tọa độ của hai điểm chéo đã chọn và tọa độ cặp giao điểm 0.5
Tính đúng tỉ số kép của hai điểm chéo đã chọn và cặp giao điểm Kết luận 0.5 2(b) | Phát biểu đúng định lý đối ngẫu của định lý đã cho 0.5
3(a) | Lấy đúng hai diém M,N thudc dudng thang (d) Tìm đúng toa độ ƒ(M) ƒ(N) 0.5 Viết đúng phương trình đường thẳng ƒ(đ) đi qua hai điểm ƒ(A'), ƒ(N)
3(b) | Giải phutong trinh dac trang} 1 7—k 1 | =0 dude k = 8(kép),k = 5(don) | 0.5
1 1 Y Genet
Với k=8, tìm được đường thẳng (đ) : zo + #¡ + z¿ = Ö mà mọi điểm trên
4(a) | F(a) = (wo — 20, + x2)? — 4a? + 8zoz¡ = Ú 0.5
Phương trình chính tắc của (S): Xổ — X? + X2 = 0 (S): đường Ovan thực 0.5
Dat F(x) = —3z2 — 4+1 + 23 + 4roz + 2rowz — 4ziz; = 0
Trang 10=— = —G6ry + 4x, + 2x
On
, ) oF
Ta có 4 —— = 429 — 82, — 422
5#
—— = 2ro — 4? +2z;
93:2
Do (S) khong suy biến và Aƒ € (5), Dường thắng đối cực của A/ đối với (5) là tiếp tuyến cần tìr
Phương trình tiếp tuyến : vy — 4#z¡ + z; = 0
Tổng điểm
4 | Ý 1: Chứng mình đúng bài toán
Ý 2: Chọn đường thẳng vô tận đúng theo yêu cầu bài toán
và phát biểu bài toán añn
Ghi chú: Sinh viên có cách giải khác đáp án mà đúng thì sẽ được trọn vẹn điểm của câu hỏi
đó