1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Học Kỳ 1 Môn Lịch Sử Lớp 12 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
Trường học Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng” giúp các em kiểm tra, đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Và đây cũng là tài liệu phục vụ cho công tác giảng dạy, biên soạn đề thi của thầy cô. Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

MA TRẬN – BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN LỊCH SỬ 12

70

-Hiểu được ý nghĩa của những thành tựu của Liên Xô

- Hiểu được chính sách đối ngoại và vai trò,

vị trí của Liên Bang Nga trong quan hệ quốc tế

- Phân tích vai trò quốc tế của Liên

-Nội dung cơ bản trong đường lối đổi mới của Trung Quốc từ

Á sau CTTGII

- Tác động chính sách cai trị của thực dân Anh với

Ấn Độ

- Hiểu được đường lối đối ngoại của Ấn Độ sau khi giành độc lập

- Rút ra cơ hội và thách thức đối với Việt Nam khi gia nhập ASEAN

- Mối liên hệ quan hệ Việt

Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945- 2000)

.- Hiểu được các nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945-2000)

- Hiểu được chính sách đối ngoại của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945-2000)

- So sánh nguyên nhân phát triển kinh tế của Nhật với các nước tư bản khác

Mối lo ngại lớn nhất của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai

Chủ đề:

QUAN HỆ - Sự thành lập, mục đích của tổ - Xác định được sự kiện đánh dấu Tác động của phong trào giải - Liên hệ việc vận dụng

Trang 2

-Những biểu hiện của Chiến tranh lạnh và xu thế hòa hoãn trong quan hệ quốc tế

mở đầu và kết thúc Chiến tranh lạnh

phóng dân tộc đối với quan hệ quốc

tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai

nguyên tắc hoạt động của LHQ tại Việt Nam

CN

-Hiểu được bản chất của toàn cầu hóa

Phân tích được các tác động của cuộc CM KH -

CN và xu thế toàn cầu hóa

-Liên hệ tác động của CM KH-CN và toàn cầu hóa trong thực tế hiện nay

Trang 3

A Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

B Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế

C Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

D Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên

A toàn cầu hóa có mặt tích cực và tiêu cực đối với các quốc gia trên thế giới

B toàn cầu hóa dẫn tới sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

C toàn cầu hóa dẫn đến sự ra đời các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại thế giới

D toàn cầu hóa là kết quả của quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất

A Mở cửa để hội nhập sâu rộng với bên ngoài B Tận dụng các nguồn vốn đầu tư bên ngoài

C Hoàn thành công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa D Ứng dụng các thành tựu khoa học - công nghệ

A đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, điện hạt nhân

B mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người

C là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo

D phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ

A Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Macsan

B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Rudơven

C Thông điệp của Tổng Thống Mĩ Truman

D Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ

A Bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên

B Kế thừa cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVII

C Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh"

D Đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

thứ hai (1939-1945) là

A Vai trò của nhân tố con người B Chi phí cho quốc phòng ít

C Vai trò quản lý, điều tiết của nhà nước D Áp dụng khoa học- kĩ thuật vào sản xuất

A trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

B cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ)

C nước đế quốc quân phiệt với hệ thống thuộc địa rộng lớn

D trung tâm công nghiệp – quốc phòng duy nhất của thế giới

trị - Ấn Độ và Pakixtan đã chứng tỏ

A cuộc đấu tranh đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ đã giành thắng lợi hoàn toàn

B thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa

C thực dân Anh đã nhượng bộ, tạo điều kiện cho nhân dân Ấn Độ tiếp tục đấu tranh

Trang 4

D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị và bóc lột Ấn Độ

A Định ước Hensinxki(1975)

B Học thuyết Truman (3/1947)

C Hiệp ước ABM, hiệp định SALT-1(1/1972) giữa Mĩ và Liên Xô

D Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức(1972)

A trung tâm kinh tế - tài chính số 1 thế giới B quốc gia có dân số đông nhất thế giới

C siêu cường vũ trụ lớn nhất thế giới D quốc gia độc quyền bom nguyên tử

A Hòa bình, trung lập B Hòa bình, thân thiện

C Hòa bình, trung lập tích cực D Hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

tranh thế giới thứ hai?

A Nhà nước đóng vai trò lớn trong việc quản lí, điều tiết, thúc đẩy nền kinh tế

B Sự khai thác, bóc lột của các nhà tư bản đối với công nhân trong và ngoài nước

C Tận dụng các cơ hội bên ngoài để phát triển

D Áp dụng những thành tựu KHKT hiện đại vào sản xuất

nào lãnh đạo?

A Đảng cộng sản Lào B Đảng cộng sản Đông Dương

C Đảng nhân dân cách mạng Lào D Đảng Nhân dân Lào

A từ tham vọng làm bá chủ thế giới B từ tham mở rộng thuộc địa của mình

C muốn nô dịch các nước Đồng minh D muốn tiêu diệt Liên Xô và các nước XHCN

trước chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

A hội nhập, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật từ bên ngoài

B mở rộng, trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài

C thu hút nguồn vốn đầu từ của nước ngoài để phát triển kinh tế

D nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt

A Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời

B Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng

C Sự vươn lên phát triểm mạnh mẽ của Nhật Bản, Tây Âu

D Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)

có tác động như thế nào đến tham vọng của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ

B Tạo ra sự cân bằng về sức mạnh quân sự

C Tạo ra sự đối trọng với hệ thống tư bản chủ nghĩa

D Đưa quan hệ quốc tế trở lại trạng thái cân bằng

1978 là

A Lấy cải cách kinh tế làm trung tâm

B Đổi mới chính trị là nền tảng, là khâu đột phá để đẩy mạnh đổi mới kinh tế

C Lấy đổi mới chính trị làm trung tâm

D Đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị được tiến hành đồng thời

A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) B Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO)

C Liên minh châu Âu (EU) D Liên hợp quốc (UN)

Trang 5

Câu 23: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Campuchia kết thúc thắng lợi?

A Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào thành lập (12-1975)

B Hiệp định Viêng Chăn (2-1973)

C Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí (7-1954)

D Đảng Nhân dân Lào thành lập (3-1955)

tranh thế giới thứ hai là

A Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta

B Thúc đẩy Mỹ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô

C Góp phần hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực

D Thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa

A tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực

B Tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực

C thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển

D Có cơ hội tiếp cận những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại

đúng?

A Áp dụng thành tựu khoa học – kỹ thuật vào trong sản xuất

B Chi phí đầu tư cho giáo dục thấp

C Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước

D Con người được coi là vốn quí nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu

A xóa bỏ tàn dư phong kiến

B mở ra kỷ nguyên độc lập tự do, đi lên CNXH

C ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào cách mạng thế giới

D chấm dứt ách thống trị của đế quốc

A chế tạo các loại vũ khí hiện đại có sức hủy diệt lớn

B làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội, đào sâu hố ngăn cách giàu nghèo

C làm cho mọi mặt của đời sống con người kém an toàn

D nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc, xâm phạm độc lập tự chủ của các nước

A viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu

B xây dựng khối Chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu

C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

D xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia

đề nào của đất nước ta hiện nay?

A Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

B Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường theo định XHCN

C Vấn đề chủ quyền biên giới, biển, hải đảo và toàn vẹn lãnh thổ

D Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế

-

- HẾT -

Trang 6

A Vai trò quản lý, điều tiết của nhà nước B Chi phí cho quốc phòng ít

C Áp dụng khoa học- kĩ thuật vào sản xuất D Vai trò của nhân tố con người

nào lãnh đạo?

A Đảng Nhân dân Lào B Đảng nhân dân cách mạng Lào

C Đảng cộng sản Lào D Đảng cộng sản Đông Dương

A Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Macsan

B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Rudơven

C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ

D Thông điệp của Tổng Thống Mĩ Truman

A Hòa bình, trung lập B Hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

C Hòa bình, thân thiện D Hòa bình, trung lập tích cực

A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) B Liên minh châu Âu (EU)

C Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO) D Liên hợp quốc (UN)

A mở ra kỷ nguyên độc lập tự do, đi lên CNXH

B ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào cách mạng thế giới

C xóa bỏ tàn dư phong kiến

D chấm dứt ách thống trị của đế quốc

thắng lợi?

A Đảng Nhân dân Lào thành lập (3-1955)

B Hiệp định Viêng Chăn (2-1973)

C Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí (7-1954)

D Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào thành lập (12-1975)

- Ấn Độ và Pakixtan đã chứng tỏ

A thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa

B cuộc đấu tranh đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ đã giành thắng lợi hoàn toàn

C thực dân Anh đã nhượng bộ, tạo điều kiện cho nhân dân Ấn Độ tiếp tục đấu tranh

D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị và bóc lột Ấn Độ

A phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ

B mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người

C là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo

D đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, điện hạt nhân

A Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

B Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

C Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế

D Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên

Trang 7

Câu 11: Nước nào ở khu vực Đông Nam Á không bị biến thành thuộc địa của các nước đế quốc Âu - Mĩ trước chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

tranh thế giới thứ hai?

A Nhà nước đóng vai trò lớn trong việc quản lí, điều tiết, thúc đẩy nền kinh tế

B Sự khai thác, bóc lột của các nhà tư bản đối với công nhân trong và ngoài nước

C Tận dụng các cơ hội bên ngoài để phát triển

D Áp dụng những thành tựu KHKT hiện đại vào sản xuất

A Hiệp ước ABM, hiệp định SALT-1(1/1972) giữa Mĩ và Liên Xô

B Học thuyết Truman (3/1947)

C Định ước Hensinxki(1975)

D Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức(1972)

A quốc gia có dân số đông nhất thế giới B quốc gia độc quyền bom nguyên tử

C trung tâm kinh tế - tài chính số 1 thế giới D siêu cường vũ trụ lớn nhất thế giới

A từ tham vọng làm bá chủ thế giới B từ tham mở rộng thuộc địa của mình

C muốn nô dịch các nước Đồng minh D muốn tiêu diệt Liên Xô và các nước XHCN

A toàn cầu hóa dẫn đến sự ra đời các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại thế giới

B toàn cầu hóa có mặt tích cực và tiêu cực đối với các quốc gia trên thế giới

C toàn cầu hóa là kết quả của quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất

D toàn cầu hóa dẫn tới sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

A hội nhập, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật từ bên ngoài

B mở rộng, trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài

C thu hút nguồn vốn đầu từ của nước ngoài để phát triển kinh tế

D nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt

có tác động như thế nào đến tham vọng của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Đưa quan hệ quốc tế trở lại trạng thái cân bằng

B Tạo ra sự đối trọng với hệ thống tư bản chủ nghĩa

C Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ

D Tạo ra sự cân bằng về sức mạnh quân sự

A Đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

B Bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên

C Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh"

D Kế thừa cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVII

1978 là

A Lấy cải cách kinh tế làm trung tâm

B Đổi mới chính trị là nền tảng, là khâu đột phá để đẩy mạnh đổi mới kinh tế

C Lấy đổi mới chính trị làm trung tâm

D Đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị được tiến hành đồng thời

A Ứng dụng các thành tựu khoa học - công nghệ

B Mở cửa để hội nhập sâu rộng với bên ngoài

C Tận dụng các nguồn vốn đầu tư bên ngoài

D Hoàn thành công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa

Trang 8

Câu 22: Nội dung nào trở thành mối lo ngại lớn nhất của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời

B Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)

C Sự vươn lên phát triểm mạnh mẽ của Nhật Bản, Tây Âu

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng

tranh thế giới thứ hai là

A Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta

B Thúc đẩy Mỹ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô

C Góp phần hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực

D Thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa

A tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực

B Tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực

C thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển

D Có cơ hội tiếp cận những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại

đúng?

A Áp dụng thành tựu khoa học – kỹ thuật vào trong sản xuất

B Chi phí đầu tư cho giáo dục thấp

C Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước

D Con người được coi là vốn quí nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu

A chế tạo các loại vũ khí hiện đại có sức hủy diệt lớn

B làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội, đào sâu hố ngăn cách giàu nghèo

C làm cho mọi mặt của đời sống con người kém an toàn

D nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc, xâm phạm độc lập tự chủ của các nước

đề nào của đất nước ta hiện nay?

A Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

B Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường theo định XHCN

C Vấn đề chủ quyền biên giới, biển, hải đảo và toàn vẹn lãnh thổ

D Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế

A viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu

B xây dựng khối Chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu

C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

D xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia

A trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

B cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ)

C nước đế quốc quân phiệt với hệ thống thuộc địa rộng lớn

D trung tâm công nghiệp – quốc phòng duy nhất của thế giới

-

- HẾT -

Trang 9

A Áp dụng thành tựu khoa học – kỹ thuật vào trong sản xuất

B Chi phí đầu tư cho giáo dục thấp

C Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước

D Con người được coi là vốn quí nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu

A Ứng dụng các thành tựu khoa học - công nghệ

B Mở cửa để hội nhập sâu rộng với bên ngoài

C Tận dụng các nguồn vốn đầu tư bên ngoài

D Hoàn thành công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa

A Đổi mới chính trị là nền tảng, là khâu đột phá để đẩy mạnh đổi mới kinh tế

B Lấy cải cách kinh tế làm trung tâm

C Lấy đổi mới chính trị làm trung tâm

D Đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị được tiến hành đồng thời

A tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực

B Tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực

C thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển

D Có cơ hội tiếp cận những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại

A Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức(1972)

B Học thuyết Truman (3/1947)

C Hiệp ước ABM, hiệp định SALT-1(1/1972) giữa Mĩ và Liên Xô

D Định ước Hensinxki(1975)

A từ tham vọng làm bá chủ thế giới B muốn tiêu diệt Liên Xô và các nước XHCN

C từ tham mở rộng thuộc địa của mình D muốn nô dịch các nước Đồng minh

có tác động như thế nào đến tham vọng của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Đưa quan hệ quốc tế trở lại trạng thái cân bằng

B Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ

C Tạo ra sự cân bằng về sức mạnh quân sự

D Tạo ra sự đối trọng với hệ thống tư bản chủ nghĩa

A Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

B Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

C Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế

D Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) D Liên minh châu Âu (EU)

Trang 10

Câu 11: Đặc điểm đường lối đối ngoại của Ấn Độ từ sau khi giành được độc lập là gì?

A Hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới B Hòa bình, trung lập

thắng lợi?

A Hiệp định Viêng Chăn (2-1973)

B Đảng Nhân dân Lào thành lập (3-1955)

C Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí (7-1954)

D Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào thành lập (12-1975)

A quốc gia có dân số đông nhất thế giới B quốc gia độc quyền bom nguyên tử

C trung tâm kinh tế - tài chính số 1 thế giới D siêu cường vũ trụ lớn nhất thế giới

tranh thế giới thứ hai là

A Góp phần hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực

B Thúc đẩy Mỹ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô

C Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta

D Thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa

tranh thế giới thứ hai?

A Tận dụng các cơ hội bên ngoài để phát triển

B Áp dụng những thành tựu KHKT hiện đại vào sản xuất

C Sự khai thác, bóc lột của các nhà tư bản đối với công nhân trong và ngoài nước

D Nhà nước đóng vai trò lớn trong việc quản lí, điều tiết, thúc đẩy nền kinh tế

A hội nhập, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật từ bên ngoài

B mở rộng, trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài

C thu hút nguồn vốn đầu từ của nước ngoài để phát triển kinh tế

D nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt

thứ hai (1939-1945) là

A Chi phí cho quốc phòng ít B Vai trò quản lý, điều tiết của nhà nước

C Áp dụng khoa học- kĩ thuật vào sản xuất D Vai trò của nhân tố con người

A phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ

B là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo

C đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, điện hạt nhân

D mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người

A viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu

B xây dựng khối Chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu

C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

D xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia

nào lãnh đạo?

A Đảng cộng sản Lào B Đảng nhân dân cách mạng Lào

C Đảng cộng sản Đông Dương D Đảng Nhân dân Lào

A Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời

B Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)

C Sự vươn lên phát triểm mạnh mẽ của Nhật Bản, Tây Âu

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng

Trang 11

Câu 22: Sự kiện nào sau đây được xem là khởi đầu cho cuộc Chiến tranh lạnh ?

A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ

B Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Macsan

C Thông điệp của Tổng Thống Mĩ Truman

D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Rudơven

A chế tạo các loại vũ khí hiện đại có sức hủy diệt lớn

B làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội, đào sâu hố ngăn cách giàu nghèo

C làm cho mọi mặt của đời sống con người kém an toàn

D nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc, xâm phạm độc lập tự chủ của các nước

A toàn cầu hóa là kết quả của quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất

B toàn cầu hóa dẫn đến sự ra đời các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại thế giới

C toàn cầu hóa có mặt tích cực và tiêu cực đối với các quốc gia trên thế giới

D toàn cầu hóa dẫn tới sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

A ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào cách mạng thế giới

B chấm dứt ách thống trị của đế quốc

C mở ra kỷ nguyên độc lập tự do, đi lên CNXH

D xóa bỏ tàn dư phong kiến

A cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ)

B trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

C nước đế quốc quân phiệt với hệ thống thuộc địa rộng lớn

D trung tâm công nghiệp – quốc phòng duy nhất của thế giới

đề nào của đất nước ta hiện nay?

A Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

B Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường theo định XHCN

C Vấn đề chủ quyền biên giới, biển, hải đảo và toàn vẹn lãnh thổ

D Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế

trị - Ấn Độ và Pakixtan đã chứng tỏ

A thực dân Anh đã nhượng bộ, tạo điều kiện cho nhân dân Ấn Độ tiếp tục đấu tranh

B cuộc đấu tranh đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ đã giành thắng lợi hoàn toàn

C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa

D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị và bóc lột Ấn Độ

A Bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên

B Đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

C Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh"

D Kế thừa cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVII

trước chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

-

- HẾT -

Trang 12

A Hòa bình, trung lập tích cực B Hòa bình, thân thiện

C Hòa bình, trung lập D Hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

thắng lợi?

A Hiệp định Viêng Chăn (2-1973)

B Đảng Nhân dân Lào thành lập (3-1955)

C Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí (7-1954)

D Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào thành lập (12-1975)

A Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức(1972)

B Học thuyết Truman (3/1947)

C Hiệp ước ABM, hiệp định SALT-1(1/1972) giữa Mĩ và Liên Xô

D Định ước Hensinxki(1975)

A Tận dụng các nguồn vốn đầu tư bên ngoài

B Mở cửa để hội nhập sâu rộng với bên ngoài

C Hoàn thành công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa

D Ứng dụng các thành tựu khoa học - công nghệ

có tác động như thế nào đến tham vọng của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Đưa quan hệ quốc tế trở lại trạng thái cân bằng

B Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ

C Tạo ra sự cân bằng về sức mạnh quân sự

D Tạo ra sự đối trọng với hệ thống tư bản chủ nghĩa

A Bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên

B Đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

C Yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh"

D Kế thừa cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVII

đúng?

A Con người được coi là vốn quí nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu

B Chi phí đầu tư cho giáo dục thấp

C Áp dụng thành tựu khoa học – kỹ thuật vào trong sản xuất

D Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước

A quốc gia có dân số đông nhất thế giới B quốc gia độc quyền bom nguyên tử

C trung tâm kinh tế - tài chính số 1 thế giới D siêu cường vũ trụ lớn nhất thế giới

A hội nhập, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật từ bên ngoài

B mở rộng, trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài

C thu hút nguồn vốn đầu từ của nước ngoài để phát triển kinh tế

Trang 13

D nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt

A ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào cách mạng thế giới

B mở ra kỷ nguyên độc lập tự do, đi lên CNXH

C chấm dứt ách thống trị của đế quốc

D xóa bỏ tàn dư phong kiến

A Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Macsan

B Thông điệp của Tổng Thống Mĩ Truman

C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ

D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Rudơven

thứ hai (1939-1945) là

A Chi phí cho quốc phòng ít B Vai trò quản lý, điều tiết của nhà nước

C Áp dụng khoa học- kĩ thuật vào sản xuất D Vai trò của nhân tố con người

A Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

B Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế

C Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

D Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên

tranh thế giới thứ hai?

A Tận dụng các cơ hội bên ngoài để phát triển

B Áp dụng những thành tựu KHKT hiện đại vào sản xuất

C Sự khai thác, bóc lột của các nhà tư bản đối với công nhân trong và ngoài nước

D Nhà nước đóng vai trò lớn trong việc quản lí, điều tiết, thúc đẩy nền kinh tế

trước chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

A Tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực

B thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển

C tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực

D Có cơ hội tiếp cận những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại

A phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ

B là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo

C đi đầu trong công nghiệp vũ trụ, điện hạt nhân

D mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người

A toàn cầu hóa dẫn tới sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

B toàn cầu hóa có mặt tích cực và tiêu cực đối với các quốc gia trên thế giới

C toàn cầu hóa dẫn đến sự ra đời các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại thế giới

D toàn cầu hóa là kết quả của quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) D Liên minh châu Âu (EU)

A Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời

B Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)

C Sự vươn lên phát triểm mạnh mẽ của Nhật Bản, Tây Âu

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng

Trang 14

Câu 21: Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch dài hạn ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là

A xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia

B viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu

C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

D xây dựng khối Chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu

1978 là

A Đổi mới chính trị là nền tảng, là khâu đột phá để đẩy mạnh đổi mới kinh tế

B Đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị được tiến hành đồng thời

C Lấy cải cách kinh tế làm trung tâm

D Lấy đổi mới chính trị làm trung tâm

A từ tham vọng làm bá chủ thế giới B muốn tiêu diệt Liên Xô và các nước XHCN

C muốn nô dịch các nước Đồng minh D từ tham mở rộng thuộc địa của mình

tranh thế giới thứ hai là

A Góp phần hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực

B Thúc đẩy Mỹ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô

C Thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa

D Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta

A cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ)

B trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

C nước đế quốc quân phiệt với hệ thống thuộc địa rộng lớn

D trung tâm công nghiệp – quốc phòng duy nhất của thế giới

trị - Ấn Độ và Pakixtan đã chứng tỏ

A thực dân Anh đã nhượng bộ, tạo điều kiện cho nhân dân Ấn Độ tiếp tục đấu tranh

B cuộc đấu tranh đòi độc lập của nhân dân Ấn Độ đã giành thắng lợi hoàn toàn

C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa

D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị và bóc lột Ấn Độ

A làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội, đào sâu hố ngăn cách giàu nghèo

B nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc, xâm phạm độc lập tự chủ của các nước

C chế tạo các loại vũ khí hiện đại có sức hủy diệt lớn

D làm cho mọi mặt của đời sống con người kém an toàn

nào lãnh đạo?

A Đảng cộng sản Lào B Đảng nhân dân cách mạng Lào

C Đảng Nhân dân Lào D Đảng cộng sản Đông Dương

đề nào của đất nước ta hiện nay?

A Vấn đề chủ quyền biên giới, biển, hải đảo và toàn vẹn lãnh thổ

B Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

C Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường theo định XHCN

D Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế

-

- HẾT -

Trang 15

A Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

B Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế

C Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

D Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên

A toàn cầu hóa có mặt tích cực và tiêu cực đối với các quốc gia trên thế giới

B toàn cầu hóa dẫn tới sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

C toàn cầu hóa dẫn đến sự ra đời các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại thế giới

D toàn cầu hóa là kết quả của quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất

A Mở cửa để hội nhập sâu rộng với bên ngoài

B Tận dụng các nguồn vốn đầu tư bên ngoài

C Hoàn thành công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa

D Ứng dụng các thành tựu khoa học - công nghệ

A Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới

B Chế tạo thành công bom nguyên tử

C Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái

D Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất

A Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta (12/1989)

B Định ước Henxinki năm 1975

C Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972

D Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)

cao của con người là nguồn gốc của:

A xu thế toàn cầu hóa

B xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh

C cuộc cách mạng khoa học - công nghệ

D cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII - XIX

A Tài năng của giới lãnh đạo và kinh doanh

B Người lao động có tay nghề cao

C Gây chiến tranh xâm lược Việt Nam và Triều Tiên

D Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất

A kinh tế phục hồi sau chiến tranh

B kinh tế suy thoái kéo dài

C kinh tế tăng trưởng nhanh và phát triển “thần kỳ”

D kinh tế phát triển và xen kẽ suy thoái

A hội nhập, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật từ bên ngoài

B thu hút nguồn vốn đầu từ của nước ngoài để phát triển kinh tế

C bản sắc văn hóa dân tộc có nguy cơ bị xói mòn

Ngày đăng: 19/10/2022, 12:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MA TRẬN – BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN LỊCH SỬ 12 NĂM HỌC 2021-2022 - Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
12 NĂM HỌC 2021-2022 (Trang 1)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm