“Đề thi giữa học kì 1 môn GDCD lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT số 2 Bảo Thắng” giúp các bạn học sinh có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập để nắm vững được những kiến thức cơ bản chuẩn bị cho kì kiểm tra đạt kết quả tốt hơn. Để làm quen và nắm rõ nội dung chi tiết đề thi, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1MA TR N Đ KI M TRA GI A K IẬ Ề Ể Ữ Ỳ
MÔN: GDCD L P 10 – TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚTỚ Ờ
TT
N i dung ki n th cộ ế ứ
Đ n v ki n th cơ ị ế ứ
M c đứ ộ
nh nậ
th cứ
T nổ
g
%
t ngổ điể
m
Nh nậ
bi tế
Thôn
g
hi uể
V nậ
d ngụ
V nậ
d ngụ cao
Số
CH
Th iờ gian (phút )
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
1 Th ế
gi i ớ
quan
duy
v t ậ
và
phươ
ng
pháp
lu n ậ
bi n ệ
ch nứ
g
1.
Thế
gi iớ
quan
và
phươ
ng
pháp
lu n.ậ
3 2,25 1 1,25
1* 10
2 S ự
v n ậ
đ ng ộ
và
phát
tri n ể
c a ủ
th ế
gi i ớ
v t ậ
ch t ấ
2 Sự
v nậ
đ ngộ
và
phát
tri nể
c aủ
thế
gi iớ
v tậ
ch tấ
Trang 2Nguồ
n g cố
v n ậ
đ ng,ộ
phát
tri n ể
c a ủ
s ự
v t ậ
và
hi n ệ
tượn
g
4.
Cách
th c ứ
v n ậ
đ ng
phát
tri n ể
c a ủ
s ự
v t ậ
và
hi n ệ
tượn
g
4 2,25 2 2,5
5.
Khuy
nh
hướn
g
phát
tri n ể
c a ủ
s ự
Trang 3v t ậ
và
hi n ệ
tượn g
T nổ
Tỷ
L u ý: ư
Các câu h i c p đ nh n bi t và thông hi u là các câu h i tr c nghi m khách quan 4ỏ ở ấ ộ ậ ế ể ỏ ắ ệ
l a ch n, trong đó có duy nh t 1 l a ch n đúng.ự ọ ấ ự ọ
Các câu h i c p đ v n d ng và v n d ng cao là các câu h i t lu n.ỏ ở ấ ộ ậ ụ ậ ụ ỏ ự ậ
S đi m tính cho 1 câu tr c nghi m là 0,25 đi m/câu; s đi m c a câu t lu n đố ể ắ ệ ể ố ể ủ ự ậ ượ c quy đ nh trong hị ướng d n ch m nh ng ph i tẫ ấ ư ả ương ng v i t l đi m đứ ớ ỉ ệ ể ược quy đ nh trong maị
tr n.ậ
Trong đ n v ki n th c (1), (2), (3), (4), (5) ch đơ ị ế ứ ỉ ược ch n ra m t câu m c đ v n ọ ộ ứ ộ ậ
d ng.ụ
Trong n i dung ki n th c (1) ch độ ế ứ ỉ ược ch n ra m t câu m c đ v n d ng cao. ọ ộ ứ ộ ậ ụ
Trang 4B NG Đ C T K THU T Đ KI M TRA GI A K IẢ Ặ Ả Ỹ Ậ Ề Ể Ữ Ỳ
MÔN: GIÁO D C CÔNG DÂN 10 – TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚTỤ Ờ
TT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức,
kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Vận dụng
cao
1
Thế giới
quan duy
vật và
phương
pháp luận
biện
chứng
1 Thế giới quan và phương pháp luận.
Nhận biết:
- Các khái niệm Triết học, thế giới quan duy vật, thế giới quan duy tâm, phương pháp luận biện chúng, phương pháp luận siêu hình.
- Nêu được nội dung cơ bản của chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm, phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình.
Thông hiểu:
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chủ nghĩa duy vật, chủ nghĩa duy tâm,
phương pháp luận biện chứng, phương
Trang 5pháp luận siêu hình.
Vận dụng:
- Nhận xét, đánh giá được vai trò của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng trong đời sống hàng ngày.
Vận dụng cao:
- Vận dụng được những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống.
động và
phát triển
của thế
giới vật
chất
2 Sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.
Nhận biết:
- Khái niệm vận động, phát triển theo quan điểm triết học.
- Biết được vận động là phương thức tồn tại của vật chất.
- Biết phát triển là khuynh hướng chung của quá trình vận động của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan.
Trang 6Thông
hiểu:
- Phân loại
được năm
hình thức
vận động
cơ bản của
thế giới vật
chất.
- So sánh
được sự
giống nhau
và khác
nhau giữa
vận động
và phát
triển của sự
vật, hiện
tượng.
Vận dụng:
- Lấy được
ví dụ về
vận động
và phát
triển trong
thực tiễn
cuộc sống.
3 Nguồn
gốc vận
động, phát
triển của sự
vật và hiện
tượng.
Nhận biết:
- Nêu được
khái niệm
mâu thuẫn
theo quan
điểm của
chủ nghĩa
duy vật
biện chứng
- Biết được
tranh giữa
các mặt đối
lập là
nguồn gốc
khách quan
của mọi sự
vận động,
phát triển
của sự vật
và hiện
tượng.
Thông
hiểu:
Trang 7- Phân biệt
được hai
khái niệm
“mặt đối
lập”, “mâu
thuẫn”.
Vận dụng:
- Biết phân
tích một số
mâu thuẫn
trong các
sự vật, hiện
tượng.
4 Cách
thức vận
động, phát
triển của sự
vật và hiện
tượng.
Nhận biết:
- Nhận ra
được khái
niệm chất
và lượng
của sự vật,
hiện tượng.
- Nhận ra
được mối
quan hệ
biện chứng
giữa sự
biến đổi về
lượng và
sự biến đổi
về chất của
sự vật, hiện
tượng
Thông
hiểu:
- Chỉ ra
được sự
khác nhau
giữa chất
và lượng.
- Chỉ ra
được sự
biến đổi
của lượng
và chất.
Vận dụng:
- Nêu được
ví dụ trong
cuộc sống
về sự khác
nhau giữa
chất và
lượng, sự
Trang 8biến đổi của chất và lượng 5.Khuynh
hướng phát triển của sự vật và hiện tượng
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm phủ định, phủ định biện chứng
và phủ định siêu hình.
- Biết được phát triển là khuynh hướng chung của
sự vật và hiện tượng.
Thông hiểu:
- Phân biệt được sự khác nhau giữa phủ định biện chứng và phủ định siêu hình.
- Mô tả được hình
“xoắn ốc”
của sự phát triển.
Vận dụng:
- Nêu được
ví dụ chứng minh sự phát triển theo hình
“xoắn ốc”.
Lưu ý:
V i câu h i m c đ nh n bi t và thông hi u thì m i câu ớ ỏ ở ứ ộ ậ ế ể ỗ h i c nỏ ầ được ra m t chở ộ ỉ báo c a m c đ ki n th c, k năng c n ki m tra, đánh giá tủ ứ ộ ế ứ ỹ ầ ể ương ng (1 ứ g ch đ u dòngạ ầ thu cộ
m c đ đó). ứ ộ
Giáo viên có th ra 1 câu h i cho đ ki m tra c p đ v n d ng đ n v ki n th c (1)ể ỏ ề ể ấ ộ ậ ụ ở ơ ị ế ứ
ho c (2) ho c (3) ho c (4) ho c (5).ặ ặ ặ ặ
Trang 9 Giáo viên ra 1 câu h i cho đ ki m tra c p đ v n d ng cao đ n v ki n th c (1).ỏ ề ể ấ ộ ậ ụ ở ở ơ ị ế ứ
TRƯỜNG THPT S 2 B O TH NGỐ Ả Ắ
T : S Đ A GDCDỔ Ử Ị Đ KI M TRA GI KÌ 1, KH I 10Ề Ể Ữ Ố
NĂM H C 2021 2022Ọ
Môn: GDCD 10
(Th i gian làm bài: 45 phút) ờ
I. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ (7 đi m)ể
Câu 1: Đ i t ng nghiên c u c a Tri t h c Mác Lênin là:ố ượ ứ ủ ế ọ
A. Nh ng v n đ chung nh t, ph bi n nh t c a th gi i.ữ ấ ề ấ ổ ế ấ ủ ế ớ
B. Nh ng v n đ quan tr ng c a th gi i đữ ấ ề ọ ủ ế ớ ương đ i.ạ
C. Nh ng v n đ c n thi t c a xã h i.ữ ấ ề ầ ế ủ ộ
D. Nh ng v n đ khoa h c xã h iữ ấ ề ọ ộ
Câu 2. Toàn b nh ng quan đi m và ni m tin đ nh h ng ho t đ ng c a con ng iộ ữ ể ề ị ướ ạ ộ ủ ườ trong cu c s ng g i làộ ố ọ
A. Quan ni m s ng c a con ngệ ố ủ ười B. Cách s ng c a con ngố ủ ười
C. Th gi i quan.ế ớ D. L i s ng c a con ngố ố ủ ười
Câu 3: Gi a s v t và ý th c cái nào có tr c, cái nào có sau, cái nào quy t đ nh cáiữ ự ậ ứ ướ ế ị nào là n i dung.ộ
A. M t th nh t v n đ c b n c a tri t h c.ặ ứ ấ ấ ề ơ ả ủ ế ọ
B. M t th hai v n đ c b n c a tri t h c.ặ ứ ấ ề ơ ả ủ ế ọ
C. Khái ni m v n đ c b n c a tri t h c.ệ ấ ề ơ ả ủ ế ọ
D. V n đ c b n c a tri t h c.ấ ề ơ ả ủ ế ọ
Câu 4: N i dung nào d i đây là c s đ phân chia th gi i quan duy v t và duy tâm?ộ ướ ơ ở ể ế ớ ậ
A. Cách tr l i m t th nh t v n đ c b n c a Tri t h c.ả ờ ặ ứ ấ ấ ề ơ ả ủ ế ọ
B. Cách tr l i th hai v n đ c b n c a Tri t h c.ả ờ ứ ấ ề ơ ả ủ ế ọ
C. Cách gi i quy t v n đ c b n c a tri t h c.ả ế ấ ề ơ ả ủ ế ọ
D. M t th nh t v n đ c b n c a Tri t h c.ặ ứ ấ ấ ề ơ ả ủ ế ọ
Câu 5: Ph ng pháp lu n làươ ậ
A. H c tuy t v phọ ế ề ương pháp nh n th c khoa h c và c i t o th gi i.ậ ứ ọ ả ạ ế ớ
B. H c thuy t v các cách th c, quan đi m nghiên c u khoa h c.ọ ế ề ứ ể ứ ọ
C. H c thuy t v các phọ ế ề ương pháp c i t o th gi i.ả ạ ế ớ
D. H c thuy t v phọ ế ề ương án nh n th c khoa h c.ậ ứ ọ
Câu 6: Câu nào sau đây không ph i mang ý nghĩa bi n ch ng?ả ệ ứ
A. Rút dây đ ng r ng. ộ ừ C. Con vua thì l i làm vua.ạ
B. Tre già măng m c. ọ D. Nước ch y đá mòn.ả
Trang 10Câu 7: V n đ ng là m i s bi n đ i nói chung c a các s v t, hi n t ng trongậ ộ ọ ự ế ổ ủ ự ậ ệ ượ
A. Gi i t nhiên và t duy.ớ ự ư B. Gi i t nhiên và đ i s ng xã h iớ ự ờ ố ộ
C. Th gi i khách quan và xã h i.ế ớ ộ D. Đ i s ng xã h i và t duy.ờ ố ộ ư
Câu 8: Theo quan đi m c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng, ý ki n nào d i đây làể ủ ủ ậ ệ ứ ế ướ đúng?
A. M i s bi n đ i c a s v t hi n tọ ự ế ổ ủ ự ậ ệ ượng là khách quan
B. M i s bi n đ i đ u là t m th i.ọ ự ế ổ ề ạ ờ
C. M i s bi n đ i c a s v t, hi n tọ ự ế ổ ủ ự ậ ệ ượng xu t phát t ý th c c a con ngấ ừ ứ ủ ười
D. M i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng không bi n đ i.ế ổ
Câu 9. Trong m t ch nh th , hai m t đ i l p v a th ng nh t v i nhau, v a đ u tranhộ ỉ ể ặ ố ậ ừ ố ấ ớ ừ ấ
v i nhau, Tri t h c g i đó làớ ế ọ ọ
A. Mâu thu nẫ B. Xung đ tộ
C. Phát tri nể D. V n đ ng.ậ ộ
Câu 10. M t đ i l p c a mâu thu n là nh ng khuynh h ng, tính ch t, đ c đi m màặ ố ậ ủ ẫ ữ ướ ấ ặ ể trong
quá trình v n đ ng, phát tri n c a s v t và hi n tậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng, chúng phát tri n theo nh ngể ữ chi u hề ướng
A. Khác nhau B. Trái ngược nhau
C. Xung đ t nhauộ D. Ngược chi u nhauề
Câu 11. Đ tr thành m t đ i l p c a mâu thu n, các m t đ i l p ph iể ở ặ ố ậ ủ ẫ ặ ố ậ ả
A. Liên t c đ u tranh v i nhauụ ấ ớ
B. Th ng nh t bi n ch ng v i nhauố ấ ệ ứ ớ
C. V a th ng nh t v i nhau, v a đ u tranh v i nhauừ ố ấ ớ ừ ấ ớ
D. V a liên h v i nhau, v a đ u tranh v i nhauừ ệ ớ ừ ấ ớ
Câu 12. Hai m t đ i l p liên h g n bó v i nhau, làm ti n đ t n t i cho nhau, Tri tặ ố ậ ệ ắ ớ ề ề ồ ạ ế
h c g i đó làọ ọ
A. S khác nhau gi a các m t đ i l pự ữ ặ ố ậ B. S phân bi t gi a các m t đ i l pự ệ ữ ặ ố ậ
C. S đ u tranh gi a các m t đ i l pự ấ ữ ặ ố ậ D. S th ng nh t gi a các m t đ i l p.ự ố ấ ữ ặ ố ậ Câu 13 Khi mâu thu n đ c gi i quy t thì có tác d ng nh th nàoẫ ượ ả ế ụ ư ế ?
A. S v t hi n tự ậ ệ ượng có s chuy n bi n tíchự ể ế c cự
B. S v t hi n tự ậ ệ ượng t ự m t ấ đi và được thay th b ng m t s v t, hi n tế ằ ộ ự ậ ệ ượ khácng
C. S v t, hi n tự ậ ệ ượng phát tri nể
D. S v t, hi n tự ậ ệ ượng v n ẫ t nồ t i.ạ
Câu 14. Mâu thu n ch đ c gi i quy t khi nào?ẫ ỉ ượ ả ế
A. Các m t ặ đ i ố l p ậ còn t nồ t iạ
Trang 11B. Các m t ặ đ i ố l p ậ b th tiêu, chuy n thành cáiị ủ ể khác
C. Các m t ặ đ i ố l p ậ đ u tranh gay g t v iấ ắ ớ nhau
D. M t ộ m t ặ đ i l p b th tiêu, ố ậ ị ủ m t ặ kia còn t nồ t iạ
Câu 15. Đi m gi i h n mà t i đó s bi n đ i c a l ng làm thay đ i ch t c a s v tể ớ ạ ạ ự ế ổ ủ ượ ổ ấ ủ ự ậ
và hi n tệ ượng được g i làọ
A. Độ B. Lượng
C. Bước nh yả D. Đi m nút.ể
Câu 16. Trong Tri t h c, đi m nút là đi m gi i h n mà t i đóế ọ ể ể ớ ạ ạ
A. Các s v t thay đ iự ậ ổ B. S v t và hi n tự ậ ệ ượng thay đ i v ch tổ ề ấ
C. Lượng m i ra đ iớ ờ D. S v t m i hình thành, phát tri n.ự ậ ớ ể Câu 17. Khi s bi n đ i v l ng đ t đ n m t gi i h n nh t đ nh, phá v s th ngự ế ổ ề ượ ạ ế ộ ớ ạ ấ ị ỡ ự ố
nh t gi a ch t và lấ ữ ấ ượng thì
A. S v t thay đ iự ậ ổ B. Lượng m i hình thànhớ
C. Ch t m i ra đ iấ ớ ờ D. S v t phát tri nự ậ ể
Câu 18. Đi u ki n đ ch t m i ra đ i là gì?ề ệ ể ấ ớ ờ
A. Tang lượng liên t cụ B. Lượng bi n đ i trong gi i h n cho phépế ổ ớ ạ
C. Lượng bi n đ i đ t t i đi m nútế ổ ạ ớ ể D. Lượng bi n đ i nhanh chóngế ổ
Câu 19. Bi u hi n nào d i đây ch ra cách th c làm thay đ i ch t c a s v t, hi nề ệ ướ ỉ ứ ổ ấ ủ ự ậ ệ
tượng?
A. Liên t c th c hi n các bụ ự ệ ước nh yả
B. Kiên trì tích lũy v lề ượng đ n m t m c c n thi tế ộ ứ ầ ế
C. B sung cho ch t nh ng nhân t m iổ ấ ữ ố ớ
D. Th c hi n các hình th c v n đ ng.ự ệ ứ ậ ộ
Câu 20. Hi n t ng nào d i đây th hi n m t l ng c a s v t?ệ ượ ướ ể ệ ặ ượ ủ ự ậ
A. T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t c a Vi t Nam năm 2015 cao h n so v i năm 2014ế ủ ệ ơ ớ
B. Mu i t n t i d ng tinh th màu tr ng, v m n d hòa tan trong nố ồ ạ ở ạ ể ắ ị ặ ễ ước
C. Lan là m t h c sinh thong minh, nhi t tình giúp đ b nộ ọ ệ ỡ ạ
D. Cu n ti u thuy t m i ra m t đố ể ế ớ ắ ược b n đ c n ng nhi t đón nh nạ ọ ồ ệ ậ
Câu 21. Vi t Nam là m t qu c gia Đông Nam Á v i s dân 97,3 tri u ng i (nămệ ộ ố ở ớ ố ệ ườ 2020), lãnh th ti p giáp v i 3 nổ ế ớ ước Lào, Campuchia, Trung Qu c và ti p giáp bi nố ế ể Đông. Ch ra m t lỉ ặ ượng trong thông tin trên
A. Vi t Namệ B. 97, 3 tri u.ệ
C. Cam pu chia D. Đông Nam Á.Ở
Câu 22. Trong nh ng câu d i đây, câu nào th hi n m i quan h l ng bi n đ i d nữ ướ ể ệ ố ệ ượ ế ổ ẫ
đ n bi n đ i v ch t?ễ ế ổ ề ấ
Trang 12A. M a d m th m lâuư ầ ầ B. H c th y không tày h c b nọ ầ ọ ạ
C. Góp gió thành bão D. Ăn vóc h c hayọ
Câu 23. Câu nào d i đây là bi u hi n c a s ph đ nh siêu hình?ướ ể ệ ủ ự ủ ị
A. Nước ch y đá mòn.ả
B. D t đ n đâu h c lâu cũng bi tố ế ọ ế
C. Con h n cha là nhà có phúcơ
D. Con nhà tông không gi ng lông cũng gi ng cánhố ố
Câu 24. T c ng nào d i đây là ph đ nh siêu hình?ụ ữ ướ ủ ị
A. b u thì tròn, ng thì dàiở ầ ở ố B. cây có c i, nộ ước có ngu nồ
C. ki n tha lâu cũng đ y tế ầ ổ D. có th c m i v c đự ớ ự ược đ oạ
Câu 25. Khái ni m dùng đ ch vi c xóa b s t n t i c a s v t, hi n t ng g i làệ ể ỉ ệ ỏ ự ồ ạ ủ ự ậ ệ ượ ọ
ph đ nhủ ị
A. bi n ch ngệ ứ B. siêu hình
C. khách quan D. ch quan.ủ
Câu 26. N i dung nào d i đây là đ c tr ng c a ph đ nh siêu hình?ộ ướ ặ ư ủ ủ ị
A. S ph đ nh di n ra do s can thi p, tác đ ng t bên ngoài.ự ủ ị ễ ự ệ ộ ừ
B. S ph đ nh di n ra do s phát tri n c a b n thân s v tự ủ ị ễ ự ể ủ ả ự ậ
C. S ph đ nh di n ra do nh hự ủ ị ễ ả ưởng c a đi u ki n t nhiênủ ề ệ ự
D. S ph đ nh di n ra do nh hự ủ ị ễ ả ưởng c a hoàn c nh s ng.ủ ả ố
Câu 27. M t trong nh ng đ c đi m c b n c a ph đ nh bi n ch ng làộ ữ ặ ể ơ ả ủ ủ ị ệ ứ
A. Tính khách quan B. Tính ch quanủ
C. Tính di truy nề D. Tính truy n th ngề ố
Câu 28. M t trong nh ng đ c đi m c b n c a ph đ nh bi n ch ng làộ ữ ặ ể ơ ả ủ ủ ị ệ ứ
A. Tính k th aế ừ B. Tính tu n hoànầ
C. Tính th t lùiụ D. Tính ti n lênế
II. T LU N Ự Ậ (3 đi m)ể
Câu 1: (2 đi m)ể M t h c sinh chuy n t c p Ti u h c lên c p THCS và THPT cóộ ọ ể ừ ấ ể ọ ấ
được g i khuynh họ ướng phát tri n c a s v t hi n, hi n tể ủ ự ậ ệ ệ ượng không? T i sao?ạ
Câu 2: (1 đi m)ể Khái ni m phát tri n?ệ ể L y m t ví d v s phát tri n trong lĩnh v cấ ộ ụ ề ự ể ự công nghiêp t i đ a phạ ị ương?
H TẾ