1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐÁP án TRẮC NGHIỆM QUẢN lý NHÀ nước TRONG LĨNH vực THƯƠNG mại EL37

32 328 22

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Quản Lý Nhà Nước Trong Lĩnh Vực Thương Mại EL37
Thể loại đáp án trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI EL37 1 Anh A đã mở quán Bar mới và sử dụng công thức pha chế cocktail của quán Bar nơi anh đã làm việc trước đây để kinh doanh (S) Là hành.

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI EL37.

1 Anh A đã mở quán Bar mới và sử dụng công thức pha chế cocktail của quán Bar nơi anh

đã làm việc trước đây để kinh doanh:

- (S): Là hành vi cạnh tranh không lành mạnh

- (S): Là hành vi hợp pháp

- (S): Là hành vi xâm phạm bí mật kinh doanh

- (Đ): Là hành vi cạnh tranh không lành mạnh khi anh A đã cam kết không tiết lộ hay sử dụng các công thức pha chế này khi làm việc tại quán Bar trước đây

2 B2B là cụm từ viết tắt của loại hình giao dịch thương mại điện tử giữa các chủ thể nào với nhau?

- (Đ): Doanh nghiệp vói doanh nghiệp

- (S): Doanh nghiệp với khách hàng

- (S): Giữa các cá nhân vói nhau

- (S): Doanh nghiệp vói cơ quan nhà nước

3 B2C là cụm từ viết tắt của loại hình giao dịch thương mại điện tử giữa các

chủ thể nào với nhau?

- (S): Giữa các cá nhân vói nhau

- (S): Doanh nghiệp vói doanh nghiệp

- (Đ): Doanh nghiệp với khách hàng

- (S): Doanh nghiệp vói cơ quan nhà nước

4 B2G là cụm từ viết tắt của loại hình giao dịch thương mại điện tử giữa các chủ thể nào với nhau?

- (Đ): Doanh nghiệp với cơ quan nhà nưóc

- (S): Giữa các cá nhân vói nhau

- (S): Doanh nghiệp với doanh nghiệp

- (S): Doanh nghiệp với khách hàng

5 C2C là cụm từ viết tắt của loại hình giao dịch thương mại điện tử giữa các chủ thể nào với nhau?

- (Đ): Giữa các cá nhân vói nhau

- (S): Doanh nghiệp vói doanh nghiệp

- (S): Doanh nghiệp với cơ quan nhà nước

Trang 2

- (S): Doanh nghiệp với khách hàng

6 Cấm lưu thông hàng hóa, cung ứng dịch vụ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh trật

tự an toàn xã hội, truyền thống lịch sử vản hóa, thuần phong mỹ tục của dân tộc là nội dung

cơ bản nào của quản lý nhà nước về thương mại

- (S): Quản lý cơ sở hạ tầng và mạng lưới thương mại

- (S): Quản lý hệ thống thương nhân và các giao dịch thương mại

- (Đ): Quản lý, kiểm soát hàng hoá lưu thông và hoạt động cung cấp dịch vụ trên thị trưòng

- (S): Quản lý chấp hành chế độ quy định và luật pháp trong thương mại

7 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: bao gồm các quy

định về kỹ thuật và quản lý áp dụng cho một lĩnh vực quản lý hoặc một nhóm sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình.”

- (Đ): Quy chuẩn kỹ thuật quá trình

- (S): Quy chuẩn kỹ thuật chung

- (S): Quy chuẩn kỹ thuật dịch vụ

- (S): Quy chuẩn kỹ thuật môi trường

8 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: của sản phẩm làm nên tính hữu ích của sản phẩm và nó chính là chất lượng sản phẩm”

- (Đ): Chiến lược phát triển thương mại

- (S): Kế hoạch phát triển thương mại

- (S): Quy hoạch phát triển thương mại

- (S): Chương trình phát triển thương mại

10 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là bản luận chứng khoa học về các phương

án phát triển thương mại của quốc gia theo lãnh thổ các vùng, các tỉnh thành phố, các quận huyện nhằm đạt được các mục tiêu chiến lược đã đề ra.”

- (S): Chiến lược phát triển thương mại

- (S): Kế hoạch phát triển thương mại

Trang 3

- (Đ): Quy hoạch phát triển thương mai

- (S): Chương trình phát triển thương mại

11 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là bên, hoặc người đại diện của bên đó, đã tạo ra hoặc gửi đi chứng từ điện tử trước khi lưu trữ nó Người khởi tạo không bao gồm bênhoạt động với tư cách là người trung gian liên quan tới chứng từ điện

- (Đ): Ngưòi khởi tạo

- (S): Ngưòi nhận

- (S): Người hoàn thành thông điệp

- (S): Người gửi đi thông điệp

12 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là bên nhận được chứng từ điện tử theo chủ

ý của người khởi tạo Người nhận không bao gồm bên hoạt động với tư cách là người trung gian liên quan tới chứng từ điện tử.”

- (Đ): Ngưòi nhận

- (S): Người khởi tạo

- (S): Người hoàn thành thông điệp

- (S): Người gửi đi thông điệp 

13 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là dịch vụ của bên thứ ba về lưu trữ và bảođảm tính toàn vẹn của chứng từ điện tử do các bên thực hiện hợp đồng.”

- (Đ): Giá biến động bất thường

- (S): Bình ổn giá

Trang 4

- (S): Chất lượng chuẩn

- (Đ): Yếu tố hình thành giá

- (S): Hiệp thương giá

16 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ Là giá trị các chỉ tiêu chất lượng sản phẩmđạt được mức độ hợp lý nhất trong điều kiện kinh tế nhất định”

- (Đ): Chất lượng tối ưu

- (S): Chất lượng cho phép

- (S): Chất lượng chuẩn

- (S): Chất lượng thực

17 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ Là giá trị các chỉ tiêu chất

lượng sản phẩm thực tế đạt được do các yếu tố nguyên, vật liệu, máy móc, thiết bị nhân viên và phương pháp quản lý chi phối.”

Trang 5

- (Đ): Giấy phép kinh doanh

- (S): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

- (S): Giấy phép đầu tư

- (S): Giấy chứng nhận đăng kỷ đầu tư

22 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là hệ thống thông tin được sử dụng để khởi tạo, gửi, nhận, hoặc phản hồi các thông điệp dữ liệu nhưng không có sự can thiệp hoặc kiểm tra của con người mỗi lần một hoạt động được thực hiện.”

- (Đ) Chứng nhận

- (S): Thử nghiệm

- (S): Kiểm định

- (S): Giám định

Trang 6

25 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là hợp đồng, đề nghị, thông báo, xác nhận hoặc các tài liệu khác ở dạng thông điệp dữ liệu do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng.”

- (S): Hóa đơn điện tử

- (Đ): Mặt bằng giá

- (S): Giá thành toàn bộ

- (S): Giá trung bình

- (S): Giá biến động bất thường

29 Chọn phương án đúng điển vào chỗ trống: “ là mức giá mua bán phổ biến của một loại hàng hoá trên thị trường, trong điều kiện thương mại bình thường, tại một thời điểm (hay một thời kỳ), trong đó mỗi bên đều hành động tự nguyện và có hiểu biết.”

- (S): Giá trị

- (S): Giá cả

- (S): Giá trị sử dụng

Trang 7

- (Đ) Giá thị trường

30 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là quy định về mức giới hạn của đặc tính

kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân thủ để bảo đảm an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người; bảo vệ động vật, thực vật, môi trường; bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi thiết yếu khác.”

- (Đ): Tiêu chuẩn

- (S): Quy chuẩn

- (S): Tiêu chuẩn hợp quy

- (S): Tiêu chuẩn đo luờng

31 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ Là quy định về đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý dùng làm chuẩn để phân loại, đánh giá sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả của các đối tượng này.”

- (Đ): Tiêu chuẩn

- (S): Quy chuẩn

- (S): Tiêu chuẩn hợp quy

- (S): Tiêu chuẩn đo lưòng

32 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: quy định tên gọi, định nghĩa đối với đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn.”

- (Đ): Tiêu chuẩn thuật ngữ

- (S): Tiêu chuẩn phương pháp thử

- (S): Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật

- (S): Tiêu chuẩn cơ bản

32 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:

định nghĩa đối với đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn.”

- (Đ): Tiêu chuẩn thuật ngữ

- (S): Tiêu chuẩn phương pháp thử

- (S): Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật

- (S): Tiêu chuẩn cơ bản

33 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là sản phẩm được đưa vào thị trường, tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị.”

- (Đ) Hàng hóa

Trang 8

- (Đ): Kế hoạch phát triển thương mại

- (S): Quy hoạch phát triển thương mại

- (S): Chương trình phát triển thương mại

- (S): Chiến lược phát triển thương mại

36 Chọn phương án đúng điền vào chỗ là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động phát triển thương mại điện tử theo từng giai đoạn nhằm mục tiêu khuyến khích, hô trợ ứng dụng thương mại điện tử để nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh, thúc đẩy giao dịch thương mại trong nước và xuất khẩu, xây dựng kết cấu hạ tầng thương mại d theo hướng hiện đại hóa.”

- (S): Chiến lược phát triển thương mại điện tử quốc gia

- (S): Quy hoạch phát triển thương mại điện tử quốc gia

- (Đ) Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia

- (S): Kế hoạch phát triển thương mại điện tử quốc gia

37 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là thao tác kỹ thuât nhằm xác định một hay nhiều đặc tính của sản phẩm, hàng hóa theo một quy trình nhất định.”

Trang 9

định hướng và hướng dẫn là chủ yếu như: chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ, chính sách tỷ giá hối đoái, chính sách giá cả, chính sách chống đặc quyền và khuyến khích cạnh tranh.”

- (Đ): Website thương mại điện tử

- (S): Website khuyến mại trực tuyến

- (S): Website đấu giá trực tuyến

- (S): Sàn giao dịch thương mại điện tử

40 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là văn bản chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của người được bảo hiểm phát sinh do việc vi phạm trách nhiệm nghề

nghiệp.”

- (S): Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- (Đ): Chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

- (S): Giấy phép đầu tư

- (S): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

41 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là văn bản do doanh nghiệp thẩm định giálập, trong đó nêu thẩm định giá và ý kiến của doanh nghiệp thẩm định giá về giá trị của tài sản được thẩm định để khách hàng và các bên liên quan có căn cứ sử dụng cho mục đích ghi trong hợp đồng thẩm định giá.”

- (Đ): sáo cáo kết quả thẩm định giá

- (Đ): Chứng thư thẩm định giá

Trang 10

- (S): Chứng chỉ thẩm định giá

- (S): Báo cáo kết quả thẩm định giá

43 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩmquyền của Việt Nam hoặc Hiệp hội nghề nghiệp được Nhà nước ủy quyền cấp cho cá nhân

có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệp nghề nghiệp về một ngành nghề nhất định.”

- (Đ): Chứng chỉ hành nghề

- (S): Giấy phép đầu tư

- (S): Giấy phép kinh doanh

- (S): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

44 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền,

tổ chức, cá nhân hoạt động tại Việt Nam chấp nhận kết quả đánh giá sự phù hợp do tổ chức đánh giá sự phù hợp của quốc gia, vùng lãnh thổ khác thực hiện.”

- (S): Niêm yết giá

- (S): Hiệp thương giá

47 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là việc cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định giá trị bằng tiền của các loại tài sản theo quy định của Bộ luật dân

sự phù hợp với giá thị trường tại một địa điểm, thời điểm nhất định, phục vụ cho mục đích nhất đinh theo tiêu chuẩn thẩm định giá.”

Trang 11

- (Đ) Thẩm định giá

- (S): Chứng chỉ thẩm định giá

- (S): Chứng thư thẩm định giá

- (S): Báo cáo kết quả thẩm định

48 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là việc đánh giá và xác nhận sự phù hợp củasản phẩm, quả trình sản xuất, cung ứng dịch vụ với tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc với quy chuẩn kỹ thuật.”

- (Đ): Bình ổn giá

- (S): Hiệp thương giá

- (S): Kê khai giá

- (S): Niêm yết giá

50 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác.”

- (Đ): Hoạt động thương mại điện tử

- (S): Kinh doanh thương mại điện tử

- (S): Thương mại trực tuyến

- (S): Thương mại điện tử

51 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ là việc tổ chức, cá nhân tự công bố đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.”

- (Đ): Công bố hợp quy

- (S): Chứng nhận hợp chuẩn

- (S): Công bố hợp chuẩn

- (S): Chứng nhận hợp quy

Trang 12

52 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là việc tổ chức, cá nhân tự công bố đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng.”

- (Đ): Công bố hợp chuẩn

- (S): Công bố hợp quy

- (S): Chứng nhận hợp chuẩn

- (S): Chứng nhận hợp quy

53 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là việc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh

doanh thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng Đồng Việt Nam.”

- (Đ): Niêm yết giá

- (S): Đăng ký giá

- (S): Hiệp thương giá

- (S): Định giá

54 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: là việc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh

doanh hàng hóa, dịch vụ lập, phân tích việc hình thành mức và gửi biểu mẫu thông báo giá cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước:

- (S): Niêm yết giá

- (Đ): Kê khai giá

- (S): Niêm yết giá

- (S): Hiệp thương giá

Trang 13

- (Đ): Website khuyến mại trực tuyến

- (S): Sàn giao dịch thương mại điện tử

- (S): Website đấu giá trực tuyến

- (S): Website thương mại điện tử

60 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:

là website thương mại điện tử cho phép các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ

sở hữu website có thể tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình mua bán hàng hóa, dịch

vụ trên đó.”

- (S): Website đấu giá trực tuyến

- (S): Website khuyến mại trực tuyến

- (Đ) sàn giao dịch thương mại điện tử

- (S): Website thương mại điện tử

61 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:

“ là website thương mại điện tử cung cấp giải pháp cho phép thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ sở hữu website có thể tổ chức đấu giá cho hàng hóa của

Trang 14

mình trên đó.”

- (Đ): Sàn giao dịch thương mại điện tử

- (S): Website đấu giá trực tuyến

- (S): Website khuyến mại trực tuyến

- (S): Website thương mại điện tử

62 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: quy định những đặc tính, yêu cầu áp dụng chung cho một phạm vi rộng hoặc chứa đựng các quy định chung cho một lĩnh vực cụ thể.”

- (Đ): Tiêu chuẩn cơ bản

- (S): Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật

- (S): Tiêu chuẩn phương pháp thử

- (S): Tiêu chuẩn thuật ngữ

63 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ quy định phương pháp lấy mẫu, phương pháp đo, phương pháp xác định, phương pháp phân tích, phương pháp kiểm tra, phương pháp khảo nghiệm, phương pháp giám định các mức, chỉ tiêu, yêu cầu đối với đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn.”

- (Đ) Tiêu chuẩn phương pháp thử

- (S): Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật

- (S): Tiêu chuẩn cơ bản

- (S): Tiêu chuẩn thuật ngữ

64 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: quy định về mức, chỉ tiêu, yêu cầu đối với đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn.”

- (Đ): Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật

- (S): Tiêu chuẩn cơ bản

- (S): Tiêu chuẩn phương pháp thử

- (S): Tiêu chuẩn thuật ngữ

65 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: quy định vể mức, chỉ tiêu, yêu cầu về chất lượng môi trường xung quanh, về chất thải.”

- (Đ) Quy chuẩn kỹ thuật môi truờng

- (S): Quy chuẩn kỹ thuật dịch vụ

- (S): Quy chuẩn kỹ thuật chung

- (S): Quy chuẩn kỹ thuật quá trình

66 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:

Trang 15

quy đinh yêu cầu về vệ sinh, an toàn trong quá trinh sản xuất, khai thác, chế biến, bảo quản,vận hành, vận chuyển, sử dụng, bảo trì sản phẩm, hàng hóa.”

- (Đ) Quy chuẩn kỹ thuật quá trình

- (S): Quy chuẩn kỹ thuật chung

- (S): Quy chuẩn kỹ thuật dịch vụ

- (S): Quy chuẩn kỹ thuật môi trường

67 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ về đăng ký doanh nghiệp là cổng thông tin điện tử được sử dụng để đăng ký doanh nghiệp qua mạng, truy cập thông tin về đăng ký doanh nghiệp”

- (S): Website quốc gia

- (S): Website

- (S): Cơ sở dữ liệu

- (Đ): Cổng thông tin quốc gia

68 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ,về đăng ký doanh nghiệp là tập hợp dữ liệu

về đăng ký doanh nghiệp trên phạm vi toàn quốc.”

- (Đ): Cơ sở dữ liệu quốc gia

- (S): Cổng thông tin quốc gia

Trang 16

71 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Chất lượng sản phẩm phải được gắn liền với điều kiện cụ thể của nhu cầu, của thị trường về các mặt kinh tế, kỹ thuật, ”

- (Đ): Đặt hàng trực tuyến

- (S): Mua hang trực tuyến

- (S): Thanh toán trực tuyến

Ngày đăng: 19/10/2022, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w